Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiên thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.. Thái độ: Bước đầu tập suy luận và tập vận dụng kiến thức về giải quyết các bài toán đưa ra.. PHƯƠN
Trang 1Ngày soạn: 10/10/2010
Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2)
MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiên thức về đường
thẳng vuông góc, đường thẳng song song
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình
một cách chính xác
3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận và tập vận dụng
kiến thức về giải quyết các bài toán đưa ra
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề và hoạt động nhóm, trực quan
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
* Học sinh: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, phiếu học tập
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức- Kiểm tra sỉ số: (1’)
Lớp 7A: Tổng số: Vắng:
Lớp 7B: Tổng số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Hãy phát biểu định lý được
diễn tả bằng hình vẽ sau rồi ghi
GT, KL của định lý
- HS: Lên bảng phát biểu
a) GT a⊥c; b⊥c b) GT a//b; c⊥b
K
L
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: (1’) Để tiếp tục cũng cố các kiến thức
đã học trong chương: Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song Ta Ôn tập chương I(T2)
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1( 26’)
ÔN LUYỆN BÀI TẬP
GV: Cho hình vẽ (Hình 39
SGK) Hãy tính số đo x của
Ô
Bài 57 SGK:
c
Trang 2HS1: Lên bảng làm.
Cả lớp làm vào nháp
GV: Gợi ý thêm các kí
hiệu điểm vẽ thêm tia
Om//a//b Và xét xem quan
hệ x = AOB với các góc
trong hình:
Ô1 + Ô2 = ? Vì sao?
HS: AOB vì Om nằm giữa
OA, OB
GV: Có nhận xét gì về Ô1
và Â1? Vì sao?
HS: Ô1 = Â1 (so le trong)
GV: Đưa bảng phụ đề bài
59 lên bảng
HS: Hoạt động theo nhóm
vào phiếu học tập
GV: Theo dõi các nhóm
hoạt động
Đại diện hai nhóm trình
bày
GV và HS nhận xét và
thống nhất đáp án
GV: Đưa đề bài lên bảng
Yêu cầu HS nêu GT và KL
của bài toán
HS: Nêu GT và KL
GV: Bài này tương tự bài
nào đã giải? Ta nên ke
thêm đường phụ nào?
HS: tương tự bài 57 SGK,
ta nên kẻ thêm tia Bt//Cy
Ô1 + Ô2 = AOB (Om nằm giữa)
Ô1 = Â1 (so le trong)
Ô2 + Bˆ2 = 1800 (góc trong cùng phía)
Mà Bˆ = 1320 (giả thiết)
⇒ Ô2 = 1800 - 1320 = 480
x = AOB = Ô1 + Ô2 = 380 + 480
x = 860
Bài 59 hoạt động nhóm
GT: d//d'//d''
Cˆ1 = 600; Dˆ3 = 1100
KL: Tính Ê1; Gˆ2; Gˆ3; Dˆ 4;Â5; Bˆ6 Đại diện các nhóm trình bày
Bài 48 SBT:
GT xAB = 1400
ABx = 700
yCB = 1500
KL Ax//By Cy//Bz ⇒ Cˆ + Bˆ2 = 1800
O m
1320
1380
1 2
A
B
E
G
d d'
d' '
2 1
3 4
3 2
A B C
x
y
z 1400
15
00
70
0
1 2
Trang 3GV: Hướng dẫn phương
pháp phân tích theo sơ đồ
bên
HS: Tự chứng minh theo sơ
đồ
GV: Nhận xét bài làm của
HS
⇒ Bˆ1 = ABC - Bˆ2 ⇒ Â + Bˆ2 =
1800
⇒ Ax // Bz
⇒ Ax // By
4 Cũng cố: (5’)
- Nhắc lại các kiến thức đã ôn tập
- Nhắc lại các dạng bài tập đã làm
5 Dặn dò: (2’)
- Ôn tập theo hệ thống câu hỏi trong chương
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra