Mục tiêu - HS nắm vững và vận dụng các kiến thức về hai tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau c-c-c của hai tam giác.. - HS rèn kỹ năng: vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau c-c-c,
Trang 1Ngày soạn: / 12 /2007 Tiết theo PPCT: 23
Ngày giảng: / 12/2007
Luyện tập 1
1 Mục tiêu
- HS nắm vững và vận dụng các kiến thức về hai tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau c-c-c của hai tam giác
- HS rèn kỹ năng: vẽ hình, chứng minh 2 tam giác bằng nhau (c-c-c), chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh tơng ứng bằng nhau
- Tăng cờng các kỹ năng suy luận, vẽ hình bằng thớc và compa
2 Chuẩn bị
- GV: Com pa, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu
- HS: Com pa, thớc đo góc, bảng nhóm, bút dạ
3 Phơng pháp
- Phơng pháp kiểm tra, luyện tập, tăng cờng kỹ năng vẽ hình
- Phơng pháp quan sát, nhận xét
- Phơng pháp hớng dẫn HS tập suy luận
4 Tiến trình dạy học.
4.1 ổn định tổ chức
4.2 Kiểm tra bài cũ( 8 ): ’
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng
HS1 ? Thế nào là hai tam
giác bằng nhau? Viết ký
hiệu?
- Khi viết ký hiệu bằng
nhau của hai tam giác cần
chú ý gì?
- Nêu trờng hợp bằng
nhau c-c-c?
HS lên bảng
- Phát biểu
- Viết ký hiệu
HS2: ? Dùng compa và
thớc thẳng vẽ tam giác
BDE có DB=AD; BE=AE
-Nhận xét gì về hai tam
giác DAE và DBE? Vì
sao?
- Nêu trờng hợp bằng
nhau c-c-c?
HS lên bảng
- Vẽ hình, nhận xét
- phát biểu
∆DAE = ∆DBE (c.c.c) vì :
AD = DB
Yêu cầu học sinh dới lớp
theo dõi nhận xét cho
điểm
HS theo dõi nhận xét bài của bạn – cho
điểm
D
A
E
B
Trang 24.3 Bài mới
HĐ 1: Luyện tập về
tr-ờng hợp bằng nhau
c.c.c
GV treo bảng phụ có ghi
BT 18-SGK/114
HS làm theo yêu cầu:
-Đọc bài toán -1 HS lên bảng làm -Lớp làm vào vở
Bài 18 – SGK/114 1)
2) ∆AMN và ∆BMN có :
MA = MB (gt); NA = NB (gt)
MN chung
⇒∆AMN = ∆BMN (c.c.c)
⇒ = ( Hai cạnh tơng ứng)
Yêu cầu HS làm BT 19
–SGK/114
Sử dụng hình vẽ ở kiểm
tra bài cũ
-Đọc bài toán -HS1 lên bảng ghi GT-KL
-HS2 lên bảng CM -Lớp làm vào vở
Bài 19 – SGK/114 a)
b) CM: Xét hai tam giác ADE và BDE, có: AD = DB; AE = BE; DE chung
⇒ ∆DAE = ∆DBE (c.c.c)
HĐ 2: Luyện các kỹ
năng vẽ hình
Yêu cầu HS làm BT 20
– SGK/115
Hớng dẫn HS vẽ hình cụ
thể:
-Cho
1, Giữ bán kính cố định,
vẽ cung tròn tâm O cắt
Ox và Oy tại A, B
2, Vẽ cung tròn (A, r) và
cung tròn (B, r) Chúng
Sử dụng thớc thẳng
và compa -1 HS lên bảng vẽ mẫu
-Cả lớp vẽ theo sự h-ớng dẫn của GV
Bài 20 – SGK/115
CM:
M
N
ANB AMN =BMN MA=MB; NA=NB AMB
KL GT
BMN AMN
EBE DA=DB; EA=EB ADE
KL
GT
D
A
E
B
xOy
y
x
C B
A
O
Trang 3cắt nhau tai C.
3, Nối O với C
GV giới thiêu: Đây là
cách vẽ tia phân giác của
một góc cho trớc bằng
th-ớc và compa
-1HS lên bảng cm -Cả lớp làm
Xét ∆AOB và ∆BOC có :
OA = OB (cách vẽ)
AC = BC (cách vẽ)
OC chung
⇒∆AOC = ∆BOC (c.c.c)
⇒ = ( Hai cạnh tơng ứng) hay OC là tia phân giác của
Làm BT1: Vẽ tia phân
giác của các góc A, B, C
trong tam giác ABC bằng
thớc và compa Có nhận
xét gì sau khi vẽ?
HS áp dụng -Lên bảng vẽ -NX: 3 tia phân giác của 3 góc trong tam giác ABC cùng đi qua 1 điểm nằm trong tam giác
4.4 Củng cố (10’)
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau c-c-c
GV cho BT 2: Cho ∆ABC
và ∆ABD biết AB = BC =
CA = 3cm; AD = BD =
2cm; (C, D nằm khác
phía với đờng thẳng AB)
a) Vẽ ∆ABC và ∆ABD
b) CMR: =
- Quan sát BT trên bảng phụ -Vẽ hình BT - Cm nhanh tại chỗ Bài tập 2: 4.5 Hớng dẫn về nhà (2’): - Xem lại các bài đã chữa - Bài 18,19,20,21,23/19-20SBT - Đọc trớc bài phép trừ các phân thức đại số 5 Rút kinh nghiệm
BMN AMN
xOy
CBD
C
D
Trang 4