Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=c; AC=b, BC=a Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C... Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảnh bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đ
Trang 1Cho tam giác ABC vuông tại A có
AB=c; AC=b, BC=a
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
Trang 2Một chiếc thang dài 3m Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảnh bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt
đất một góc “an toàn” 650 (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng)
Trang 3Từ kết quả của ?1 trên: Cho tam giác
ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a.
Muốn tính cạnh b ta làm như thế nào?
Muốn tính cạnh c ta làm như thế nào?
a.sinB=a.cosC
c=a.sinC=a.cosB
b c tgB c cotgC
Trang 4?Em hãy phát biểu hệ thức trên thành lời?
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
• Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với
côsin góc kề;
• Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân
với côtang góc kề.
Trang 5Bài tập: Đúng hay sai ?
Cho hình vẽ
1) n = m sinN
2) n = p cotgN
3) n = m cosP
4) n = p sinN
(Nếu sai hãy sửa lại cho đúng)
Đ
Sai
Đ
n= p tgN hoặc n = p cotgP
Sai n = m sinN hoặc n = m cosP
N
P M
p
m
n
Trang 6Tãm t¾t
¢ = 300
v = 500 km/h
t= 1,2 phót =
BH = ?
1 h 50
Ví dụ 1: Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 500km/h Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300 Hỏi sau 1,2phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng.
B
50 0k m/ h
1 Nếu A là điểm mốc máy bay cất cánh; AB là đoạn đường máy bay bay lên trong 1, 2 phót AH là phương nằm
ngang thì độ cao máy bay đạt được sau 1, 2 phót là đoạn
nào?
2 Nêu cách tính BH?
Trang 7b) VÝ dô :
VÝ dô 1
Qu·ng ®êng AB dµi lµ : 500 × =1 10(km)
50
Trong tam gi¸c ABH cã(H 90 )ˆ = 0
0
BH AB sin A 10 sin 30
1
10 5(km)
2
VËy sau 1,2 phót m¸y bay
lªn cao ®îc 5 km
Tãm t¾t
¢ = 300
v = 500 km/h
t = 1,2 phót =
BH = ?
h 50 1
B
50 0k m/ h
0
BH AB sin A 10 sin 30
1
10 5(km)
2
Trang 8Một chiếc thang dài 3m Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảnh bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt
đất một góc “an toàn” 650 (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng)
Giải Chiếc thang đặt cách chân
tường một khoảng :
) m ( 27 , 1 65
cos AC
AH = ⋅ 0 ≈
+ Ví dụ 2 :
C
H
0
Trang 9340 86m
Trang 10α 4m
7m
Trang 11LUYÖN TËP
Bµi tËp 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2, AC = 3 Tính các cạnh và các góc còn lại của tam giác vuông
Trang 12kl
Tam giác ABC ( = 90 0 )
AB = 2; AC = 3.
BC = ? =?
=?
2 A
C
B 3
Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC ta có:
2 2 2 2 2 22 32 4 9 13 3,61
AB + AC = BC ⇒ BC = AB + AC = + = + = ≈
Ta có:
2
AC
AB
Tam giác ABC có 0 0
0
C
µA
B^
µC
Trang 13Hướng dẫn về nhà
lí về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác
vuông.
+ Làm bài tập : 30, 31
(SGK – trang 89)