1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 KS giua ki 1(2 de)

5 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát giữa kì I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi khảo sát giữa kì I
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHềNG GD&ĐT ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA Kè IMụn: Toỏn lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phỳt I.. Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng.. Công thức lợng giác nào sau đây không đúng vớ

Trang 1

PHềNG GD&ĐT ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA Kè I

Mụn: Toỏn lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phỳt

I trắc ngiệm (3đ) Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng

1 Biểu thức (  1 3 ) 2 có kết quả là

2 75 48 có kết quả là

3 Biểu thức

1

1

x xác định khi

A x 0 B x 0,x ,x 1 C x1

4 x 5  3 thì x có giá trị là

5 Công thức lợng giác nào sau đây không đúng (với  là góc nhọn)

A) sin + cos = 1 B) tg =

 cos

sin

C) tg cotg = 1

6 Cho ABC có A = 900, AB = 3cm , AC = 4cm Thì đờng cao AH có độ dài là

II Tự luận (7đ)

Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính

a) 75  48  300 b) (5 2  2 5 ) 5  250

c) 9a 16a 49a (với a 0) d) 2 63 1428

Bài 2 (2đ). Cho biểu thức M =

x x x

x

1 1

a) Biểu thức M xác định khi nào Rút gọn M

b) Tính giá trị của M khi x = 3  2 2

Bài 3 (2đ). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm, đờng cao AH

a) Tính số đo góc B, C Tính AH, AC ? (làm tròn đến độ)

b) Gọi AE là phân giác của góc A (EBC) Tính BE và CE

Bài 4 (1đ). Tìm giỏ trị nhỏ nhất của A = x - 2 x 2

Mụn: Toỏn lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phỳt

I trắc ngiệm (3đ) Khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng

1 Biểu thức x 1 có nghĩa khi:

A) x  1 B) x   1 C) x  1

Đề lẻ

Đề chẵn

Trang 2

2 Với a 0 ,b 0 khi đa thừa số vào trong dấu căn thì 2a b biến đổi thành:

A) a2b

4 B) a2b

4

 C) a2b

2

3 Biết sin = 0,6 Giá trị của cos là:

ơ

4 ở hình bên, giá trị của x + y bằng:

A 4 3 B 4 1 3

C 42  3

5 Kết quả phép tính: 0,9.14, 4 là:

A) 12,96 B) 3,6 C) 43,2

6 Nghiệm của phơng trình: x  2 1  là:

A 3 B) 4 C) 5

II Tự luận (7đ)

Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính

a) 3 18  32 4 2   162 b) ( 2 3  5 ) 3  60 c) 16b  2 40b 3 90b (với b  0) d) 396 2232

Bài 2 (2đ). Cho biểu thức P = a

a

a a

a a

1

1 1

1 2

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của

b) Tìm các giá trị nguyên của a để

P

4

nhận giá trị nguyên

Bài 3 (2đ). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Các đờng phân giác trong và ngoài của góc B cắt đờng thẳng AC lần lợt tại M và N Tính các đoạn thẳng AM và AN

Bài 4 (1đ). Tìm GTNN của biểu thức sau: P = 2x x 2

x

(với x 0)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHẤT LƯỢNG GIỮA Kè I TOÁN 9 ĐỀ LẺ

I.trắc ngiệm(3đ).Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

II Tự luận (7đ)

Bài 1

a = 75 48 300 = 3.25 3 3.16 3.100 = 5 34 310 3 0,25

0,25

2

250 5

).

5 2 2

5   = 5 2 5  2 5 5  25 10

= 5 10  2 5  5 10 = 10

0,25 0,25

c = 9a 16a 49a = 3 a6 4a a7 a= (3 47) a 0,25

0,25 d

28 3 2

14 6

=

7 2 3 2

7 2 6

=

) 7 3 ( 2

) 7 3 ( 2

=

2

2

0,5

2

6 x

y

Trang 3

E H

A

1

x

x

) 1 (

1

x x x

=

) 1 (

1 2

x x

x

=

) 1 (

) 1 )(

1 (

x x

x x

=

x

x 1

0,25 0,5

b

x= 3  2 2 = ( 2  1 ) 2 => x = ( 2  1 ) 2 = 2  1

Thay vào biểu thức M ta có:

1 2

1 1 2

 1 2

2

1 2

) 1 2 ( 2

2

= 2 ( 2  1 ) Kết luận:

0,5 0,25 0,25

Bài 3

(Học sinh vẽ đỳng hỡnh mới chấm)

a) Áp dụng ĐL Py-to-go tớnh

được AC = 8 cm

Ta cú sinB  

BC

AC

0,8

Tớnh được B = 530

=> C = 370

AB.AC : BC = 4,8 (cm)

b) Áp dụng tính chất phân giác của góc trong tam giác ta có:

CE

BE AC

AB

 =>

CE

CE BC AC

CE

CE

 10 8 6

6CE = 8.( 10 - CE) => 14CE = 80 => CE = 407 (cm)

Mà CE + BE = BC => BE = BC - CE = 307

Kết luận:

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

2

Bài 4

ĐKXĐ : x  2

A = x - 2 x 2 = (x - 2 - 2 x 2 + 1) + 1

=  x 2  12  1

Do  x 2  12  0 với mọi x  2

=>  x 2  12  1  1 với mọi x  2 => A  1

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 2  1  0

<=> x 2  1 <=> x 2  1 <=> x= 3 ( TM đkxđ)

Vậy A đạt GTNN bằng 1 khi và chỉ khi x = 3

0,25 0,25

0,25 0,25

1

Lưu ý: Trờn đõy chỉ là hướng dẫn và đỏp ỏn, bài làm của học sinh cần cụ thể và đầy

đủ hơn Mọi cỏch làm khỏc đỳng đều cho điểm tối đa ở từng mục tương ứng

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHẤT LƯỢNG GIỮA Kè I TOÁN 9 ĐỀ CHẴN

I.trắc ngiệm(3đ).Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

II Tự luận (7đ)

Bài 1

a 3 18 324 2 162 = 3 9.29 22.164 24422819 .22 = 0= 0,25

0,25

2

 = 2 3  5 3  15 4 = 6  15  2 15  6  15

0,25 0,25 c

b b

b 2 40 3 90

16   = 4 b 4 10b 9 10b

= 4 b 5 10b

0,25 0,25

d 396 2232

=

2

6 2

3 ) 2 3 3 ( 2

) 2 3 3 ( 3

0,5 Bài 2 a ĐKXĐ : a  0 ; a 1

a

a a

a

a

) 1 (

1 1

1

) 1

0,25 0,25

2

Trang 5

a 1  a 1  aa 2

0,5

b

Ta cú 4  42

a

P Để P4 nguyờn thỡ a 2 là ước của 4

Mà Ư(4) = {1; 2; 4}, do a 2  2 nờn ta tỡm được cỏc giỏ

trị của a là: 0; 4

Kết luận:

0,25

0,5 0,25

Bài 3

(Học sinh vẽ đỳng hỡnh mới chấm)

Chứng minh được

gúc MBN vuụng => tam giỏc MBN vuụng tại B đường cao BA

Áp dụng t/c đường phõn giỏc, tớnh được AM = 307 (cm)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng BMN ta cú:

BA2 = AM.AN

=> AN =

AM

BA2

= 425 (cm) Kết luận:

0,25 1 0,5

0,25 0,25

2

Bài 4

Ta cú P 2 x 1  2x .

Áp dụng BĐT Cụ-si ta được  2  1  2  2 2 2  1  3

x

x x

x P

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2  2  x1

x x

Vậy P đạt GTNN bằng 3 khi và chỉ khi x = 1

0,25

0,25 0,25 0,25

1

Lưu ý: Trờn đõy chỉ là hướng dẫn và đỏp ỏn, bài làm của học sinh cần cụ thể và đầy

đủ hơn Mọi cỏch làm khỏc đỳng đều cho điểm tối đa ở từng mục tương ứng

M

n

A

Ngày đăng: 14/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. ởở hình bên, giá trị của +y bằng: hình bên, giá trị của +y bằng: A.  - Toan 9 KS giua ki 1(2 de)
4. ởở hình bên, giá trị của +y bằng: hình bên, giá trị của +y bằng: A. (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w