2/- Đọc thành tiếng các từ ngữ : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự 5 từ ngữ cho học sinh đọc em sau không đọc trùng em trước 3/- Đọc thành tiếng các câu: Giá
Trang 1……/
10đ
Trường : Tiểu học TÂN HƯƠNG
Họ tên học sinh : ……… Lớp :
……… Ngày thi: 00– 00 - 20
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA KÌ II - NĂM HỌC : 20– 20
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 KIỂM TRA VIẾT (Thời gian 30 phút)
1/- Viết vần : 4 vần / 2 điểm
2/- Viết từ ngữ : 4 từ (8 tiếng) / 4 điểm
3/- Viết câu : / 4 điểm
Trang 2HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
A.- PHẦN KIỂM TRA :
I/- KIỂM TRA ĐỌC :
1/- Đọc thành tiếng các vần : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự, liên
tục cho học sinh đọc 5 vần.
2/- Đọc thành tiếng các từ ngữ : Giáo viên chỉ 1 hàng ngang hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự 5
từ ngữ cho học sinh đọc (em sau không đọc trùng em trước )
3/- Đọc thành tiếng các câu: Giáo viên chỉ bất kì 2 câu cho học sinh đọc (tiếng nào học sinh đọc
sai, giáo viên gạch chéo ( \ ) vào phiếu của học sinh)
4/- Nối ô từ ngữ : Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm các tư ngữ có trong các ô, hướng dẫn các
em lần lượt chọn từ ngữ thích hợp để nối với nhau
4/- Điền vần thích hợp vào chỗ trống : Cho các em quan sát từng hình, đọc nhẩm tiếng và âm
đầu, dấu thanh cho sẵn để tìm vần tương ứng điền vào
II/- KIỂM TRA VIẾT :
Giáo viên đọc to rõ, chậm rãi cho học sinh nghe – viết vào các dòng ô li đã kẻ sẵn ( 2 lần / vần, từ ) yêu cầu hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút của từng dòng, cách viết sao cho thẳng hàng các dòng và xuống hàng sau mỗi câu thơ Cụ thể :
1/- Viết vần : : ep – up – uy – oan
2/- Viết từ ngữ : : hoa mai, gạo nếp, khoai lang, hộp bút
3/- Viết câu : : Bố em là bộ đội
Ở tận vùng đảo xa Chưa lần nào về phép
Mà luôn luôn có quà
B.- PHẦN ĐÁNH GIÁ :
I/- KIỂM TRA ĐỌC : 10 ĐIỂM
1/- Đọc thành tiếng các vần ( 2 điểm ) : Đọc đúng , to , rõ ràng, đảm bảo không quá 3 giây/ vần : 0,4
đ / vần ( 0,4 đ x 5 vần = 2 điểm)
2/- Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 2 điểm ) : Đọc đúng, to , rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/ từ
ngữ : 0,4 đ / từ ngữ ( 0,4 đ x 5 từ ngữ = 2 điểm)
3/- Đọc thành tiếng các câu (2 điểm): Đọc đúng, to , rõ ràng, trôi chảy 1 điểm / câu ( 1 đ x 2 = 2 điểm
Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / từ ngữ : không được điểm ).
4/- Nối ô từ ngữ ( 2 điểm) : Đọc hiểu để nối đúng 2 ô (thành 1 cặp từ) được 0,5 (0,5 x 4 = 2 điểm) 5/- Điền vần thích hợp dưới tranh ( 2 điểm) : Điền đúng 1 vần được 0,5 điểm ( 0,5 đ x 4 = 2điểm) II/- KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm
1/- Viết vần : : ( 2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 0,5 điểm / vần
- Viết không đều nét , sai cỡ chữ : trừ 0,25 điểm / vần
2/- Viết từ ngữ : (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 0,5 điểm / từ ngữ
- Viết không đều nét , không đúng cỡ chữ : trừ 0,25 điểm / từ ngữ
3/- Viết câu : ( 4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu , thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm / câu (dòng thơ) ( 0,2 điểm/ chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : trừ 0,5 điểm / câu ( dòng thơ) ( 0,1 điểm/ chữ).
Chú ý :
- Giữ nguyên điểm số theo hướng dẫn
- Ghi nhận lại tất cả những vần, từ ngữ học sinh đọc hoặc viết sai để rèn luyện lại cho các em
Trang 3Điểm Họ tên học sinh :
10đ Lớp :
Trường : Tân Hương Ngày : 00 / 00 /20
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA KÌ II - NĂM HỌC : 20 – 20
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 KIỂM TRA ĐỌC
I - Đọc thành tiếng các vần : 4 vần ( 2đ )
II – Đọc thành tiếng các từ ngữ : 4 từ ( 2đ )
III.- Đọc thành tiếng các câu : 2 câu ( 2đ )
- Mùa xuân trăm hoa đua nở
- Chú gà trống rất khôn ngoan.
- Em thích học môn toán.
- Chú mèo trèo leo thoăn thoắt
IV.- Nối ô chữ cho phù hợp : ( 2đ )
Trang 4ảo th quả m
V.- Điền vần còn thiếu : ( 2đ )
Trang 5TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯƠNG
HỌ TÊN :
………
SỐ BÁO DANH KTĐK GIỮA HỌC KÌ II NH 2007 – 2008 MƠN TỐN – LỚP 1 Thời gian 40 phút SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ………
ĐIỂM SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ Câu 1:……/
2đ Câu 2:……/
2đ Câu 3:……/ 2đ 1/ Tính : a) 30 17
50 4
………… …… ……
b) 16 + 2 - 5 = ……… 60 + 20 – 50 = ………
2/ Điền dấu : < , > , = 90 70 + 20 20 + 10 40
60 80 – 30 12 19 – 7 3/ a) Đọc số : - 38 đọc là : ………
………
- 70 đọc là : ………
………
b) Viết số :
Số 27 gồm ……… chục và ……… đơn vị
Số 40 gồm ……… chục và ……… đơn vị
Trang 6
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT ………
………
Câu 4: ……/ 1đ Câu 5: ……/ 1đ Câu 6: ……/ 2đ 4/ Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng:
Có ……… đoạn thẳng Có ……… đoạn thẳng 5/ Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
………
6/ Giải bài toán theo tóm tắt sau :
Có : 12 gà trống Có : 3 gà mái Có tất cả : … … con gà ? Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4 0
7 0
9 0
2 0
1 0
Trang 7………
HẾT
PHÒNG GD Q.TÂN PHÚ
TRƯỜNG TH TÂN HƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK – GIỮA HKII NH 20–20
MÔN TOÁN – LỚP 1
Câu 1 : Tính ( 2điểm )
- Mỗi phép tính đúng kết qủa đạt 0.5đ
Câu 2 : Điền dấu > , = , < ( 2 điểm )
- Điền đúng mỗi dấu đạt 0,5 điểm
Câu 3 : Đọc số , viết số ( 2điểm )
- Đọc , viết đúng mỗi số đạt 0,5 điểm
Phần viết số phải viết đủ chục và đơn vị
Câu 4 : Đếm đoạn thẳng ( 1 điểm )
- Đếm đúng mỗi hình đạt 0,5 điểm
Câu 5 : Xếp thứ tự từ bé đến lớn ( 1 điểm )
- 10 ; 20 ; 40 ; 70 ; 90
- Sai vị trí một số không tính điểm cả dãy số
Câu 6 : Toán giải ( 2 điểm )
- Lời giải đúng đạt 1 điểm
- Phép tính đúng đạt 1 điểm
Trang 8PHÒNG GD Q.TÂN PHÚ
TRƯỜNG TH TÂN HƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK – GIỮA HKII NH 20 –20
MÔN TOÁN – LỚP 1
Câu 1 : Tính ( 2điểm )
- Mỗi phép tính đúng kết qủa đạt 0.5đ
Câu 2 : Điền dấu > , = , < ( 2 điểm )
- Điền đúng mỗi dấu đạt 0,5 điểm
Câu 3 : Đọc số , viết số ( 2điểm )
- Đọc , viết đúng mỗi số đạt 0,5 điểm
Phần viết số phải viết đủ chục và đơn vị
Câu 4 : Đếm đoạn thẳng ( 1 điểm )
- Đếm đúng mỗi hình đạt 0,5 điểm
Câu 5 : Xếp thứ tự từ bé đến lớn ( 1 điểm )
- 10 ; 20 ; 40 ; 70 ; 90
- Sai vị trí một số không tính điểm cả dãy số
Câu 6 : Toán giải ( 2 điểm )
- Lời giải đúng đạt 1 điểm
- Phép tính đúng đạt 1 điểm