1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu toán lớp 4 giữa kì i đề 1 10

33 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 67,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính diện tích của hình chữ nhật đó... Một hình chữ nhật có chu vi là 26 cm, chiều dài hơn chiều rộng 5cm.. Em hãy vẽ hình vuông có cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật trên và tính di

Trang 1

www.netchuviet.com

Sưu tầm và biên soạn bởi giáo viên trung tâm luyện

viết chữ đẹp Nét Chữ Việt

Trang 2

ĐỀ 1 Bài 1: 1 Viết số hoặc thích hợp vào ô trống :

Trang 3

Bài 3: 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 1 giờ 45 phút < 145 phút

b) 2 thế kỉ = 200 năm

c) 7 tấn 5 tạ < 7050 kg

d) 10 dag > 100 g

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Giá trị chữ số 2 trong số 206485 là : A 2 B 206 C 2000 D 200000 b) Đại thi hào Nguyễn Du sinh vào năm 1755 Ông sinh vào thế kỉ : A XVI B XVII C XVIII D XV c) Trung bình cộng của bốn số 21, 31, 41, 51 là : A 31 B.41 C 30 D 36 d) Nếu a= 45, b=5, c=9 thì giá trị biểu thức a-b+c là : A 59 B 49 C 41 D 39 Bài 5: Trung bình cộng số thóc của của hai kho là 137 tấn Số thóc ở kho A ít hơn số thóc ở kho B là 36 tấn Tính số thóc ở mỗi kho

Trang 4

Bài 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 200 cm Chiều dài hơn chiều rộng 20 cm tính diện tích của hình chữ nhật đó

Trang 5

ĐỀ 2 Bài 1.

a) Số gồm hai trăm nghìn, mười năm nghìn, hai trăm, ba chục và một đơn

vị được viết là: …………

b) Số 876354 được đọc là;

c) Số tám triệu tám trăm bốn mươi tám nghìn không trăm tám mươi támđược viết là :………

d) Số 19919919 được đọc là

Trang 6

Bài 3 Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào ô trống :

Trang 7

Bài 5 Tổng của hai số là 2010, hiệu của hai số là 10 Tìm hai số đó.

Bài 6 Vẽ hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông có cạnh 6cm Biết chiều rộng kém chiều dài 4 cm

Trang 8

ĐỀ 3 Bài 1.Nối ô ghi số với ô ghi cách đọc đọ đúng của nó :

167761 Sáu mươi bảy nghìn bảy trăm sáu mươi mốt

1677611 Mười sáu triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm sáu mươi mốt

67761 Một triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn sáu trăm mười một

16776161 Một trăm sáu mươi bảy nghìn bảy trăm sáu mươi mốt

Trang 9

d) 10 năm = 1/10 thế kỉ

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 123456789 là : A 1, 2, 3 B 4 C.5 D 4, 5, 6 b)Hoa sinh vào ngày 20 tháng 11 năm 1999, Hoa sinh vào thế kỉ : A XIX B XX C XXI D XXII c) Trung bình cộng của bốn số 25, 37 , 49 và 61 là : A 43 B 55 C 49 D 31 d) Cho a=24, b=6 và c=3, giá trị của biểu thức a + b : c là: A 10 B 14 C 22 D 31 Bài 5 Lớp 4A có 35 học sinh Số học sinh trai ít hơn số học sinh gái là 3 em Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh trai , có bao nhiêu học sinh gái ?

Trang 11

Bài 6 Một hình chữ nhật có chu vi là 26 cm, chiều dài hơn chiều rộng 5

cm Em hãy vẽ hình vuông có cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật trên và tính diện tích hình vuông vừ vẽ

Trang 12

ĐỀ 4 Bài 1 Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Số 3939939 đươc đọc là :

b) Số gồm bảy triệu , ba trăm nghìn , hai chục nghìn và một chục đơn vịđược viết là : ……

c) Số bé nhất trong các số 9999, 88888 , 777777, 66666 , 55555 là : d) số lớn nhất trong các số : 44444, 55555, 66666, 7777, 123456 là :

Bài 2 Tìm x:

a) x – 51903 = 62857

b) 76954 – x = 28161

Trang 13

c) x + 493618 = 671809

d) x – 26123 = 54096

Bài 3 Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào chỗ trống :

A XIX B XX C XVIII D XXI

c) Trung bình cộng của năm số 2, 4 , 6, 8, 10 là :

Trang 14

A 5 B 7 C 9 D.6

d) Cho m = 28, n= 14 , p = 7 Giá trị biểu thức m – n : p là :

A 2 B 6 C 26 D.30

Bài 5 Trung bình cộng số tuổi của hai mẹ con là 23 tuổi Tính số tuổi của

mỗi người, biết rằng mẹ hơn con 26 tuổi

Bài 6. a) Vẽ hình chữ nhật có chu vi là 18 và chiều rộng kém chiều dài 1 cm b) Tính diện tích hình chữ nhật vừa vẽ

Trang 15

ĐỀ 5 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 300303 đọc là : “ Ba trăm nghìn ba trăm linh ba “

b) Số “ Một trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươi chín” viết là 15679

Trang 16

b) Năm 2219 thuộc thế kỉ :

A XXII B XXI C XIX D XXIII

c) Trung bình cộng của bốn số 10, 30, 40, 60 là

A 20 B.35 C 25 D 50

d) Cho a=36, b=9, c=3, biểu thức của a + b : c là :

A.15 B.33 C 39 D 21

Bài 4 Điền dấu >,=,< vào chỗ trống:

a) 5 giờ 50 phút 350 phút

b) 9 phút 54 giây 540 giây

c) 1000 năm 100 thế kỉ

d) 7 tạ 7kg 707 kg

Bài 5 Tài và Lộc góp chumg tiền được 70000 đòng để mua quả bóng.

Biết số tiền của Tài góp nhiều hơn số tiền của Lộc là 10000 đồng Hỏi mỗi bạn góp bao nhiêu tiền?

Trang 17

Bài 6 Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 6 cm Tính diện tích

hình chữ nhật đó Biết chu vi hình chữ nhật là 48 cm

ĐỀ 6 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống : a) Số gồm 5 triệu 803 nghìn và 230 đơn vị viết là : 5893230

b) Số 49174201 đọc là : Bốn mươi chín triệu một trăm bảy mươi tư nghìn không trăm hai mươi mốt

c) Số bé nhất có sáu chữ số là 100000

d) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987654

Bài 2 Tìm x a) 158623 + x = 474395 b) x – 27396 = 17582

Trang 18

Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Trang 19

A.10 B 4 C 16 D 46

Bài 4 Điền dấu >, =, < vào chỗ trống

a) 4 giờ 45 phút 5 giờ

b) 900 giây 9 phút

c)2 tấn 20 kg 2020 kg

d) ¼ thế kỉ 25 năm

Bài 5 Trong hai ngày cửa hàng vật liệu xây dựng Tuấn Khanh

đã bán được 5760 kg Biết ngày thứ nhất bán được ít hơn ngày thứ hai là 480kg sắt Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam sắt ?

Bài 6 Cho hình vẽ bên Biết MNPQ là hình vuông, MNHK và

KHPQ là hình chữ nhật.

a) Đoạn thẳng NP vuông góc với những đoạn thẳng nào ?

b) Đoạn thẳng MN song song với những đoạn thẳng nào ?

Trang 20

c) Tính diện tích hình vuông MNPQ và diện tích hình chữ nhật MNHK.

ĐỀ 7 Bài 1 Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống : a) Số 309107 đọc là ba trăm linh chín nghìn một trăm linh bảy

b) Số gồm ba triệu, bốn trăm nghìn và năm trăm đơn vị viết là 34500

c) Số 9909909 đọc là chín triệu chín trăm chín nghìn chín trăm chín

d) Số bảy triệu bảy trăm linh bảy nghìn bảy trăm linh bảy được viết là 7707707

Bài 2 Đặt tính và tính :

Trang 21

a) 362754 + 195837 b) 714592 – 471925

Bài 3 Điền dấu >, =, < thích hợp vào ô trống :

a) 3 giờ 15 phút 315 phút

b) ½ thế kỉ 50 năm

c) 4 tấn 40 kg 4400kg

d) 10 dag 5 g 15g

Bài 4 Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng :

a) Giá trị chữ số 5 trong số 475068 là :

A.5 B.50 C 5000 D 5068

b) Năm 1921 thuộc thế kỉ :

A XIX B.XX C XVIII D XXI

c) Trung bình cộng của bốn số 14, 21, 33 và 44 là :

Trang 22

A 16 B 27 C 28 D 29

d) cho m= 32, n= 16 và p = 4 Giá trị của biểu thức m + n : p là :

A 12 B 2 C 8 D 36

Bài 5 Vườn cây nhà bà ngoại thu được 350 kg vừa cam vừa

quýt Biết rằng số cam nhiều hơn số quýt là 48 kg Hỏi vườn cây nhà bà ngoại thu được bao nhiêu kg trái cây mỗi loại ?

Bài 6.

a) Tính diện tích hình chữ nhật có chu vi là 18 cm Biết chiều rộng kém chiều dài 3 cm.

b) Vẽ hình chữ nhật đó.

Trang 23

Trang 24

ĐỀ 8

Bài 1.Viết chữ hoặc số vào chỗ trống cho thích hợp :

b) Số gồm “ chín triệu, tám trăm nghìn, hai chục nghìn, bốn trăm

Trang 25

A XIII B XXI C XIX D XII

c) Trung bình cộng của năm số 1o, 15, 20, 25 và 30 là :

Trang 26

c) ¼ thế kỉ > 20 năm

d) 4 tấn 40 kg < 4400 kg

Bài 5 Hai thửa ruộng nhà ông Hùng thu hoạch được tất cả 350 tấn thóc Biết thửa ruộng thứ nhất thu hoạch ít hơn thửa ruộng thứ hai 1 tạ 70kg thóc Hỏi mỗi thửa thu hoạch được bao nhiêu kg thóc ?

Bài 6 Một tờ bìa hình chữ nhật có chu vi 36 cm Tính diện tích tờ bìa đó, biết chiều rộng kém chiều dài 2 cm.

Trang 27

ĐỀ 9 Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số 507691 đọc là năm trăm linh bảy nghìn sáu trăm chín

mươi mốt

b) Số gồm “ sáu triệu, một trăm nghìn, ba chục nghìn, bảy trăm, tám chục và 1 đơn vị “ được viết là 613781

c) Một số có sáu chữ số thì có 3 chữ số thuộc lớp nghìn .

d) Một số có sáu chữ số thì có thì có hai chữ số thì có hai chữ số thuộc lớp nghìn .

Bài 2 Đặt tính và tính : a) 517284 + 281906 b) 819062 – 375148

Trang 28

Bài 3 Điền dấu>,=,< thích hợp vào ô trống :

a) 1 giờ 55 phút …… 120 phút

b) 3 phút 20 giây … 200 giây

c) 500 năm …… 5 thế kỉ

d) 5 tấn 15 kg … 50 tạ

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Trong số 1792306 có mấy chữ số thuộc hàng nghìn ?

Bài 5 Tuổi bố và con cộng lại được 45 tuổi Con kém bố 27 tuổi.

Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?

Trang 29

Bài 6 Một hình chữ nhật có chu vi 26 cm, chiều rộng kém chiều dài 3 cm Em hãy vẽ hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật trên và tính diện tích hình vuông đó ?

Trang 30

ĐỀ 10 Bài 1 Viết vào chỗ trống :

a) 543619

b) ………… Một trăm chín mươi tư nghìn hai trăm bảy mươi lăm c) 89207

d) ………… Bảy mươi nghìn bảy trăm linh năm Bài 2 Tìm x biết: a)x – 51375 = 39274 b) x + 16359 = 74184

Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Trang 31

a) 2 giờ 12 phút < 120 phút

b) 1/5 thế kỉ > 20 năm

c) 6 tấn = 6060 kg

d) 1kg 15g = 115 g

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Giá trị chữ số 7 trong số 1479865 là : A 70865 B 7 C 70000 D 70 b) Năm 2299 thuộc thế kỉ : A XXII B XXIII C XXI D XIX c) Trung bình cộng của bốn số 56, 72, 84, 92 là : A 74 B 76 C 78 D 80 d) Cho m = 144, n = 32, p = 8, giá trị biểu thức m – n : p là : A 14 B 18 C 78 D 148 Bài 5 Trung bình cộng số sách của hai ngăn là 105 quyển Biết số sách ở ngăn trên ít hơn số sách ở ngăn dưới là 20 quyển Tìm số sách ở mỗi ngăn.

Trang 32

Bài 6.

a) Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3cm

b) Vẽ tiếp hình chữ nhật BCMN có chiều dài 5 cm.

c) Tính diện tích hình chữ nhật BCMN.

Trang 33

Ngày đăng: 25/09/2018, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w