Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng; 2 Đểthanh thép hợp kim của sắt với cacbon trong không khí ẩm; 3 Cho từng giọt dung dịch FeNO32 vào
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ÔN THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2020
Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132 Câu 1: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Phương trình hóa học điều chế khí Z là
Câu 3: Chọn phát biểu sai.
A Nhúng hợp kim Fe - Zn vào dung dịch HCl, xảy ra ăn mòn điện hoá, Zn bị ăn mòn.
B Điện phân nóng chảy KCl, ở catot xảy ra sự oxi hoá K+
C Để bảo vệ ống thép bằng phương pháp điện hoá người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép khối
kim loại bằng kẽm
D Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò chất oxi hóa.
Câu 4: Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó Hợpchất đó là
A Cr2(SO4)3 B Cr2O3 C CrO3 D Cr(OH)3
Câu 5: Cho các chất sau: etan, etilen, vinyl axetilen, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat,
anilin Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
Câu 6: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu đượcchất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Phân tử khối của Y là
Câu 7: X là chất kết tủa màu nâu đỏ Công thức của X là
A Cu(OH)2 B Al(OH)3 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2
Câu 8: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 1,2M vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toànthu được dung dịch Y Chất tan có trong Y là
A NaH2PO4,Na3PO4 B NaH2PO4,Na2HPO4 C Na2HPO4, Na3PO4 D Na3PO4,NaOH
Câu 9: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3;
(2) H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) HI vào dung dịch FeCl3;
(4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3;
(5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2;
(6) CuS vào dung dịch HCl
Trang 2Số cặp chất phản ứng được với nhau là
Câu 10: Khí nào sau đây gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?
Câu 11: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, Gly-Ala-Gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit
fomic, anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là
C Dung dịch màu xanh D Kết tủa trắng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
Câu 15: Cho 3,6 gam Mg tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 xM Sau phản ứng hoàn toàn thuđược 22,8 gam chất rắn Giá trị của x là
Câu 16: Có thể nhận biết các dung dịch NaCl, NH3, Na3PO4, NaNO3, Na2S bằng một dung dịch sau?
Câu 17: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 18: Chất nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được dung
dịch Y và V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của Vlà
A 4,48 lít B 6,72 lít C 5,60 lít D 7,84 lít.
Câu 20: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ởnhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc)là
A 26,88 lít B 3,36 lít C 13,44 lít D 6,72 lít.
Câu 21: X là một tetrapeptit cấu tạo từ amino axit (Y) no, mạch hở có 1 nhóm – COOH; 1 nhóm NH2.Trong Y %N = 15,73% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gamtripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam Y Giá trị của m là
A 161 gam B 149,12 gam C 143,45 gam D 159,42 gam.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp chất hữu cơ gồm C2H4, C3H6, C4H8 cần vừa đủ V lít khí
O2 ở đktc, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 3Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam kim loại X trong dung dịch HNO3 dư thu được 5,6 lít (đktc) hỗnhợp khí gồm N2 và NO, có tỉ khối so với H2 là 14,4 Kim loại X là
Câu 25: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thuđược 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
Câu 27: Cho 5,34 gam α-aminoaxit X tác dụng vừa đủ 600 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác 0,1 mol
X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH(CH3)-COOH B HOOC-(H2N)CH-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)2-COOH
Câu 28: Nho chín chính vụ ở Ninh Thuận (Việt Nam) có hàm lượng đường glucozo khoảng 10% khối
lượng Rượu nho Ninh Thuận là đặc sản của người dân nơi đây được lên men tự nhiên (rồi bỏ bã) có
độ cồn khoảng 10% và độ ngọt glucozo khoảng 30% Tính khối lượng nho cần thiết để có thể điều chếđược 100 lit rượu nho trên biết khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8g/ml và khối lượng riêng củarượu nho là 1,1g/ml?
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở) cần vừa
đủ 49,28 gam O2, thu được 1,1 mol CO2 và 1,0 mol H2O Mặt khác, x mol X tác dụng tối đa với 240 mldung dịch Br2 1,0M Giá trị của x là
Câu 31: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc)hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x Giá trị của x là
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư) để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO
4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếpdung dịch AgNO
3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
B lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
C lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
D vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 33: Điện phân dung dịch chứa 19,7 gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (với điện cực trơ, có màngngăn) đến khi H2O điện phân ở 2 điện cực thì ngừng Khi đó, khối lượng catot tăng thêm 3,2 gam Chotiếp 100 ml dung dịch gồm MgCl2 0,4M và HCl 0,5M vào dung dịch sau điện phân Sau phản ứng hoàntoàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 4Câu 34: Trong một bình kín có chứa hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu Nung nóng hỗn hợp X đến khicác phản ứng xảy ra hòa toàn, thu được chất rắn Y có khối lượng giảm 16,56 gam so với hỗn hợp Xban đầu Hòa tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 0,896 lít khí NO (đktc), làsản phẩm khử duy nhất Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X là
Câu 35: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), T là este tạobởi X, Y với một ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gôm X, Y, Z, T bằnglượng O2 vừa đủ, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặt khác, 3,21 gam M phản ứng vừa
đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M (đun nóng) Thành phần phần trăm về khối lượng của Z có trong
M có giá trị là
Câu 36: Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1 ít hơn T2 một liên kết peptit,đều được tạo thành từ X, Y là hai amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH; MX < MY) với dung dịchNaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,42 mol muối của X và 0,14 mol muối của Y Mặt khác, đốtcháy hoàn toàn 13,2 gam T cần vừa đủ 0,63 mol O2 Phân tử khối của T1 là
Câu 37: Cho a mol khí CO đi qua m gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO sau 1 thời gian thu được hỗn hợp khí
X có tỉ khối so với hiđro là 20,72 và hỗn hợp rắn Y trong đó oxi chiếm 18,239% khối lượng Cho chấtrắn Y tác dụng với HNO3 dư thu được 3,136 lít khí (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Côcạn dung dịch Z thu được 82,8 gam muối khan Hấp thụ hỗn hợp khí X vào dung dịch hỗn hợp chứa0,2 mol NaOH và a mol Na2CO3 thu được dung dịch T và có khí thoát ra Cho dung dịch T tác dụngvới dung dịch BaCl2 dư thu được m1 gam kết tủa Giá trị của m + m1 gần nhất với
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 bằng dung dịch chứa0,12 mol HNO3 và 0,65 mol H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉchứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, N2O và H2 (trong đó số mol của H2 là 0,06, tỉkhối của Z so với He bằng 7,25) Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứngtối đa là 57,6 gam, đồng thời thu được 24,36 gam kết tủa Thành phần phần trăm về khối lượng của
N2O trong Y là
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không cókhông khí Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối sovới không khílà 1,552 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàntoàn trong 100 ml dung dịch gồm KNO3 0,1M và H2SO4 1,5M, thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gammuối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T có tỉ khối so với không khí là 0,552 (trong đó có một khíhóa nâu trong không khí) Giá trị của m là
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào
lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2 Sục
khí CO2 đến dư vào dung dịch X, khối lượng kết tủa được
biễu diễn theo đồ thị như hình bên Giá trị của m là
Trang 5ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A
+ Ta có: nMg = 0,15 (mol); nAg+ = 0,5x (mol)
+ Chất rắn gồm: Ag (0,5x mol); Mg dư (0,15 – 0,5x mol)
Trang 6Bảo toàn O: 2nO2 = 2nCO2 + nH2O � nO2 = 0,375 (mol) � VO2 = 8,4 lít
Câu 23: C
(1) Na + H2O → NaOH + 1
2H2 và 2NaOH + Al2O3 + H2O → 2NaAlO2 + H2O
2 mol 2 mol 2 mol 1 mol � hh tan hết
(2) 2FeCl2 + Cu → 2FeCl2 + FeCl2 � hh tan hết
2 mol 2 mol 1 mol 1 mol � hh tan hết (NaOH dư 1 mol)
(6) K, Ba tác dụng với H2O tạo dd kiềm � hh tan hết
Câu 24: C
Câu 25: C
+ Bảo toàn khối lượng � m = 6,7 (g)
+ Bảo toàn O � nZ = 0,1 (mol)
Đặt nCO2 = x (mol) � nBaCO3 = 0,15 – x (mol)
mdd giảm = mBaCO3 – mCO2 = 5,45 �197.(0,15 – x) – 44x = 5,45 � x = 0,1 (mol)� VCO2 = 2,24 lít
Câu 27: A
+ Khi X tác dung với NaOH, ta có: nX : nNaOH = 1 : 1 � Trong X có 1 nhóm COOH
+ Khi X tác dụng với HCl, ta có: nX = nHCl = 0,06 (mol)
Số mol NH4: 0,16.2 – (0,03.2 + 0,09.2 + 0,07) = 0,01 (mol) (Bảo toàn điện tích)
Số mol N có trong X: 0,07 – 0,01 = 0,06 (mol) (Bảo toàn N)
Số mol H2O: (0,32 – 0,04):2 = 0,14 (mol) (Bảo toàn H)
Số mol O có trong X: 0,21 – 0,14 = 0,07 (mol)
Bảo toàn khối lượng: mX = mN + mO = 1,96 (g)
Trang 7+ mgiảm = mNO2 = 16,56 (g) � nNO2 = 0,36 (mol) � nCu(NO3)2 = 0,18 (mol) (Bảo toàn N)
� nCuOdo Cu(NO3)2 tạo ra = nCu(NO3)2 = 0,18 (mol) (Bảo toàn Cu)
+ Bảo toàn O: 6nCu(NO3)2 = nCuO + 2nNO2 � nCuO = 0,36 (mol)
� nCuO do Cu tạo ra = 0,36 – 0,18 = 0,18 (mol) = nCu
� Tổng số mol Cu ban đầu: 0,18 + 0,06 = 0,24 (mol)
� %mCu = 0, 24.64
0,18.188 0, 24.64 .100% = 31,22%
Câu 35: A
+ Đốt M cho nCO2 = nH2O Lại có đốt X và Y cho nCO2 = nH2O
+ Mặt khác: T chứa ít nhất 2π C=O � k ≥ 2 ⇒ đốt cho nCO2 > nH2O
� đốt Z cho nCO2 < nH2O � Z là ancol no, 2 chức, mạch hở
+ Quy M về HCOOH, C2H4(OH)2, (HCOO)2C2H4 và CH2
+ Đặt số mol các chất trên lần lượt là x, y, z và t
mM = 3,21= 46x + 62y + 118z + 14t
nKOH = 0,04 mol = x + 2z
nCO2 = 0,115 mol = x + 2y + 4z + t
nH2O = 0,115 mol = x + 3y 3z +z
+ Giải hệ có: x = 0,02 mol; y = 0,01 mol; z = 0,01 mol; t = 0,035 mol
+ Dễ thấy để có 2 axit đồng đẳng kế tiếp thì ta ghép 1 CH2 vào ancol
� M gồm HCOOH: 0,015 mol; CH3COOH: 0,005 mol; C3H6(OH)2: 0,01 mol; (HCOO)(CH3COO)C3H6: 0,01 mol
Trang 8+ Quy đổi hỗn hợp Y về Fe (x mol), Cu (y mol), O (z mol)
+ Gt: mO = 16z = 18, 239 56 64 16
100 � x y z (1)+ Bảo toàn e: 3x + 2y = 2z + 0,14.3 (2)
+ mmuối Z = 242x + 188y = 82,8 (3)
+ Từ (1); (2) và (3) � x = 0,28 ; y = 0,08 ; z = 0,29
� nFe2O3 = 0,14 (mol) ; nCuO = 0,08 (mol)
� m = 0,14.160 + 0,08.80 = 28,8 (g)
� nCO2 = nO bị lấy = 0,14.3 + 0,08.1 – 0,29 = 0,21 (Bảo toàn O)
+ Khí X gồm: CO2 (0,21 mol) và CO dư (a – 0,21 mol)
� mX = 0,21.44 + (a – 0,21).28 = 20,72.2.a � a = 0,25 (mol)
+ Dung dịch T gồm Na2CO3 (0,24 mol); NaHCO3 (0,22 mol)
T + BaCl2 thu được kết tủa là BaCO3 (0,24 mol)
� mBaCO3 = 0,24.197 = 47,28 (g) = m1
Suy ra: m + m1 = 28,8 + 47,28 = 76,08 (g)
Câu 38: A
+ nMg(OH)2 = 0,42 (mol)
+ Dung dịch Y gồm: Al3+ (a mol); NH4(b mol); Mg2+ (0,42 mol); SO24 (0,65 mol)
Bảo toàn điện tích: 3a + 2.0,42 + b = 0,65.2 (1)
nNaOH = 4a + b + 2.0,42 = 1,44 (2)
+ Từ (1) và (2) � a = 0,14; b = 0,04
+ Bảo toàn H: nHNO3 + 2nH2SO4 = 2nH2 + 2nH2O + 4nNH4 � nH2O = 0,57 (mol)
+ Bảo toàn khối lượng � mZ = 5,8 (g)
+ Trong Z có: CO2 (x mol); N2 (y mol); N2O (z mol); H2 (0,06 mol)
Trang 9+ Quy đổi hỗn hợp đầu thành: Na, Ba, O
+ nBa2+ = nBaCO3 max = 35, 46
197 = 0,18 (mol) tại thời điểm nCO2 = a = 0,18 (mol)+ Khi nCO2 = 0,6 (mol) thì kết tủa tan hết
� dung dịch thu được gồm Ba2+ (0,18 mol); HCO3(0,6 mol); Na+
� Bảo toàn điện tích: nNa+ = 0,6 – 0,18.2 = 0,24 (mol)
+ Bảo toàn e: nNa + 2nBa = 2nO + 2nH2 � nO = 0,12 (mol)
� m = mNa + mBa + mO = 0,24.23 + 0,18.137 + 0,12.16 = 32,1 (g)
- HẾT
-ĐỀ THI ÔN THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2020
Trang 10A Carbon đioxit B Nitơ đioxit C Lưu huỳnh đioxit D Hiđro sunfua.
Câu 2: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 3: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A H2SO4 (đặc, nguội) B KOH C H2SO4 (loãng) D NaOH.
Câu 5: Chất X tác dụng với NaOH, chưng cất được chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản
ứng tráng gương với AgNO3/NH3 được chất T, cho T tác dụng với NaOH thu được chất Y Công thứccủa X là
C CH3COO-CH=CH2 D CH3COO-CH=CH-CH3
Câu 6: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là
Câu 7: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các
loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phầnchính của thủy tinh hữu cơ
Câu 8: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A CH3NH2 B CH3COOH C H2NCH2COOH D C6H5NH2
Câu 9: Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất phản ứng được vớidung dịch HCl là
Câu 10: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu
dung dịch brom Vậy X là
Câu 11: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre,… khi cho tác dụng với hỗn hợp
HNO3/ H2SO4 đặc, đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng khôngkhói X là
A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ.
Câu 12: Cho các polime: tơ lapsan; tơ nitron; cao su buna-N; polietilen; nilon-6 Số polime có thể
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 13: Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực
hiện công việc chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 14: Nung 3,92 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, FeO, CuO với một lượng khí CO dư, sau phản ứng thu
được m gam chất rắn và 1,344 lít khí CO2 ở đktc Giá trị của m là
Trang 11Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng; (2) Để
thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm; (3) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2
vào dung dịch AgNO3; (4) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch AgNO3; (5) Cho lá kẽm vào dungdịch H2SO4 (loãng) có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 Trong các thí nghiệm trên, số trường hợp
có xảy ra ăn mòn điện hóa là
(4) Ba(HCO3)2 + 2NaOH ��� BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
(5) Ba(OH)2 + K2CO3 ��� BaCO3 + 2KOH
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3 + OH ��� CO23 + H2O là
Câu 18: Kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Câu 19: Cho các chất sau: etyl axetat, saccarozơ, tristearin, alanin, Gly-Ala-Val, phenylamin Số chất
tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 20: Trong sơ đồ thực nghiệm theo hình vẽ sau đây?
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ
lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi
B Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH
thành H2O và CO2
C Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH
170 180 �
�����C (C2H5)2O + H2O
D Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có
thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4
Câu 21: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì ?
A Màu lục thẫm B Màu vàng C Màu da cam D Màu đỏ thẫm.
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư; (2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3; (3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4
vào dung dịch chứa a mol KHCO3; (4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol
CuSO4; (5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3; (6) Cho a mol
Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4 Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dungdịch chứa hai muối là
Câu 23: Cho các phát biểu sau: (1) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được
Fe và Cu; (2) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu; (3) Cho AgNO3
tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag; (4) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy
ra ăn mòn điện hóa học; (5) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ Số phát biểu
đúng là
Câu 24: Cho các phát biểu sau: (1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ; (2) Sợi
bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng; (3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêngbenzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin; (4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ; (5) Để nhận biếtglucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng; (6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do
trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn Số phát biểu đúng là
Trang 12A 5 B 4 C 3 D 6.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được V
lít N2 (đktc) Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 16,3 gam muối Giá trị của V là
Câu 26: Lên men m gam bột gạo có chứa 80% tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá
trình là 90% Lượng khí CO2 thoát ra được hấp thụ hòan toàn vào bình chứa 200 ml dung dịchBa(OH)2 0,6M thì thu được kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại thu được kết tủa
nữa Tổng khối lượng hai lần kết tủa bằng 27,64 gam Giá trị của m là
Câu 27: Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Sau khi các phản ứng kết thúc
thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 28: Dung dịch X gồm NaHCO3 aM và K2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 1,5M
Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2 Nhỏ
từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch
Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,5 và 15,675 B 0,5 và 20,600 C 1,0 và 15,675 D 1,0 và 20,600.
Câu 29: Trieste X mạch hở, tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn a
mol X thu được b mol CO2 và d mol H2O Biết b – d – 5a = 0 Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa đượcvới dung dịch chứa 72 gam Br2 thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol X phản ứng với dung
dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 30: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen (0,1 mol) và hiđro (0,4
mol) Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7.Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 31: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42– và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ
từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với
dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 51,28 gam B 46,60 gam.
C 49,72 gam D 62,91 gam.
Câu 32: X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Thủy phân X và Y trong dung dịch NaOH đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa hai chất hữu cơ tương ứng là Z và T Đem Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được E Lấy E tác dụng với dung dịch NaOH thu được T Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y có thể lần lượt là
A HCOOCH=C(CH3)-CH3 và CH2=C(CH3)COOCH3
B CH3COOCH2-CH=CH2 và CH3-COOCH=CH-CH3
C CH2=CH-COOC2H5 và CH3-COOCH=CH-CH3
D CH3-COOCH=CH-CH3 và C2H5-COOCH=CH2
Câu 33: Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, Z là axit
no, mạch hở (MZ > 90) và este T (phân tử chỉ chứa chức este) tạo bởi X, Y với một phân tử Z Đốt cháy hoàn toàn 0,325 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 17,55 gam
H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: Cho 3 ống nghiệm riêng biệt lần lượt chứa 3 chất tan X, Y, Z trong nước (tỉ lệ mol tương
ứng là 1 : 2 : 3) Tiến hành các thí nghiệm sau:
nAl(OH)3
nNaOH
0,05
Trang 13- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư lần lượt vào 3 ống nghiệm, thu được tổng số mol kết
tủa trong 3 ống nghiệm là a mol
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 3 ống nghiệm, thu được tổng số mol kết tủa
trong 3 ống nghiệm là b mol
- Thí nghiệm 3: Đun nóng 3 ống nghiệm, thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm là c
mol
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và c < a < b Ba chất X, Y, Z lần lượt là
A Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3 B Ba(HCO3)2, Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2
C Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được
CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác, đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 36: Cho 60,2 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 15,947% về khối
lượng) tan hết vào nước, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí H2 (đktc) Cho V lít dung
dịch HCl 0,5M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 37: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không,
thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không thamgia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68
mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn
hợp khí T gồm NO và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 12,2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giátrị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cựctrơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gamthì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấythoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị của m là
Câu 39: Hỗn hợp M gồm 4 peptit X, Y, Z, T (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ các α-amino axit có dạng
H2NCnH2nCOOH (n�2) Đốt cháy hoàn toàn 26,05 gam M, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm
CO2, H2O và N2) vào bình đựng 800 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthấy có 3,248 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch E (chứa muối axit) có
khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnhthoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng
hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
- HẾT
Trang 14-PHẦN ĐÁP ÁN
Có 1 thí nghiệm thu được dung dịch hai muối là (2)
(1) Na + H2O NaOH + 1/2H2 rồi NaOH + Al + H2O NaAlO2 + 3/2H2
Dung dịch thu được gồm NaOH dư và NaAlO2 (có chứa 1 muối)
Trang 15và tổng khối lượng kết tủa thu được là: 197(x + y) + 100y = 27,64 (2)
- Từ (1), (2) ta tính được: x = 0,08 mol và y = 0,04 mol �nCO 2 x 2y 0,16 mol
mgạo = 0,16 : 2 x 162 x 100 : 90 x 100 : 80 = 18 gam
Câu 27: B
+ nBa = 0,065 mol � nH2 = nBa2+ = 0,065 mol ; nOH = 0,13 mol
+ Nếu Al2(SO4)3 dư � nBaSO4 = 0,065 mol và nAl(OH)3 = 0,13/3 mol
mgiảm = mBaSO4 + mAl(OH)3 + mH2 – mBa = 9,75 gam > 7,545 gam (Loại)
+ Nếu Al2(SO4)3 thiếu
Đặt nAl2(SO4)3 = x mol � nBaSO4 = 3x mol ; nOH = 4.2x – nAl(OH)3 � nAl(OH)3 = 8x – 0,13
mgiảm = mBaSO4 + mAl(OH)3 + mH2 – mBa = 7,545 gam � x = 0,02 mol
Hỗn hợp X gồm K2CO3 (0,1 mol) và NaHCO3 (0,05 mol) a = 0,5
Khi cho từ từ Y vào X thì: 2 2
CO H CO HCO
n n 2n n
Dung dịch E có chứa SO42- (0,025 mol), HCO3- (0,05 mol)
Khi cho E tác dụng với Ba(OH)2 dư vào E, thu được kết tủa 4
3
BaSO : 0, 025
m 15, 675 (g)BaCO : 0, 05 �
- Tại vị trí nNaOH 0,35 molta có: nH nNaOH 3nAl(OH) 3 0, 2 mol
- Tại vị trí nNaOH 0,55 molta có: 3
3 NaOH Al(OH) HAl
- Xét dung dịch X , áp dụng bảo toàn điện tích ta suy ra: z = 0,2 mol.
- Khi cho 0,27 mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch X thì kết tủa thu được gồm BaSO4 và Al(OH)3 với
2
3 3
Z là andehit, có cùng số C với T (T là muối) � Z là CH3CHO ; T là CH3COONa hoặc Z là C2H5CHO
và T là C2H5COONa � X và Y là C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CH-CH3
Câu 33: B
nCO2 = 0,9 mol và nH2O = 0,975 mol
Số C = nCO2/nE = 2,77
Do Z đa chức và có MZ > 90 nên Z ít nhất 3C
Trang 16Vậy hai ancol phải ít hơn 2,77C, chúng lại cùng C � C2H5OH và C2H4(OH)2
� Z là axit 3 chức và T là este 3 chức, 1 vòng
Số H = 2nH2O/nE = 6
Do este nhiều hơn 6H nên axit phải ít hơn 6H
Vậy E gồm: C2H6Oz (a mol); CH(COOH)3 (b mol); CH(COO)2C2H4-COOC2H5 (c mol)
Các chất trong X lần lượt là 1, 2, 3 mol Các phản ứng xảy ra:
OH- + HCO3- CO32- + H2O Ca2+, Ba2+ + CO32- CaCO3, BaCO3
Nếu các chất đó là Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 a = 5; b = 10 và c = 5
Nếu các chất đó là Ba(HCO3)2, Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2 a = 4; b = 8 và c = 4
Nếu các chất đó là Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3 a = 3; b = 4 và c = 1 (thoả mãn)
Nếu các chất đó là Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3 a = 1; b = 2 và c = 1
Câu 35: B
X là 2 este no, đơn chức, mạch hở có dạng CnH2nO2 � nCO2 = nH2O = t mol
mCO2 + mH2O = 44t + 18t = 34,72 � t = 0,56 mol
BTKL: mX + mO2 = mCO2 + mH2O � nO2 = (34,72 – 14,24) : 32 = 0,64 mol
Bảo toàn O: 2nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O � nX = 0,2 mol
� C = 0,56/0,2 = 2,8 � X có HCOOCH3
Khi X + dung dịch NaOH vừa đủ � 2 ancol kế tiếp + 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp
Vậy công thức của 2 este là HCOOCH3 (x mol) và CH3COOC2H5 (y mol)
Hệ: 60x + 88y = 14,24 và x + y = 0,2 � x = 0,12 mol ; y = 0,08 mol
Muối A là HCOONa (0,12 mol); Muối B là CH3COONa (0,08 mol)
- Các quá trình điện phân diễn ra như sau :
Cu2+ + 2e → Cu
a mol 2a mol → a mol
2Cl- → Cl2 + 2e 0,18 mol 0,09 mol 0,18 mol
H2O → 4H+ + O2 + 4e
Trang 174b mol ← b mol → 4b mol
- Xét khối lượng giảm sau điện phân ta cĩ:
- Dung dịch sau điện phân chứa: Na+, H+ (0,24 mol) và NO3- (0,5 mol) và Cu2+ (0,04 mol)
- Khi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với Fe dư thì:
N trong M N
O , t quy đổi
(0,145 x y) 0,29 x
2 M
A Đúng, Sau bước 2, các chất được tạo thành sau phản ứng xà phịng hố hồ tan với nhau nên lúc
này trong bát sứ thu được chất lỏng đồng nhất
B Đúng, Sau bước 3, thấy cĩ lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên bề mặt của chất lỏng đĩ là xà
phịng và phần chất lỏng ở dưới là NaCl và glixerol
C Sai, Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hồ là để kết tinh xà phịng lên trên bề mặt
chất lỏng
D Đúng, Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm cĩ chứa glixerol hồ tan được Cu(OH)2 thành dungdịch cĩ màu xanh lam
Trang 18ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ÔN THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2020
Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Câu 41: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 42: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
Câu 43: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 44: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(hexametylen-adipamit).
C Poli(vinyl clorua) D Poli(butadien-stiren).
Câu 45: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc
loại polisaccarit là
Câu 46: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Fe, Cu, Pb B Fe, Cu, Ba C Na, Fe, Cu D Ca, Al, Fe
Câu 47: Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng Chất X có thể là
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
C (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH D HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH
Câu 48: Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa Vậy X và Y có thể lần lượt là
A H2SO4 và Ba(OH)2 B H2SO4 và NaOH C NaHSO4 và BaCl2 D HCl và Na2CO3
Câu 49: Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên Khí X là
Câu 50: Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực
hiện công việc chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 51: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 52: Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A BaCl2 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D FeCl2
Câu 53: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?
Câu 54: Cho 34,9 gam hỗn hợp X gồm CaCO3, KHCO3 và KCl tác dụng hết với 400 ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 55: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4Cl + NaOH �� � NaCl + NH3 + H2O
(b) NH4HCO3 + 2KOH �� � K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH �� � Na2CO3 + H2O
(d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH �� � BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Trang 19(e) Ba(OH)2 + K2CO3 �� � BaCO3 + 2KOH
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3– + OH- �� � CO32– + H2O là
Câu 56: Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,48 mol HCl vào dung dịch X chứa đồng thời x mol
Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,032 lít CO2 (đktc).Giá trị của x là
Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là
A KHCO3, K2CO3, FeCl3.B KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3
C KOH, K2CO3, FeCl3 D NaOH, Na2CO3, FeCl3
Câu 59: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng.
B Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4
C Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo.
D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ +H O,H 2 +
t
����X�������+Dungd� chAgNO /NH d� 3 3 �Y�����+Dungd� chHCl Z Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
A glucozơ, amino gluconat, axit gluconic B glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic.
C fructozơ, amino gluconat, axit gluconic D fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic Câu 61: Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứngđược với
A dung dịch NaNO3 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl Câu 62: Este X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai hợp chất hữu cơ Y và Z Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc cho Z tác dụng với nước brom đều thu được hợp chất hữu cơ T Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 20A Fe B Mg C Zn D Pb.
Câu 65: Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, capron, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6 Số tơ trong dãy
thuộc loại tơ poliamit là
Câu 66: Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 5,4 gam Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3 trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấmăn
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit
(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằngkẽm
(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy.(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thể dùng SO2
Số phát biểu đúng là
Câu 68: Cho 300ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 1,5M vào 150ml dung dịchchứa đồng thời AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gamkết tủa Giá trị của m là
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3
(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực
(b) Thành phần chính của cồn 75o mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol
(c) Để ủ hoa quả nhanh chính và an toàn hơn, có thể thay thế C2H2 bằng C2H4
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo
(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ,nhức đầu, ù tai, chóng mặt, )
Số phát biểu sai là
Câu 71: Hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, nung nóng) m gam trieste X (tạo bởi glixerol và các axit
cacboxylic đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 1,792 lít H2 (đktc) Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng ban đầu), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.
Cô cạn dung dịch Y thu được 18,44 gam chất rắn khan Biết trong phân tử X có chứa 7 liên kết π Giá
trị của m là
Câu 72: Este X có công thức phân tử C8H12O4, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X1, X2 đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3 tác
dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; X1 có phản ứng tráng bạc và X2 không no, phân tử chỉ
chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
Trang 21Câu 73: Điện phân 600ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4 a mol/l (điện cực trơ,màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của
nước) đến khi thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu thì ngừng điện phân Nhúng một thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ kimloại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S+6 sinh ra) Giá trị của a là
Câu 76: Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, P, Q đều có cùng số mol (MX < MY = MZ < MT = MP < MQ) Đun
nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol mạch hở F và 29,52 gam hỗn hợp G gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ F vào bình đựng Na dư, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 10,68 gam và 4,032 lít khí H2 (đktc)
thoát ra Số nguyên tử C có trong Q là
Câu 77: Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; pentapeptit Y; Z (C4H11O2N) và
T(C8H17O4N) Đun nóng 67,74 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,1 mol metylamin; 0,15 mol ancol etylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm
bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit propionic (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin
là 10 : 3) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 2,9 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và0,385 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam bột Fe vào 44,1 gam dung dịch HNO3 50% thu được dung dịch X
(không có ion NH4+ , bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) Cho X phản
ứng với 200ml dung dịch chứa đồng thời KOH 0,5M và NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng
không đổi, thu được 20,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung
dịch X là
Câu 80: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không,
thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham
gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68
mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn
hợp khí T gồm NO và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 12,2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giátrị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 22
-HẾT -PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 54 Chọn D.
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa Fe(OH)2
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2 thu được kết tủa BaSO4
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa là FeS và S
(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa là Al(OH)3
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3 thu được hỗn hợp muối
(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa CaSO3
Câu 70 Chọn B.
(b) Sai, Thành phần chính của cồn 75o mà trong y tế thường dùng để sát trùng là etanol
(d) Sai, Hàm lượng tinh bột trong ngô thấp hơn trong gạo.
Este X có công thức phân tử C8H12O4 (k = 3)
Các đồng phân thoả mãn của X là HCOO-CH2-CH2-OOC-C4H7 (có 4 đồng phân mạch phân nhánh)
Trang 23HCOO-CH2-CH(CH3)OOC-C3H5 (có 1 mạch phân nhánh) đổi vị trí 2 gốc axit cho nhau được 2đồng phân Vậy có tất cả 6 đồng phân.
Câu 73 Chọn A.
Dung dịch ban đầu gồm NaCl (0,3 mol) và và CuSO4 0,6a mol
Gọi x, y lần lượt là số mol phản ứng của Cu và O2
Dung dịch Y chứa Na+, H+ (4y = 0,1 mol), Cu2+ (0,6a – 0,2 mol), SO4
2-Khi cho Fe tác dụng với dung dịch Y thì: 150,4 – 150 = (0,6a – 0,2).(64 – 56) – 0,05.56 a = 1 Câu 78 Chọn A.
A Sai, Khối lượng X, Y có trong 24 gam M là (14n + 32).0,2 = 10 (g) 12 gam M có 5 gam X, Y.
B Đúng, Số mol este T trong 24 gam M là 0,05 mol.
Trang 24-HẾT -ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ÔN THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2020
Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Câu 1 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 2 Nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A Dùng để chế tạo máy bay, otô, tên lửa B Có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát
mỏng
C Là kim loại lưỡng tính D Tan trong kiềm loãng.
Câu 3 Theo WHO (tổ chức y tế thế giới) nồng độ tối đa của Pb2+ trong nước sinh hoạt là 0,05mg/l Hãy cho biết nguồn nước nào dưới đây bị ô nhiễm nặng bởi Pb2+ là
A 0,02 mg Pb2+ trong 0,5 lít nước B 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít nước
C 0,2 mg Pb2+ trong 1,5 lít nước D 0,3 mg Pb2+ trong 6 lít nước
Câu 4 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3N và CH3CH(OH)CH3 B CH3NH2 và (CH3)3COH
C CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH D CH3NHCH3 và CH3CH2OH
Câu 5 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây?
A Fe(NO3)3 B AlCl3 C CuSO4 D Ca(HCO3)2
Câu 6 Loại tơ nào sau đây thuộc loại polieste?
A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6 C Tơ capron D Tơ lapsan.
Câu 7 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa vàng?
A KHCO3 B Ag3PO4 C NaNO3 D Na2SO4
Câu 8 Sắt(II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 9 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 10 Trong khí quyển có các chất sau: O2, Ar, CO2, H2O, N2 Những chất nào là nguyên nhân gây ra
sự ăn mòn kim loại phổ biến?
A O2 và H2O B CO2 và O2 C CO2 và H2O D O2 và N2
Câu 11 Este nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?
Câu 12 Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
Câu 13 Cho 2,32 gam Fe3O4 tác dụng vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 0,2M loãng Giá trị của V là
Câu 14 Cho hỗn hợp gồm kim loại M và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư, thu được 5,6
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa hai chất tan Sục khí CO2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá
trị của m là
Câu 15 Cho dãy các chất sau: toluen, buta-1,3-đien, stiren, axetanđehit và axit acrylic Số chất trong
dãy làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Trang 25A 4 B 5 C 3 D 2.
Câu 16 Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương
ứng là 1 : 1 X có thể là polime nào dưới đây?
A Polipropilen B Tinh bột C Polistiren D Poli(vinyl clorua) Câu 17 Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, valin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 400ml dung
dịch HCl 1M thu được 52 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Câu 18 Cho hình ảnh về các loại thực vật sau:
Thứ tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong hình A, B, C, D lần lượt là
A Mantozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ B Saccarozơ, tinh bột, glucozơ, xenlulozơ.
B Saccarozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ D Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột Câu 19 Các dung dịch dưới đây có cùng nồng độ là 0,1M Giá trị pH của dung dịch nào là nhỏ
nhất?
Câu 20 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:
Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch
A (A): màu xanh lam và (B): màu tím B (A): màu xanh lam và (B): màu vàng.
C (A): màu tím và (B): màu xanh lam D (A): màu tím và (B): màu vàng.
Câu 21 Cho dãy các chất: Na, CuO, Na2CO3, Fe(NO3)3 và BaS Số chất trong dãy tác dụng được vớidung dịch HCl loãng, dư là
Câu 22 X và Y có công thức phân tử là C4H9O2N X và Y đều không làm mất màu nước brom Khi cho X tác dụng với NaOH thì X tạo ra muối X 1 và vô cơ X 2 Khi cho Y tác dụng với NaOH thì thu được muối Y 1 và chất hữu cơ Y 2 X 1 và Y 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Các chất X 2 và Y 2 là
A H2O và CH3OH B NH3 và CH3OH C H2O và CH3NH2 D NH3 và CH3NH2
Câu 23 Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và FeCl3, sau phản ứng hoàn toàn
thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa hai muối Cation kim loại có trong dung dịch Y là
A Al3+ B Al3+ và Cu2+ C Fe2+ D Al3+ và Fe2+
Câu 24 X là este hai chức có công thức phân tử là C5H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 25 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn
Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là
Trang 26Câu 26 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thu được (m + 1,8) gam hỗn hợp Y (gồm glucozơ và fructozơ) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag Giá trị của m là
Câu 27 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X + 2NaOH ���to X1 + 2X3 (b) X1 + 2NaOH ����CaO, to� X4 + 2Na2CO3.(c) C6H12O6 (glucozơ)����l�n men�2X3 + 2CO2 (d) X3 ������H SO ,170 C 2 4 o � X4 + H2O
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?
A X 1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1
D Nhiệt độ sôi của X 4 lớn hơn X3
Câu 28 Cho các phản ứng sau:
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm (Al) là kim loại nhẹ và phổ biến trong vỏ trái đất
(b) Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng kali cho cây trồng
(c) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao, thu được natri oxit và khi cacbonic
(d) Để làm sạch cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng giấm ăn
(e) Crom(III) oxit được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Thực hiện phản ứng craking butan, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A (gồm ankan
và anken) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Mặt
khác, hỗn hợp A làm mất màu tối đa 0,075 mol Br2 trong CCl4 Hiện suất của phản ứng crackingbutan là
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Trang 27Số mệnh đề đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ,màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảngsau:
t (giây) Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc)2t (giây) Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc)Nhận định nào sau đây đúng?
A Giá trị của V là 4,480 lít B Giá trị của m là 44,36 gam.
C Giá trị của V là 4,928 lít D Giá trị của m là 43,08 gam.
Câu 34 Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sảnphẩm cháy thu được H2O và a mol CO2.Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 90 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Y trên thì cần dùng 7,392 lít (đktc) khí O2 Giá trị của a là
Câu 35 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2; 0,255
mol KOH và 0,2 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giátrị của V là
Câu 36 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4
loãng vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V
ml Tiếp tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã
dùng là 3,4V ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
C NaAlO2 và Na2SO4 D NaOH và NaAlO2
Câu 37 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẫn đục và lắng xuống đáy.
Câu 38 Chất X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không
no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng
vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chứa bamuối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
A 28,14 B 27,50 C 19,63 D 27,09.
Câu 39 Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm
12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dich chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T
gồm N2 và NO Tỉ khối của T so với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết
thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 28hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol no Z và m1 gam muối Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giá trị của m là 10,12 B Trong phân tử Y có hai gốc Ala.
C X chiếm 19,76% khối lượng trong E D Giá trị của m1 là 14,36
-HẾT -PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 15 Chọn A.
Chất trong dãy làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là buta-1,3-đien, stiren,axetanđehit và axit acrylic
Các đồng phân của X thoả mãn là
CH3-OOC-COO-C2H5 ; CH2(COOCH3)2 ; CH3-COO-CH2-COO-CH3; CH3COO-CH2-OOCCH3
Câu 25 Chọn B.
Phản ứng nhiệt phân muối nitrat: 2NO3- 2NO2- + O2 và 4NO3- 2O2- + 4NO2 + O2
Khi cho Z vào nước: 2NO2 + 1/2O2 + H2O 2HNO3
�
2
dd 2
(b) CH2=C(COONa)2 (X1) + 2NaOH ����CaO, to� C2H4 (X4) + 2Na2CO3
(a) CH2=C(COOC2H5)2 (X) + 2NaOH ���to CH2=C(COONa)2 (X1) + 2C2H5OH (X3)
A Sai, X 1 không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Sai, X có công thức phân tử là C8H12O4
D Sai, Nhiệt độ sôi của X 4 nhỏ hơn X3
Câu 27 Chọn A.
Trang 29(1) 2AgNO3 ��t �� 2Ag + 2NO2 + O2 (2) Si + 2NaOH + H2O �� � Na2SiO3 + 2H2
(3) CuO + NH3 ��t �� Cu + N2 + H2O (4) 4FeS2 + 11O2 ��t ��
(b) Sai, Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng photpho cho cây trồng.
(c) Sai, Muối Na2CO3 bền không bị nhiệt phân
Câu 30 Chọn A.
Đốt cháy A cũng chính là đốt cháy butan �nC H 4 10 nH O 2 nCO 2 0,1 mol
Khi cho A tác dụng với Br2 thì: anken 0,075
n 0,075 mol H 100% 75%
0,1
Câu 31 Chọn A.
Các phản ứng xảy ra: OH- + HCO3- CO32- + H2O rồi Ba2+ + CO32- BaCO3
Tại V = 0,1 lít nBa(OH)2 0,05�nOH 0,1 mol�nBa2 0,05 y 0,1 �y 0,05
Tại V = 0,3 lít nBa(OH) 2 0,15 �nOH 0,3mol�nHCO3 0, 2 mol ( y)
CuSO
2a 4b 0,32 b 0,06KCl
Anot : Cl (0,04 mol) ;O (x mol)Catot : Cu (0, 24 mol) ; H
Trang 30Giả sử V = 22400 ml nH 2 mol
Nếu hai chất đó nằm ở câu C thì: 2
2
AlO H (1) AlO H (2)
với m = 12 n = 9 X là CH3COO-C3H6-OOCC3H7 và Y là (C2H3COO)3C3H5
Hỗn hợp muối gồm CH3COONa (0,075); C3H7COONa (0,075) và C2H3COONa (0,135) m = 27,09(g)
Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2
+ Xét dung dịch sau phản ứng chứa Ba2+, Na+ (0,1 mol), K+ (0,05 mol), Cl- (a mol)
+ Áp dung BTĐT cho dung dịch sau phản ứng ta có nBa 2 0,5(nCl nK nNa ) 0,5a 0,075 + Xét hỗn hợp kết tủa ta có nOH (trong k� t t�a)2nBa(OH) 2nNH4 a 0,175
n
m�m 17n �56,375 0,8718m 0,0375.64 17(a 0,175) �0,8718m 17a 56,95(2) Giải hệ (1) và (2) ta có m 31,2(g)
Trang 31-HẾT -ĐỀ ÔN TẬP SỐ 6
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ÔN THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2020
Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Câu 1 Kim loại X là một kim loại quý, dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại và có nhiều ứng dụng: làm phim ảnh, gương cầu X là
A Al B Ag C Cr D Fe.
Câu 2 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 3 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây không thể chống ô
nhiễm môi trường?
A Có hệ thống sử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển.
B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.
C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch.
D Xả chất thải trực tiếp ra không khí, sông và biển lớn.
Câu 4 Thuỷ phân hoàn toàn vinyl propionat trong dung dịch KOH (vừa đủ) tạo thành sản phẩm gồm
A C2H5COOK và HCHO B C2H5COOK và CH2=CH-CH2-OH
C C2H5COOK và CH3CHO D C2H5COOK và CH2=CH-OH
Câu 5 Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khíthoát ra?
Câu 9 Loại vật liệu polime có hình sợi, dài và mảnh với độ bền nhất định được gọi là
Câu 10 Công thức hoá học của crom(III) hiđroxit là
Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2
C Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Câu 12 Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước X là
Câu 13 Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 32Câu 15 Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, meylamoni axetat, etyl fomat,
tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 17 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
thu được 25,92 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol O2 Giá trị của a là
Câu 18 Mô hình thí nghiệm sau đây ứng với phương
pháp tách chất nào sau đây?
A phương pháp chưng cất áp suất cao
B phản ứng chiết lỏng.
C phản ứng kết tinh.
D phương pháp chưng cất áp suất thường.
Câu 19 Cho các phương trình hóa học:
(1) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O; (2) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O;(3) HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O; (4) H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Nhúng thanh sắt vào nước
(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng
(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 24 Cho các chất sau: vinyl clorua, isopren, acrilonitrin, caprolactam và
metyl metacrylat Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tínhdẻo là
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(b) Tơ visco được chế tạo từ xenlulozơ
(c) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
(d) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm xanh quỳ tím
(e) Nhiệt độ sôi của triolein cao hơn nhiệt độ sôi của tristrearin
Trang 33(g) Dung dịch formol dùng để bảo quản thực phẩm (thịt, cá…).
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 54,36 gam hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo tạo
bởi hai axit đó, thu được a mol CO2 và (a - 0,12) mol H2O Mặt khác, 54,36 gam X tác dụng vừa hết với 0,2 mol KOH trong dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
��� X3
(3) X1 + H2SO4 Y + Na2SO4 (4) 2Z + O2 o
xt t
��� 2X2
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X có mạch cacbon không phân nhánh.
B Đun nóng X 3 với H2SO4 đặc (170oC), thu được chất Z.
C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro.
D X 3 có nhiệt độ sao cao hơn X 2
Câu 29 Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Hỗn hợp gồm Al2O3 và Na (1 : 2) cho vào nước dư
(b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư
(c) Hỗn hợp gồm BaO và Na2SO4 (1 : 1) cho vào nước dư
(d) Hỗn hợp gồm Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư
(e) Hỗn hợp gồm BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm mà hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O
(b) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần từ Be đến Ba
(c) CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit
(d) Có thể dùng dung dịch NaOH làm mềm nước cứng tạm thời
(e) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, dao cắt thủy tinh
(g) Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Hỗn hợp X chứa Mg, Fe, Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 3,5% khối
lượng Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có
tỷ khối hơi so với hiđro bằng 16 Hoà tan hết Y trong dung dịch chứa 1,3 mol HNO3, thu được
dung dịch T chứa 84,72 gam muối và 2,688 lít hỗn hợp khí G chứa NO và N2 Biết G có tỷ khối
hơi đối với hiđro bằng 89/6 Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 32 Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 33 Điện phân dung dịch chứa 11,7 gam NaCl và x gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn
xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 25,5 gam Cho thanh
Mg (dư) vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Mg tăng
9,18 gam và thoát ra 0,56 lít khí NO, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Phát biểu nàosau đây đúng?
Trang 34A Dung dịch X có chứa NaOH B Giá trị của x là 94.
C Khối lượng Mg phản ứng là 9,84 gam D Giá trị của m là 63,39.
Câu 34 Nung nóng hỗn hợp chứa các chất rắn có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3,CaCO3 đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Thổi luồng khí CO (dư) qua chất rắn Z, nung nóng thu được chất rắn T Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Nhận định nào sau đây là đúng?
A Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thấy khí không màu thoát ra.
B Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất.
C Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thất xuất hiện ngay kết tủa.
D Hỗn hợp rắn X chứa bốn oxit kim loại.
Câu 35 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnhthoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng
hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 36 Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2
loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol Al2(SO4)3 và
b mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được
phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 (n mol) được biểu
diễn theo đồ thị bên Giá trị tỉ lệ a : b tương ứng là
CO2 và 4,68 gam H2O Mặt khác, đun nóng a gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M Để trung hòa
NaOH dư cần 30 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam muối khan và 2,12 hỗn hợp T gồm hai ancol Cho T tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc).Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 39 Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khới
lượng không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8
Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu
được dung dịch A và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch A tác
dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m
gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối củaaxit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức,
hai amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G
chứa ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và
muối của một amino axit thiên nhiên) Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
Trang 35A 19,2 gam B 18,8 gam C 14,8 gam D 22,2 gam.
(d) Sai, Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(e) Sai, Nhiệt độ sôi của triolein thấp hơn nhiệt độ sôi của tristrearin.
(g) Sai, Dung dịch formol không được sử dụng để bảo quản thực phẩm vì tính độc hại của nó.
Ứng dụng độ bất bão hoà: nCO 2 nH O 2 2nc béo �nc béo 0,06 mol
Khi cho X tác dụng với KOH thì: naxit béo = nH O 2 = 0,2 – 0,06.3 = 0,02 mol
��� C2H5OH(3) NaOOC-CH2-COONa + H2SO4 HOOC-CH2-COOH + Na2SO4
(4) 2C2H4 + O2 o
xt t
��� 2CH3CHO
Trang 36C Sai, Trong Y có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn số nguyên tử hidro.
Câu 29 Chọn C.
(a) 1 mol Al2O3 hoà tan tối đa với 2 mol NaOH dung dịch trong suốt
(b) 1 mol Fe2(SO4)3 tác dụng tối đa với 1 mol Cu dung dịch trong suốt
(c) Xuất hiện kết tủa BaSO4
:1 mol Al(OH) : 4 mol
Hỗn hợp khí G chứa NO (0,1 mol) và N2 (0,02 mol)
Ta có: nHNO 3 4nNO12nN 2 10nNH4 2nO(Y)�10nNH4 2.nO(Y) 0,66(2)
Dung dịch X có chứa H+ (0,3 mol), Cu2+ dư (c mol), Na+, NO3
-Khi cho Mg tác dụng với X thì:
4 4
A Sai, Dung dịch X không chứa NaOH.
B Sai, Giá trị của x là 103,4 gam.
C Sai, Khối lượng Mg phản ứng là 10,02 gam.
D Đúng, Dung dịch muối thu được là Mg(NO3)2, NH4NO3 m = 63,39 gam
A Sai, Nhỏ dung dịch HCl vào Y, không có khí thoát ra.
C Sai, Nhỏ dung dịch HCl vào Y, thất xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan nếu dùng HCl dư.
D Sai, Hỗn hợp rắn X chứa ba oxit kim loại.
Câu 35 Chọn C.
A Đúng, Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên bề mặt của chất lỏng đó là xà
phòng và phần chất lỏng ở dưới là NaCl và glixerol
Trang 37B Đúng, Sau bước 2, các chất được tạo thành sau phản ứng xà phòng hoá hoà tan với nhau nên lúc
này trong bát sứ thu được chất lỏng đồng nhất
C Sai, Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hoà là để kết tinh xà phòng lên trên bề mặt
chất lỏng
D Đúng, Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm có chứa glixerol hoà tan được Cu(OH)2 thành dungdịch có màu xanh lam
Câu 36 Chọn C.
Tại nBa(OH) 2 0,3 mol : có 2 kết tủa BaSO4 và Al(OH)3 (cực đại) nOH 3nAl 3 �a 0,1
Tại nBa(OH) 2 0,55 mol : BaSO4 đạt cực đại và Al(OH)3 vừa tan hết
OH
CO OH CO
Trang 38-HẾT -ĐỀ ÔN TẬP SỐ 7
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI ÔN THI THPT QUỐC GIA – NĂM 2020
Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Câu 1 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 2 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
Câu 3 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A Ni(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2
Câu 6 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
Câu 7 Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Phát biểu đúng là
A NaOH là chất oxi hóa B H2O là chất môi trường
C Al là chất oxi hóa D H2O là chất oxi hóa
Câu 8 Khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch tạo thành có màu
Câu 9 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện,
ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?
A Vinyl xianua B Vinyl clorua C Etilen D Vinyl axetat Câu 10 Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết
tủa trắng?
A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C H2SO4 D AlCl3
Câu 11 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
Câu 12 Thành phần chính của phân supephotphat kép là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2.CaSO4 C Ca(H2PO4)2 D CaSO4
Câu 13 Hòa tan 4,6 gam Na vào 35,6 gam nước thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của NaOH trong dung dịch X là
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3
đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc) Giá trị của V là
Câu 15 Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2)
glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Trang 39A 3 B 4 C 1 D 2.
Câu 16 Để tráng gương ruột phích người ta thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, sau đó
lấy sản phẩm tạo thành thực hiện phản ứng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, đến phản ứng hoàntoàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 18 Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế
khí Y từ dung dịch X Hình vẽ minh họa phản ứng nào
Câu 19 Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A HCl B CH3COOH C C6H12O6 (glucozơ) D NaOH.
Câu 20 Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là
A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, O2, H2O D C2H2, H2O, H2
Câu 21 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X ��� Xt 0 1 + CO2 X1 + H2O → X2
X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + H2O
Hai muối X và Y tương ứng là
A CaCO3 và NaHSO4 B BaCO3 và Na2CO3
C CaCO3 và NaHCO3 D MgCO3 và NaHCO3
Câu 22 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Khi cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Đun nóng Y trong AgNO3 dư trong NH3 thu được 4a mol Ag
Biết các phản ứng hoàn toàn Số đồng phân của X thỏa mãn là
Câu 23 Cho các chất sau: Al, Cr, CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2 Số chất phản ứng với dungdịch NaOH loãng nóng là
Câu 24 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, saccarozơ, axit glutamic và anbumin.
Số chất trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
Câu 25 Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là
Câu 26 Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri stearat và natri oleat Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12
mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 27 Chất X có công thức phân tử C6H10O4 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, sản
phẩm tạo thành gồm 3 chất hữu cơ Y, Z, T có số mol bằng nhau (không có tạp chức), Y tác dụng với
Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam, Z tạo CH4 chỉ bằng một phản ứng Phát biểu nào sau đây là
sai?
Trang 40A Số nguyên tử cacbon trong Z lớn hơn T.
B Z và T là đồng đẳng của nhau.
C Y có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch FeSO4
(b) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch NaAlO2 tới dư vào dung dịch HCl
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O có màu xanh tính, được dùng để thuộc da, làm chất cầmmàu trong ngành nhuộm vải
(2) Fe phản ứng với HNO3 đặc, nguội thu được muối sắt (III) và có khí NO2 bay ra
(3) Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2
(4) Nước có chứa các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gọi là nước cứng toàn phần
(5) Các kim lọai Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, etylenglicol,
glixerol, sobitol thu được 39,2 lít CO2 (đkc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 45 gam hỗn hợp X phản
ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 13,44 lít H2 (đkc) Giá trị của m là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa
(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon
(d) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước
(e) Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màngngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấykhối lượng dung dịch giảm 15,11 gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phảnứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giả sử hiệu suất của quá trình điện phân là100% và các khí không hoà tan trong nước Giá trị m là