Chương I : “Hệ thức lượng trong tam giác vuông” bao gồm: các hệ thức trong tam giác vuông, sử dụng các hệ thức này để tính các góc, các cạnh trong một tam giác vuông nếu biết được hai cạ
Trang 1
Ngµy
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
TiÕt 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A MỤC TIÊU
64
• Biết thiết lập các hệ thức : b2 = a.b/ , c2 = a.c/ , h2 = b/.c/
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B CHUẨN BỊ
hỏi, bài tập
- Thước thẳng, phấn màu
- Thước thẳng, êke
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3 Các hình không gian : hình trụ, hình nón, hình cầu
Chương I : “Hệ thức lượng trong tam giác vuông” bao gồm: các hệ thức trong tam giác vuông, sử dụng các hệ thức này để tính các góc, các cạnh trong một tam giác vuông nếu biết được hai cạnh hoặc biết được một cạnh và một góc trong tam giác vu«ng đó.Hôm nay các em học bài đầu tiên của chương I: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”
Hoạt động 2 :
HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ TRÊN CẠNH HUYỀN.
GV vÏ hình 1 tr 64 lên bảng phụ và giới
thiệu các kí hiệu quy ước trên hình :
HS quan sát hình vẽ, và nghe GV trình bày các quy ước về độ dài của các đoạn thẳng trên hình
a
A
C H
b c
h
B c / b /
Trang 2GV lưu ý HS : Trong ABC người ta luôn
quy íc: AB = c; AC = b ; BC = a
Yêu cầu HS đọc định lí 1 sgk
Theo định lí này, ta viết được hệ thức gì
GV nhận xét bài làm của HS
Hỏi : Mấu chốt của việc chứng minh hai
hệ thức trên là gì?
Bài 2 tr 68 (Đưa đề bài và hình vÏ lên
bảng phụ)
GV : Ở lớp 7 các em đã biết nội dung của
định lí Pytago, h·y phát biểu nội dung của
định lí này
Hệ thức : a2 = b2 + c2 Em nào chứng
minh?
Gợi ý : Dựa vào kết quả của định lí 1 vừa
học để chứng minh
Vậy từ định lí 1 ta cũng suy ra được định lí
Hỏi : Theo các quy ước thì ta cần chứng
minh hệ thức nào?
A
C H
y x
Trang 3nghĩa là chứng minh : AH2 = BH.CH
chứng minh hệ thức này ta phải chứng
minh điều gì? Em nào chứng minh được
Yêu cầu HS áp dụng định lí 2 vào việc
giải ví dụ 2 tr 66,sgk
(Đưa đề bài và lên bảng phụ)
Hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì?
- Trong tam giác vuông ADC
ta đã biết những gì?
- Cần tính đoạn nào?
- Cách tính?
HS lên bảng trình bày
GV nhận xét bài làm của HS
HS chứng minh : AHB ~ CHA
⇒ ⇒ AH2 = BH.CH
HS quan sát bảng phụ
Đề bài yêu cầu tính đoạn AC
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
H·y phát biểu định lí 1 và định lí 2?
(I ∈ EF) Hãy viết hệ thức các định lí 1 và
2 ứng với hình trên
Bài 1 tr 68 (Đưa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu hai HS lên bảng làm bài (cả hai
em cùng làm bài 1a,b
HS phát biểu định lí 1 và định lí 2
HS nghe GV đọc đề và vẽ hình
Ghi hệ thức
Bài 1tr 68:
Hai HS lên bảng làm bài
Các HS còn lại làm bài trên giấy (Hình vÏ có sẵn trong sgk)
2,25m
8 6
y x
12
20
Trang 4Hoạt động 5 :
Híng DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, định lí 2, định lí Pytago
- Đọc “Có thể em chưa biết” tr 68 sgk là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2
- Bài tập về nhà số 4,6 trang 69 sgk và bài số 1,2 trang 89 SBT
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
- Đọc trước định lí 3 và 4
***
Trang 5Ngµy
TiÕt 2 :
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A MỤC TIÊU
• Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 c 2
1 b
1 h
1
+
= dưới sự hướng dẫn của GV.
• Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng tổng hợp một số về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lí 3, định lí 4.
- Thước thẳng, compa, êke.
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông.
- VÏ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ
thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c .)
- Chữa bài tập 4 tr 69 sgk (Đưa đề bài lên
bảng phụ).
GV nhận xét bài làm của HS.
HS : Phát biểu định lí1 và 2 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
-Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ thức
1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c .).
AH 2 = BH.HC (Định lí1) Hay 2 2 = 1.x ⇒ x = 4.
GV đưa nội dung của định lí 3 và hình vÏõ
lên bảng phụ.
- Nêu hệ thức của định lí 3
Hãy chứng minh định lí? HS nêu hệ thức
Trang 6Yêu cầu HS phát hiện thêm cách chứng
minh khác.
Yêu cầu HS trình bày miệng chứng minh,
GV ghi vài ý chính trong chứng minh này :
ABC HBA (vì hai tam giác vuông có
góc nhọn B chung) ⇒ AH AC = BC BA
⇒ AC.AB = BC.AH
Yêu cầu HS làm bài 3 tr69 sgk Tính x và y.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Chứng minh :
S ABC = AC 2⋅AB = BC 2⋅AH
⇒ AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h
HS : Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng dạng : ABC HBA
HS trình bày miệng chứng minh
HS làm bài 3 tr69 sgk Tính x và y.
Pytago, ta có thể chứng minh được hệ thức
sau : 2 2 c 2
1 b
1
h
1 = + và hệ thức này được phát
biểu thành lời như sau :
GV phát biểu định lí 4 đồng thời có giải
thích từ gọi nghịch đảo của h 2
1
Hướng dẫn chứng minh :
Ta có : ⇔ h 2
1
= 2 2
2 2
c b
c
b +
⇔ b 2 c 2 =h 2(b 2 +c 2) Mà b 2 + c 2 = a 2
⇒ b 2 c 2 =h 2 a 2
HS nghe GV đặt vấn đề.
HS nghe GV giải thích từ gọi của h 2
1 h
Trang 7Vậy để chứng minh hệ thức 2 2 c 2
1 b
1 h
1
+
= ta phải chứng minh điều gì?
Hệ thức b 2 c 2 = h 2 a 2 có thể chứng minh
được từ đâu? Bằng cách nào?
Yêu cầu các em về nhà tự trình bày chứng
minh này.
Ví dụ 3/tr67 (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ).
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đường
cao h như thế nào?
Để chứng minh hệ thức 2 2 c 2
1 b
1 h
1
+
= ta phải chứng minh hệ thức b 2 c 2 = h 2 a 2
Có thể chứng minh được từ hệ thức b.c = h.a, bằng cách bình phương hai vế.
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV Kết quả : h = 4,8 (cm)
Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP Bài tập : HS điền vào chỗ trống ( ) để
được các hệ thức cạnh và đường cao trong
tam giác vuông.
1
2 = +
HS điền vào chỗ trống ( )
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bài tập về hnà số 7, 9 tr 69,70 sgk, bài số 3, 4, 5, 6, 7 tr 90 sbt.
- Tiết sau luyện tập.
Trang 8
A MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT.
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, compa, êke.
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90,sgk.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu).
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài toán.
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng
Bài 1 (trắc nghiệm)
Hãy chọn kết quả đúng (giả thiết đã ghi
HS đọc đề trắc nghiệm.
Trang 9GV vẽ hình hướng dẫn.
Hỏi : Chứng minh cách vẽ này đúng, nghĩa
là chứng minh điều gì?
- Để chứng minh x 2 = a.b, ta cần chứng
minh điều gì?
- Em nào chứng minh ?
Cách 2 : Yêu cầu HS về nhà tự vẽ lại hình
và tự tìm tòi chứng minh.
Bài 8b,c : (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
HS vẽ theo để nắm được cách vẽ của bài toán.
Nghĩa là chứng minh : x 2 = a.b.
Ta cần chứng minh tam giác ABC vuông tại A
Một HS trình bày miệng chứng minh .
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền (vì HB = HC = x)
⇒ HA = HB = HC = BC 2 ⇒ x = 2 Tam giác vuông HAB có :
AB = AH 2+BH 2 (định lí Pytago)
⇒ y = = 2 2
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
DEF vuông tại D có DE ⊥ EF
⇒ DK 2 = EK.KF ⇒ 12 2 = 16.x ⇒ x = = 9
DKF vuông tại F, theo Pytago, ta có : ⇒ y = = 15
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
I
Trang 10Sau thời gian giải, GV yêu cầu hai nhóm cử
đại diện lên giải.
GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 9/tr70 (Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV hướng dẫn HS vẽ hình.
Hỏi : Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì?
b) Chứng minh : 2 DK 2
1 DI
1 + Không đổi khi
I thay đổi trên AB.
GV nhận xét bài làm của HS.
- Xét tam giác vuông : DAI và DCL có :
1
+ = 2 DK 2
1 DL
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
- - - & - - - - - -
Ngµy so¹n:0 /0 /2008
TiÕt 4:
Trang 11LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA HS1: Tính x và y :
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu).
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài toán.
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng
minh.
GV nhận xét bài làm của HS.
Hai HS lên bảng chữa bài tập : HS1, chữa bài 3(a)
y = (Pytago) x.y = 3.4 ⇒ x.5 = 3.4 ⇒ x = Kết quả : x = 2,4
Sau đó HS1 phát biểu định lí Pytago và định
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải.
a) Gợi ý : Dùng Pytago tính AB Dùng định
lí 1 tính BC Từ đó suy ra CH, cuối cùng
tính AC.
b) Gợi ý : Dùng định lí 1 để tính BC, từ đó
suy ra CH Dùng định lí 2 tính CH, cuối
cùng tính AC.
Bài 6/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải
HS lên bảng giải a) AB = 881≈ 29,68 ; BC = 35,24.
H A
Trang 12Bài bổ sung 1 :
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 28 m,
đường chéo AC = 10 m Tính khoảng cách
từ đỉnh B đến đường chéo AC.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài
này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
Bài bổ sung 2 :
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường
cao AH chia cạnh huyền BC ra thành hai
đoạn thẳng BH và CH Biết AH = 6 cm, CH
lớn hơn BH 5 cm Tính cạnh huyền BC.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài
này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải
AH = = 35 74
BH = = 25 74
CH = = 49 74
Bài bổ sung 1 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài bổ sung 2 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
Trang 13
• Tính được các tỉ số lượng giác của góc 45 0 và góc 60 0 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2.
• Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan.
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức đinhj nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
- Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
• HS : - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu.
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :(8 phút): KIỂM TRA
Hỏi : Cho hai tam giác vuông ABC (góc
A = 90 0 ) và A / B / C / (góc A / = 90 0 ), có B =B/
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng.
- Dựa vào các tỉ số bằng nhau ở trên, hãy
viết từng cặp tỉ số bằng nhau mà mỗi vế là
tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác.
A
AC B
Hoạt động 2 :(32 phút):
1 KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN
a) Mở đầu :
GV chỉ vào ABC vuông, xét góc nhọn B,
giới thiệu :
AB được gọi là cạnh kề của góc B.
AC dược gọi là cạnh đối của góc B.
BC là cạnh huyền.
(GV ghi chú trên hình) Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi
và chỉ khi
Trang 14Hỏi : Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào?
GV : Ngược lại, khi hai tam giác vuông đã
đồng dạng, có các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi cạnh góc nhọn, tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh kề
và cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh
huyền là như nhau Vậy trong một tam
giác vuông tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó :
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Xét ABC có A = 90 0 ,
Mỗi câu trên, chỉ yêu cầu HS trình bày
miệng chứng minh, GV ghi lại trên bảng.
Qua chứng minh này ta thấy rõ độ lớn của
góc nhọn α trong tam giác vuông phụ thuộc
vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc
nhọn đó và ngược lại Tương tự độ lớn của
góc nhọn α trong tam giác vuông còn phụ
thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối,
cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề và cạnh
huyền Các tỉ số này chỉ thay đổi khi độ lớn
của góc nhọn đang xét thay đổi và ta gọi
chúng là tỉ số lượng giác của góc nhọn đó.
HS trả lời miệng : a) α = 45 0 ⇒ ABC là tam giác vuông cân.
⇒ AB = BC 2 (Định lí về tam giác vuông có góc nhọn bằng 30 0 ) ⇒ BC = 2.AB ⇒
AC = BC2 −AB2 = ( 2AB) 2 −AB2 = 3AB2
AB
AB AB AC
* Ngược lại, nếu = 3
Trang 15Định nghĩa (toàn bộ phần định nghĩa
này, chỉ yêu cầu HS nghe GV phát biểu rồi
đọc lại trong sgk, không ghi vở)
GV nói : Cho một góc nhọn α Vẽ một tam
giác vuông có một góc nhọn là góc α đó.
GV vừa nói vừa vẽ, yêu cầu HS vẽ theo.
- Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền của góc α trong tam giác vuông
này?
Sau đó GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc α như sgk.
GV vừa phát biểu vừa ghi tóm tắc định
nghĩa này lên bảng.
Yêu cầu HS lên bảng tính sin α , cos α , tg α ,
cotg α ứng với hình trên.
Yêu cầu HS đọc lại vài lần định nghĩa.
Căn cứ vào định nghĩa trên hãy cho biết vì
sao tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn
dương? Vì sao sin α < 1 ; cos α < 1?
Yêu cầu HS làm bài
Chỉ yêu cầu HS trả lời miệng, GV ghi bảng
Ví dụ 1 : (H.15) tr73 SGK.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
Cho tam giác vuông ABC ( A = 90 0 ) có
B = 45 0 Tính sin45 0 ; cos45 0 ; tg45 0 ;
cotg45 0
Hướng dẫn giải:
Để dể dàng tính được
các tỉ số lượng giác
này ta phải có độ
dài của các cạnh
AB, AC, BC Đặt AB = a,
< 1.
HS trả lời miệng Sin β = ; cos β = ; tg β = cotg β =
HS phát biểu tính cạnh BC.
2 a
45 0
a
Trang 16(Việc qui ước độ dài của các cạnh, chỉ yêu
cầu HS nói rồi GV ghi trên hình)
Yêu cầu HS lên bảng điền lời giải vào bảng
phụ :
sin45 0 = ; cos45 0 = ;
tg45 0 = ; cotg45 0 =
Ví dụ 2: (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ) : Cho tam giác vuông ABC ( A = 90 0 ),
B = 60 0 Tính sin60 0 ; cos60 0 ; tg60 0 ;
cotg60 0
.
- Gợi ý : Hãy chọn độ dài của một cạnh nào
đó, chẳng hạn chọn AB = a Tính độ dài các
cạnh còn lại theo a Rồi tính các tỉ số lượng
giác của B .
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tính.
Sau khi HS giải xong, GV nhận bảng nhóm
để nhận xét lời giải.
HS lên bảng điền lời giải vào bảng phụ.
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm và tính
Hoạt động 3 (3 phút)
CỦNG CỐ Cho hình vẽ :
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc nhọn
N
- Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của
góc nhọn α ?
Hoạt động 4 :(2 phút)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 45 0 , 60 0
- Bài tập về nhà số : 10, 11, tr 76 sgk Số 21, 22, 23, 24 tr92 SBT.
&
-Ngày 7 tháng 9 năm 2009
P M
N
60 0
A B
C
a
Trang 17TiÕt 5 :
Tû sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän(tiÕp theo)
A MỤC TIÊU
• Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
• Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặt biệt 300, 450, 600
• Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
• Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B CHUẨN BỊ
bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu
các tỉ số lượng giác của góc 150, 600
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (12 phút)
KIỂM TRAHS1:
Cho tam giác vuông
Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối,
cạnh huyền đối với góc α
Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α
HS2: Chữa bài tập 11/tr76 sgk
Hai HS lên bảng kiểm tra
- HS1 : điền vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α
- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α
HS2 : Chữa bài tập 11/tr76 sgk
AB = = 1,5mSinB = = 0,6 ; CosB = = 0,8
α
C
Trang 18GV nhận xét bài làm của HS.
TgB = = 0,75 ; CotgB = ≈ 1,33SinA = = 0,8 ; CosA = = 0,6TgA = =1,33 ; CotgA = ≈ 0,75
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 :(13 phút)
b ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo)Yêu cầu HS mở SGK/tr73 và đặt vấn đề
Qua ví dụ 1 và 2 các em đã thấy, nếu
cho góc nhọn α , ta tính được các tỉ số
lượng giác của nó Ngược lại, cho một
trong các tie số lượng giác của góc nhọn
α , ta có thể dựng được các góc đó Sau
đây là các ví dụ minh hoạ:
Ví dụ3: Dựng góc nhọn α , biết tgα = 3 2
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Hỏi : giả sử ta dựng được góc α sao cho
tg α = 3 2 Vậy ta phải tiến hành cách
(Trong hai ví dụ trên GV chỉ yêu cầu HS
trình bày miệng, không yêu cầu ghi vào
Hoạt động 3 :(20 phút)
2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
HS lên bảng lập tỉ số lượng giác của góc
α và β
?4
Trang 19Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số
lượng giác của chúng có mối liên hệ gì?
GV nhấn mạnh lại định lí
Từ định lí, hãy cho biết sin450 = ? ;
tg450 = ?
Câu hỏi tương tự như trên đối với ví dụ
6/sgk
Qua ví dụ 5 và 6, ta có bảng tỉ số lượng
giác của các góc đặt biệt như sau :
(GV giới thiệu bảng tỉ số lượng giác
sgk/tr75)
Ví dụ7 : (Đưa lên bảng phụ)
Chú ý : GV nêu chú ý sgk/tr75
Qua đó chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác bằng nhau
HS trả lời
HS nghe GV nhấn mạnh lại định lí
Hoạt động 4 (8 phút)CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau?
- Bài tập trắc nghiệm : Đúng (Đ) hay sai
Hoạt động 5 :(2 phút)HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt 300; 450 ; 600
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr76,77 sgk
- Hướng dẫn đọc : “Có thể em chưa biết”
Trang 20Ngày 13 tháng 9 năm 2010
TiÕt 6:
LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
• Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
số công thức lượng giác đơn giản
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
B CHUẨN BỊ
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, , máy tính bỏ túi
- Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 (8 phút)
KIỂM TRAHS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk
GV: nhận xét
HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk
Hoạt động 2 :(35 phút)
LUYỆN TẬP
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
a) Dựng góc nhọn α , biết sinα = 2 3
GV yêu cầu một HS nêu cách dựng,
đồng thời GV dựng theo các bước dựng
đó, Yêu cầu HS cùng dựng hình vào vở
Hãy chứng minh : sinα = 2 3
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
HS nêu cách dựng
HS cùng dựng hình vào vở
HS chứng minh : sinα = 2 3
Trang 21GV nhận xét bài làm của HS.
b) Dựng góc nhọn α , biết cos α = 5 3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra vài bảng nhóm, nhận xét
bài giải của HS
Bài 14/tr77,sgk.
Chia lớp thành hai nhóm
- Nữa lớp chứng minh :
αα
α α
- Nữa lớp chứng minh :
b) tgα cotgα = 1 ; sin2α + cos2α = 1
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài 15tr77,sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV : góc B và góc C là hai góc phụ
nhau, do đó biết cosB = 0,8 ta suy ra
được tỉ số lượng giác nào của góc C?
Dựa vào công thức nào để tính được
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
Hỏi : Tam giác ABC có phải là tam giác
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 14/tr77,sgk.
- Nữa lớp chứng minh :
αα
α α
α
α và cotg cos sin
cos sin
- Nữa lớp chứng minh : b) tgα cotgα = 1 ; sin2α + cos2α = 1.Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 15tr77,sgk.
SinC = cosC = 0,8Dựa vào công thức sin2α + cos2α = 1
Trang 22vuông hay không ?
Nêu cách tính x ?
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV vẽ hình trên bảng
Để tính DC trước hết ta cần tính DC Em
nào tính được DC ?
HS tính DC theo hai cách khác nhau
HS : Tam giác ABC không phải là tam giác vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A thì HB = HC trái với giả thiết
HS tính x = = 29
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
HS dọc đề bài, vẽ hình vào vở
a) HS tính : SABD = = 15b) HS tính được DC = = 8
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ-ÔN lại công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Bài tập về nhà số 28, 29, 30, 31, 36 tr 93,94 SBT
- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học bảng lượng giác và tìm tỉ số jượng giác
&
-B
6
Trang 23(khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm).
• Có kỉ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi chop biết số đo góc
B CHUẨN BỊ
- Bảng phụ có ghi một số về cách tra bảng
- Máy tính bỏ túi
quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Bảng số với bốn chữ số thập phân
- Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :(8 phút)
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra
1) Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A = 900 ; B = α ; C = β
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng
giác của góc α và β
1 HS lên bảng trả lời
1 HS phát biểu định lí
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A = 900 ; B = α ; C = β
Hoạt động 2 :(5 phút)
1 CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯỢNG GIÁC
GV giới thiệu sơ bộ về cấu tạo của bảng
lượng giác như sgk Chủ yếu cho HS
nắm được các nội dung sau của cấu tạo
đó :
- Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII,
HS nghe GV nêu cấu tạo của bảng lượng giác
Trang 24IX, X Để lập bảng lượng giác người ta
sử dụng tính chất tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
GV : Nhận xét trên cơ sở sử dụng phân
hiệu chính của bảng VIII và bảng IX
HS nhận xét : Khi góc α tăng từ 00 đến
900 thì :
Hoạt động 3 (20 phút)
2 CÁCH TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN CHO TRƯỚC
a) Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn
cho trước bằng bảng số
GV cho HS đọc SGK (tr78) phần a)
Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực
hiện mấy bước? Đó là những bước nào?
* Ví dụ 1 : Tìm sin46012/
Muốn tìm sin46012/ em tra bảng nào?
Nêu cách tra?
GV treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1
Nêu cách tra?
* Ví dụ 3 : Tìm tg52018/
Muốn tìm tg52018/ em tra bảng nào?
Nêu cách tra?
HS đọc SGK (tr78) phần a)
HS trả lời
HS nêu cách tra bảng VIII
Kết quả : sin46012/ ≈ 0,7218
HS tra bảng VIII
Tra số độ ở cột 13
Tra số phút ở hàng cuối
Giao của cột và hàng ở trên gần nhất với 14/ Đó là cột ghi 12/, và phần hiệu chính 2/
Tra cos(33012/ + 2/)
- cos33012/ ≈ 0,8368
- Phần hiệu chỉnh tương ứng tại giao của 330 và cột ghi 2// là 3 Kết quả:cos33014/ ≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365
HS tra bảng : kết quả tg52018/≈ 1,2938
Trang 25Yêu cầu HS làm bài tập ?1 (tr 80).
Sử dụng bảng tìm cotg8032/
Nêu cách tra?
GV cho HS làm bài ?2 (tr80)
Yêu cầu HS đọc chú ý ở sgk
GV giới thiệu cách tìm tỉ số lượng giác
bằng máy tính bỏ túi
GV : Hãy đọc kết quả?
cotg8032/ = tg81028/
Lấy giá trị tại giao của hàng 8030/ và cột ghi 2/
Vậy : cotg8032/≈ 6,665
HS đọc kết qủa : tg82013/ ≈ 7,316
HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo GV
HS nêu cách tìm bằng máy tính
Hoạt động 5 :(2 phút):HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
&
-Ngày 19 tháng 9 năm 2010
6 5 0 /// 2 5 0 /// tan SHIF 1/ 2
Trang 26C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CỦ
GV yêu cầu kiểm tra
HS1: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì
các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi
như thế nào?
Tìm sin40012/ bằng máy tính bỏ túi Nói
rõ cách dùng máy để tìm
HS1: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα tăng, còn coα và cotgα
giác của một góc nhọn cho trước Bây
giờ các em sẽ được giới thiệu cách tìm
số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số
lượng giác của nó
Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
phút), biết sinα = 0,7837
GV dùng mẫu 5 (sgk) như trên để hướng
dẫn cách tìm số đo của góc α
HS nghe GV đặt vấn đề
Trang 27GV : Ta cũng có thể dùng máy tính bỏ
túi để tìm số đo của góc α Sau đó GV
hướng dẫn cách tìm :
- Đối với máy fx220 :
- Đối với máy fx500 :
(Hai máy khác nhau ở chổ : bấm phiếm
cuối cùng)
Bài ?3 tr81 Tìm α biết cotgα = 3,006
Yêu cầu tìm bằng bảng số và bằng máy
tính
Cho HS đọc chú ý ở sgk/tr81
Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α biết sinα =
0,4470 (làm tròn đến độ)
Bài ?4 tr81 Tìm góc nhọn α biết cosα
= 0,5547 (làm tròn đến độ)
Yêu cầu tìm hai cách : bằng bảng số và
- Tìm các tỉ số lượng giác sau đây bằng máy tính : sin70013/ ; tg43010/
- Tìm số đo độ của góc α (làm tròn đến độ) biết : sinα = 0,2368 ; cotgα = 3,215
Hoạt động 4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bằng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
- đọc kĩ bài đọc thêm tr81,sgk
- Bài tập về hnà số 21/tr84 sgk Và số 40, 41, 42, 43 tr95, SBT
- Tiết sau luyện tập
Ngày 22 tháng 09 năm 2010
SHIFT sin SHIFT 0 )))
Trang 28TiÕt 9:
LuyƯn TËp
A MỤC TIÊU
cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
côtang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lượng giác
B CHUẨN BỊ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :KIỂM TRA BÀI CU (8 phút)
HS1 :
a) Tìm cotg32015/ bằng cách dùng máy
tính hoặc bảng số
b) Chữa bài tập 42 tr95, các phần a, b,
c
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
bài tập 42 tr95, a) CN = ≈ 5,292 (định lí Pytago)b) ABN ≈ 23034/ (Áp dụng sin)c) CAN ≈ 55046/ (Áp dụng cos)
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP (32 phút)
Dựa vào tính đồng biến của sin và
nghịch biến của cos các em hãy làm bài
C B
9
6,4 3,6
34 0
Trang 29Bài bổ sung, so sánh :
a) sin380 và cos380
b) tg270 và cotg270
GV yêu cầu HS giải thích cách so sánh
của mình
Bài 47 tr96,SBT.
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dương? Vì sao?
GV yêu cầu hoạt động nhóm
- Nữa lớp giải câu a)
- Nữa lớp giải câu b)
Yêu cầu : Nêu các cách so sánh nếu có,
và cách nào đơn giản hơn
GV nhận xét bài làm của HS
Bài bổ sung, so sánh :
a) sin380 = cos520 mà cos520 < cos380
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 24tr 84,sgk.
Cos140 = sin760 ; cos870 = sin30
Mà sin30 < sin470 < sin760 < sin780
⇒ cos870 < sin470 < cos140 < sin780
Cách 2 : Dùng máy tính (hoặc bảng lượng giác) ta có :
Sin780≈ 0,9781
sin470≈ 0,7314cos870≈ 0,0523Từ đó ⇒ cos870 < sin470 < cos140 < sin780
Nhận xét cách 1 đơn giản hơn
Câu b) Trình bày hai cách tương tự
⇒ cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730
HS GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 25tr 84,sgk.
Trang 30Bài 25tr 84,sgk.
Muốn so sánh tg250 với sin250, em làm
thế nào?
Muốn so sánh tg450 và cos450 các em
làm thế nào?
c) tg450 = 1 ; cos450 = 2 2, mà 1 = 2 2>
2 2
⇒ tg450 > cos450
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ (3 phút)
- Trong các tỉ số lương giác của góc nhọn α , tỉ số lượng giác nào đồng biến?
Trang 31- Hs thấy được tính đồng biến của sin và tg, nghịch biến của cosin và cotg để
so sánh các tỉ số lượng giác khi biết góc hoặc so sánh các góc khi biết tỉ số lượng giác
II\ CHUẨN BỊ:
Gv: bảng số, máy tính, bảng phụ
Hs: bảng số, máy tính
III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (12 phút)
HS1 :Bài 21 sgk Tìm góc nhọn x biết:
a\ Sin 200 và Sin 700
b\ Cos 250 và cos 63013’
a\ sin 380 =cos 520 ; cos 520< cos 380
nên sin 380 < cos 380
b\ tg 270 =cotg630 ;cotg 630< cotg 270
nên tg 270 < cotg 270
c\ Cos 500 =sin400 ; sin 400< sin 500
nên cos 500 < sin 500
Trang 32Cạnh AH và cạnh AC ứng với tỉ số lượng
giác nào của góc C
Để tính AB thì ta cũng làm tương tự
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ (5 phút)
GV nêu câu hỏi
- Trong các tỉ sồ lượng giác của góc
nhọn α tỉ số lượng giác nào là đồng
biến? Nghịch biến?
- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau?
Sin và tg đồng biếnCos và cotg nghịch biếnĐối với hai góc nhọn phụ nhauSin góc này bằng cos góc kia; tg góc này bằng cotg góc kia và ngược lại
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập 48;49;50 sbt
Đọc trước bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ngày 29 tháng 9 năm 2010
30 3
C
B
A H
Trang 33TiÕt 11 :
§4 Mét sè hƯ thøc vỊ c¹nh vµ Gãc trong tam gi¸c vu«ng
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :KIỂM TRA (12 phút)
lượng giác của góc B và góc C
Sau khi HS viết xong, GV hỏi : trên cơ sở bài làm này, em hãy tính mỗi cạnh góc vuông theo :
a) Cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
b) Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
- Các hệ thức trên chính là hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông Bài này các em sẽ học trong hai tiết
Hoạt động 2 :1 CÁC HỆ THỨC (15 phút)
Gọi HS viết lại các hệ thức trên
Hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức đó
GV cần chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại
các hệ thức đó, phân biệt cho HS thấy
góc đối, góc kề là đối với cạnh đang
Trang 34GV : Trong hình vẽ, AB là đoạn đường
máy bay bay trong 1,2 phút; BH là độ
cao máy bay đạt được sau khi bay 1,2
phút đó
- Nêu cách tính AB?
- Tính BH?
GV nhận xét bài làm của HS
Ví dụ 2 Yêu cầu HS đọc đề bài trên
khung đầu trang sgk/85
Gọi 1 HS lên bảng vẽ lại bài toán bởi
tam giác với các số liệu đã biết
- Khoảng cách giữa chân chiếc thang và
chân tường là gì trong hình vẽ? Hãy tính
HS đọc định lí
- HS nêu cách tính AB
- HS tính BH = 5km
HS nhận xét bài làm của bạn
HS lên bảng vẽ hình
HS : là cạnh AC
HS tính AC = ≈ 1,27(m)Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng là 1,27m
Hoạt động 3 :(13 phút)
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ(Đưa đề bài lên bảng phụ):
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
21cm
C = 400 Hãy tính các độ dài :
c) Phân giác BD của góc B
GV yêu cầu HS tính độ dài đoạn thẳng
với ba chữ số thập phân
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải
GV nhận xét đánh giá
HS hoạt động nhóm
sin
AB BC BC
21cm 1
45 0
Trang 35Hoạt động 4 :(3 phút)
CỦNG CỐ
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại cách tìm số đo góc bằng mày tính bỏ túi khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
Hoạt động 5 :(2 phút)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
A MỤC TIÊU
• HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ
- Thước kr, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :(12 phút)
KIỂM TRA BÀI CUHS1: Phát biểu định lí và viết các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông (có hình vẽ minh hoạ)
HS2: Chữa bài tập 26/tr88,sgk
(Tính cả chiều dài và đường xiên của tia
HS1: Phát biểu định lí HS2: Chữa bài tập 26/tr88,sgk
- AB ≈ 58m
B
A
Trang 36nắng từ đỉnh tháp đến mặt đất).
GV nhận xét bài làm của HS và ghi
điểm
Hoạt động 2 :(23 phút)
2 ÁP DỤNG GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
GV giới thiệu điều kiện để giải được
một tam giác vuông như sgk,tr86
Vậy để giải một tam giác vuông ta cần
biết bao nhiêu yếu tố ? trong đó số cạnh
như thế nào?
GV nên lưu ý :
- Số đo góc làm tròn đến độ
- Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba
Ví dụ3 tr87,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Để giải tam giác vuông ABC, cần tính
cạnh, góc nào?
Hãy nêu cách tính
Tính góc C : Có thể sử dụng tỉ số lượng
giác nào?
GV yêu cầu HS làm ?2 ,sgk
Trong ví dụ 3, hãy tính cạnh BC mà
không áp dụng định lí Pytago
Ví dụ 4,tr87,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Để giải tam giác vuông PQO, ta cần
tính cạnh nào?
- Hãy nêu cách tính
Yêu cầu HS làm bài ?3 ,sgk
Trong ví dụ 4, hãy tính cạnh OP, OQ qua
cosin của góc P và Q
Ví dụ 5,tr87,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS tự giải Gọi một HS lên
bảng giải
HS trả lời
Một HS đọc to ví dụ3
HS vẽ vào vở
⇒ C ≈ 320 ⇒ B ≈ 900 –320 ≈ 580.HS: Tính góc C và B trước
36 0
O
P
Q 7
Trang 37Hỏi : Có thể tính MN bằng cách nào
khác?
So sánh mức độ làm bài ở hai cách trên
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
LN = ≈ 3,458
MN = ≈ 4,49Có thể dùng định lí Pytago
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :(8 phút)
LUYỆN TẬP CỦNG CỐYêu cầu HS làm bài 27/tr88,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Yêu cầu HS giải theo nhóm
Sau khi HS làm bài, GV gọi HS đại diện
nhóm lên bảng trình bày bài giải trên
bảng phụ nhóm
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả :a) B = 600
Hoạt động 4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác vuông
- Bài tập 27 (làm lại vào vở), 28,tr88,89 sgk
- Bài 55 đến 58 tr97,SBT
&
Trang 38-Ngày 8 tháng 10 năm 2010
TiÕt 13:
LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
• HS được thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
• Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA ( 8 phút)
a) Giải tam giác vuông là gì?
Từ tỉ số này các em có thể tính được
CN và BN, vì biết tổng của hai đoạn
0
30 tg
38 tg
⇒ CN BN = ⇒
⇒ AN = = ≈ 3,652
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Trang 39Bài 31/tr89,sgk.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Gợi ý : các em có thể làm xuất hiện
tam giác vuông Bằng cách nào?
Bài 32,tr89,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
Hỏi : Chiều rộng của khúc sông biểu thị
bằng đoạn nào?
Đường đi của thuyền biểu thị bằng
đoạn nào?
- Nêu cách tính quảng đường thuyền đi
được trong 5 phút (AC) từ đó tính AB
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
a) Tam giác ABC có :
b) ADC = Trong tam giác vuông ACH có :
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động34 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr98,99 SBT
- Tiết sau §5 Thực hành ngoài trời
- Yêu cầu các em về nhà đọc trước bài §5
- Mỗi tổ cần mang theo các dụng cụ sau : thước cuộn, máy tính bỏ túi (các dụng cụ còn lại nhà trường đã có)
Trang 40Ngày 14 tháng 10 năm 2009
TiÕt 14:
LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
• HS được thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
• Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :(15 phút)
HS1 : - Phát biểu tính chất tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
- cho sinα = 0,6.Tính các tỉ số lượng giác cosα , tgα , cotgα mà không được dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
HS2 : - Phát biểu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
BC thành hai phần BH = 20 (cm); HC = 21 (cm) Tính cạnh lớn nhất trong hai
cạnh còn lại
Hoạt động 2 :LUYỆN TẬP (28 phút)
Bài 55/tr97,SBT
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Hỏi : Để tính được diện tích của tam
giác ABC ta phải làm thế nào?
Vậy em nào có thể kẻ đường cao và
trình bày bài giải?
Bài tập 56a/tr97,SBT
Dựng góc nhọn α, biết : tgα = 4 3
Bài 55/tr97,SBT.
Ta phải tính đường cao tương ứng với một cạnh đã biết được độ dài, cụ thể là kẻ đường cao CH hoặc đường cao BK
HS lên bảng trình bày lời giải
Bài tập 56a/tr97,SBT.
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị