1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 8 tuần kì 1- -TV3- 2010-2011

5 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra viết 8 tuần kì I Môn Tiếng Việt – Lớp 3 Năm học 2010-2011
Trường học Trường Tiểu học Mỹ Hưng - Phòng Giáo dục và Đào tạo Mỹ Lộc
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra viết
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỳ ta đang gắng sức vựng vẫy hũng thoỏt khỏi dũng nước cuốn.. Bồ Cõu rủ lũng thương xút mới ngắt một cành cỏ nộm xuống nước.. Một thời gian sau, khi Bồ Cõu đang mải rỉa lụng thỡ cú một

Trang 1

Trờng TH Mỹ Hng

Phòng GD - ĐT Mỹ Lộc

Đề kiểm tra viết 8 tuần kì I Môn Tiếng Việt – Lớp 3 Lớp 3

Năm học 2010 - 2011

I, Chính tả: ( 15 phút)

Giáo viên đọc cho học sinh viết 1 đoạn: “ Buổi mai hôm ấy … hôm nay tôi đi học.” trong bài Nhớ lại buổi đầu đi học ( TV3/ Tập 1 trang 51)

II, Tập làm văn: ( 25 phút)

Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể lại buổi đầu

em đi học.

Trờng TH Mỹ Hng

Phòng GD - ĐT Mỹ Lộc

Đề kiểm tra đọc - 8 tuần kì I Môn Tiếng Việt – Lớp 3 Lớp 3

Năm học 2010 - 2011

Bồ câu và Kiến

Dưới dũng suối trong và mỏt, cú một chỳ Bồ Cõu đang uống nước thỡ thấy một chỳ Kiến nhỏ rơi xuống đang trụi lập lờ Chỳ ta đang gắng sức vựng vẫy hũng thoỏt khỏi dũng nước cuốn Nhưng vụ ớch, chỳ ta chẳng thể nào bơi vào bờ được

Trang 2

Bồ Cõu rủ lũng thương xút mới ngắt một cành cỏ nộm xuống nước Thế là Kiến ta thoỏt nạn

Một thời gian sau, khi Bồ Cõu đang mải rỉa lụng thỡ cú một người thợ săn mang sỳng bất chợt nhỡn thấy Chỳ ta quả là bộo tốt, người thợ săn nghĩ ngay đến mún chỏo chim làm bỏc ta thớch Bỏc tiến lại gần định bắn thỡ Kiến nhỡn thấy, đốt vào gút chõn khiến bỏc ta phải quay đầu lại Thấy động, chim tung cỏnh bay xa Mún sỳp của bỏc thợ săn cũng tan thành mõy khúi vỡ chẳng cũn Bồ Cõu đõu nữa

I, Đọc – hiểu hiểu :

Đọc thầm đoạn văn trên và khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất trong các câu dới đây :

1 Bồ Cõu đó nhỡn thấy gỡ khi đang uống nước ở dũng suối?

a Nú thấy dũng nước suối trong và mỏt

b Nú thấy một chỳ Kiến bị rơi xuống nước đang trụi lập lờ

c Nú thấy một chỳ Kiến đang bơi

2 Bồ Cõu là một chỳ chim như thế nào?

a Rất tốt bụng vỡ đó biết giỳp bạn khi bạn gặp hoạn hoạn nạn

b Hiền lành và thương yờu bạn

c Là một chỳ chim bộo tốt

3 Vỡ sao Kiến đó cứu Bồ Cõu?

a Vỡ Kiến rủ lũng thương Bồ Cõu

b Vỡ Kiến muốn cứu người bạn đó giỳp mỡnh thoỏt nạn

c Vỡ Kiến rất căm ghột người thợ săn

4 Cõu chuyện muốn khuyờn chỳng ta điều gỡ?

a Phải biết thương người

b Phỏi biết giỳp đỡ người khỏc khi họ gặp hoạn nạn

c Phải biết kết bạn với người tốt

5 Câu văn sau thuộc kiểu câu gì?

“Chỳ ta đang gắng sức vựng vẫy hũng thoỏt khỏi dũng nước cuốn.”

a Ai làm gì?

b Ai thế nào?

c Ai là gì?

II, Đọc thành tiếng: ( 5 điểm)

- Cho học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 60 chữ của bài tập đọc thuộc chủ điểm đã

học ở 8 tuần đầu

- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu

Trang 3

Trêng TH Mü Hng

Phßng GD - §T Mü Léc

Híng dÉn chÊm bµi kt viÕt lÇn III

M«n TiÕng ViÖt – Líp 3 Líp 3

N¨m häc 2009 - 2010

B i ki ài ki ểm tra viết: 10 điểm

I/ Chính tả (nghe – hiÓu vi ết): 5 điểm

- Giáo viên đọc cho học sinh viết b i chính tài chính t ả 15 phút

- Đánh giá cho điểm:

+ B i viài chính t ết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ r ng, trình b y sài chính t ài chính t ạch sẽ:

5 điểm

+ Mỗi lỗi chính tả (sai – hiÓu lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ 0,5 điểm)

- Nếu chữ viết không rõ r ng, sai ài chính t độ cao – hiÓu khoảng cách - kiểu chữ hoặc trình b y bài chính t ẩn trừ (1 điểm) ở to n b i.ài chính t ài chính t

II/ Tập l m v ài ki ăn: 5 điểm

Trang 4

- Học sinh viết được một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) với cách viết

tự nhiên chân thật để kể về buæi biÓu diÔn nghÖ thuËt Dùng từ đặt câu đúng ngữ pháp, chữ viết rõ r ng, sài chính t ạch sẽ : 5 điểm (Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt v chài chính t ữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5; 4,0; 3,5; 3,0; 2,5; 2,0; 1,5; 1,0; 0,5)

Chú ý: Điểm kiểm tra Đọc – hiÓu Vi ết được l m tròn 0,5 th nh 1 àm tròn 0,5 thành 1 àm tròn 0,5 thành 1

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TIẾNG VIỆT ; Lớp: 3 Năm học: 2009 – hiÓu 2010 A/ Kiểm tra đọc: 10 điểm

I/ Đọc th nh tiài chính t ếng: 6 điểm

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm (Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; Đọc sai 3 hoặc 4 tiếng : 2 điểm; Đọc sai 5 hoặc 6 tiếng 1,5 điểm; Đọc sai 7 hoặc 7 tiếng 1,0 điểm; Đọc sai 9 hoặc 10 tiếng 0,5 điểm; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 điểm)

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ): 1 điểm ; ( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên : 0 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm (Đọc qua 1 phút đến 2 phút : 0,5 điêm; Đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ r ng: 0,5 ài chính t điểm; Không trả lời được hoặc trả lời sai: 0

điểm)

II/ Đọc thầm b i tài chính t ập đọc (đọc hiểu, luyện từ v câu): 4 ài chính t điểm

Học sinh nhìn sách đọc thầm kĩ đoạn văn khoảng 15 phút, sau đó giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu v cách l m b i Mài chính t ài chính t ài chính t ỗi câu đánh dấu X đúng (1 điểm)

Câu 1/ ý C Câu 2/ ý B Câu 3/ ý A Câu 4/ ý B

B/ B i kiài chính t ểm tra viết: 10 điểm

I/ Chính tả (nghe – hiÓu viết): 5 điểm

- Giáo viên đọc cho học sinh viết b i chính tài chính t ả 60 chữ/ 15 phút

- Đánh giá cho điểm:

+ B i viài chính t ết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ r ng, trình b y sài chính t ài chính t ạch sẽ: 5 điểm

+ Mỗi lỗi chính tả (sai – hiÓu lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định trừ 0,5 điểm)

- Nếu chữ viết không rõ r ng, sai ài chính t độ cao – hiÓu khoảng cách - kiểu chữ hoặc trình b y bài chính t ẩn trừ (1 điểm) ở to n b i.ài chính t ài chính t

II/ Tập l m vài chính t ăn: 5 điểm

- Học sinh viết được một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) với cách viết tự nhiên chân thật để kể về một người h ng xóm m em quý mài chính t ài chính t ến Dùng từ đặt câu đúng ngữ pháp, chữ viết rõ r ng, sài chính t ạch sẽ : 5 điểm (Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt v chài chính t ữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5; 4,0; 3,5; 3,0; 2,5; 2,0; 1,5; 1,0; 0,5)

Trang 5

Chú ý: Điểm kiểm tra Đọc – hiÓu Vi ết được l m tròn 0,5 th nh 1 àm tròn 0,5 thành 1 àm tròn 0,5 thành 1

Ngày đăng: 14/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w