1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kiểm toán cơ bản

10 591 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm toán cơ bản
Tác giả Đặng Thị Thanh Nga
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Thị Hồng Minh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kiểm toán
Thể loại Bài tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 112,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm toán cơ bản

Trang 1

Ki m toán ngày nay đã có nh ng bể ữ ước phát tri n m nh m , t nh ng ho tể ạ ẽ ừ ữ ạ

đ ng mang tính đ n l đ n ph i h p nhi u h ot đ ng, t s gi i h n trong m t vàiộ ơ ẻ ế ố ợ ề ạ ọ ừ ự ớ ạ ộ lĩnh v c t i nhi u lĩnh v c đa d ng Ki m toán có l ch s phát tri n r t dài, trongự ớ ề ự ạ ể ị ử ể ấ quá trình phát tri n y, ki m toán đã có nh ng thay đ i nh t đ nh và s có nhi uể ấ ể ữ ổ ấ ị ẽ ề thay đ i trong th i gian t i.ổ ờ ớ

I.Khái ni m c b n c a ki m toán : ệ ơ ả ủ ể

1.Ki m toán: ể

Theo hi p h i k toán M thì : “Ki m toán đệ ộ ế ỹ ể ược hi u là m t quá trình mangể ộ tính h th ng, thu th p và đánh giá b ng ch ng theo các c s d n li u c a nh ngệ ố ậ ằ ứ ơ ở ẫ ệ ủ ữ

ho t đ ng kinh t và nh ng s ki n đ xác nh n ch c ch n v s phù h p gi aạ ộ ế ữ ự ệ ể ậ ắ ắ ề ự ợ ữ các c s d n li u, nh ng đ c tính ( đã đơ ở ẫ ệ ữ ặ ược xác đ nh) và cung c p k t qu choị ấ ế ả

ngườ ử ụi s d ng”

Theo đ nh nghĩa ki m toán nêu trên, khái ni m ki m toán đị ể ệ ể ược đ c p t iề ậ ớ hàm ý r t r ng, nó có th bao g m nhi u lo i ho t đ ng khác nhau mà m t trongấ ộ ể ồ ề ạ ạ ộ ộ

s đó chính là ki m toán Bên c nh đó, thu t ng ch ng th c cũng đố ể ạ ậ ữ ứ ự ượ ử ụ c s d ng

đ mô t nh ng ho t đ ng tể ả ữ ạ ộ ương t m c đ chung nh t thì nh ng thu t ngự Ở ứ ộ ấ ữ ậ ữ này có th hoán đ i cho nhau, vì chúng đ u bao g m s đánh giá đ tin c y c aể ổ ề ồ ự ộ ậ ủ

b ng ch ng đ có s đ m b o ch c ch n v s phù h p gi a m t s c s d nằ ứ ể ự ả ả ắ ắ ề ự ợ ữ ộ ố ơ ở ẫ

li u và nhũng đ c tính có th đo lệ ặ ể ường được, sau đó là phát hành báo cáo ch ra sỉ ự phù h p y Các k toán viên công ch ng là nh ng ch th đáp ng nhu c u ki mợ ấ ế ứ ữ ủ ể ứ ầ ể toán Báo cáo tài chính

2.Các lĩnh v c ki m toán : ự ể

- Ki m toán tài chínhể

- Ki m toán ho t đ ngể ạ ộ

- Ki m toán tuân thể ủ

3.T ch c cung c p d ch v đ m b o: ổ ứ ấ ị ụ ả ả

- Công ty k toán công ch ngế ứ

- Ki m toán n i bể ộ ộ

Trang 2

GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả

- Ki m toán Nhà nể ước

II.Th nghi m c b n trong ki m toán : ử ệ ơ ả ể

N u r i ro môi trế ủ ường được đánh giá th p, ki m toán viên có th th nghi mấ ể ể ử ệ

c b n v i m c r i ro phát tri n cao, vì v y s th c hi n các th nghi m ki mơ ả ớ ứ ủ ể ậ ẽ ự ệ ử ệ ể toán trên ph m vi h p h n các trạ ẹ ơ ường h p khác.ợ

1.L p k ho ch các th nghi m : ậ ế ạ ử ệ

Các chương trình ki m toán để ược xây d ng trên c s nh ng m c tiêu ki mự ơ ở ữ ụ ể toán và xu t phát t nh ng c s d n li u trong các Báo cáo tài chính đấ ừ ữ ơ ở ẫ ệ ược ki mể toán

1.1.R i ro v các sai ph m tr ng y u : ủ ề ạ ọ ế

Đánh giá v ki m toán viên v r i ro môi trề ể ề ủ ường nh hả ưởng tr c ti p t i n iự ế ớ ộ dung, th i gian và ph m vi c a các th t c ki m tra c b n R i ro môi trờ ạ ủ ủ ụ ể ơ ả ủ ường cao

d n đ n r i ro phát hi n th p h n Đ đ t đẫ ế ủ ệ ấ ơ ể ạ ượ ủc r i ro phát hi n th p h n, ki mệ ấ ơ ể toán viên có th ch n m t ho c nhi u th t c sau :ể ọ ộ ặ ề ủ ụ

- Thu th p đậ ược h u h t các b ng ch ng ki m toán thuy t ph c, nh ngầ ế ằ ứ ể ế ụ ữ

b ng ch ng thu th p t ki m tra chi ti t s thuy t ph c h n b ng ch ng thuằ ứ ậ ừ ể ế ẽ ế ụ ơ ằ ứ

đượ ừ ủ ục t th t c phân tích

- Ki m tra nghi p v và s d vào cu i năm s t t h n là vào trể ệ ụ ố ư ố ẽ ố ơ ướ c ngày k t thúc niên đ k toán.ế ộ ế

- Ki m tra s lể ố ượng l n các kho n m c.ớ ả ụ

- S d ng kinh nghi m c a ki m toán viên đ th c hi n các th nghi mử ụ ệ ủ ể ể ự ệ ử ệ

ki m toán.ể

- Th c hi n vi c xem xét m c đ chi ti t h n và th c hi n ho t đ ngự ệ ệ ở ứ ộ ế ơ ự ệ ạ ộ giám sát

1.2.Tính thuy t ph c c a các th t c ki m toán ế ụ ủ ủ ụ ể :

Ki m toán viên có th có nhi u th t c ki m toán đ l a ch n trong quan hể ể ề ủ ụ ể ể ự ọ ệ

v i m c tiêu và c s d n li u ki m toán M c đích c a ki m toán viên là ch n thớ ụ ơ ở ẫ ệ ể ụ ủ ể ọ ủ

Trang 3

t c ki m toán t ng h p t i u đ khai thác đụ ể ổ ợ ố ư ể ược b ng ch ng ki m toán thuy tằ ứ ể ế

ph c.ụ

1.3 Chi phí cho th t c ki m toán : ủ ụ ể

Chi phí ki m toán là m t y u t có th thay đ i Các cu c ki m toán ph i t oể ộ ế ố ể ổ ộ ể ả ạ

ra s lố ượng b ng ch ng ki m toán đ y đ và đáng tin c y v i m c chi phí ki mằ ứ ể ầ ủ ậ ớ ứ ể toán h p lý Đi u này có th giúp công ty ki m toán gi đợ ề ể ể ữ ược khách hàng mà không

nh h ng t i ch t l ng c a cu c ki m toán M c dù các ki m toán viên không

n đ nh giá phí c th cho m i th t c ki m toán nh ng nó th ng nh t v i các th

t c ki m toán có liên quan và n m trong gi i h n gi a m c th p và m c cao nhụ ể ằ ớ ạ ữ ứ ấ ứ ư sau :

- Các th t c phân tích(trong quan h so sánh v i các m c kỳ v ng)ủ ụ ệ ớ ứ ọ

- Th t c ki m tra chi ti t quá trình x lý nghi p v ủ ụ ể ế ử ệ ụ

1.4.Th i đi m th c hi n các th t c ờ ể ự ệ ủ ụ

Vi c xác đ nh th i đi m th c hi n các th t c ki m toán là r t quan tr ngệ ị ờ ể ự ệ ủ ụ ể ấ ọ

đ i v i m c đích l p k ho ch ki m toán Trong th c t , ki m toán viên không thố ớ ụ ậ ế ạ ể ự ế ể ể

th c hi n t t c các công vi c ki m toán cho nh ng h p đ ng ki m toán v i kháchự ệ ấ ả ệ ể ữ ợ ồ ể ớ hàng quan tr ng vào th i đi m k t thúc ho c trọ ờ ể ế ặ ước khi k t thúc năm tài chính Vìế

v y, các công ty ki m toán ph i xem xét hi u qu v chi phí, nghĩa là đ m b o cácậ ể ả ệ ả ề ả ả nhân viên ki m toán s th c hi n công vi c t trong năm để ẽ ự ệ ệ ừ ược ki m toán ể

Th c hi n các th t c ki m toán trự ệ ủ ụ ể ước khi k t thúc năm có nh ng u đi mế ữ ư ể

nh t đ nh nh : ấ ị ư

- Có th xem xét s m các v n đ s nh hể ớ ấ ề ẽ ả ưởng t i Báo cáo tài chínhớ

nh là các nghi p v có liên quan ho c các nghi p v ph c t p.ư ệ ụ ặ ệ ụ ứ ạ

- Cu c ki m toán có th k t thúc s m h n ộ ể ể ế ớ ơ

- Nhân viên ki m toán có th không m t nhi u th i gian sau khi k t thúcể ể ấ ề ờ ế năm

Tuy nhiên, nó cũng có nh ng nhữ ược đi m nh :ể ư

Trang 4

GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả

- R i ro tăng lên khi th t b i trong vi c phát hi n nh ng sai ph m tr ngủ ấ ạ ệ ệ ữ ạ ọ

y u vào cu i năm.ế ố

- Cu c ki m toán có th kém hi u qu b i vì t ng th i gian có th kéoộ ể ể ệ ả ở ổ ờ ể dài h n cho các công vi c b sung đ gi m r i ro t i m c có th ch p nh nơ ệ ổ ể ả ủ ớ ứ ể ấ ậ

được

Th nghi m đ i v i quá trình x lý các nghi p v có th đử ệ ố ớ ử ệ ụ ể ược b t đ u trắ ầ ướ c khi k t thúc năm và k t thúc sau ngày k t thúc năm mà không c n tăng thêm th iế ế ế ầ ờ gian cho nh ng th t c yữ ủ ụ ấ

1.5 Xác đ nh các th t c ki m toán t i u: ị ủ ụ ể ố ư

Xác đ nh th t c ki m toán t i u là m c tiêu r t khó th c hi n Hai ki mị ủ ụ ể ố ư ụ ấ ự ệ ể toán viên khác nhau s có nh ng l a ch n không gi ng nhau và vì v y các công tyẽ ữ ự ọ ố ậ

ki m toán đ c l p thể ộ ậ ường xây d ng nh ng chự ữ ương trình ki m toán chu n Nh ngể ẩ ữ

chương trình ki m toán y có th để ấ ể ượ ử ục s d ng nh là nh ng hư ữ ướng d n chi ti tẫ ế cho các cá nhân th c hi n ki m toán M t chự ệ ể ộ ương trình ki m toán ph i để ả ược thi tế

k đ áp d ng trong t ng trế ể ụ ừ ường h p c th đ i v i m i khách hàng.M c đíchợ ụ ể ố ớ ỗ ụ quan tr ng nh t c a vi c áp d ng chọ ấ ủ ệ ụ ương trình ki m toán là gi m thi u r i roể ả ể ủ

ki m toán t i m c ch p nh n để ớ ứ ấ ậ ược

VD : s đ phía dơ ồ ưới minh ho tính ph c t p trong nh ng đánh giá c a ki m toánạ ứ ạ ữ ủ ể viên trong quá trình xây d ng chự ương trình ki m toán Ki m toán viên ph i cânể ể ả

nh c nh hắ ả ưởng c a các nhân t khác nhau trong vi c xác đ nh phủ ố ệ ị ương pháp ti pế

c n t i u.ậ ố ư

Trang 5

GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả

2.M c tiêu ki m toán và c s d n li u : ụ ể ơ ở ẫ ệ

Ví d : ụ M c tiêu ki m toán, c s d n li u và các th t c ki m toán đ i v i doanhụ ể ơ ở ẫ ệ ủ ụ ể ố ớ thu và tài kho n ph i thu khách hàng đả ả ược khái quát trong b ng dả ưới.Hai n i dungộ

c n thi t đầ ế ượ ể ki m tra trình bày trong b ng là :ả

- Th nh t, các m c tiêu ki m toán đứ ấ ụ ể ược xác đ nh t các c s d n li u.ị ừ ơ ở ẫ ệ

- Th hai, các th t c ki m toán ch rõ s k t h p ki m tra quá trình xứ ủ ụ ể ỉ ự ế ợ ể ử

lý nghi p v , th nghi m tr c ti p doanh thu và kho n ph i thu khách hàng,ệ ụ ử ệ ự ế ả ả cùng v i s k t h p b ng ch ng ki m toán t các tài kho n có liên quan.ớ ự ế ợ ằ ứ ể ừ ả Ngoài ra, các th t c ki m toán c th đủ ụ ể ụ ể ượ ực l a ch n d a vào b ng ch ngọ ự ằ ứ

ki m toán mà ki m toán viên đã thu th p t đánh giá r i ro môi trể ể ậ ừ ủ ường

B ng : M i quan h gi a các m c tiêu ki m toán và các th mghi m c b n ả ố ệ ữ ụ ể ử ệ ơ ả

: Doanh thu và các kho n ph i thu khách hàng ả ả

M c tiêu ki m toán ụ ể Th nghi m c b n ử ệ ơ ả

1.Doanh thu và kho nả

ph i thu khách hàng đãả

được ghi nh n trên s làậ ổ

1.Ki m tra t các hoá đ n bán hàng t i các đ nể ừ ơ ớ ơ

đ t hàng c a khách hàng và các hoá đ n v nặ ủ ơ ậ chuy n.ể

?

R i ro ki m ủ ể toán

Sai sót ch p ấ

nh n đ ậ ượ c Đánh giá r i ro môi tr ườủng

Tính thuy t ế

ph c c a b ng ụ ủ ằ

ch ng ki m ứ ể

toán thay thế

Th i đi m ờ ể

th c hi n th ự ệ ủ

t c ki m toán ụ ể

N i dung c a ộ ủ các s d tài ố ư kho n ả

Chi phí cho các

th t c ki m ủ ụ ể toán thay thế

M i liên h c a ố ệ ủ tài kho n và ả

hi u qu cu c ệ ả ộ

ki m toán ể

Trang 6

GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả

có căn c h p lý ( t n t i/ứ ợ ồ ạ

Hi n h u)ệ ữ

2.Xác nh n s d tài kho n c a khách hàng.ậ ố ư ả ủ 3.Ki m tra k t qu thu h i ti n.ể ế ả ồ ề

4.Rà soát trên Nh t ký bán hàng đ phát hi n cácậ ể ệ nghi p v ghi trùng l p.ệ ụ ặ

5.Th c hi n th t c ki m tra chia c t kỳ k toán.ự ệ ủ ụ ể ắ ế 2.T t c các kho n thuấ ả ả

đ u đề ược ghi chép đ yầ

đ (tính tr n v n)ủ ọ ẹ

1.Tìm d u v t t các hoá đ n v n chuy n t i hoáấ ế ừ ơ ậ ể ớ

đ n bán hàng và Nh t ký bán hàng ơ ậ 2.Ki m tra k t qu ghi chép c a nh ng hoá đ nể ế ả ủ ữ ơ bán hàng trên Nh t ký bán hàng.ậ

3.Th c hi n các th t c phân tích.ự ệ ủ ụ 4.Th c hi n th t c ki m tra chia c t kỳ k toánự ệ ủ ụ ể ắ ế 3.Doanh thu và các kho nả

ph i thu khách hàng đả ượ c

đánh giá đúng đ n( đánhắ

giá)

1.Ki m tra tính chính xác c a các hoá đ n bánể ủ ơ hàng và s nh t quán trong vi c ghi chép trên hoáự ấ ệ

đ n v i nh ng tài li u có liên quan.ơ ớ ữ ệ 2.Tìm ki m d u v t t các hoá đ n bán hàng t iế ấ ế ừ ơ ớ

Nh t ký bán hàng và S cái chi ti t cho kháchậ ổ ế hàng

3.Xác nh n s d v i khách hàng c a công ty.ậ ố ư ớ ủ 4.Đ i chi u Nh t ký bán hàng và s d c aố ế ậ ố ư ủ kho n ph i thu, ki m tra s kh p đúng c a s dả ả ể ự ớ ủ ố ư

ph i thu khách hàng và s d chi ti t ph i thuả ố ư ế ả khách hàng

5.Đánh giá s phù h p c a kho n thu d phòngự ợ ủ ả ự

ph i thu khó đòi.ả 4.Các tài kho n ph i thuả ả

khách hàng, chi t kh uế ấ

được nh n, ký cậ ược ký

qu , t m ng, nh n ti nỹ ạ ứ ậ ề

đ t trặ ước, ho c ph i thuặ ả

c a các bên liên quanủ

được trình bày đúng

đ n( trình bày và côngắ

1.L y xác nh n c a ngân hàng và nh ng đ nh chấ ậ ủ ữ ị ế tài chính

2.Đánh giá nh ng h p đ ng vay và biên b n c aữ ợ ồ ả ủ

H i đ ng Giám đ c.ộ ồ ố 3.Ph ng v n Ban qu n tr ỏ ấ ả ị 4.Đánh giá công vi c trong các lĩnh v c ki mệ ự ể toán khác

5.Ki m tra s d tài kho n ph i thu khách hàngể ố ư ả ả

Trang 7

b )ố v i các bên liên quan.ớ

5.Doanh thu đã được ghi

nh n đúng đ n trong m iậ ắ ố

liên h v i GAAP vàệ ớ

chu n m c hi nẩ ự ệ

hành( trình bày và công

b )ố

Ki m tra các nghi p ghi nh n doanh thu v tínhể ệ ụ ậ ề thích h p và s t n t i.ợ ự ồ ạ

2.1 T n t i và x y ra : ồ ạ ả

Th i đi m và n i dung c a các th t c ki m toán d a vào đánh giá c a ki mờ ể ộ ủ ủ ụ ể ự ủ ể toán viên v r i ro môi trề ủ ường tương ng v i các c s d n li u N u r i ro môiứ ớ ơ ở ẫ ệ ế ủ

trường m c th p, ki m toán viên có th gi m s lở ứ ấ ể ể ả ố ượng các kho n m c đả ụ ượ c

ki m tra, th c hi n các th nghi m c b n vào th i đi m trể ự ệ ử ệ ơ ả ờ ể ước khi k t thúc nămế

ho c s d ng ít các th t c c b n nh ng có s c thuy t ph c h n M t khác, n uặ ử ụ ủ ụ ơ ả ư ứ ế ụ ơ ặ ế

r i ro môi trủ ường được đánh giá m c t i đa, ki m toán viên s l a ch n nh ngở ứ ố ể ẽ ự ọ ữ

th t c ki m toán cung c p m t s đ m b o ch c ch n cao h n v các sai ph mủ ụ ể ấ ộ ự ả ả ắ ắ ơ ề ạ phát hi n, giao nhi m v cho các ki m toán viên có kinh nghi m, th c hi n các thệ ệ ụ ể ệ ự ệ ủ

t c ki m toán đ i v i s d tài kho n vào ngày k t thúc năm Trong trụ ể ố ớ ố ư ả ế ường h pợ này, th t c ki m toán đủ ụ ể ượ ử ục s d ng r ng rãi là g i th xác nh n đ i v i các kháchộ ử ư ậ ố ớ hàng đ h i h v s t n t i và s lể ỏ ọ ề ự ồ ạ ố ượng nh ng kho n n hi n t i c a h v iữ ả ợ ệ ạ ủ ọ ớ công ty khách hàng Theo GAAS thì xác nh n đ i v i kho n ph i thu khách hàng làậ ố ớ ả ả yêu c u đ i v i h u h t các trầ ố ớ ầ ế ường h p.ợ

2.2.Tr n v n: ọ ẹ

Ki m tra tính tr n v n c a các kho n doanh thu và ph i thu khách hàng là r tể ọ ẹ ủ ả ả ấ khó, tr khi khách hàng có h th ng ki m soát n i b m nh đ đ m b o r ng t từ ệ ố ể ộ ộ ạ ể ả ả ằ ấ

c các nghi p v đ u đả ệ ụ ề ược ghi nh n N u không có h th ng ki m soát n i b t t,ậ ế ệ ố ể ộ ộ ố

h th ng k toán đ m b o, th c hi n đánh s trệ ố ế ả ả ự ệ ố ước đ i v i hoá đ n v n chuy nố ớ ơ ậ ể

và hoá đ n bán hàng thì kh năng có m t s nghi p v bán hàng không đơ ả ộ ố ệ ụ ược ghi

Trang 8

GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả

chép là r t cao N u các ch ng t có liên quan không đấ ế ứ ừ ược đánh s trố ước, ki mể toán viên ph i xem xét các th t c ki m toán thay th nh :ả ủ ụ ể ế ư

- Tăng cường th t c phân tích ch ng h n nh phân tích h i quy đ i v i doanhủ ụ ẳ ạ ư ồ ố ớ thu và giá v n hàng bán ho c so sánh doanh thu đố ặ ược ghi nh n v i s n lậ ớ ả ượ ng

s n xu t ( đ i v i doanh nghi p s n xu t),…ả ấ ố ớ ệ ả ấ

- Th c hi n th t c ki m tra chia c t kỳ k toán, t p trung vào nh ng nghi pự ệ ủ ụ ể ắ ế ậ ữ ệ

v đụ ược ghi chép trong năm tài chính ti p theo đ xác đ nh kh năng cácế ể ị ả nghi p v năm sau đệ ụ ược ghi vào năm nay

2.3 Đánh giá :

Có hai câu h i đánh giá liên quan tr c ti p t i ki m toán viên :ỏ ự ế ớ ể

- Th nh t, có ph i doanh thu và kho n ph i thu khách hàng đứ ấ ả ả ả ược ghi nh nậ ban đ u đúng v i giá tr ầ ớ ị

- Th hai, có ph i khách hàng s thu h i các kho n n ph i thu đúng th i gianứ ả ẽ ồ ả ợ ả ờ (đúng giá tr thu n) ?ị ầ

2.4.Quy n và nghĩa v : ề ụ

các n c, m t s công ty có th bán các kho n ph i thu khách hàng cho

ngân hàng ho c các t ch c tài chính nh ng có th v n gi nguyên trách nhi m thuặ ổ ứ ư ể ẫ ữ ệ

h i kho n ph i thu ho c nh m t kho n n n u thu h i th p h n m c sàn c th ồ ả ả ặ ư ộ ả ợ ế ồ ấ ơ ứ ụ ể Trong trường h p này, ki m toán viên nên xem xét toàn b h p đ ng ki m toán vàợ ể ộ ợ ồ ể

g i th xác nh n cho ngan hàng v các kho n n không ch c ch n Ki m toán viênử ư ậ ề ả ợ ắ ắ ể cũng nên th c hi n th m v n và xem xét các báo cáo h p H i đ ng Giám đ c đự ệ ẩ ấ ọ ộ ồ ố ể phát hi n ra nh ng kho n ph i thu đệ ữ ả ả ược chi t kh u.ế ấ

2.5.Trình bày và th hi n : ể ệ

Quy mô tr ng y u c a doanh thu và kho n ph i thu c a các bên liên quan nênọ ế ủ ả ả ủ

được trình bày trên Báo cáo tài chính Th t c ki m toán c b n cung c p b ngủ ụ ể ơ ả ấ ằ

ch ng v s c n thi t đ i v i nh ng kho n m c này bao g m : vi c xác nh n tứ ề ự ầ ế ố ớ ữ ả ụ ồ ệ ậ ừ ngân hàng ho c t ch c tài chính; xem xét h p đ ng vay, báo cáo c a H i đ ngặ ổ ứ ợ ồ ủ ộ ồ Giám đ c và b ng t ng h p kho n ph i thu khách hàng; th m v n Ban qu n tr …ố ả ổ ợ ả ả ẩ ấ ả ị

Trang 9

3.Ki m tra tính đúng kỳ : ể

Ki m tra tính đúng kỳ là k thu t để ỹ ậ ược áp d ng đ i v i các nghi p v bánụ ố ớ ệ ụ hàng, hàng bán b tr l i và các nghi p v thu ti n t nh ng ghi chép c a doanhị ả ạ ệ ụ ề ừ ữ ủ nghi p đ cung c p b ng ch ng ch ng minh nh ng nghi p v y đệ ể ấ ằ ứ ứ ữ ệ ụ ấ ược ghi đúng

kỳ K thu t ki m tra này đỹ ậ ể ược th c hi n trự ệ ước m t vài ngày ho c sau m t vàiộ ặ ộ ngày tính t ngày l p B ng cân đ i k toán.ừ ậ ả ố ế

R i ro l n nh t trong vi c ghi chép các nghi p v không đúng kỳ k toán x yủ ớ ấ ệ ệ ụ ế ả

ra trong quá trình chia c t kỳ k toán Vi c m r ng ki m tra chia c t kỳ k toánắ ế ệ ở ộ ể ắ ế

d a vào nh ng đánh giá c a ki m toán viên v tính hi u qu c a ho t đ ng ki mự ữ ủ ể ề ệ ả ủ ạ ộ ể soát, tính đúng kỳ c a công ty khách hàng N u khách hàng có h th ng ki m soátủ ế ệ ố ể tính đúng kỳ t t, ki m toán viên có th gi m thi u các ki m tra Tuy nhiên, chúng taố ể ể ả ể ể nên bi t r ng h th ng ki m soát có th b “qua s c” và các ki m toán viên cũng đãế ằ ệ ố ể ể ị ứ ể phát hi n ra r i ro m c cao có liên quan t i nh ng nghi p v đệ ủ ở ứ ớ ữ ệ ụ ược ghi chép đúng kỳ

4.Th t c phân tích đ i v i các tài kho n : ủ ụ ố ớ ả

Trong nhi u trề ường h p, th t c phân tích cung c p nh ng b ng ch ng ki mợ ủ ụ ấ ữ ằ ứ ể toán thuy t ph c k c nh ng b ng ch ng thu đế ụ ể ả ữ ằ ứ ượ ừ ểc t ki m tra chi ti t Th t cế ủ ụ phân tích có th k c đ t hi u qu h n trong nh n di n các sai ph m ti m tàngể ể ả ạ ệ ả ơ ậ ệ ạ ề

ho c k t h p các b ng ch ng v tính đúng đ n c a tài kho n cuh th Khi xem xétặ ế ợ ằ ứ ề ắ ủ ả ể

vi c s d ng th t c phân tích, ki m toán viên nên xác đ nh xem các b ng ch ngệ ử ụ ủ ụ ể ị ằ ứ

h tr cho vi c gi i thích c a Ban qu n tr v nh ng phát hi n không mong mu nỗ ợ ệ ả ủ ả ị ề ữ ệ ố hay không

Phân tích t su t, phân tích xu hỷ ấ ướng và các ki m tra tính h p lý là ba n iể ợ ộ dung phân tích đượ ử ục s d ng h u ích trong chu kỳ này.ữ

Trang 10

GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả

Ngày đăng: 29/10/2012, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w