Kiểm toán cơ bản
Trang 1Ki m toán ngày nay đã có nh ng bể ữ ước phát tri n m nh m , t nh ng ho tể ạ ẽ ừ ữ ạ
đ ng mang tính đ n l đ n ph i h p nhi u h ot đ ng, t s gi i h n trong m t vàiộ ơ ẻ ế ố ợ ề ạ ọ ừ ự ớ ạ ộ lĩnh v c t i nhi u lĩnh v c đa d ng Ki m toán có l ch s phát tri n r t dài, trongự ớ ề ự ạ ể ị ử ể ấ quá trình phát tri n y, ki m toán đã có nh ng thay đ i nh t đ nh và s có nhi uể ấ ể ữ ổ ấ ị ẽ ề thay đ i trong th i gian t i.ổ ờ ớ
I.Khái ni m c b n c a ki m toán : ệ ơ ả ủ ể
1.Ki m toán: ể
Theo hi p h i k toán M thì : “Ki m toán đệ ộ ế ỹ ể ược hi u là m t quá trình mangể ộ tính h th ng, thu th p và đánh giá b ng ch ng theo các c s d n li u c a nh ngệ ố ậ ằ ứ ơ ở ẫ ệ ủ ữ
ho t đ ng kinh t và nh ng s ki n đ xác nh n ch c ch n v s phù h p gi aạ ộ ế ữ ự ệ ể ậ ắ ắ ề ự ợ ữ các c s d n li u, nh ng đ c tính ( đã đơ ở ẫ ệ ữ ặ ược xác đ nh) và cung c p k t qu choị ấ ế ả
ngườ ử ụi s d ng”
Theo đ nh nghĩa ki m toán nêu trên, khái ni m ki m toán đị ể ệ ể ược đ c p t iề ậ ớ hàm ý r t r ng, nó có th bao g m nhi u lo i ho t đ ng khác nhau mà m t trongấ ộ ể ồ ề ạ ạ ộ ộ
s đó chính là ki m toán Bên c nh đó, thu t ng ch ng th c cũng đố ể ạ ậ ữ ứ ự ượ ử ụ c s d ng
đ mô t nh ng ho t đ ng tể ả ữ ạ ộ ương t m c đ chung nh t thì nh ng thu t ngự Ở ứ ộ ấ ữ ậ ữ này có th hoán đ i cho nhau, vì chúng đ u bao g m s đánh giá đ tin c y c aể ổ ề ồ ự ộ ậ ủ
b ng ch ng đ có s đ m b o ch c ch n v s phù h p gi a m t s c s d nằ ứ ể ự ả ả ắ ắ ề ự ợ ữ ộ ố ơ ở ẫ
li u và nhũng đ c tính có th đo lệ ặ ể ường được, sau đó là phát hành báo cáo ch ra sỉ ự phù h p y Các k toán viên công ch ng là nh ng ch th đáp ng nhu c u ki mợ ấ ế ứ ữ ủ ể ứ ầ ể toán Báo cáo tài chính
2.Các lĩnh v c ki m toán : ự ể
- Ki m toán tài chínhể
- Ki m toán ho t đ ngể ạ ộ
- Ki m toán tuân thể ủ
3.T ch c cung c p d ch v đ m b o: ổ ứ ấ ị ụ ả ả
- Công ty k toán công ch ngế ứ
- Ki m toán n i bể ộ ộ
Trang 2GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả
- Ki m toán Nhà nể ước
II.Th nghi m c b n trong ki m toán : ử ệ ơ ả ể
N u r i ro môi trế ủ ường được đánh giá th p, ki m toán viên có th th nghi mấ ể ể ử ệ
c b n v i m c r i ro phát tri n cao, vì v y s th c hi n các th nghi m ki mơ ả ớ ứ ủ ể ậ ẽ ự ệ ử ệ ể toán trên ph m vi h p h n các trạ ẹ ơ ường h p khác.ợ
1.L p k ho ch các th nghi m : ậ ế ạ ử ệ
Các chương trình ki m toán để ược xây d ng trên c s nh ng m c tiêu ki mự ơ ở ữ ụ ể toán và xu t phát t nh ng c s d n li u trong các Báo cáo tài chính đấ ừ ữ ơ ở ẫ ệ ược ki mể toán
1.1.R i ro v các sai ph m tr ng y u : ủ ề ạ ọ ế
Đánh giá v ki m toán viên v r i ro môi trề ể ề ủ ường nh hả ưởng tr c ti p t i n iự ế ớ ộ dung, th i gian và ph m vi c a các th t c ki m tra c b n R i ro môi trờ ạ ủ ủ ụ ể ơ ả ủ ường cao
d n đ n r i ro phát hi n th p h n Đ đ t đẫ ế ủ ệ ấ ơ ể ạ ượ ủc r i ro phát hi n th p h n, ki mệ ấ ơ ể toán viên có th ch n m t ho c nhi u th t c sau :ể ọ ộ ặ ề ủ ụ
- Thu th p đậ ược h u h t các b ng ch ng ki m toán thuy t ph c, nh ngầ ế ằ ứ ể ế ụ ữ
b ng ch ng thu th p t ki m tra chi ti t s thuy t ph c h n b ng ch ng thuằ ứ ậ ừ ể ế ẽ ế ụ ơ ằ ứ
đượ ừ ủ ục t th t c phân tích
- Ki m tra nghi p v và s d vào cu i năm s t t h n là vào trể ệ ụ ố ư ố ẽ ố ơ ướ c ngày k t thúc niên đ k toán.ế ộ ế
- Ki m tra s lể ố ượng l n các kho n m c.ớ ả ụ
- S d ng kinh nghi m c a ki m toán viên đ th c hi n các th nghi mử ụ ệ ủ ể ể ự ệ ử ệ
ki m toán.ể
- Th c hi n vi c xem xét m c đ chi ti t h n và th c hi n ho t đ ngự ệ ệ ở ứ ộ ế ơ ự ệ ạ ộ giám sát
1.2.Tính thuy t ph c c a các th t c ki m toán ế ụ ủ ủ ụ ể :
Ki m toán viên có th có nhi u th t c ki m toán đ l a ch n trong quan hể ể ề ủ ụ ể ể ự ọ ệ
v i m c tiêu và c s d n li u ki m toán M c đích c a ki m toán viên là ch n thớ ụ ơ ở ẫ ệ ể ụ ủ ể ọ ủ
Trang 3t c ki m toán t ng h p t i u đ khai thác đụ ể ổ ợ ố ư ể ược b ng ch ng ki m toán thuy tằ ứ ể ế
ph c.ụ
1.3 Chi phí cho th t c ki m toán : ủ ụ ể
Chi phí ki m toán là m t y u t có th thay đ i Các cu c ki m toán ph i t oể ộ ế ố ể ổ ộ ể ả ạ
ra s lố ượng b ng ch ng ki m toán đ y đ và đáng tin c y v i m c chi phí ki mằ ứ ể ầ ủ ậ ớ ứ ể toán h p lý Đi u này có th giúp công ty ki m toán gi đợ ề ể ể ữ ược khách hàng mà không
nh h ng t i ch t l ng c a cu c ki m toán M c dù các ki m toán viên không
n đ nh giá phí c th cho m i th t c ki m toán nh ng nó th ng nh t v i các th
t c ki m toán có liên quan và n m trong gi i h n gi a m c th p và m c cao nhụ ể ằ ớ ạ ữ ứ ấ ứ ư sau :
- Các th t c phân tích(trong quan h so sánh v i các m c kỳ v ng)ủ ụ ệ ớ ứ ọ
- Th t c ki m tra chi ti t quá trình x lý nghi p v ủ ụ ể ế ử ệ ụ
1.4.Th i đi m th c hi n các th t c ờ ể ự ệ ủ ụ
Vi c xác đ nh th i đi m th c hi n các th t c ki m toán là r t quan tr ngệ ị ờ ể ự ệ ủ ụ ể ấ ọ
đ i v i m c đích l p k ho ch ki m toán Trong th c t , ki m toán viên không thố ớ ụ ậ ế ạ ể ự ế ể ể
th c hi n t t c các công vi c ki m toán cho nh ng h p đ ng ki m toán v i kháchự ệ ấ ả ệ ể ữ ợ ồ ể ớ hàng quan tr ng vào th i đi m k t thúc ho c trọ ờ ể ế ặ ước khi k t thúc năm tài chính Vìế
v y, các công ty ki m toán ph i xem xét hi u qu v chi phí, nghĩa là đ m b o cácậ ể ả ệ ả ề ả ả nhân viên ki m toán s th c hi n công vi c t trong năm để ẽ ự ệ ệ ừ ược ki m toán ể
Th c hi n các th t c ki m toán trự ệ ủ ụ ể ước khi k t thúc năm có nh ng u đi mế ữ ư ể
nh t đ nh nh : ấ ị ư
- Có th xem xét s m các v n đ s nh hể ớ ấ ề ẽ ả ưởng t i Báo cáo tài chínhớ
nh là các nghi p v có liên quan ho c các nghi p v ph c t p.ư ệ ụ ặ ệ ụ ứ ạ
- Cu c ki m toán có th k t thúc s m h n ộ ể ể ế ớ ơ
- Nhân viên ki m toán có th không m t nhi u th i gian sau khi k t thúcể ể ấ ề ờ ế năm
Tuy nhiên, nó cũng có nh ng nhữ ược đi m nh :ể ư
Trang 4GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả
- R i ro tăng lên khi th t b i trong vi c phát hi n nh ng sai ph m tr ngủ ấ ạ ệ ệ ữ ạ ọ
y u vào cu i năm.ế ố
- Cu c ki m toán có th kém hi u qu b i vì t ng th i gian có th kéoộ ể ể ệ ả ở ổ ờ ể dài h n cho các công vi c b sung đ gi m r i ro t i m c có th ch p nh nơ ệ ổ ể ả ủ ớ ứ ể ấ ậ
được
Th nghi m đ i v i quá trình x lý các nghi p v có th đử ệ ố ớ ử ệ ụ ể ược b t đ u trắ ầ ướ c khi k t thúc năm và k t thúc sau ngày k t thúc năm mà không c n tăng thêm th iế ế ế ầ ờ gian cho nh ng th t c yữ ủ ụ ấ
1.5 Xác đ nh các th t c ki m toán t i u: ị ủ ụ ể ố ư
Xác đ nh th t c ki m toán t i u là m c tiêu r t khó th c hi n Hai ki mị ủ ụ ể ố ư ụ ấ ự ệ ể toán viên khác nhau s có nh ng l a ch n không gi ng nhau và vì v y các công tyẽ ữ ự ọ ố ậ
ki m toán đ c l p thể ộ ậ ường xây d ng nh ng chự ữ ương trình ki m toán chu n Nh ngể ẩ ữ
chương trình ki m toán y có th để ấ ể ượ ử ục s d ng nh là nh ng hư ữ ướng d n chi ti tẫ ế cho các cá nhân th c hi n ki m toán M t chự ệ ể ộ ương trình ki m toán ph i để ả ược thi tế
k đ áp d ng trong t ng trế ể ụ ừ ường h p c th đ i v i m i khách hàng.M c đíchợ ụ ể ố ớ ỗ ụ quan tr ng nh t c a vi c áp d ng chọ ấ ủ ệ ụ ương trình ki m toán là gi m thi u r i roể ả ể ủ
ki m toán t i m c ch p nh n để ớ ứ ấ ậ ược
VD : s đ phía dơ ồ ưới minh ho tính ph c t p trong nh ng đánh giá c a ki m toánạ ứ ạ ữ ủ ể viên trong quá trình xây d ng chự ương trình ki m toán Ki m toán viên ph i cânể ể ả
nh c nh hắ ả ưởng c a các nhân t khác nhau trong vi c xác đ nh phủ ố ệ ị ương pháp ti pế
c n t i u.ậ ố ư
Trang 5GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả
2.M c tiêu ki m toán và c s d n li u : ụ ể ơ ở ẫ ệ
Ví d : ụ M c tiêu ki m toán, c s d n li u và các th t c ki m toán đ i v i doanhụ ể ơ ở ẫ ệ ủ ụ ể ố ớ thu và tài kho n ph i thu khách hàng đả ả ược khái quát trong b ng dả ưới.Hai n i dungộ
c n thi t đầ ế ượ ể ki m tra trình bày trong b ng là :ả
- Th nh t, các m c tiêu ki m toán đứ ấ ụ ể ược xác đ nh t các c s d n li u.ị ừ ơ ở ẫ ệ
- Th hai, các th t c ki m toán ch rõ s k t h p ki m tra quá trình xứ ủ ụ ể ỉ ự ế ợ ể ử
lý nghi p v , th nghi m tr c ti p doanh thu và kho n ph i thu khách hàng,ệ ụ ử ệ ự ế ả ả cùng v i s k t h p b ng ch ng ki m toán t các tài kho n có liên quan.ớ ự ế ợ ằ ứ ể ừ ả Ngoài ra, các th t c ki m toán c th đủ ụ ể ụ ể ượ ực l a ch n d a vào b ng ch ngọ ự ằ ứ
ki m toán mà ki m toán viên đã thu th p t đánh giá r i ro môi trể ể ậ ừ ủ ường
B ng : M i quan h gi a các m c tiêu ki m toán và các th mghi m c b n ả ố ệ ữ ụ ể ử ệ ơ ả
: Doanh thu và các kho n ph i thu khách hàng ả ả
M c tiêu ki m toán ụ ể Th nghi m c b n ử ệ ơ ả
1.Doanh thu và kho nả
ph i thu khách hàng đãả
được ghi nh n trên s làậ ổ
1.Ki m tra t các hoá đ n bán hàng t i các đ nể ừ ơ ớ ơ
đ t hàng c a khách hàng và các hoá đ n v nặ ủ ơ ậ chuy n.ể
?
R i ro ki m ủ ể toán
Sai sót ch p ấ
nh n đ ậ ượ c Đánh giá r i ro môi tr ườủng
Tính thuy t ế
ph c c a b ng ụ ủ ằ
ch ng ki m ứ ể
toán thay thế
Th i đi m ờ ể
th c hi n th ự ệ ủ
t c ki m toán ụ ể
N i dung c a ộ ủ các s d tài ố ư kho n ả
Chi phí cho các
th t c ki m ủ ụ ể toán thay thế
M i liên h c a ố ệ ủ tài kho n và ả
hi u qu cu c ệ ả ộ
ki m toán ể
Trang 6GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả
có căn c h p lý ( t n t i/ứ ợ ồ ạ
Hi n h u)ệ ữ
2.Xác nh n s d tài kho n c a khách hàng.ậ ố ư ả ủ 3.Ki m tra k t qu thu h i ti n.ể ế ả ồ ề
4.Rà soát trên Nh t ký bán hàng đ phát hi n cácậ ể ệ nghi p v ghi trùng l p.ệ ụ ặ
5.Th c hi n th t c ki m tra chia c t kỳ k toán.ự ệ ủ ụ ể ắ ế 2.T t c các kho n thuấ ả ả
đ u đề ược ghi chép đ yầ
đ (tính tr n v n)ủ ọ ẹ
1.Tìm d u v t t các hoá đ n v n chuy n t i hoáấ ế ừ ơ ậ ể ớ
đ n bán hàng và Nh t ký bán hàng ơ ậ 2.Ki m tra k t qu ghi chép c a nh ng hoá đ nể ế ả ủ ữ ơ bán hàng trên Nh t ký bán hàng.ậ
3.Th c hi n các th t c phân tích.ự ệ ủ ụ 4.Th c hi n th t c ki m tra chia c t kỳ k toánự ệ ủ ụ ể ắ ế 3.Doanh thu và các kho nả
ph i thu khách hàng đả ượ c
đánh giá đúng đ n( đánhắ
giá)
1.Ki m tra tính chính xác c a các hoá đ n bánể ủ ơ hàng và s nh t quán trong vi c ghi chép trên hoáự ấ ệ
đ n v i nh ng tài li u có liên quan.ơ ớ ữ ệ 2.Tìm ki m d u v t t các hoá đ n bán hàng t iế ấ ế ừ ơ ớ
Nh t ký bán hàng và S cái chi ti t cho kháchậ ổ ế hàng
3.Xác nh n s d v i khách hàng c a công ty.ậ ố ư ớ ủ 4.Đ i chi u Nh t ký bán hàng và s d c aố ế ậ ố ư ủ kho n ph i thu, ki m tra s kh p đúng c a s dả ả ể ự ớ ủ ố ư
ph i thu khách hàng và s d chi ti t ph i thuả ố ư ế ả khách hàng
5.Đánh giá s phù h p c a kho n thu d phòngự ợ ủ ả ự
ph i thu khó đòi.ả 4.Các tài kho n ph i thuả ả
khách hàng, chi t kh uế ấ
được nh n, ký cậ ược ký
qu , t m ng, nh n ti nỹ ạ ứ ậ ề
đ t trặ ước, ho c ph i thuặ ả
c a các bên liên quanủ
được trình bày đúng
đ n( trình bày và côngắ
1.L y xác nh n c a ngân hàng và nh ng đ nh chấ ậ ủ ữ ị ế tài chính
2.Đánh giá nh ng h p đ ng vay và biên b n c aữ ợ ồ ả ủ
H i đ ng Giám đ c.ộ ồ ố 3.Ph ng v n Ban qu n tr ỏ ấ ả ị 4.Đánh giá công vi c trong các lĩnh v c ki mệ ự ể toán khác
5.Ki m tra s d tài kho n ph i thu khách hàngể ố ư ả ả
Trang 7b )ố v i các bên liên quan.ớ
5.Doanh thu đã được ghi
nh n đúng đ n trong m iậ ắ ố
liên h v i GAAP vàệ ớ
chu n m c hi nẩ ự ệ
hành( trình bày và công
b )ố
Ki m tra các nghi p ghi nh n doanh thu v tínhể ệ ụ ậ ề thích h p và s t n t i.ợ ự ồ ạ
2.1 T n t i và x y ra : ồ ạ ả
Th i đi m và n i dung c a các th t c ki m toán d a vào đánh giá c a ki mờ ể ộ ủ ủ ụ ể ự ủ ể toán viên v r i ro môi trề ủ ường tương ng v i các c s d n li u N u r i ro môiứ ớ ơ ở ẫ ệ ế ủ
trường m c th p, ki m toán viên có th gi m s lở ứ ấ ể ể ả ố ượng các kho n m c đả ụ ượ c
ki m tra, th c hi n các th nghi m c b n vào th i đi m trể ự ệ ử ệ ơ ả ờ ể ước khi k t thúc nămế
ho c s d ng ít các th t c c b n nh ng có s c thuy t ph c h n M t khác, n uặ ử ụ ủ ụ ơ ả ư ứ ế ụ ơ ặ ế
r i ro môi trủ ường được đánh giá m c t i đa, ki m toán viên s l a ch n nh ngở ứ ố ể ẽ ự ọ ữ
th t c ki m toán cung c p m t s đ m b o ch c ch n cao h n v các sai ph mủ ụ ể ấ ộ ự ả ả ắ ắ ơ ề ạ phát hi n, giao nhi m v cho các ki m toán viên có kinh nghi m, th c hi n các thệ ệ ụ ể ệ ự ệ ủ
t c ki m toán đ i v i s d tài kho n vào ngày k t thúc năm Trong trụ ể ố ớ ố ư ả ế ường h pợ này, th t c ki m toán đủ ụ ể ượ ử ục s d ng r ng rãi là g i th xác nh n đ i v i các kháchộ ử ư ậ ố ớ hàng đ h i h v s t n t i và s lể ỏ ọ ề ự ồ ạ ố ượng nh ng kho n n hi n t i c a h v iữ ả ợ ệ ạ ủ ọ ớ công ty khách hàng Theo GAAS thì xác nh n đ i v i kho n ph i thu khách hàng làậ ố ớ ả ả yêu c u đ i v i h u h t các trầ ố ớ ầ ế ường h p.ợ
2.2.Tr n v n: ọ ẹ
Ki m tra tính tr n v n c a các kho n doanh thu và ph i thu khách hàng là r tể ọ ẹ ủ ả ả ấ khó, tr khi khách hàng có h th ng ki m soát n i b m nh đ đ m b o r ng t từ ệ ố ể ộ ộ ạ ể ả ả ằ ấ
c các nghi p v đ u đả ệ ụ ề ược ghi nh n N u không có h th ng ki m soát n i b t t,ậ ế ệ ố ể ộ ộ ố
h th ng k toán đ m b o, th c hi n đánh s trệ ố ế ả ả ự ệ ố ước đ i v i hoá đ n v n chuy nố ớ ơ ậ ể
và hoá đ n bán hàng thì kh năng có m t s nghi p v bán hàng không đơ ả ộ ố ệ ụ ược ghi
Trang 8GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả
chép là r t cao N u các ch ng t có liên quan không đấ ế ứ ừ ược đánh s trố ước, ki mể toán viên ph i xem xét các th t c ki m toán thay th nh :ả ủ ụ ể ế ư
- Tăng cường th t c phân tích ch ng h n nh phân tích h i quy đ i v i doanhủ ụ ẳ ạ ư ồ ố ớ thu và giá v n hàng bán ho c so sánh doanh thu đố ặ ược ghi nh n v i s n lậ ớ ả ượ ng
s n xu t ( đ i v i doanh nghi p s n xu t),…ả ấ ố ớ ệ ả ấ
- Th c hi n th t c ki m tra chia c t kỳ k toán, t p trung vào nh ng nghi pự ệ ủ ụ ể ắ ế ậ ữ ệ
v đụ ược ghi chép trong năm tài chính ti p theo đ xác đ nh kh năng cácế ể ị ả nghi p v năm sau đệ ụ ược ghi vào năm nay
2.3 Đánh giá :
Có hai câu h i đánh giá liên quan tr c ti p t i ki m toán viên :ỏ ự ế ớ ể
- Th nh t, có ph i doanh thu và kho n ph i thu khách hàng đứ ấ ả ả ả ược ghi nh nậ ban đ u đúng v i giá tr ầ ớ ị
- Th hai, có ph i khách hàng s thu h i các kho n n ph i thu đúng th i gianứ ả ẽ ồ ả ợ ả ờ (đúng giá tr thu n) ?ị ầ
2.4.Quy n và nghĩa v : ề ụ
các n c, m t s công ty có th bán các kho n ph i thu khách hàng cho
ngân hàng ho c các t ch c tài chính nh ng có th v n gi nguyên trách nhi m thuặ ổ ứ ư ể ẫ ữ ệ
h i kho n ph i thu ho c nh m t kho n n n u thu h i th p h n m c sàn c th ồ ả ả ặ ư ộ ả ợ ế ồ ấ ơ ứ ụ ể Trong trường h p này, ki m toán viên nên xem xét toàn b h p đ ng ki m toán vàợ ể ộ ợ ồ ể
g i th xác nh n cho ngan hàng v các kho n n không ch c ch n Ki m toán viênử ư ậ ề ả ợ ắ ắ ể cũng nên th c hi n th m v n và xem xét các báo cáo h p H i đ ng Giám đ c đự ệ ẩ ấ ọ ộ ồ ố ể phát hi n ra nh ng kho n ph i thu đệ ữ ả ả ược chi t kh u.ế ấ
2.5.Trình bày và th hi n : ể ệ
Quy mô tr ng y u c a doanh thu và kho n ph i thu c a các bên liên quan nênọ ế ủ ả ả ủ
được trình bày trên Báo cáo tài chính Th t c ki m toán c b n cung c p b ngủ ụ ể ơ ả ấ ằ
ch ng v s c n thi t đ i v i nh ng kho n m c này bao g m : vi c xác nh n tứ ề ự ầ ế ố ớ ữ ả ụ ồ ệ ậ ừ ngân hàng ho c t ch c tài chính; xem xét h p đ ng vay, báo cáo c a H i đ ngặ ổ ứ ợ ồ ủ ộ ồ Giám đ c và b ng t ng h p kho n ph i thu khách hàng; th m v n Ban qu n tr …ố ả ổ ợ ả ả ẩ ấ ả ị
Trang 93.Ki m tra tính đúng kỳ : ể
Ki m tra tính đúng kỳ là k thu t để ỹ ậ ược áp d ng đ i v i các nghi p v bánụ ố ớ ệ ụ hàng, hàng bán b tr l i và các nghi p v thu ti n t nh ng ghi chép c a doanhị ả ạ ệ ụ ề ừ ữ ủ nghi p đ cung c p b ng ch ng ch ng minh nh ng nghi p v y đệ ể ấ ằ ứ ứ ữ ệ ụ ấ ược ghi đúng
kỳ K thu t ki m tra này đỹ ậ ể ược th c hi n trự ệ ước m t vài ngày ho c sau m t vàiộ ặ ộ ngày tính t ngày l p B ng cân đ i k toán.ừ ậ ả ố ế
R i ro l n nh t trong vi c ghi chép các nghi p v không đúng kỳ k toán x yủ ớ ấ ệ ệ ụ ế ả
ra trong quá trình chia c t kỳ k toán Vi c m r ng ki m tra chia c t kỳ k toánắ ế ệ ở ộ ể ắ ế
d a vào nh ng đánh giá c a ki m toán viên v tính hi u qu c a ho t đ ng ki mự ữ ủ ể ề ệ ả ủ ạ ộ ể soát, tính đúng kỳ c a công ty khách hàng N u khách hàng có h th ng ki m soátủ ế ệ ố ể tính đúng kỳ t t, ki m toán viên có th gi m thi u các ki m tra Tuy nhiên, chúng taố ể ể ả ể ể nên bi t r ng h th ng ki m soát có th b “qua s c” và các ki m toán viên cũng đãế ằ ệ ố ể ể ị ứ ể phát hi n ra r i ro m c cao có liên quan t i nh ng nghi p v đệ ủ ở ứ ớ ữ ệ ụ ược ghi chép đúng kỳ
4.Th t c phân tích đ i v i các tài kho n : ủ ụ ố ớ ả
Trong nhi u trề ường h p, th t c phân tích cung c p nh ng b ng ch ng ki mợ ủ ụ ấ ữ ằ ứ ể toán thuy t ph c k c nh ng b ng ch ng thu đế ụ ể ả ữ ằ ứ ượ ừ ểc t ki m tra chi ti t Th t cế ủ ụ phân tích có th k c đ t hi u qu h n trong nh n di n các sai ph m ti m tàngể ể ả ạ ệ ả ơ ậ ệ ạ ề
ho c k t h p các b ng ch ng v tính đúng đ n c a tài kho n cuh th Khi xem xétặ ế ợ ằ ứ ề ắ ủ ả ể
vi c s d ng th t c phân tích, ki m toán viên nên xác đ nh xem các b ng ch ngệ ử ụ ủ ụ ể ị ằ ứ
h tr cho vi c gi i thích c a Ban qu n tr v nh ng phát hi n không mong mu nỗ ợ ệ ả ủ ả ị ề ữ ệ ố hay không
Phân tích t su t, phân tích xu hỷ ấ ướng và các ki m tra tính h p lý là ba n iể ợ ộ dung phân tích đượ ử ục s d ng h u ích trong chu kỳ này.ữ
Trang 10GVHD: ThS Nguy n Th H ng Minh ễ ị ồ Ki m toán c b n ể ơ ả