Tổng quan về kiểm toán
Trang 1CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V KI M TOÁN Ổ Ề Ể
1 Ki m toán là m t quá trình do ki m toán viên ti n hành nh m ể ộ ể ế ằ thu th p và đánh giá các ậ
b ng ch ng ằ ứ v nh ng thông tin đề ữ ược ki m tra c a m t t ch c đ ể ủ ộ ổ ứ ểxác đ nh và báo cáo ị
v m c đ phù h p gi a nh ng thông tin đó và các chu n m c đã đ ề ứ ộ ợ ữ ữ ẩ ự ượ c thi t l p ế ậ Quá trình này được th c hi n b i các ki m toán viên đ năng l c và đ c l p.ự ệ ở ể ủ ự ộ ậ
Thông tin đ ượ c ki m tra : ể báo cáo tài chính, t khai n p thu , quy t toán ngânờ ộ ế ếsách c a các c quan nhà nủ ơ ước
Các chu n m c đã đ ẩ ự ượ c thi t l p : ế ậ là c s đ đánh giá các thông tin đơ ở ể ượ c
ki m tra, chúng thay đ i tùy theo thông tin để ổ ược ki m tra.ể
Đ i v i báo cáo tài chính, ki m toán viên d a vào các chu n m c và k toán hi nố ớ ể ự ẩ ự ế ệ hành
Đ i v i t khai n p thu thì chu n m c đánh giá là Lu t thu ố ớ ờ ộ ế ẩ ự ậ ế
Báo cáo ki m toán ể : văn b n trình bày ý ki n chính th c c a ki m toán viên vả ế ứ ủ ể ề
s phù h p gi a thông tin đự ợ ữ ược ki m tra và ể chu n m c đã đẩ ự ược thi t l p.ế ậ
Ki m toán viên ph i có đ năng l c và đ c l p đ có th th c hi n cu c ể ả ủ ự ộ ậ ể ể ự ệ ộ
Trang 2 Nh v y ki m toán là 1 quá trình, b t đ u t vi c thu th p b ng ch ng (proof /ư ậ ể ắ ầ ừ ệ ậ ằ ứevidence) đánh giá đ tin c y và s đ y đ c a b ng ch ng ộ ậ ự ầ ủ ủ ằ ứ đ i chi u gi aố ế ữ
b ng ch ng thu th p đằ ứ ậ ược và các chu n m c đã đẩ ự ược thi t l p ế ậ đ u ra là ý ki n cóầ ế
ch t lấ ượng v BCTC Ki m toán ề ể Ki m tra k toán ể ế
2 Theo Chu n m c Ki m toán Vi t Nam s 200 áp d ng cho KI M TOÁN BÁO CÁOẩ ự ể ệ ố ụ ỂTÀI CHÍNH, m c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chính là giúp cho ki m toán viên vàụ ủ ể ểcông ty ki m toán ể đ a ra ý ki n xác nh n ư ế ậ r ng báo cáo tài chính có đằ ượ ậc l p trên cơ
s chu n m c và ch đ k toán hi n hành ( ho c đ ở ẩ ự ế ộ ế ệ ặ ượ c ch p nh n ) ấ ậ , có tuân thủ
pháp lu t liên quan ậ và có ph n ánh trung th c và h p lýả ự ợ trên các khía c nh tr ng y uạ ọ ế
hay không?
Ki m toán viên ph i cho để ả ược ý ki n có ch t lế ấ ượng v BCTC : ề
Ki m tra tính trung th c và h p lý c a BCTC trên c s chu n m c và ch để ự ợ ủ ơ ở ẩ ự ế ộ
k toán hi n hành ( ho c đế ệ ặ ược ch p nh n ) và pháp lu t liên quan.ấ ậ ậ
Xem xét BCTC trên các khía c nh tr ng y u.ạ ọ ế
K c khi ki m toán viên không th cho để ả ể ể ược ý ki n thì đó cũng là 1 lo i ý ki n.ế ạ ế
3 Câu h i “ M c tiêu c a m t cu c ki m toán nh m tìm ra nh ng sai sót, gian l n trên báoỏ ụ ủ ộ ộ ể ằ ữ ậcáo tài chính ”, đúng hay sai ?
Sai, vì con đường mà các ki m toán viên hể ướng đ n chính là đi tìm b ng ch ng ch ngế ằ ứ ứ minh báo cáo tài chính là đúng
4 Ki m toán là 1 d ch v đ m b o ( Assurance Service ) ể ị ụ ả ả
Xét ví d sau đây :ụ
Finance Provider ( let’s say a bank ) lend money to enterprise.
Trang 3Ngân hàng s đánh giá kh năng tr n và thi n chí tr n c a DN Dĩ nhiên là ngân hàng tinẽ ả ả ợ ệ ả ợ ủ
là khách hàng c a mình s tr đủ ẽ ả ược n Tuy nhiên ni m tin nh ng ph i có c s V y ngânợ ề ư ả ơ ở ậhàng căn c vào đâu đ bi t khách hàng s tr đứ ể ế ẽ ả ược n ?ợ
Ki m tra h s , thông tin tài chính c a doanh nghi p ể ồ ơ ủ ệ có th doanh nghi p l p h sể ệ ậ ồ ơ
Tuy nhiên, ki m toán ch có th đ m b o h p lý r ng BCTC đã để ỉ ể ả ả ợ ằ ược ki m toán,ể
không còn ( ho c không có ) sai sót tr ng y u ặ ọ ế Ki m toán không đ m b o ch c ch n (ể ả ả ắ ắ
có th còn t n t i nh ng sai sót không tr ng y u ể ồ ạ ữ ọ ế )
Đo n 12 Chu n m c Ki m toán Vi t Nam s 200 : “ Ý ki n c a ki m toán viên làmạ ẩ ự ể ệ ố ế ủ ểtăng thêm s tin c y c a báo cáo tài chính, nh ng ự ậ ủ ư ng ườ ử ụ i s d ng báo cáo tài chính không th cho r ng ý ki n c a ki m toán viên là s đ m b o v kh năng t n t i ể ằ ế ủ ể ự ả ả ề ả ồ ạ
c a doanh nghi p trong t ủ ệ ươ ng lai cũng nh hi u qu và hi u l c đi u hành c a b ư ệ ả ệ ự ề ủ ộ máy qu n lý ả ”
5 Các nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chính : ắ ơ ả ố ể
- Tuân th pháp lu t c a Nhà nủ ậ ủ ước;
- Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p;ủ ắ ạ ứ ề ệ
- Tuân th chu n m c ki m toán;ủ ẩ ự ể
- Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p.ể ả ộ ề ệ
Đo n 24 Chu n m c Ki m toán Vi t Nam s 200 : “ Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghiạ ẩ ự ể ệ ố ể ả ộmang tính ngh nghi p trong quá trình l p k ho ch và th c hi n ki m toán và ph i luôn ýề ệ ậ ế ạ ự ệ ể ả
Trang 4th c r ng có th t n t i nh ng tình hu ng d n đ n nh ng sai sót tr ng y u trong các báo cáoứ ằ ể ồ ạ ữ ố ẫ ế ữ ọ ếtài chính”
Ví d : ụ
Khi nh n đậ ược b n gi i trình c a Giám đ c đ n v , ki m toán viên không đả ả ủ ố ơ ị ể ược th aừ
nh n ngay các gi i trình đó đã là đúng, mà ph i tìm đậ ả ả ược nh ng b ng ch ng c n thi tữ ằ ứ ầ ế
ch ng minh cho gi i trình đó.ứ ả
Khi không th đánh giá tính r i ro cao, trung bình hay th p thì ki m toán viên ph i giể ủ ấ ể ả ả
đ nh ( assume ) m c r i ro cao nh t đ ti n hành cu c ki m toán trên c s th n tr ngị ứ ủ ấ ể ế ộ ể ơ ở ậ ọ cao nh t ấ
6.1 Phân lo i ki m toán theo ch c năng ạ ể ứ
Ki m toán ho t đ ng ể ạ ộ c a m t ho t đ ng đ đ xu t phủ Là ti n trình ki m tra và đánh giá tính hi u l c và hi u quộế ạ ộ ểể ề ấ ương án c i ti n.ả ếệ ự ệ ả
Ki m toán tuân th ể ủ b n, hay m t quy đ nh nào đó c a đ n v ả Là vi c ki m tra m c đ ch p hành lu t pháp, hay m t vănệ ộ ể ị ứ ộ ủấ ơ ị ậ ộ
Ki m toán ể
báo cáo tài chính
Là s ki m tra và trình bày ý ki n nh n xét v báo cáo tàiự ể ế ậ ềchính c a m t đ n v ủ ộ ơ ị
So sánh Ki m toán ho t đ ng, Ki m toán tuân th , Ki m toán BCTC ể ạ ộ ể ủ ể
Tiêu th c ứ KT ho t đ ng ạ ộ KT tuân thủ Ki m toán BCTC ể
Trang 5c c u t ch c,…)ơ ấ ổ ứ
Đ n v SXKD, ơ ị
đ n v hànhơ ịchính s nghi p,ự ệ
đ n v ph thu cơ ị ụ ộ
Báo cáo tài chính
Chu n m c ẩ ự
Tuỳ đ i tố ượng c th ụ ể ( tiêu chu n kĩ thu t, ẩ ậ
đ nh m c kinh t kĩ ị ứ ế thu t, tiêu chu n ậ ẩ
ngành,…)
Các văn b n có liênả
quan ( h p đ ng, quy ợ ồ
ch , lu t, văn b n ế ậ ả pháp quy khác )
Chu n m c k toánẩ ự ế
ho c ch đ k toánặ ế ộ ế
hi n hànhệ
Trang 6M c đích ụ
ki m toán ể
Ki m tra vàểđánh giá tính h uữ
đ n v ơ ị
Ki m tra và trình bàyể
ý ki n v báo cáo tàiế ềchính
So sánh Ki m toán ho t đ ng, Ki m toán tuân th ể ạ ộ ể ủ
* Ki m toán ho t đ ng là vi c ki m tra và đánh giá v s h u hi u (m c đ hoànể ạ ộ ệ ể ề ự ữ ệ ứ ộthành % nhi m v hay m c tiêu) và tính hi u qu c a m t b ph n hay toàn b t ch cệ ụ ụ ệ ả ủ ộ ộ ậ ộ ổ ứ (b ng cách so sánh gi a k t qu đ t đằ ữ ế ả ạ ược và các ngu n l c đã s d ng) T đó phát hi n saiồ ự ử ụ ừ ệsót đâu và nguyên nhân là gì đ đ xu t nh ng bi n pháp c i thi n nh m nâng cao s h uở ể ề ấ ữ ệ ả ệ ằ ự ữ
hi u và hi u qu ho t đ ng.ệ ệ ả ạ ộ
* Ki m toán tuân th ch đánh giá m c đ tuân th , không đánh giá tính hi u qu ,ể ủ ỉ ứ ộ ủ ệ ả
nh ng t n t i, sai sót cũng nh không đ xu t bi n pháp kh c ph c Ki m toán tuân th chữ ồ ạ ư ề ấ ệ ắ ụ ể ủ ủ
y u do các c p th m quy n có liên quan ti n hành nh m đánh giá s tuân th c a c p dế ấ ẩ ề ế ằ ự ủ ủ ấ ướ i
ho c do ki m toán nhà nặ ể ước th c hi n đ i v i các t ch c hành chính - s nghi p v vi cự ệ ố ớ ổ ứ ự ệ ề ệ
th c hi n 1 ch đ , quy đ nh nào đó.ự ệ ế ộ ị
Ngoài nh ng lo i hình ki m toán nh trên, trong th c t còn có ki m toán tích h p là sữ ạ ể ư ự ế ể ợ ự
k t h p gi a ki m toán báo cáo tài chính, ki m toán tuân th và ki m toán ho t đ ng, lo iế ợ ữ ể ể ủ ể ạ ộ ạ này thường được Ki m toán Nhà nể ướ ử ục s d ng
6.2 Phân lo i ki m toán theo ch th ki m toán ạ ể ủ ể ể
Ng ườ i th c hi n ự ệ Lo i hình ki m toán ạ ể
Trang 7Ki m toán ể
n i b ộ ộ
Nhân viên c a đ n v th c hi n ủ ơ ị ự ệ k tế
qu ki m toán ch có giá tr đ i v i DNả ể ỉ ị ố ớ
và không đ t đạ ượ ực s tin c y c a nh ngậ ủ ữ
người bên ngoài
* Th i phong ki n, đ a ch cho nông dân thuê đ t gieo tr ng, chăm sóc, thu ho ch lúa, sau đóờ ế ị ủ ấ ồ ạ
n p đ a tô cho đ a ch Đ ngăn ng a nông dân gian l n ho c thông đ ng v i ngộ ị ị ủ ể ừ ậ ặ ồ ớ ười thu lúa,
đ a ch c ngị ủ ử ườ ếi đ n giám sát quá trình giao nh n lúa.ậ
* Công ty c ph n xu t hi n đ u tiên trên th gi i là công ty Đông n ( East India Company )ổ ầ ấ ệ ầ ế ớ Ấ
c a Anh ( 1600-1874 ) đã đánh 1 d u m c quan tr ng N u nh trủ ấ ố ọ ế ư ước đó các ch s h u tủ ở ữ ự
b ti n và run business thì v i s ra đ i c a joint-stock company, l n đ u tiên các ch s h uỏ ề ớ ự ờ ủ ầ ầ ủ ở ữ
Trang 8t tự ước đi quy n qu n lý c a mình H b ti n nh ng không tr c ti p đi u hành công ty.ề ả ủ ọ ỏ ề ư ự ế ề
Đi u này có th d n đ n b máy làm thuê ( Ban Giám đ c ) làm b y, không mang l i l i íchề ể ẫ ế ộ ố ậ ạ ợ
t i đa cho ch s h u nên h dùng ki m toán nh 1 công c đ ngăn ng a sai sót, gian l n.ố ủ ở ữ ọ ể ư ụ ể ừ ậ
2 lo i hình giám sát này là ti n thân c a Ki m toán n i b ngày nay ạ ề ủ ể ộ ộ
* Khi th trị ường ch ng khoán phát tri n, m c đích c a ki m toán thay đ i Khi các nhà đ uứ ể ụ ủ ể ổ ầ
t không bi t nên l a ch n doanh nghi p nào đ đ u t , h n y sinh nhu c u ki m tra cácư ế ự ọ ệ ể ầ ư ọ ả ầ ểthông tin mà doanh nghi p cung c p Đây chính là ki m toán hi n đ i v i m c tiêu chính làệ ấ ể ệ ạ ớ ụ
ki m toán BCTC ể Có th nói r ng th trể ằ ị ường v n ( th trố ị ường Ch ng khoán ) phát tri n đ nứ ể ế đâu thì th trị ường Ki m toán phát tri n t i đó.ể ể ớ
8 Hình th c t ch c c a doanh nghi p ki m toán ứ ổ ứ ủ ệ ể
Theo quy đ nh các n ị ướ c:
Doanh nghi p t nhânệ ư
Doanh nghi p t nhânệ ư
Công ty h p danhợ
Công ty trách nhi m h u h n 2ệ ữ ạthành viên tr lên ( không có v nở ố nhà nước )
Hình th c ph bi n nh t c a các t ch c ki m toán trên th gi i là công ty h pứ ổ ế ấ ủ ổ ứ ể ế ớ ợ danh và khi đó thường ph i ch u trách nhi m vô h n.ả ị ệ ạ
Ở Vi t Nam, c c u t ch c c a các công ty h p danh nh sau:ệ ơ ấ ổ ứ ủ ợ ư
Ch ph n hùn: ủ ầ các ki m toán viên cao c p và có ph n hùn trong công ty.ể ấ ầ
Ch nhi m: ủ ệ nh ng ki m toán viên nhi u kinh nghi m, thữ ể ề ệ ường được ch ph n hùnủ ầgiao nhi m v giám sát m t s h p đ ng ki m toán.ệ ụ ộ ố ợ ồ ể
Trang 9 Ki m toán viên chính: ể ngườ ượi đ c giao trách nhi m l p k ho ch ki m toán, tr cệ ậ ế ạ ể ự
ti p đi u hành cu c ki m toán và so n th o báo cáo ki m toán trình cho c p trênế ề ộ ể ạ ả ể ấduy t.ệ
Ki m toán viên ph : ể ụ tr lý c a ki m toán viên chính.ợ ủ ể
9 Các đ i t ố ượ ng b t bu c ki m toán đ c l p ( ắ ộ ể ộ ậ Theo thông t 64/2004 ) ư
a Doanh nghi p, t ch c có v n đ u t nệ ổ ứ ố ầ ư ước ngoài, k c chi nhánh doanhể ảnghi p nệ ước ngoài ho t đ ng t i Vi t Nam;ạ ộ ạ ệ
lu t v kinh doanh ch ng khoán;ậ ề ứ
f Doanh nghi p nhà nệ ước ( công ty nhà nước, công ty c ph n nhà nổ ầ ước, công tyTNHH nhà nước và doanh nghi p khác có v n nhà nệ ố ước trên 50% )
g Báo cáo quy t toán các d án đ u t hoàn thành t nhóm A tr lên.ế ự ầ ư ừ ở
Các doanh nghi p nhà nệ ướ ơc r i vào tình tr ng “ 1 c 2 tròng ”, đó là Thanh tra Nhàạ ổ
nước và Ki m toán Nhà nể ước/ Ki m toán đ c l p.ể ộ ậ
•N u năm nay đã đế ược Ki m toán Nhà nể ướ ồc r i thì không c n ph i KT đ c l p.ầ ả ộ ậ
•N u năm nay không có Ki m toán Nhà nế ể ước thì b t bu c ph i KT đ c l p.ắ ộ ả ộ ậ
10 Vai trò, ý nghĩa c a ki m toán ủ ể
Ki m toán BCTC làm gi m r i ro thông tin ( tăng đ tin c y c a thông tin ),ể ả ủ ộ ậ ủgiúp ngườ ử ụi s d ng có được nh ng thông tin đáng tin c y nh m giúp h đánh giá vữ ậ ằ ọ ề
Trang 10th c tr ng tài chính c a doanh nghi p đ ra các quy t đ nh kinh t ự ạ ủ ệ ể ế ị ế ý nghĩa quan
tr ng nh t ọ ấ
Ki m toán ho t đ ng giúp đ n v tăng cể ạ ộ ơ ị ường kh năng và ch t lả ấ ượng qu n tr (ả ị xem xét nh ng y u kém c a h th ng k toán, h th ng ki m soát n i b ) ữ ế ủ ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ
CH ƯƠ NG 2: MÔI TR ƯỜ NG KI M TOÁN Ể
Môi tr ườ ng ki m toán là các nhân t khách quan và ch quan tác đ ng đ n KTV ể ố ủ ộ ế
1 Đ c đi m c a ngh ki m toán ặ ể ủ ề ể
Ki m toán viên là ngể ườ ứi đ ng gi a doanh nghi p và bên th 3 ( nhà đ u t , các ch n vàữ ệ ứ ầ ư ủ ợ
nh ng ngữ ười mu n d a vào ý ki n khách quan, trung th c c a ki m toán viên đ ti n hànhố ự ế ự ủ ể ể ếcác giao d ch kinh t ) Trong khi nhi u ngành ngh khác l y khách hàng làm đ i tị ế ề ề ấ ố ượng ph cụ
v ch y u, Ki m toán viên đ c l p tuy nh n l i ích t phía doanh nghi p, nh ng l i l yụ ủ ế ể ộ ậ ậ ợ ừ ệ ư ạ ấ
nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng BCTC bên ngoài đ n v làm đ i tơ ị ố ượng ph c v ch y u Có th kh ngụ ụ ủ ế ể ẳ
đ nh r ng:ị ằ
Ngh Ki m toán ph c v cho l i ích c a xã h i.ề ể ụ ụ ợ ủ ộ
Khách hàng th c s c a Ki m toán chính là bên th 3, ự ự ủ ể ứ m c dù khách hàng ( cácặdoanh nghi p ) là ngệ ườ ải tr phí ki m toánể
S n ph m th c s c a Ki m toán không ph i là Báo cáo Ki m toán mà là ni m tinả ẩ ự ự ủ ể ả ể ề( bên th 3 tin vào các thông tin do công ty cung c p ).ứ ấ
Theo l ch s ki m toán, chính vì DN & bên th 3 không tin tị ử ể ứ ưởng l n nhau nên m i cóẫ ớ
ki m toán Mâu thu n l i ích gi a ngể ẫ ợ ữ ười cung c p thông tin ( bóp méo thông tin đấ ể
có l i cho mình ) và ngợ ườ ử ụi s d ng thông tin ( mu n có thông tin tin c y đ ra quy tố ậ ể ế
đ nh ) làm n y sinh nhu c u c n có ki m toán viên xác nh n thông tin đ cung c p choị ả ầ ầ ể ậ ể ấ
ngườ ử ụi s d ng
Trang 11 T c ng có câu “ Ăn cây nào, rào cây y ”, nh ng trong ngh Ki m toán, Ki m toánụ ữ ấ ư ề ể ểviên ăn c a doanh nghi p nh ng l i rào cho bên th 3 Ki m toán viên luôn đ ng trủ ệ ư ạ ứ ể ứ ướ c
s l a ch n nên ng v doanh nghi p ( bên mà nó hự ự ọ ả ề ệ ưởng th l i ích ) hay ngụ ợ ườ ử i s
d ng thông tin BCTC.ụ
Tiêu chu n c a Ki m toán viên r t cao ( Theo Ngh đ nh 105/2004 ) ẩ ủ ể ấ ị ị
Có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm khi t, có ý th c ch p hành phápẩ ấ ạ ứ ề ệ ự ế ứ ấ
lu t.ậ
Có b ng c nhân chuyên ngành Kinh t - Tài chính – Ngân hàng ho c chuyên ngành Kằ ử ế ặ ế toán - Ki m toán và th i gian công tác th c t v tài chính, k toán t 5 năm tr lênể ờ ự ế ề ế ừ ở
ho c th i gian th c t làm tr lý ki m toán doanh nghi p ki m toán t 4 năm tr lên.ặ ờ ự ế ợ ể ở ệ ể ừ ở
Có kh năng s d ng ti ng nả ử ụ ế ước ngoài thông d ng và s d ng thành th o máy vi tính.ụ ử ụ ạ
Có ch ng ch ki m toán viên do B trứ ỉ ể ộ ưởng B Tài chính c p.ộ ấ
Trang 12 S n ph m c a Ki m tốn chính là Báo cáo Ki m tốn Báo cáo Ki m tốnả ẩ ủ ể ể ểkhơng gi i h n s ngớ ạ ố ườ ử ụi s d ng, khơng b tiêu hao trong quá trình s d ng ị ử ụ càng nhi u ngề ườ ử ụi s d ng thì giá tr c a nĩ càng cao.ị ủ
Trong các ngành s n xu t, khi cĩ đ ngu n l c, cơng ngh t t, nguyên v t li uả ấ ủ ồ ự ệ ố ậ ệ
t t thì s s n xu t nh ng s n ph m lo i 1 ( ch t lố ẽ ả ấ ữ ả ẩ ạ ấ ượng t t nh t ) cịn n u khơng đố ấ ế ủ ngu n l c thì s n xu t ra nh ng s n ph m ch t lồ ự ả ấ ữ ả ẩ ấ ượng th p, bán v i giá th p h n.ấ ớ ấ ơ
Nh ng ngh Ki m tốn cho dù cĩ g p khĩ khăn v nhân s , chi phí thì b ng m i giáư ề ể ặ ề ự ằ ọ
ph i t o ra 1 Báo cáo Ki m tốn cĩ ch t lả ạ ể ấ ượng t t nh t, ph c v vì l i ích c a ngố ấ ụ ụ ợ ủ ườ i
s d ng thơng tin trên Báo cáo Ki m tốn.ử ụ ể
Trong các ngành s n xu t, khi cung c p s n ph m cho khách hàng, n u th y cĩả ấ ấ ả ẩ ế ấ
h h ng, sai sĩt thì cĩ th thu h i và kh c ph c sai l m Cịn 1 Báo cáo Ki m tốn bư ỏ ể ồ ắ ụ ầ ể ị
h ng, khơng cĩ ch t lỏ ấ ượng s nh hẽ ả ưởng đ n r t nhi u ngế ấ ề ười ( vì s ngố ườ ử ụ i s d ngkhơng cĩ gi i h n ) cũng nh khơng th kh c ph c đớ ạ ư ể ắ ụ ược các sai sĩt trên Báo cáo Ki mể tốn h ng ( n u cĩ s a thì cũng khơng cĩ ý nghĩa gì c vì h u qu đã x y ra r i ) ỏ ế ử ả ậ ả ả ồ
M t đi m l u ý n a: ộ ể ư ữ trong nh ng lĩnh v c khác, khách hàng khi tr ti n choữ ự ả ề
s n ph m, d ch v đ u mong mu n mình s nh n s n ph m cĩ ch t lả ẩ ị ụ ề ố ẽ ậ ả ẩ ấ ượng t t nh tố ấ ( ch t lấ ượng s n ph m càng cao thì l i ích c a h càng gia tăng ) Nh ng trong ngànhả ẩ ợ ủ ọ ư
ki m tốn, DN để ược ki m tốn khơng mu n ch t lể ố ấ ượng Báo cáo Ki m tốn cao chútểnào, mà ngượ ạc l i ch t lấ ượng càng kém càng t t ố
2 Các yếu tố tác đ ng đ n ộ ế môi trường kiểm toán
Từ yêu cầu của xã hội đối với chức năng kiểm toán Yêu cầu này luôn thúc đẩy hoạt động kiểm toán phải ngày càng hoàn thiện hơn để cung cấp một mức độ bảo đảm cao hơn cho các thông tin được kiểm toán
Từ yêu cầu của Nhà nước Nhà nước đưa ra các định chế để giám sát hoạt động kiểm toán phù hợp với đặc điểm và yêu cầu của xã hội
Từ chính những người hành nghề kiểm toán, thông qua tổ chức nghề nghiệp của mình Sự ý thức cao về trách nhiệm xã hội đã thúc đẩy các tổ
Trang 13chức nghề nghiệp không ngừng giám sát các thành viên của mình để nâng cao chất lượng công việc và qua đó nâng cao uy tín đối với xã hội.
3 Chu n m c ki m tốn ẩ ự ể
Chu n m c ki m tốn: ẩ ự ể là quy đ nh và hị ướng d n v các nguyên t c và th t c ki m tốn làmẫ ề ắ ủ ụ ể
c s đ ki m tốn viên và doanh nghi p ki m tốn th c hi n ki m tốn và làm c s ki mơ ở ể ể ệ ể ự ệ ể ơ ở ể sốt ch t lấ ượng ho t đ ng ki m tốn Nĩi cách khác, chu n m c ki m tốn ch là nh ngạ ộ ể ẩ ự ể ỉ ữ nguyên t c c b n, nh ng yêu c u t i thi u ắ ơ ả ữ ầ ố ể về nghiệp vụ và về việc xử lý các mối quan hệ phát sinh trong quá trình kiểm toán Ki m tốn viên ph i d a vào trình đ và khể ả ự ộ ả năng c a mình đ ng x v i nh ng tình hu ng c thủ ể ứ ử ớ ữ ố ụ ể, ch chu n m c khơng th quy đ nhứ ẩ ự ể ị
t t c đấ ả ược
Ý nghĩa c a Chu n m c Ki m tốn ủ ẩ ự ể
Giúp cho Ki m tốn viên cĩ c s đ th c hi n cơng vi c c a mình.ể ơ ở ể ự ệ ệ ủ
Giúp cho cơng ty ki m tốn xây d ng chể ự ương trình ki m tốn và ki m sốt ch tể ể ấ
lượng d ch v ki m tốn.ị ụ ể
Giúp cho các c quan ch c năng cĩ c s đ ki m sốt ch t lơ ứ ơ ở ể ể ấ ượng d ch vị ụ
ki m tốn và cĩ c s đ quy trách nhi m pháp lý cho Ki m tốn viên/ Cơng ty ki mể ơ ở ể ệ ể ể tốn n u cĩ nh ng sai ph m trái chu n m c.ế ữ ạ ẩ ự
Chú ý : N u chu n m c Ki m tốn cĩ nhi u l ng l o, s h thì khơng th tin c y vàoế ẩ ự ể ề ỏ ẻ ơ ở ể ậ
k t qu ki m tốn đế ả ể ược, nên tìm ki m nh ng kênh thơng tin khác.ế ữ
Vi c gì s x y ra n u B Tài chính h y b b Chu n m c Ki m tốn và cho phép cácệ ẽ ả ế ộ ủ ỏ ộ ẩ ự ểcơng ty ki m tốn t xây d ng nh ng chu n m c c a riêng mình ?ể ự ự ữ ẩ ự ủ
Vi c h y b b Chu n m c Ki m tốn : ệ ủ ỏ ộ ẩ ự ể
Chu n m c Ki m tốn hẩ ự ể ướng d n cách hành ngh t giai đo n đ u đ n khiẫ ề ừ ạ ầ ế
k t thúc Trong nh ng tình hu ng mà kinh nghi m khơng th gi i quy t đế ữ ố ệ ể ả ế ược ho cặ
Trang 14kinh nghi m không đúng, n u không có chu n m c Ki m toán thì KTV s m t đi 1ệ ế ẩ ự ể ẽ ấtài li u hệ ướng d n v m t chuyên môn c a mình.ẫ ề ặ ủ
Ví d : ụ Trên BCTC ph n tài s n trình bày 1 viên kim cầ ả ương tr giá 1 tri u đôla M Khi ki mị ệ ỹ ể toán BCTC, do KTV không có đ ki n th c chuyên môn đ đ nh giá giá tr viên kim củ ế ứ ể ị ị ươ ngnày, nên m i chuyên gia th m đ nh giá tr viên đá quý Chuyên gia thông báo giá tr viên kimờ ẩ ị ị ị
cương này đúng là 1 tri u đôla M , do đó KTV đã phát hành Báo cáo Ki m toán kh ng đ nhệ ỹ ể ẳ ị tính trung th c và h p lý c a BCTC.ự ợ ủ
3 tháng sau, giá tr viên kim cị ương ch còn 1 tri u đ ng V y ai là ngỉ ệ ồ ậ ười ch u trách nhi mị ệ trong trường h p này?ợ
Theo nguyên t c “ Con ai thì ng ắ ườ i đó ch u trách nhi m ” ị ệ
Báo cáo Ki m toán sai thì KTV là ngể ười ch u trách nhi m.ị ệ
Báo cáo th m đ nh sai thì chuyên gia th m đ nh là ngẩ ị ẩ ị ười ch u trách nhi m.ị ệ
Báo cáo tài chính sai thì giám đ c ( ngố ườ ứi đ ng đ u ) doanh nghi p là ngầ ệ ười ch u tráchịnhi m ( dù có hay không có ki m toán ).ệ ể
==> Nh v y, trong nh ng tình hu ng không ch c ch n, ch a t ng có kinh nghi m ( ư ậ ữ ố ắ ắ ư ừ ệ ví d : ụ
làm th nào đ gi m r i ro ki m toán khi s d ng ý ki n c a chuyên gia ) thì chu n m cế ể ả ủ ể ử ụ ế ủ ẩ ự
Ki m toán giúp KTV x s h p lý đ b o v l i ích c a bên th 3 ể ử ự ợ ể ả ệ ợ ủ ứ
Không có c s đ đánh giá ch t lơ ở ể ấ ượng ki m toán ể nh hả ưởng l i ích c aợ ủ
ngườ ử ụi s d ng thông tin
Không có c s đ quy trách nhi m pháp lý cho KTV/ Công ty ki m toán ơ ở ể ệ ể
Thi u thế ước đo th ng nh t, “ vàng thau l n l n ”, không th phân bi t công tyố ấ ẫ ộ ể ệnào là t t ho c x u ố ặ ấ các công ty ki m toán khó c nh tranh v i nhau.ể ạ ớ
Các công ty ki m toán t xây d ng nh ng chu n m c c a riêng mình ể ự ự ữ ẩ ự ủ : Ngườ ử i s
d ng thông tin không có nhi u ki n th c chuyên môn đ so sánh các chu n m c ki m toánụ ề ế ứ ể ẩ ự ể
c a các công ty, cái nào là t t nh t, cái nào đáng tin c y nh t ủ ố ấ ậ ấ đi u này s nh hề ẽ ả ưở ng
l i ích c a ngợ ủ ườ ử ụi s d ng thông tin
4 Đ o đ c ngh nghi p ( Professional ethics / conducts ) ạ ứ ề ệ
Trang 15Đạo đức nghề nghiệp là những qui tắc để hướng dẫn cho các thành viên ứng xử và hoạt động một cách trung thực, phục vụ cho lợi ích chung của nghề nghiệp và xã hội Đ o đ c ngh nghi p yêu c u m i ki m tốn viên ph i là ngạ ứ ề ệ ầ ỗ ể ả ười cĩ đ o đ c và m iạ ứ ỗ
Đ o đ c ngh nghi p Ki m tốn khác gì v i Đ o đ c ngh nghi p khác ? ạ ứ ề ệ ể ớ ạ ứ ề ệ
Người nơng dân cũng cĩ đ o đ c ngh nghi p, đĩ là khơng b m x t thu c trạ ứ ề ệ ơ ị ố ừ sâu quá nhi u, sau khi x t thu c t 7 – 14 ngày m i thu ho ch đem bán.ề ị ố ừ ớ ạ
Đ o đ c ngh nghi p c a nhân viên bán hàng là khơng mua gian bán l n.ạ ứ ề ệ ủ ậ
* Người nơng dân và nhân viên bán hàng khơng c n ph i h c h t đ i h c, khơng c n ph i cĩầ ả ọ ế ạ ọ ầ ảtrình đ chuyên mơn cao m i hồn thành t t cơng vi c c a mình Ki m tốn là ngh cĩ tínhộ ớ ố ệ ủ ể ềchuyên mơn cao, KTV ch c n lỉ ầ ườ ậi c p nh t ki n th c là thi u đ o đ c ngh nghi p Cácậ ế ứ ế ạ ứ ề ệngành ngh khác thì h c và nâng cao chuyên mơn là t nguy n, cịn ngh Ki m tốn thì vi cề ọ ự ệ ề ể ệ này là bao g m c t nguy n và b t bu c Vì KTV ph i b o v l i ích c a nh ng đ i tồ ả ự ệ ắ ộ ả ả ệ ợ ủ ữ ố ượ ng
s d ng thơng tin, n u anh khơng cĩ đ ki n th c thì anh s nh n xét sai v BCTC, gây thi tử ụ ế ủ ế ứ ẽ ậ ề ệ
h i cho bên th 3.ạ ứ
Trang 16* KTV không được quá tin người, ph i có s th n tr ng đúng m c và thái đ hoài nghi mangả ự ậ ọ ứ ộtính ngh nghi p KTV không đề ệ ược bu i sáng làm ki m toán, bu i chi u đi bán rau, bán cổ ể ổ ề ổ phi u, bán xe h i ế ơ nh hả ưởng đ n uy tín, hình nh c a KTV, d d n đ n xung đ t vế ả ủ ễ ẫ ế ộ ề
đ o đ c ( đo n 51, 254, 255, 256 quy t đ nh ạ ứ ạ ế ị 87 )
* Đ o đ c ngh nghi p còn là c s đ các c quan ch c năng qu n lý và giám sát ch tạ ứ ề ệ ơ ở ể ơ ứ ả ặ
ch m i ki m toán viên và t ch c ki m toán ( quy trách nhi m pháp lý n u c n ) Giúp ẽ ọ ể ổ ứ ể ệ ế ầ công chúng đánh giá v các hành vi đ o đ c c a KTV, t đó nâng cao s tín nhi m c a xã ề ạ ứ ủ ừ ự ệ ủ
h i đ i v i KTV và ch t l ộ ố ớ ấ ượ ng d ch v ki m toán ị ụ ể
Trang 17Đo n 15 VSA 200 – Các nguyên t c đ o đ c ngh nghi p c a Ki m tốn viên ạ ắ ạ ứ ề ệ ủ ể
a.Đ c l p ộ ậ
b Chính tr c ự trung thực, thẳng thắn, bất vụ lợi.
c.Khách quan KTV phải cơng b ng, tơn tr ng s th t và khơng đằ ọ ự ậ ược thành ki nế , thiên vị, không được phép phán quyết một cách vội vàng, hoặc áp đặt, hay gây áp lực đối với người khác
d Năng l c chuyên mơn & tính th n tr ng ự ậ ọ : KTV phải duy trì trình độ nghiệp vụ của mình trong suốt quá trình hành nghề, KTV chỉ được phép nhận làm những công việc khi đã có đủ trình độ nghiệp vụ để hoàn thành nhiệm vụ
e.Tính b o m t ả ậ KTV phải giữ bí mật của những thông tin đã thu thập được
trong thời gian thực hiện các dịch vụ chuyên môn, và không được sử dụng hoặc tiết lộ bất cứ thông tin nào c a khách hàng ( k c v i gia đình ) KTV chủ ể ả ớ ỉ
được cung c p thơng tin ấ khi :
Khách hàng cho phép KTV cung c p thơng tin ra ngồi ấ
Khi cĩ yêu c u c a Tịa án ( Thu và các c quan ngang B khơng cĩ th mầ ủ ế ơ ộ ẩ quy n yêu c u cung c p thơng tin ).ề ầ ấ
Nh ng tình hu ng thu c v ph m vi, ữ ố ộ ề ạ trách nhiệm nghề nghiệp yêu cầu phải công bố thơng tin đ ki m sốt ch t lể ể ấ ượng ki m tốn.ể
f T cách ngh nghi p ư ề ệ KTV phải tự điều chỉnh những hành vi của mình cho
phù hợp với uy tín của ngành nghề, và phải tự kiềm chế những hành động có thể phá hoại uy tín nghề nghiệp
g Tuân th các chu n m c chuyên mơn ủ ẩ ự
Đo n 33 Quy t đ nh 87/2005 quy đ nh “ ạ ế ị ị Tính đ c l p ” ộ ậ bao g m:ồ
Trang 18a. Đ c l p v t t ộ ậ ề ư ưở ng - 1 cá nhân hành đ ng m t cách chính tr c, ộ ộ ự khách quan và có s th n tr ng ngh nghi p mà không ch u nh h ự ậ ọ ề ệ ị ả ưở ng
c a nh ng tác đ ng trái v i nh ng đánh giá chuyên nghi p ủ ữ ộ ớ ữ ệ
b. Đ c l p v hình th c ộ ậ ề ứ - Là không có các quan h th c t và hoàn ệ ự ế
c nh có nh h ả ả ưở ng đáng k làm cho bên th ba hi u là KTV không đ c ể ứ ể ộ
l p hay không duy trì đ ậ ượ c tính chính tr c, khách quan và th n tr ng ngh ự ậ ọ ề nghi p c a mình ệ ủ
Đo n 36 Quy t đ nh 87/2005 quy đ nh “ ạ ế ị ị Đ c l p là nguyên t c hành ngh ộ ậ ắ ề
c b n c a ki m toán viên hành ngh ” ơ ả ủ ể ề
Trong quá trình ki m toán, KTV hành ngh không b chi ph i ho c tác ể ề ị ố ặ
đ ng b i b t kỳ l i ích v t ch t ho c tinh th n nào làm nh h ộ ở ấ ợ ậ ấ ặ ầ ả ưở ng đ n s trung ế ự
th c, khách quan và đ c l p ngh nghi p c a mình ự ộ ậ ề ệ ủ
KTV hành ngh không đề ược nh n làm ki m toán cho các đ n v mà mình cóậ ể ơ ịquan h kinh t ho c quy n l i kinh t nh ệ ế ặ ề ợ ế ư góp v n, cho vay ho c vay v n t khách ố ặ ố ừ hàng, ho c là c đông chi ph i c a khách hàng ặ ổ ố ủ , ho c có ký k t h p đ ng gia công,ặ ế ợ ồ
d ch v , đ i lý tiêu th hàng hóa.ị ụ ạ ụ
KTV hành ngh không đề ược nh n làm ki m toán nh ng đ n v khách hàngậ ể ở ữ ơ ị
mà b , m , v , ch ng, con, anh, ch , em ru t c a KTV là ngố ẹ ợ ồ ị ộ ủ ườ i trong b máy qu n ộ ả
lý đi u hành ề ( H i đ ng qu n tr , Ban Giám đ c, k toán trộ ồ ả ị ố ế ưởng, các trưởng, phóphòng và các c p tấ ương đương )
KTV hành ngh ềkhông đ ượ ừ c v a làm d ch v k toán ị ụ ế , nh ghi s k toán, l pư ổ ế ậ báo cáo tài chính, ki m toán n i b , đ nh giá tài s n, t v n qu n lý, t v n tài chính,ể ộ ộ ị ả ư ấ ả ư ấ
v a làm d ch v ki m toán cho cùng m t khách hàng ừ ị ụ ể ộ
Trong quá trình ki m toán, n u có s h n ch v tính đ c l p thì KTV hànhể ế ự ạ ế ề ộ ậngh ph i tìm m i cách lo i b s h n ch này N u không th lo i b đề ả ọ ạ ỏ ự ạ ế ế ể ạ ỏ ược thì ph iả nêu rõ đi u này trong Báo cáo ki m toán.ề ể
Đi u 18 Ngh đ nh 105/2004 quy đ nh:ề ị ị ị
KTV hành ngh không đ ề ượ c th c hi n ki m toán trong các tr ự ệ ể ườ ng h p: ợ
1 Không có trong thông báo danh sách ki m toán viên hành ngh ki m toánể ề ể
Trang 192 Đang th c hi nự ệ công vi c ghi s k toán, l p báo cáo tài chính, th c hi n ki m toán n i bệ ổ ế ậ ự ệ ể ộ ộ
ho c cung c p d ch v đ nh giá tài s n, t v n qu n lý, t v n tài chính cho đ n v đặ ấ ị ụ ị ả ư ấ ả ư ấ ơ ị ược ki mể toán ho c đã th c hi n các công vi c trên ặ ự ệ ệ trong năm tr ướ c
3 Có quan h kinh t - tài chính v i đ n v đệ ế ớ ơ ị ược ki m toán nh góp v n, mua c ph n, điể ư ố ổ ầvay, cho vay
4 Có b , m , v , ch ng, con, anh, ch , em ru t là thành viên trong Ban lãnh đ o ho c kố ẹ ợ ồ ị ộ ạ ặ ế toán trưởng c a đ n v đủ ơ ị ược ki m toán;ể
5 Đ n v đơ ị ược ki m toán có nh ng yêu c u trái v i đ o đ c ngh nghi p ho c trái v iể ữ ầ ớ ạ ứ ề ệ ặ ớ yêu c u v chuyên môn, nghi p v ki m toán ho c trái v i quy đ nh c a pháp lu t.ầ ề ệ ụ ể ặ ớ ị ủ ậ
Đi u 19 Ngh đ nh 105/2004 quy đ nh:ề ị ị ị
Nh ng hành vi nghiêm c m đ i v i ki m toán viên hành ngh ữ ấ ố ớ ể ề
1 Mua b t kỳ lo i c phi u nào, không phân bi t s lấ ạ ổ ế ệ ố ượng là bao nhiêu c a đ n v đủ ơ ị ượ c
ki m toán.ể
2 Mua trái phi u ho c các tài s n khác c a đ n v đế ặ ả ủ ơ ị ược ki m toán.ể
3 Nh n b t kỳ m t kho n ti n ho c l i ích v t ch t nào t đ n v đậ ấ ộ ả ề ặ ợ ậ ấ ừ ơ ị ược ki m toán ngoàiểphí d ch v và chi phí đã th a thu n trong h p đ ng, ho c ị ụ ỏ ậ ợ ồ ặ l i d ng v trí ki m toán viên c a ợ ụ ị ể ủ mình đ thu các l i ích khác t đ n v đ ể ợ ừ ơ ị ượ c ki m toán ể
4 Cho thuê, cho mượn ho c cho các bên khác s d ng tên và ch ng ch ki m toán viên c aặ ử ụ ứ ỉ ể ủ mình đ th c hi n các ho t đ ng ngh nghi p.ể ự ệ ạ ộ ề ệ
5 Làm vi c cho t hai doanh nghi p ki m toán tr lên trong cùng m t th i gian.ệ ừ ệ ể ở ộ ờ
6 Ti t l thông tin v đ n v đế ộ ề ơ ị ược ki m toán mà mình bi t để ế ược trong khi hành ngh , trề ừ
trường h p đ n v đợ ơ ị ược ki m toán đ ng ý ho c pháp lu t có quy đ nh ể ồ ặ ậ ị
Ví d 1: ụ Trong các tình hu ng sau, KTV có vi ph m nguyên t c đ c l p không ?ố ạ ắ ộ ậ
1 Ki m toán viên Bình đang ki m toán cho công ty c ph n Huy L c Công ty t ng choể ể ổ ầ ộ ặBình m t s c phi u c a công ty.ộ ố ổ ế ủ
2 Ki m toán viên Hi u để ế ược m i ki m toán BCTC cho công ty trách nhi m h u h n Hàờ ể ệ ữ ạ
Vi Ch Liên, v KTV Nam là giám đ c công ty này.ị ợ ố
3 Ki m toán viên Vinh để ược m i l p BCTC và ki m toán BCTC cho công ty Danh Nhiờ ậ ể
đ công ty này vay v n ngân hàng.ể ố
Trang 204 Ki m toán viên Nh n để ơ ược m i ki m toán cho siêu th Chansu M ki m toán viênờ ể ị ẹ ể
Nh n thơ ường mua hàng t i đ n v này.ạ ơ ị
5 Ngay sau khi k t thúc h p đ ng t v n cho công ty Thúy Li u, ki m toán viên H nhế ợ ồ ư ấ ễ ể ạ
được m i ki m toán BCTC cho công ty.ờ ể
6 Con c a m t ki m toán viên đ c l p có l i ích tài chính v i công ty khách hàng mà anhủ ộ ể ộ ậ ợ ớ
9 Cha c a ki m toán viên đ c l p là m t thủ ể ộ ậ ộ ương gia làm ăn v i khách hàng.ớ
10 M c a ki m toán viên đ c l p đang vay v n ( g i ti n, s d ng d ch v thanh toán )ẹ ủ ể ộ ậ ố ử ề ử ụ ị ụ
t i ngân hàng mà anh ta đang ki m toánạ ể
3 KTV v a làm d ch v k toán v a ừ ị ụ ế ừ làm d ch v ki m toán cho cùng m t khách hàng ị ụ ể ộ
vi ph m nguyên t c đ c l p ạ ắ ộ ậ
4 Không vi ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
5 Vi ph m nguyên t c đ c l p ( theo kho n 2 ạ ắ ộ ậ ả Đi u 18 Ngh đ nh 105/2004 ).ề ị ị
Trang 216 B n thân KTV không có l i ích kinh t - tài chính v i công ty khách hàng ả ợ ế ớ không vi
ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
7 Theo nguyên t c, v - ch ng có tài s n chung, nên trắ ợ ồ ả ường h p này, KTV có l i ích kinhợ ợ
t trong công ty khách hàng ế vi ph m nguyên t c đ c l p ạ ắ ộ ậ
8 Vi ph m nguyên t c đ c l p ạ ắ ộ ậ
9 & 10 Không vi ph m nguyên t c đ c l p.ạ ắ ộ ậ
Ví d 2: ụ Trong các tình hu ng sau, KTV có vi ph m đ o đ c ngh nghi p không ?ố ạ ạ ứ ề ệ
1 Công ty ki m toán Hi p Th nh ki m toán BCTC c a công ty Hi n Lan năm 2009 Đ nể ệ ị ể ủ ề ế năm 2010, BCTC c a công ty Hi n Lan do công ty ki m toán Th Chí th c hi n Cácủ ề ể ế ự ệKTV c a Th Chí yêu c u công ty ki m toán Hi p Th nh cung c p h s ki m toánủ ế ầ ể ệ ị ấ ồ ơ ểnăm 2009 đ ph c v cho công tác ki m toán năm 2010 Hi p Th nh đã chuy n giaoể ụ ụ ể ệ ị ểtoàn b h s ki m toán cho Th Chí.ộ ồ ơ ể ế
2 Ki m toán viên Th Âm ki m toán BCTC c a công ty Tây Phể ế ể ủ ương, nh n th y ti mậ ấ ề năng phát tri n c a công ty nên Th Âm đã t v n cho b n mình mua c phi u c aể ủ ế ư ấ ạ ổ ế ủ Tây Phương
3 Ki m toán viên Lể ượng Quang ch a có kinh nghi m ki m toán ngân hàng đư ệ ể ược phâncông làm trưởng nhóm ki m toán t i 1 ngân hàng thể ạ ương m i ạ
4 KTV Ph Hi n đổ ề ược m i ki m toán BCTC cho công ty trách nhi m h u h n Th pờ ể ệ ữ ạ ậ Nguy n Văn Thù, b n r t thân c a Ph Hi n là giám đ c công ty này.ệ ạ ấ ủ ổ ề ố
Bài gi i: ả
1 KTV ch đỉ ược cung c p thông tin ra bên ngoài ấ khi :
Khách hàng cho phép KTV cung c p thông tin ra ngoài ấ
Khi có yêu c u c a pháp lu t.ầ ủ ậ
Trang 22 Nh ng tình hu ng thu c v ph m vi, ữ ố ộ ề ạ trách nhiệm nghề nghiệp yêu cầu phải công bố thơng tin đ ki m sốt ch t lể ể ấ ượng ki m tốn.ể
* N u cơng ty Hi p Th nh r i vào 1 trong 3 đi u nêu trên thì vi c Hi p Th nh cung c p h sế ệ ị ơ ề ệ ệ ị ấ ồ ơ
ki m tốn cho Th Chí khơng vi ph m đ o đ c ngh nghi p.ể ế ạ ạ ứ ề ệ
2 Theo kho n 3 Đi u 19 Ngh đ nh 105/2004, Th Âm đã vi ph m nguyên t c b o m tả ề ị ị ế ạ ắ ả ậ ( s d ng thơng tin k tốn đ thu l i cho cá nhân ho c bên th 3 ).ử ụ ế ể ợ ặ ứ
3 Vi ph m nguyên t c “ Năng l c chuyên mơn & tính th n tr ng ”.ạ ắ ự ậ ọ
4 Khơng vi ph m đ o đ c ngh nghi p ( khơng cĩ quan h thân thu c )ạ ạ ứ ề ệ ệ ộ
Ví d 3: ụ Hãy cho bi t trong các tình hu ng dế ố ưới đây ki m tốn viên đã làm theo ho c viể ặ
ph m tiêu chu n ngh nghi p nào?ạ ẩ ề ệ
a Giám đ c cơng ty khách hàng yêu c u ki m tốn viên thay đ i ý ki n nh n xét trên báoố ầ ể ổ ế ậcáo ki m tốn Ki m tốn viên đã đ ng ý mà khơng cĩ b t kỳ m t s tranh lu n nào dùể ể ồ ấ ộ ự ậ
r ng c s c a ý ki n đĩ là khơng thích h p.ằ ơ ở ủ ế ợ
b Nghi ng cĩ sai ph m ch đ k tốn d n đ n sai l ch s li u kho n ph i thu ki mờ ạ ế ộ ế ẫ ế ệ ố ệ ả ả ể tốn viên đã ti n hành ki m tra tịan b s li u, ch ng t cĩ liên quan thay vì th c hi nế ể ộ ố ệ ứ ừ ự ệ
ki m tra ch n m u.ể ọ ẫ
c Do mâu thu n v i m t ngẫ ớ ộ ười quen cũ đang làm k tốn t i cơng ty khách hàng đế ạ ượ c
ki m tốn, ki m tốn viên đã đ a ra nh n xét khơng đúng v ph n vi c mà ngể ể ư ậ ề ầ ệ ười quenanh ta ph trách trên báo cáo ki m tốn.ụ ể
Trang 23 1 KTV đ c l p v i khách hàng ch a ch c đã có đ o đ c ngh nghi p ộ ậ ớ ư ắ ạ ứ ề ệ
Ví d : ụ 1 doanh nghi p nhà nệ ước X trong giai đo n c ph n hóa Đ tái c c u thành công,ạ ổ ầ ể ơ ấdoanh nghi p c n 1 kho n vay l n t ngân hàng 1 KTV đ c l p v i X, khi ki m toán BCTCệ ầ ả ớ ừ ộ ậ ớ ể
th y phát hi n nh ng sai sót tr ng y u, nh ng do nghĩ t i vi c hàng ch c ngàn công nhân sấ ệ ữ ọ ế ư ớ ệ ụ ẽ
b m t vi c làm n u BCTC c a X không đị ấ ệ ế ủ ược thông qua nên KTV đã b qua nh ng sai sót đóỏ ữ
và phát hành Báo cáo Ki m toán ch p nh n toàn ph n ể ấ ậ ầ trường h p này, tuy KTV có quan hợ ệ
đ c l p v hình th c v i công ty khách hàng, nh ng ý ki n ki m toán đã b chi ph i b i l iộ ậ ề ứ ớ ư ế ể ị ố ở ợ ích tinh th n nên KTV đã vi ph m đ o đ c ngh nghi p.ầ ạ ạ ứ ề ệ
N u KTV có quan h ru t th t v i ng ế ệ ộ ị ớ ườ i trong b máy qu n lý c a công ty khách hàng, ộ ả ủ
nh ng n u công vi c và ý ki n c a KTV không b chi ph i ho c tác đ ng b i b t kỳ l i ư ế ệ ế ủ ị ố ặ ộ ở ấ ợ ích v t ch t ho c tinh th n nào làm t n h i bên th 3 thì KTV v n tuân th đ o đ c ậ ấ ặ ầ ổ ạ ứ ẫ ủ ạ ứ ngh nghi p ề ệ
Tính đ c l p c a KTV ph i đ ộ ậ ủ ả ượ c th hi n trên 2 m t : hình th c & b n ch t ể ệ ặ ứ ả ấ
* N u KTV ch c gi cho mình đ c l p ( đáp ng đ các đi u ki n v tính đ c l p theoế ỉ ố ữ ộ ậ ứ ủ ề ệ ề ộ ậNgh đ nh 105/2004 ), nh ng không duy trì đị ị ư ược đ o đ c ngh nghi p, b chi ph i b i các l iạ ứ ề ệ ị ố ở ợ ích v t ch t và tinh th n ậ ấ ầ KTV làm t n h i l i ích c a bên th 3 ổ ạ ợ ủ ứ
* N u KTV r i vào tình hu ng mà bên th 3 nghi ng v tính đ c l p c a KTV, dù KTV hoànế ơ ố ứ ờ ề ộ ậ ủtoàn trong sáng, không b chi ph i b i các ị ố ở b i các l i ích v t ch t và tinh th n thì bên th 3ở ợ ậ ấ ầ ứ
v n không tin vào k t qu ki m toánẫ ế ả ể
==> KTV có nghĩa v t o ni m tin cho bên th 3 b ng hành đ ng đ c l p th c s ụ ạ ề ứ ằ ộ ộ ậ ự ự ( đ c l p v t t ộ ậ ề ư ưở ng ) và t ra đ c l p ( đ c l p v hình th c ), c n tránh các ỏ ộ ậ ộ ậ ề ứ ầ nguy c có th nh h ơ ể ả ưở ng đ n c 2 đ c tính này ế ả ặ
Theo đo n 85 ạ Quy t đ nh 87/2005 ế ị
“ Tính đ c l p ộ ậ không đòi h i ỏ ng ườ ư i đ a ra ý ki n đánh giá ngh nghi p ế ề ệ ph i ả hoàn toàn đ c l p ộ ậ v các quan h kinh t , tài chính và các m i quan h khác ề ệ ế ố ệ vì các thành viên trong xã h i đ u có m i quan h v i nhau ộ ề ố ệ ớ Các m i quan h ố ệ
v kinh t , tài chính và các quan h khác c n đ ề ế ệ ầ ượ c đánh giá th a đáng xem có ỏ
nh h ng đ n tính đ c l p hay không Khi thông tin nh n đ c xét th y có
nh h ng đ n tính đ c l p thì các m i quan h đó không ch p nh n đ c ”.
Trang 25S khác bi t gi a ự ệ ữ Ngh đ nh 105/2004 và ị ị Quy t đ nh 87/2005 ế ị
* Ngh đ nh 105/2004 là văn b n pháp lu t đị ị ả ậ ược ban hành dướ ại d ng nh ng đi u c m vàữ ề ấ
nh ng đi u mà KTV ph i tuân th đ th hi n tính đ c l p c a mình N u KTV làm tráiữ ề ả ủ ể ể ệ ộ ậ ủ ế
nh ng nh ng quy đ nh này có nghĩa là h đã vi ph m pháp lu t và ph i ch u x lý v m tữ ữ ị ọ ạ ậ ả ị ử ề ặ pháp lu t ậ
* Quy t đ nh 87/2005 đ c p đ n các đ o đ c ngh nghi p đ ph c v l i ích xã h i Đ oế ị ề ậ ế ạ ứ ề ệ ể ụ ụ ợ ộ ạ
đ c là 1 ph m trù r t r ng, ứ ạ ấ ộ đ o đ c thì không th nh 1 + 1 = 2 đạ ứ ể ư ượ 1 ngc ười vi ph mạ
đ o đ c ch a ch c đã vi ph m pháp lu t ( ạ ứ ư ắ ạ ậ ví d : ụ nói x u đ ng nghi p ) 1 ngấ ồ ệ ười vi ph mạ pháp lu t ch c ch n là vi ph m đ o đ c.ậ ắ ắ ạ ạ ứ
==> Vì v y các quy đ nh c a Chu n m c đ o đ c ngh nghi p không dùng ch “ c m ”,ậ ị ủ ẩ ự ạ ứ ề ệ ữ ấ
mà được ban hành dướ ại d ng nguy c và các các bi n pháp b o v ( Đo n 45 Quy t đ nhơ ệ ả ệ ạ ế ị 85/2005 ) Nh ng trữ ường h p mà nguy c quá cao không có bi n pháp b o v h u hi u tínhợ ơ ệ ả ệ ữ ệ
đ c l p ( ộ ậ ví d : ụ KTV có b , m , v , ch ng, con, anh, ch , em ru t là thành viên trong Banố ẹ ợ ồ ị ộlãnh đ o ho c k toán trạ ặ ế ưởng c a đ n v đủ ơ ị ược ki m toán ) thì m i c m KTV ể ớ ấ hành ngh th cề ự
hi n ki m toán.ệ ể
Trang 26 Nh v y Ngh đ nh 105 và Quy t đ nh 87 là 2 cách ti p c n khác nhau đ i v i lĩnh v c ư ậ ị ị ế ị ế ậ ố ớ ự
đ o đ c ngh nghi p Đi u này xu t phát t nguyên nhân: ạ ứ ề ệ ề ấ ừ
Đ i v i c quan qu n lý xã h i, ki m tốn khơng ch là phố ớ ơ ả ộ ể ỉ ương ti n đ đ mệ ể ả
b o đ tin c y c a thơng tin mà cịn là cơng c giám sát thơng tin c a xã h i ả ộ ậ ủ ụ ủ ộ
Đ i v i ngh nghi p, đ o đ c ngh nghi p là nh ng hố ớ ề ệ ạ ứ ề ệ ữ ướng d n giúp cácẫthành viên ng x m t cách trung th c nh m đ t đứ ử ộ ự ằ ạ ượ ực s tin c y c a xã h i ậ ủ ộ
T các v n đ trên cho th y, khuynh h ừ ấ ề ấ ướ ng ph bi n hi n nay là lu t ổ ế ệ ậ pháp ph i can thi p vào m t s ph ả ệ ộ ố ươ ng di n c a ngh nghi p ki m tốn nh m ệ ủ ề ệ ể ằ
t o s n đ nh xã h i, đ c bi t là n đ nh th tr ạ ự ổ ị ộ ặ ệ ổ ị ị ườ ng ch ng khốn Trong khi đĩ, ứ Chu n m c đ o đ c nh m xây d ng hình nh lý t ẩ ự ạ ứ ằ ự ả ưở ng c a ngh nghi p đ nâng ủ ề ệ ể cao s tín nhi m c a cơng chúng đ i v i ngh nghi p Vi c t n t i song song 2 ự ệ ủ ố ớ ề ệ ệ ồ ạ quy đ nh trên là đi u t t y u khách quan ị ề ấ ế
Tuy nhiên, Chu n m c đ o đ c và Ngh đ nh 105 cĩ nh ng đi m khác bi t ẩ ự ạ ứ ị ị ữ ể ệ
• Đo n 190 Quy t đ nh 87 nêu rõ n u khách hàng ki m tốn khơng ph i là cơngạ ế ị ế ể ả
ty niêm y t trên th trế ị ường ch ng khốn, DN ki m tốn cĩ th cung c p ứ ể ể ấ các d ch vị ụ
k tốn và ghi s k tốn theo th t c th a thu n trế ổ ế ủ ụ ỏ ậ ước v i đi u ki n các nguy c tớ ề ệ ơ ự
ki m tra cĩ th để ể ược gi m xu ng m c cĩ th ch p nh n đả ố ứ ể ấ ậ ược Đi u 27 Ngh đ nhề ị ị
105 cho r ng : DN ki m tốn khơng đằ ể ược th c hi n ki m tốn trong trự ệ ể ường h p “ợđang cung c p d ch v ghi s k tốn, l p BCTC, d ch v ki m tốn n i b , đ nh giáấ ị ụ ổ ế ậ ị ụ ể ộ ộ ịtài s n, t v n qu n lý, t v n tài chính ho c đã th c hi n các d ch v trên trong nămả ư ấ ả ư ấ ặ ự ệ ị ụ
trước cho khách hàng ” khơng phân bi t là khách hàng cĩ niêm y t hay khơng ệ ế
• Ngh đ nh 105 khơng c m các cơng ty ki m tốn ch p nh n khách hàng cĩ xungị ị ấ ể ấ ậ
đ t l i ích ( ch ng h n nh hai khách hàng là 2 đ i th c nh tranh ch y u trong m tộ ợ ẳ ạ ư ố ủ ạ ủ ế ộ ngành ngh ), nh ng chu n m c đ o đ c khơng cho phép ề ư ẩ ự ạ ứ
V nguyên t c, chu n m c đ o đ c đ ề ắ ẩ ự ạ ứ ượ c ban hành b ng Quy t đ nh c a B tài ằ ế ị ủ ộ chính, t c là cĩ giá tr pháp lý th p h n Ngh đ nh 105 ứ ị ấ ơ ị ị
5 Trách nhiệm của KTV trong việc phát hiện những sai phạm của đơn vị.
Trang 27a Các dạng sai phạm của đơn vị.
Để xem xét trách nhiệm của kiểm toán viên đối với các sai phạm diễn ra tại đơn
vị, các chuẩn mực kiểm toán thường đề cập đến ba nhóm hành vi sai phạm bao gồm sai sót, gian lận và không tuân thủ luật định
Sai sót là " những nhầm lẫn không cố ý trong báo cáo tài chính, chẳng hạn như : nhầm lẫn về số học, hoặc về ghi chép trong các dữ liệu kế toán, hoặc sổ sách, bỏ sót, hoặc hiểu sai các sự kiện ho c áặ p dụng sai các phương pháp kế toán "
Gian lận là những hành động cố ý do một hay nhiều người trong Ban Giám đốc,
do các nhân viên, hoặc do các bên thứ ba thực hiện dẫn đến sai lệch trên báo cáo tài chính Gian lận có thể là :
Sửa đổi, ngụy tạo, hay tráo đổi sổ sách, chứng từ
Tham ô tài sản
Che giấu, hoặc bỏ sót ảnh hưởng của các nghiệp vụ trên sổ sách, chứng từ
Ghi chép các nghiệp vụ không có thật
Áp dụng sai các phương pháp kế toán
Không tuân thủ “ là những hành vi thực hiện sai, bỏ sót, thực hiện không đầy đủ, không kịp thời hoặc không thực hiện pháp luật và các quy định dù là vô tình hay cố ý của đơn vị Những hành vi này bao gồm hành vi của tập thể, cá nhân dưới danh nghĩa đơn vị hoặc của những người đại diện cho đơn vị gây ra ”
b Trách nhiệm của người quản lý đơn vị đối với các sai phạm.
Trang 28 Đối với gian lận và sai sót, đoạn 6 VSA 240 nêu rõ “ Trách nhiệm ngăn chặn và phát hiện các gian lận và sai sót là thuộc về người quản lý, thông qua việc áp dụng và duy trì hoạt động của một hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ hữu hiệu.”
Đối với hành vi không tuân thủ, đoạn 8 VSA 250 “ Giám đốc ( người đứng đầu ) đơn vị được kiểm toán có trách nhiệm đảm bảo cho đơn vị tuân thủ đúng pháp luật và các quy định hiện hành ; ngăn ngừa, phát hiện và xử lý những hành vi không tuân thủ pháp luật và các quy định trong đơn vị "
Đo n 29 VSA 200:ạ
Giám đ c ( ngố ườ ứi đ ng đ u ) đ n v đầ ơ ị ược ki m tốn ch u trách nhi m l p, trình bàyể ị ệ ậtrung th c, h p lý BCTC theo đúng chu n m c và ch đ k tốn hi n hành ( ho cự ợ ẩ ự ế ộ ế ệ ặ
được ch p thu n ) và các quy đ nh cĩ liên quan.ấ ậ ị
Ki m tốn viên và cơng ty ki m tốn ch u trách nhi m ki m tra, chu n b và trình bày ýể ể ị ệ ể ẩ ị
ki n c a mình v BCTC.ế ủ ề
Vi c ki m tốn báo cáo tài chính khơng làm gi m nh trách nhi m c a Giám đ cệ ể ả ẹ ệ ủ ố (ho c ngặ ườ ứi đ ng đ u) đ n v đầ ơ ị ược ki m tốn đ i v i BCTC.ể ố ớ
Trang 29 Như vậy, KTV không chịu trách nhiệm về việc phát hiện và ngăn chặn các sai phạm ở đơn vị Trách nhiệm của KTV chủ yếu liên quan đến việc diễn đạt ý kiến của mình trên báo cáo kiểm toán và để đưa ra ý kiến đó, kiểm toán viên cần thiết kế và thực hiện một cuộc kiểm toán để bảo đảm hợp lý rằng báo cáo tài chính không có sai lệch trọng yếu
6 Trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên.
6.1 Trách nhiệm dân sự
Nguyên nhân chủ yếu của những sai phạm có thể dẫn đến trách nhiệm dân sự thường là do KTV thiếu thận trọng đúng mức, hoặc do không tôn trọng các
chuẩn mực nghề nghiệp Khi đĩ, KTV phải chịu trách nhiệm dân sự trước khách
hàng, bên thứ ba có l i ích tr c ti p đ n BCTC ợ ự ế ế liên quan ho c cặ hịu trách nhiệm đối với những người sở hữu chứng khoán của các công ty cổ phần yết giá ở thị trường chứng khoán
TRÁCH NHI M DÂN S Ệ Ự
Trang 30Trách nhiệm dân sự trong hợp đồng Trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng
Trách nhiệm dân sự trong hợp đồng được
hình thành do quan hệ hợp đồng giữa kiểm
toán viên và khách hàng, kể cả các bên
được ràng buộc trong hợp đồng
Ví dụ:
Phát hành báo cáo kiểm
toán không đúng thời hạn theo hợp
đồng
Không bảo mật những thông
tin của khách hàng
Nhận xét không xác đáng
về BCTC, nên gây thiệt hại cho khách
6.2 Trách nhiệm hình sự
Trang 31Ngoài trách nhiệm dân sự, nếu do gian lận, KTV còn phải chịu trách nhiệm hình sự về những sai phạm của mình Tại nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam, KTV sẽ
bị truy tố và Tòa Hình sự sẽ xét xử theo Luật Hình sự
6.3 Các biện pháp để hạn chế trách nhiệm pháp lý ( giảm thiểu các hậu quả
do kiện tụng )
Ký hợp đồng trong tất cả các dịch vụ nghề nghiệp, và có các ràng buộc rõ ràng về nghĩa vụ của từng bên để tránh mọi sự hiểu lầm có thể xảy ra, đặc biệt là trong việc khám phá những sai phạm
Vì các tranh chấp thường sẽ xảy ra sau khi khách hàng bị phá sản, nên phải thận trọng khi tiếp nhận khách hàng ( không tiếp nhận các khách hàng có tình hình tài chính không lành mạnh, hay được lãnh đạo bởi ban giám đốc đang có vấn đề về năng lực, hay đạo đức )
Thực hiện đầy đủ các yêu cầu và hướng dẫn của nghề nghiệp, nhất là phải tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn mực kiểm toán
Mua đầy đủ các khoản bảo hiểm nghề nghiệp
Tôn trọng các chuẩn mực về kiểm tra chất lượng nghề nghiệp
N u KTV khơng th n tr ng d n đ n nh ng sai sĩt thơng th ế ậ ọ ẫ ế ữ ườ ng ho c sai sĩt ặ nghiêm tr ng, ho c khi KTV c tình gian l n thì KTV ph i ch u trách nhi m pháp ọ ặ ố ậ ả ị ệ
lý v k t qu ki m tốn, các nh n xét trên Báo cáo Ki m tốn ề ế ả ể ậ ể
N u KTV đã th n tr ng, tuân th đúng các chu n m c chuyên mơn thì KTV khơng ế ậ ọ ủ ẩ ự
ph i ch u trách nhi m pháp lý ả ị ệ
BÀI T P TÌNH HU NG Ậ Ố
Chương, Huy và Nam là ba ngườ ại b n thân đ u t t nghi p t trề ố ệ ừ ường ĐH Ngân hàngTP.HCM Chương làm ki m tốn viên hành ngh t i cơng ty ki m tốn KPMG để ề ạ ể ược 3 năm,cịn Huy ra trường được 4 năm và cơng tác t i Ngân hàng TMCP Á Châu v i v trí trạ ớ ị ưở ngphịng tín d ng Nam ra trụ ường sau Huy m t năm, đang làm k tốn cho cơng ty TNHH Tânộ ế
Hi p Phát.ệ
Trang 32C ba đ u mong mu n tr thành các ông ch h n là nh ng nhân viên làm thuê Huyả ề ố ở ủ ơ ữ
mu n thành l p m t qu đ u t trong khi Nam cho r ng kinh doanh hàng tiêu dùng s giúp hố ậ ộ ỹ ầ ư ằ ẽ ọ
d dàng gia nh p th trễ ậ ị ường Tuy nhiên, sau khi nghe Chương bàn v s phát tri n c a d ch về ự ể ủ ị ụ
ki m toán trong th i gian g n đây, h đi đ n quy t đ nh thành l p m t công ty ki m toán, l yể ờ ầ ọ ế ế ị ậ ộ ể ấ tên là công ty ki m toán và d ch v t v n CHUHUNA Chể ị ụ ư ấ ương cũng gi i thích m t cách c nả ộ ặ
k v đ c đi m c a ngh nghi p cũng nh môi trẽ ề ặ ể ủ ề ệ ư ường ki m toán đ c ba cùng có nh ngể ể ả ữ
ki n th c trế ứ ước khi chính th c bứ ước vào th trị ường
HÃY CHO BI T Ế
b.1 Chương đã thuy t ph c Huy và Nam nh th nào, và gi i thích v ngh nghi pế ụ ư ế ả ề ề ệ
tương lai c a h ra sao?ủ ọ
2 V vi c thành l p CHUHUNA:ề ệ ậ
Đi u ki n thành l p m t doanh nghi p ki m toán ? Theo đi u ki n đó, CHUHUNAề ệ ậ ộ ệ ể ề ệ
mu n đố ược thành l p thì ph i nh th nào? ậ ả ư ế
Chương, Huy và Nam có th cùng làm qu n lý t i CHUHUNA hay không? N u có thìể ả ạ ế
vì sao? N u không thì m i ngế ỗ ườ ầi c n đáp ng đi u ki n gì ?ứ ề ệ
Ngoài d ch v ki m toán và t v n, CHUHUNA có th cung c p các d ch v nào khácị ụ ể ư ấ ể ấ ị ụcho khách hàng ?
Ba năm sau khi ho t đ ng, CHUHUNA đã có nhi u khách hàng s d ng nhi u d ch vạ ộ ề ử ụ ề ị ụ khác nhau Tuy nhiên đi u ki n c nh tranh trên th trề ệ ạ ị ường ngày càng gay g t khi n công vi cắ ế ệ kinh doanh c a công ty ngày càng khó khăn và đ t Ban giám đ c công ty trủ ặ ố ước thách th c làứlàm th nào đ gi và phát tri n khách hàng Đ đ t đế ể ữ ể ể ạ ược m c tiêu v doanh s , CHUHUNAụ ề ốkhuy n khích các KTV tăng cế ường vi c “v n đ ng hành lang” trong m i m i quan h gia đìnhệ ậ ộ ọ ố ệ
và b n bè Khi c n thi t, ti n phí ki m toán s đạ ầ ế ề ể ẽ ược trích l i m t ph n cho các cá nhân quanạ ộ ầ
tr ng ( t i đ n v khách hàng ) có vai trò trong vi c quy t đ nh h p đ ng Còn đ i v i b nọ ạ ơ ị ệ ế ị ợ ồ ố ớ ả thân KTV, v i m i h p đ ng ki m toán mang v cho công ty, KTV s đớ ỗ ợ ồ ể ề ẽ ược công ty “ ban
thưởng ” s ti n tố ề ương đương v i 10% giá tr h p đ ng.ớ ị ợ ồ
Tình hình th c s căng th ng khi LULU- m t khách hàng l n c a công ty - đang có ýự ự ẳ ộ ớ ủ
mu n ch m d t h p tác v i CHUHUNA sau 3 năm s d ng d ch v ki m toán và t v nố ấ ứ ợ ớ ử ụ ị ụ ể ư ấ
Trang 33thu Huy đ ngh ti p t c gia h n kho n n phí ki m toán c a LULU trong năm trế ề ị ế ụ ạ ả ợ ể ủ ước đ ngồ
th i gi m giá phí ki m toán cho LULU xu ng còn m t n a so v i trờ ả ể ố ộ ử ớ ước đây Ngoài ra,CHUHUNA cam k t s h tr thêm m t s d ch v mi n phí, ch ng h n nh LULU s đế ẽ ỗ ợ ộ ố ị ụ ễ ẳ ạ ư ẽ ượ ccung c p thêm d ch v t v n v ghi chép s sách và l p các báo cáo tài chính, k các các báoấ ị ụ ư ấ ề ổ ậ ểcáo quy t toán thu ế ế
Sau nh ng n l c, cu i cùng, CHUHUNA cũng đã duy trì đữ ỗ ự ố ược m i quan hố ệ
v i LULU H p đ ng ki m toán BCTC l i đớ ợ ồ ể ạ ược ký k t v i m c phí ki m toán gi m xu ngế ớ ứ ể ả ố đáng k cùng v i các d ch v h tr mi n phí khác nh đã cam k t.ể ớ ị ụ ỗ ợ ễ ư ế
HÃY CHO BI T Ế
3 Cách duy trì và phát tri n khách hàng c a CHUHUNA ti m n r i ro nào?ể ủ ề ẩ ủ
4 Các chính sách c a CHUHUNA v i LULU nh v y có vi ph m các chu n m c hay quyủ ớ ư ậ ạ ẩ ự
đ nh v ngh nghi p hay không? Vì sao?ị ề ề ệ
Hòa – m t KTV đang làm vi c t i CHUHUNA – ti p t c độ ệ ạ ế ụ ược phân công làm KTVchính trong h p đ ng ki m toán BCTC v i LULU vì anh đợ ồ ể ớ ược xem là có
kinh nghi m và hi u bi t sâu s c v các BCTC c a LULU sau 3 năm th c hi n ki m toán.ệ ể ế ắ ề ủ ự ệ ểAnh cũng là người có các m i quan h r t thân thi t v i cô k toán trố ệ ấ ế ớ ế ưởng c a LULU ( b nủ ạ thân ) Vi c con gái anh hi n đang công tác t i LULU cũng s giúp ích r t nhi u cho anh trongệ ệ ạ ẽ ấ ề
vi c ki m toán.ệ ể
Do giá phí ki m toán gi m xu ng đáng k nên CHUHUNA đành gi m th iể ả ố ể ả ờ
gian ki m toán xu ng m t n a so v i k ho ch ban đ u M t s th nghi m c nể ố ộ ử ớ ế ạ ầ ộ ố ử ệ ầ
thi t đôi lúc ph i b qua m t ph n do không đ th i gian và nhân s đ th c hi n,ế ả ỏ ộ ầ ủ ờ ự ể ự ệ
m t ph n do Hòa tin tộ ầ ưởng vào các lý gi i v m t chuyên môn c a cô b n thân.ả ề ặ ủ ạ
Hòa còn yêu c u các KTV mang m t s vi c đ n gi n nh đánh máy, hoàn ch nhầ ộ ố ệ ơ ả ư ỉ
h s ,…v nhà đ nh ngồ ơ ề ể ờ ười thân hoàn thành giúp
Cu i đ t ki m toán, m t báo cáo ki m toán v i ý ki n ch p nh n hoàn toàn đã đố ợ ể ộ ể ớ ế ấ ậ ượ cphát hành trong s hân hoan và hài lòng c a c hai phía LULU t ng m iự ủ ả ặ ỗ
KTV m t chi c c p do chính công ty s n xu t cùng v i m t b a c m t i th nh so nộ ế ặ ả ấ ớ ộ ữ ơ ố ị ạ
vào ngày báo cáo ki m toán để ược ký
Trang 34HÃY CHO BI T Ế
5 Hãy phân tích các khía c nh v đ o đ c ngh nghi p c a các KTV trong cu c ki m toánạ ề ạ ứ ề ệ ủ ộ ểnói trên? KTV trong quá trình hành ngh c n tuân th các tiêu chu n đ o đ c ngh nghi pề ầ ủ ẩ ạ ứ ề ệ nào?
6 Ba tháng sau khi báo cáo ki m toán để ược phát hành, BCTC c a LULU b c đông phát hi nủ ị ổ ệ
là có sai l ch tr ng y u Hãy phân tích các tình hu ng có th có đ xét đ n trách nhi m phápệ ọ ế ố ể ể ế ệ
lý c a KTV cũng nh công ty ki m toán CHUHUNA?ủ ư ể
Câu 1 : Ch ươ ng thuy t ph c Huy và Nam thành l p công ty ki m toán ế ụ ậ ể
Ch ươ ng gi i thích cho Huy & Nam c h i kinh doanh trong lĩnh v c ki m toán ả ơ ộ ự ể
1 V th tr ề ị ườ ng kinh doanh
Trong 1 th trị ường thì luôn có người bán và người mua
T c ng có câu “ Trăm ngụ ữ ười bán, v n ngạ ười mua ” , t c là :ứ
Th trị ường m i có 99 ngớ ười bán, v n ngạ ười mua ==> nh y vô.ả
N u th trế ị ường đã có 100 người bán, v n ngạ ười mua r i thì không th gia nh pồ ể ậ vào th trị ường này
Quan tr ng là ph i xác đ nh cho đọ ả ị ược th trị ường m c tiêu ( target market )ụ
Tính đ n th i đi m 2011ế ờ ể
Th trị ường các công ty niêm y t đã có 160 ngế ười bán ( công ty cung ng d chứ ị
v ki m toán ) Ngoài ra s lụ ể ố ượng công ty ki m toán đ đi u ki n đang đ i s choể ủ ề ệ ợ ựphép ho t đ ng c a SSC ( y ban Ch ng khoán Nhà nạ ộ ủ Ủ ứ ước) r t nhi u ==> CHUHUNAấ ềkhông th chen chân vào th trể ị ường niêm y t.ế
Trang 35 Ngân hàng v n c n ngẫ ầ ười bán, th nh ng s lế ư ố ượng ngân hàng trong n n kinhề
t ch a đ “ m t v n ” ( g n 200 ngân hàng ).ế ư ủ ộ ạ ầ
Th trị ường doanh nghi p nhà nệ ước thì đã đ trăm ngủ ười bán Đ c thù c aặ ủ doanh nghi p nhà nệ ước là có s ki m tra c a Thanh tra Nhà nự ể ủ ước, h n n a đi u ki nơ ữ ề ệ
đ ki m toán doanh nghi p nhà nể ể ệ ước cũng không d ễ
Th trị ường doanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài ( các công ty con, chinhánh, văn phòng đ i di n c a công ty m ) Thông thạ ệ ủ ẹ ường công ty ki m toán công tyể
m thì s ki m luôn các công ty con, chi nhánh vì ph i ki m toán BCTC h p nh t.ẹ ẽ ể ả ể ợ ấ
Các công ty ki m toán l n nh Big Four đang chi m lĩnh th trể ớ ư ế ị ường Vi t Nam L dĩ nhiên làệ ẽBig Four có nh ng l i th c a công ty l n, nh ng công ty nh nh CHUHUNA cũng có thu nữ ợ ế ủ ớ ư ỏ ư ậ
l i c a riêng mình Chợ ủ ương ph i nói v i Huy & Nam “ Đ ng nhìn Big Four mà nhìn nh ngả ớ ừ ữ công ty có quy mô nh mình ” đ khai thác phân khúc th trư ể ị ường mà Big Four không hướ ng
Công ty ki m toán không c n quá nhi u v n ( v n c đ nh r t th p, ch y u đ trangể ầ ề ố ố ố ị ấ ấ ủ ế ể
tr i m t s chi phí trong doanh nghi p ).ả ộ ố ệ
Công ty ki m toán để ược phép cung ng nhi u d ch v khác nhau ( t v n tài chính, tứ ề ị ụ ư ấ ư
v n qu n lý, đ nh giá, d ch v k toán, t v n và kê khai thu ) Th ng kê cho th yấ ả ị ị ụ ế ư ấ ế ố ấ
Trang 36công ty càng nh thì t tr ng doanh thu t d ch v ki m toán th p, 80% doanh thu làỏ ỷ ọ ừ ị ụ ể ấ
đ n t d ch v k toán, t v n, kê khai thu ế ừ ị ụ ế ư ấ ế
Công ty cung ng d ch v k toán thì không c n ph i đáp ng nhi u đi u ki n Trongứ ị ụ ế ầ ả ứ ề ề ệquá trình ho t đ ng kinh doanh, n u công ty đáp ng đ các đi u ki n đ ho t đ ngạ ộ ế ứ ủ ề ệ ể ạ ộ
ki m toán thì s xin phép cung c p thêm d ch v ki m toán.ể ẽ ấ ị ụ ể
ty cung ng d ch v ki m toán thứ ị ụ ể ường là ăn ch c m c b n, vì m c tiêu phát tri n b n v ng,ắ ặ ề ụ ể ề ữ
ch không ph i l i nhu n trứ ả ợ ậ ước m t.ắ
Câu 2 : Đi u ki n thành l p doanh nghi p ki m toán ề ệ ậ ệ ể
Theo thông t 60/2006 h ư ướ ng d n thành l p công ty ki m toán ẫ ậ ể
Đi u 23 ngh đ nh 105 ề ị ị
Đi m 1 : ể Doanh nghi p ki m toán ch đệ ể ỉ ược thành l p khi có ít nh t 3 ki m toán ậ ấ ể viên có
Ch ng ch hành ngh ki m toán, trong đó ít nh t có m t trong nh ng ngứ ỉ ề ể ấ ộ ữ ười qu n lý doanhảnghi p ki m toán ph i là KTV có Ch ng ch hành ngh ệ ể ả ứ ỉ ề
Đi m 3 : ể Trong quá trình ho t đ ng, doanh nghi p ki m toán ph i thạ ộ ệ ể ả ường xuyên đ m b o cóả ả
ít nh t 3 ki m toán viên hành ngh Sau 6 tháng liên t c DN ki m toán không đ m b o đi uấ ể ề ụ ể ả ả ề
ki n này thì ph i ng ng cung c p d ch v ki m toán.ệ ả ừ ấ ị ụ ể
Trang 37Cty TNHH ki m toán ể Cty h p danh ki m toán ợ ể DNTN ki m toán ể
Trang 38Thành viên c a công tyủ
TNHH ki m toán có th làể ể
cá nhân ho c t ch c Sặ ổ ứ ố
lượng thành viên không dướ i
2 và không vượt quá 50
Cty h p danh ki m toán cóợ ểthành viên h p danh và thànhợviên góp v n S lố ố ượng thànhviên h p danh ít nh t là haiợ ấ
người Thành viên h p danhợ
ph i là cá nhân Thành viênảgóp v n là t ch c ho c cáố ổ ứ ặnhân
Ch doanh nghi p tủ ệ ư nhân ki m toán ph i làmể ảGiám đ c ( ho c T ngố ặ ổ Giám đ c ) ố
Trang 39Khi thành l p và trong quáậ
h p danh là Giám đ c ( ho cợ ố ặ TGĐ ) và ít nh t m t thànhấ ộviên h p danh khác.ợ
Khi thành l p và trong quáậtrình ho t đ ng, DNTNạ ộ
ki m toán ph i có ít nh tể ả ấ
3 người có Ch ng chứ ỉ
ki m toán viên, trong đóể
có Giám đ c ( ho c TGĐố ặ)
Trang 40Thành viên được c làm Giámử
t 3 năm tr lên k từ ở ể ừ khi được c p Ch ng chấ ứ ỉ KTV