Bài tập 1: Điền vào chỗ trống.. bằng cách chọn từ hoặc cụm từ thích hop trong danh sach sau: 86 dinl dang biéudé bone phanmém kitu tính toán thời gian 1 Chương trình bảng tính là.... đư
Trang 1¬
e 2 ` a)
© ® đề, ' h ®
Trang 2®°⁄2“⁄, 4° ° 47 ——<
'
©
©
, v> `
Trang 3NMC21214-= |S
XXXấXăXăt
Hãy cho biết cú pháp của hàm tính tổng (SUM)?
Trang 5
M3121 =.`)
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống ( ) bằng cách chọn từ hoặc cụm từ thích
hop trong danh sach sau: 86 dinl) dang biéudé bone phanmém kitu
tính toán thời gian
1) Chương trình bảng tính là được thiết kế giúp ghỉ lại và
trình bày thông tin dưới dạng , thực hiện các cũng như xây dựng các biểu diễn một cách thực quan các số
liệu có trong bảng
2) Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều kiểu dữ liệu
khác nhau trong đồ có 9 66661664 1
Trang 6—‹ ` Z
Irế*¿c Z2: Sất cây
Bài tập 2: Hãy điền tên các đối tượng trên màn hình Excel được đánh dấu tương ứng bởi các số sau
Thanh công cụ
Thanh bảng chọn Bảng chọn Data
Thanh tiêu để BE EIEIK)
¢ be] File § Edit View Insert Format Tools Data Window Help
ae ee , r i 7 #} v
x x tH|$ % + %ä ;|3F| .>y 9y A-
^ ^ | 7
Hop ten — | | | Thanh công thức
Tên hàng
Trang tính
— M4 > HÀ Sheet1 / SheRt2 / Sheet3 /
¡Drawx* Le | AutoShapes + 0 © 4 4§ 272 (8) bel | Oy
Thanh trang thai Ô tính đang được chọn
Trang 7i tala OK
Bài tập 3: Những phát biểu sau ding (D) hay sai (S)?
1) Có thể thực hiện tính toán tự động trên các bảng tinh
thực hiện bằng tay
2) Muốn chọn đồng thời nhiều đối tượng khác nhau trong
chương trình bảng tính em nhấn phím Ctrl
) Thanh công thức cho biết nội dung của ô tính đang
được kích hoạt
4) Một khối phải có nhiều hơn một ô tính
5) Khối Có:D9 không đồng nhất với khối C9:D6
CÀO,
ĐỒ O06
ĐỒ Ole
Trang 8M3121 =.`)
Bài tập 4: Hãy chuyển các công thức toán học sau thành công thức toán
học trong bảng tính Excel
Chuyển thành
b) (35 : 7) + (12 - 73)4x 5 —————————— -=(35/ 7) +(l12- 73)4*s5
c)(áSx3+7:3)x2- (2x54+3%)9
Chuyển thành
=(5 *34+7/3)*2-(2* 544+3%)'6
Trang 9i tala OK
Bài tập 5: Hãy cho biết kết quả của các hàm tính toán trên trang tính
trong hình sau
Kết quả 1) =AVERAGE(A1:A3) ===> s50
Két qua 2) =SUM(A1:A3,100) See) |)
Két qua
3) =MIN(A1:A3,A5)
a
Bài tập 6: Dựa vào trang tính trong bài tập 5 hãy viết các hàm để:
1) Tìm giá trị lớn nhất của -4, A5, A1:A2 C= “=> =WIAX(-4,A5,A1:A2)
es A
2W 10 7717077/7 010 DLNẺ 0N ==> =SUM(20,A3,-70,0)
Két qua
3) Tính TBC của A5, 10, A1:A3 ====A VERAGE(AS,10,A1:A3)
Két qua
Trang 11i tala OK
Dan do
Y Hoc li thuyét SGK tiv bai 1 dén bai 4
* Xem và làm lại các bài tập trong SBT
v Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 12®°⁄ ⁄Ñ, sp" °
S, 3 *H@ &
HA ĐI
of
6ò ;
Nd & N/ VÀ
® a KO