1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

rut gon phân thức

8 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.. b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung... y x− Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Nêu tính chất cơ của phân thức đại số?

Câu 2: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống trong các đẳng thức sau

a/ b/

Câu1:

b/

2 4 5

xy =

2

5

4

15 15 : 3

20 20 : 5 4

xy xy

xy = x y = y

2 4 5

x y x

x y = y

2

1

x

x− = x x

2 2

( 1) ( 1) ( 1)

x

x

x

− 2

2

x

x

x

− =

− vì

.

B = B M

: :

A A N

B = B N

(M là đa thức khác đa thức 0)

(N là nhân tử chung của tử và mẫu)

Đáp án

Trang 3

?1 Cho phân thức :

a/Nhân tử chung của tử và mẫu là :

?2 Cho phân thức :

b/

Nhân tử chung của tử và mẫu là :

a/ phân tích :

b/

Cách biến đổi như trên gọi là rút gọn phân thức

Muốn rút gọn một phân thức ta có thể

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để

tìm nhân tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

Nhận xét :

2

2x

2

2

4

10

x

x y= .2 22

.2

x x

2 2

2 2

2 : 5

2 2

2 : 2

.

x x

=

2x 5y

2 5

x y

=

2

5 10

25 50

x

+ +

2 2

4 10

x

x y

5x+ = 10 5(x + 2)

25 (x x+ 2)

2

25x + 50x =

5(x +2)

=

2

5 10

25 50

x

+

+

1 :

5

5( 2) 5( : 2)

x

x

x

.

x x

+ +

1

5x

=

?1

Cho phân thức :

a/ Tìm nhân tử chung của

tử và mẫu

b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

2 2

4 10

x

x y

?2

Cho phân thức

a/ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử

chung của tử và mẫu

b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

2

5 10

x

+ +

1

5x ?

?

?

?

5( 2)

25 ( 2)

x

x x

+

=

+

Trang 4

Nhận xét :

2

x x

+

2

x x

+ + = +

Giải :

Ví dụ1 :Rút gọn phân thức

3 2

2

4 4 4

x

Giải :

=

2

x xx +

2

4

x

x x x

=

+

(x +2)(x−2)

(x−2)

(x −2)

(x+ 2)(x− 2)

2

(x +1)

2

5 (x x +1)

?3

Ví dụ1 :xem tr 39/sgk

Rút gọn phân thức

( x + 1) ( x + 1)

Muốn rút gọn một phân thức ta có thể

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần)

để

tìm nhân tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

?1

?2

2

1 5

x x

+

=

Trang 5

y x

Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để

nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu.

lưu ý tới tính chất A = - (-A)

Ví dụ2: (xem tr39/sgk)

?4 Rút gọn phân thức

3(x y)

y x

3(x y)

y x

Giải :

►Chú ý:

= − − 3( y x )

Ví dụ2 : Rút gọn phân thức

1

x

x x

Giải :

1

x

=

=

1

x

x x

− − − ( ( x x − 1) 1)

x x

Muốn rút gọn một phân thức ta có

thể

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để

tìm nhân tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

?1

?2

Nhận xét :

?3

Ví dụ1 :(xem tr 39/sgk)

( x − 1)

( y x − )

Trang 6

BÀI TẬP

* Bài:7/ 39(sgk) Rút gọn các phân thức sau:

1

c

x

+ +

2 2 5

6 ) 8

x y a

xy

2

3

)

xy x y b

xy x y

+ +

Bài giải

2 2

5

6

)

8

x y

a

xy

=

3

3 4

x y

=

2

3

)

xy x y

b

xy x y

+ +

xy x y

xy x y

+

2

y

x y

=

+ 2

)

1

c

x

+

2 2

2 2

xy xy

= 3x

4y 3

?

?

2y 3(x+y)2

= 2 (x x+1)

1

x +

?

?

1

x x

+ +

Ví dụ 3 : Rút gọn phân thức 2 2

2

1

x

2

2 1

x x

=

Bài giải

2 2 2

1

x

Trang 7

* Bài:9/ 40(sgk) Áp dụng qui tắc đổi dấu để rút gọn các phân thức sau:

2

)

b

2 2

)

5 5

x xy b

y xy

x y x

y y x

=

x y

=

y x

y x

Bài giải:

= x x y( − )

5 (y y x− )

BÀI TẬP

Trang 8

Hướng dẫn T H C Ự Ọ

 Bài vừa học:

* Nắm vững cỏch rỳt gọn phõn thức , chỳ ý trường hợp đổi dấu

* Làm cỏc bài tập 7d ; 8 ; 9a ; 10 / tr 39-40 / sgk

Hướng dẫn

Bài 7d: phõn tớch cả tử và mẫu bằng pp nhúm hạng tử

Bài 10:

-phõn tớch tử bằng phương phỏp nhúm hạng tử

-Phõn tớch mẫu bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức

1

x x x x x x x

+ + + + + + +

 Bài học sau: LUYỆN TẬP

Chuẩn bị:

- Xem trước cỏc bài tập 11 ; 12 ; 13/ tr 40/ sgk

- ễn lại cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử

Ngày đăng: 13/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w