1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN 12 binhhunghoa de duy bình nguyễn

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 842 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A.. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M1; 2;3 lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là A... Tìm một vectơ pháp tuyến của m

Trang 1

SỞ GD - ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 04 trang)

Họ và tên học sinh: Lớp: Mã số:……….

Mã đề thi 001

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;1) và B(−2;1;1 ) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A x y− − =3 0 B x y− − =2 0 C x y− + =1 0 D x y− + =2 0

Câu 2 Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa mặt phẳng ( )P : 2x y− +2z+ =8 0 và mặt phẳng ( )Q : 2x y− +2z− =10 0 bằng

Câu 3

2

2

1

d 1

x

x

A 10 ln 6

3 +

Câu 4 Trong không gian Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểmA(0;1; 2) và vuông góc với mặt phẳng ( )P :x−2y+3z+ =1 0

x t

=

 = −

 = +

C

1 2

3 4

= +

 = − −

 = +

Câu 5

2

2

0

d

x

e x

∫ bằng

2

2

e +

Câu 6 Tìm các số thực x, y thỏa mãn x− +2 (2y−1)i= − + +y 1 (x 2) i

A 2

3

x

y

=

 =

5 4

x y

=

 =

4 5

x y

=

 =

1 1

x y

=

 =

Câu 7 Cho 9 ( )

0

f x x=

0

g x x= −

∫ khi đó 9 ( ) ( )

0

2f x +3g x dx

Câu 8 Gọi z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2+ + =z 1 0 Giá trị của z1 + z2 bằng

Câu 9 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1; 2;3) lên mặt phẳng (Oxy có tọa)

độ là

A (0;0;3 ) B (1;0;3 ) C (1; 2;0 ) D (0; 2;3 )

Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn (1 2+ i z) = − +1 3 i Tính môđun của z

Câu 11 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x+1 là

A

1

3

ln 3

x

C

+

+ B 3 ln 3x+1 +C C

1

3

3ln 3

x

C

+

+ D 3x+2ln 3+C

Trang 2

Câu 12 Cho số phức z a bi= + ( ,a b∈¡ ) thỏa mãn (1+i z) +2z= −3 2i Giá trị của a b+ bằng

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −6z+ =1 0 Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P

A nuur2 =(1;0;6 ) B nuur4 = −( 1;6; 1 − ) C nur1=(1; 6;1 − ) D nuur3 = −( 1;0;6 )

Câu 14 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S tâm I(−1; 2; 3− ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P x: +2y+2z+ =1 0 có phương trình là

A ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x− + y+ + −z = B ( ) (2 ) (2 )2 4

9

x+ + y− + +z =

C ( ) (2 ) (2 )2 4

3

x+ + −y + +z = D ( ) (2 ) (2 )2 16

3

x+ + y− + +z =

Câu 15 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 2 1

x

=

− là

A 3

ln 3 1

2 x− +C B 6ln 3x− +1 C. C 2

ln 3 1

3 x− +C D 2ln 3x− +1 C.

Câu 16 Tính tích phân

8

3

1 d

x

=

∫ bằng cách đặt u= x+1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

3

2

d 3

u

u

=

+

8

3

2

d 3

u

u

= +

3

2

1

d 3

u

= +

3

2

2

d 3

u

u

= +

Câu 17 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =2x+cos2x

A 2 sin2x C+ B x2+sin 2x C+ C 2 sin 2

2

x

2

x

x − +C

Câu 18 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2

f x = x + x+ và f ( )1 =5 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A f x( ) =x3+x2+5x−2 B f x( ) =x3+x2+5x+5

C f x( ) =x3+x2+5x+2 D f x( ) =x3+x2+5x−7

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

− và mặt phẳng

( )P : 2x y z− + − =3 0 Tọa độ giao điểm của d và ( )P là

A (−1;0;1 ) B (3;2; 1 − ) C (5;3; 2 − ) D (1;1;2 )

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +zx+ yz+ = Tọa độ tâm của

(S) là

A (−4; 2; 6 − ) B (4; 2;6 − )

C (−2;1; 3 − ) D (2; 1;3 − )

Câu 21 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin 2 ,x trục hoành và hai đường thẳng

x= x Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

2

2

VD V =2 π2

Câu 22 Cho hai số phức z1 = −2 3 ,i z2 = +4 i Tính môđun của số phức w=3z1+2 z2

A w =7 5 B w =2 13 C w = 26 D w =5 7

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCA(1; 2;0 ,) (B −2;3; 1 ,− ) (C 1;1;4) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G(1;0; 2 ) B G(1;2;0 )

C G(0;1; 2 ) D G(0; 2;1 )

Trang 3

Câu 24 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2 5

− đi qua điểm nào dưới đây ?

A Q(−4;1; 3 − ) B N(1; 2;5 − ) C P(4; 1;3 − ) D M(−1; 2; 5 − )

Câu 25 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.

Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là

C 2 và 3 iD 2 và 3.−

Câu 26 Kí hiêu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 z2 −4z+ =5 0.Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz= 0?

A M1(−1; 2 ) B M4(2; 1 − ) C M3( )2;1 D M2( )1; 2

Câu 27 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo

công thức nào dưới đây?

1

2x 4x 6 d x

1

2x 4x 6 d x

1

2 3 d

1

2 3 d

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + −z = Bán kính R của ( )S

bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;0;0 ,) (B 0;1;0 ,) (C 0;0;1) và D(1;1;1 )

Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng

3 2

Câu 30 Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ ) thỏa mãn z+ − =2 3i | | z Giá trị của 4a+3b bằng

2

Câu 31 Trong không gian Oxyz, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( )P x y z: − + − =3 0 và cắt cả hai đường thẳng − = − = −

1

2

:

d có phương trình là

x+ = y+ = z

x = y+ = z+

x+ = y− = z

x− = y− = z

Câu 32 Xét các số phức z a bi= + ( ,a b∈¡ ) thỏa mãn |z− − =2 3i| 2. Tính P a b= + khi

|z+ − + − +3 i| |z 1 i| đạt giá trị lớn nhất

Câu 33 Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1

2

− 

¡ thỏa mãn ( ) ,

2

3 1

f x

x

+ f ( )0 =2 và f ( )− =1 3 Biết f ( )− +2 f ( )1 + f ( )3 = +a bln 3+cln 7 với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị củaa b+ +4c bằng

Câu 34 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 6= x x e( − x) là

Trang 4

A 3

xxe + e +C

C 2x3−6e x x( +1)e x D 2x3+6xe x+6e x+C

Câu 35 Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh A , 1 A , 2 B ,1

2

B như hình vẽ bên Biết chi phí phần tô đậm là 250.000 đồng/m2 và phần

còn lại là 130.000 đồng/m2 Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với

số tiền nào dưới đây, biết A A1 2 =10m, B B1 2 =8m và tứ giác MNPQ là

hình chữ nhật có MQ=4m?

Câu 36 Cho số phức z a bi= + ( ,a b∈¡ ,a>0) thỏa mãn z2 =2 z z+ +4 và z− − = − +1 i z 3 3i

Môđun của z bằng

A 2 65.

2 145.

2 185.

Câu 37 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , ( )P x: −2y z− + =8 0 và đường thẳng

:

Hình chiếu vuông góc của d trên ( )P có phương trình là

x− = y+ = z+

x+ = y− = z

x− = y− = z

x− = y− = z

Câu 38 Trong không gian Oxyz cho điểm , A(1; 1; 3 ,− − ) mặt phẳng ( )P : 2x+2y z− − =3 0 và mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + y− + +z = Gọi d là đường thẳng qua A, nằm trong ( )P và cắt ( )S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Biết d có một vectơ chỉ phương ur=(2; ; ,a b) giá trị của a b+ bằng

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x y z+ + −10 0= và điểm M(1;2;1 ) Gọi M’ là

điểm đối xứng với M qua (P), tọa độ trung điểm của đoạn thẳng OM’ là

A 5 5

;3;

;3;

Câu 40 Biết

2 1

4d

x

∫ với a b c d, , , là các số nguyên dương Giá trị của

a b c d+ + + bằng

PHẦN 2 TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 1 Cho số phức z a bi a b= + , ,( ∈¡ thỏa mãn ) ( ) ( )2

3 2+ i z+ −2 i = +4 i Tính giá trị của P a b= +

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+3y z− − =5 0 và đường thẳng

:

d − = + =

− Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1; 2;3 ,) vuông góc với d và

song song với ( )P

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho qua hai điểm M(− −1; 2;1) và N(−3;0;5 ) Viết phương trình mặt cầu ( )S có đường kính MN

Câu 4 Cho số phức z thỏa mãn z+ −1 2i = + +z 3 4i và (z−2i z i) ( )+ là một số thực Tính môđun

của z.

Trang 5

Câu 5 Biết 23 ln2 d ln 2

1

x

x a b x

+

= +

∫ với a b, là các số hữu tỉ Tính giá trị của S a b= +

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w