luan van cuong giao vien THCS loi bac loc binh
Trang 1Phần đại số 8
giáo viên
chuẩn bị của học sinh
Điều chỉnh
1 I Tiết 1
§1 Nhân đơn thức với đa thức
- Nắm được quy tắc nhân đơn thức với
đa thức
- Thực hiên thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính toán và trình bày
- Giáo viên:
Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức
- Dụng cụ:
Thước thẳng, êke, bảng phụ bài tập 6 trang
6 sgk, bảng nhóm
- Học sinh:
Thước thẳng
§2 Nhân đa thức với đa thức
- Nắm được vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau
- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính toán và trình bày
- Giáo viên:
Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức Bảng phụghi nội dung ?
3, bảng phụ ghibài tập 9sgk
- Dụng cụ:
Thước thẳng, êke, bảng nhóm
Luyện tập
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Giáo dục ý thức tự giác trong suy nghĩ
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Trang 2và tớnh chớnh xỏc trong tớnh toỏn
Đ3.Những hằng đẳng thức đỏng nhớ
- Học sinh nắm được cc hằng đẳng thức: bỡnh phương của một tống, bỡnh phương của một hiệu, hiệu hai bỡnh phương,
- Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt tớnh nhanh, tớnh nhẩm
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, chớnh xỏc
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
Luyện tập - Củng cố vầ khắc sâu kiến thức vềhằng đẳng thức: Bình phơng của một
tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu haibình phơng
- Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳngthức trên vào giải toán
- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trongviệc vận dụng các hằng đẳng thức vàogiải toán
Đ4.Những hằng đẳng thức đỏng nhớ (tt)
- Học sinh nắm được cỏc hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, phỏt biểu thành lời và viết được cụng thức
- Khai triển được cỏc hằng đẳng thức trờn dưới dạng đơn giản Biết vận dụng
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
Trang 3cỏc hằng đẳng thức trờn để giải bài tập
- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn, cẩn thận,suy luận chớnh xỏc
Thỏi độ: Yờu thớch mụn học
Đ5.Những hằng đẳng thức đỏng nhớ (tt)
- Hs hiểu và nắm đợc các HĐT: Tổnghai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Phận biệt đợc sự khác nhau giữa cáckhái niệm tổng, hiệu hai lập phơng vàlập phơng của một tổng, lập phơng củamột hiệu
- Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hailập phơng vào giải toán
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
- Rốn luyện và giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc và cỏch trỡnh bày bài toỏn
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
Đ5 Phõn tớch đa thức thành nhõn
tử bằng PP đặt nhõn tử chung – Luyện tập
- Học sinh hiểu thế nào là phõn tớch đa thức thành nhõn tử
- Biết cỏch tỡm nhõn tử chung và đặt nhõn tử chung
- Rốn luyện sự linh hoạt, chớnh xỏc
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
10 I Tiết 10
Đ6 Phõn tớch đa thức thành nhõn
- Củng cố cho học sinh cỏc hằng đẳng thức đó học
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ,
Thước, mỏy tớnh
Trang 4tử bằng phương phỏp dựng HĐT –Luyện tập.
- Học sinh hiểu được cỏch phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức
- Học sinh biết vận dụng cỏc hằng đẳngthức đó học vào việc phõn tớch đa thức thành nhõn tử
bảng nhúm
11 I Tiết 11
Đ8 Phõn tớch đa thức thành nhõn
tử bằng pp nhúm hạng tử - Luyện tập
Kiến thức: Học sinh biết phõn biệt và nhúm cỏc hạng tử một cỏch thớch hợp
để phõn tớch đa thức thành nhõn tử
Sử dụng thành thạo nhúm hạng tử tronggiải toỏn
Giỏo dục tư duy linh hoạt, chớnh xỏcThỏi độ: Yờu thớch mụn học
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
12 I Tiết 12
Luyện tập
-Hs nắm và nhận biết đợc dạng bài phântích đa thức thành nhân tử
- Rèn kỹ năng giải bài tập ptđt thành nhân tử , biết chọn pp phù hợp với mỗi bài
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
13 I Tiết 13
Đ9 Phõn tớch đa thức thành nhõn
tử bằng phối hợpnhiều pp
- Học sinh nắm được cỏc phương phỏp phõn tớch thành nhõn tử, nhận xột và tỡm hướng đi thớch hợp trước khi giải
- Học sinh biết vận dụng một cỏch linh hoạt cỏc phương phỏp phõn tớch đa thứcthành nhõn tử đó học vào việc giải cỏc loại túan
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
14 I Tiết 14
Luyện tập
- Củng cố cho học sinh cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử đóhọc, đồng thời giới thiệu cho cỏc em phương phỏp tỏch hạng tử, thờm bớt
Thước, mỏy tớnh, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhúm
Thước, mỏy tớnh
Trang 5hạng tử.
- Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử Củng cố, khắc sâu, nâng cao
kỷ năng phân tích đa thức thành nhân tử
15 I Tiết 15
§10 Chia đơn thức cho đơn thức
- Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B; Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Học sinh thực hành thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức bằng cách vận dụng thành thạo phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
16 I Tiết 16
§11 Chia đa thức cho đơn thức
- Học sinh nắm được điều kiện đủ để
đa thức chia hết cho đơn thức; Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Học sinh vận dụng tốt vào giải toán đểrèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
17 I Tiết 17
§12 Chia đa thức một biến đãsắp xếp
- Củng cố cho học sinh về phép chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa thức.: Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Học sinh nắm vững và thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến
đã sắp xếp; chia đa thức cho đa thức, vàmột số dạng bài tập có áp dụng phép chia đa thức để giải
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Trang 618 I Tiết 18.
Luyện tập
- Củng cố cho học sinh phép chia đa thức cho đa thức và chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho
đa thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp; Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác và vận dụng kiến thức vào giải toán
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
19 I Tiết 19
Ôn tập chương 1
- Hệ thống kiến thức cơ bản chương I:
nhân, chia đơn thức, đa thức; Hằng đẳng thức; và phân tích đa thức thành nhân tử
- Áp dụng các kiến thức đã học vào giảicác loại bài tập Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
20 I Tiết 20
Ôn tập chương 1
-Cñng cè kiÕn thøc c¬ b¶n trong ch¬ng th«ng qua bµi tËp
- RÌn kü n¨ng gi¶i c¸c lo¹i bµi tËp c¬
b¶n trong ch¬ng
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
Kiểm tra chương 1
- Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I;
Qua đó nắm chắc đối tượng học sinh đểgiúp đỡ các em tiến bộ
- Kiểm tra kỹ năng vận dụng lý thuyết
để giải các bài toán nhân, chia đơn thức, đa thức, dùng hằng đẳng thức giảicác bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, phân tích đa
Đề kiểm tra Máy tính
Trang 7thức thành nhân tử…
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc tự giác trong kiểm tra
Tiết 22
§1 Phân thứcđại số
- Học sinh hiểu khi niệm phân tích đại
số, hai phân thức bằng nhau
- Học sinh có kỹ năng nhận biết được hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và điều kiện để phân thức tồn tại (mẫu khác 0)
Thước, máytính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máytính
Tiết 23
§2 Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Học sinh nắm vững tính chất cơ bảncủa phân thức để lm cơ sở cho việc rútgọn phân thức
- Học sinh hiểu được quy tắc đổi dấusuy ra được từ tính chất cơ bản của phnthức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắcnày
- Giáo dục học sinh tính chính xác, linhhoạt trong tính toán
Thước, máytính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máytính
- Học sinh bước đầu nhận biết đượcnhững trường hợp cần đổi dấu và biếtcách đổi dấu để xuất hiện nhân tửchung của tử và mẫu Rèn kỷ năng rútgọn phân thức
Thước, máytính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máytính
25 II Tiết 25
Luyện tập
- Học sinh nắm vững và biết vận dụngđược tính chất cơ bản để rút gọn phânthức, biết sử dụng trong trường hợp đổi
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ,
Thước, máy tính
Trang 8- Học sinh biết tìm mẫu thức chung saukhi đã phân tích các mẫu thức thànhnhân tử Nhận biết được nhân tử chungtrong trường hợp có những nhân tử đốinhau và biết cách đổi dấu để lập đượcmẫu thức chung Nắm được quy trìnhquy đồng mẫu thức.
- Học sinh biết cách tìm nhân tử phụ vàphải nhân cả tử và mẫu của mỗi phânthức với nhân tử phụ tương ứng đểđược những phân thức mới có mẫu thứcchung Biết cách đổi dầu để tìm mẫuthức chung
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máy tính
- Rèn luyện tư duy linh hoạt, chính xác
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máy tính
28 II Tiết 28
§5 Phép cộngcác phân thứcđại số
- Học sinh nắm vững và vận dụng đượcquy tắc cộng các phân thức đại số
Học sinh biết cách trình bày quy trìnhthực hiện một phép tính cộng
- Học sinh biết nhận xét để có thể ápdụng tính chất giao hoán kết hợp của
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máy tính
Trang 9phép cộng làm cho việc thực hiện phéptính toán giản đơn.
29 II Tiết 29
§6 Phép trừ các phân thức đại số
- Học sinh biết cách viết công thức đốicủa một phân thức Nắm vững quy tắcđổi dấu và quy tắc trừ phân thức đại số
- Học sinh có kỹ năng tìm phân thức đối
từ đó biết cách làm tính trừ và thực hiệntính trừ là cộng với phân thức đối của
nó
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
30 II Tiết 30
Luyện tập
- Học sinh nắm vững và vận dụng đượcquy tắc cộng các phân thức đại số
Học sinh biết cách trình bày quy trìnhthực hiện một phép tính cộng
- Học sinh biết nhận xét để có thể ápdụng tính chất giao hoán kết hợp củaphép cộng làm cho việc thực hiện phéptính toán giản đơn
Thước, máy tính, sgk, sbt
Bảng phụ, bảng nhóm
Thước, máy tính
31 II Tiết 31
§7 Phép nhân các phân thức đại số
- Nắm vững quy tắc và các tính chấtcủa phép nhân hai phân thức
- Biết vận dụng quy tắc và các tínhchất giao hoán, kết hợp, phân phối củaphép nhân và có ý thức vận dụng vàobài toán cụ thể
- Giáo dục cho học sinh tính linh hoạt
và chính xác trong vận dụng vào bài toán cụ thể
Thước thẳng, sgk, giáo án
Thước thẳng, sgk
Thước thẳng, sgk
Trang 10các phân thức đại số
- Học sinh vận dụng tốt quy tắc chiacác phân thức đại số, nắm vững thứ tựthực hiện các phép tính khi có 1 dãy cácphép chia và nhân
33 II Tiết 33
§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.Gía trị của phân thức
Học sinh có khái niệm về biểu thức hữu
tỷ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đathức đều là những biểu thức hữu tỷ
Biết cách biểu diễn một biểu thức hữu
tỷ dưới dạng một dãy những phép toántrên những phân thức và hiểu rằng biểuthức để biến nó thành một phân thứcđại số
Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án
Thước thẳng, sgk
34 II Tiết 34
Luyện tập
- Củng cố cho học sinh quy tắc thựchiện và tính chất các phép toán đã họctrên các phân thức đại số; Cách rút gọnbiểu thức
- Rèn luyện học sinh có kỹ năng tìmđiều kiện của biến và cách tính giá trịcủa biểu thức, khi nào không thể tínhgiá trị biểu thức Biết vận dụng điềukiện của biến và cách rút gọn biểu thứcvào giải bài tập
Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án
Thước thẳng, sgk
Ôn tập chương II
- Củng cố cho học sinh các quy tắc thựchiện các phép tính, các khái niệm vềbiểu thức hữu tỉ, phân thức đại số, điềukiện xác dịnh của phân thức
- Cho học sinh làm một vài bài tập pháttriển tư duy: tìm giá trị của biến để giá
Bảng phụ, thước thẳng, sgk, giáo án
Thước thẳng, sgk
Trang 11trị của biểu thức nguyên, tìm giá trị lớnnhất (hoặc nhỏ nhất) của biểu thức
Kiểm tra chươngII
- Kiểm tra kiến thức cơ bản chương II;
Qua đó nắm chắc đối tượng học sinh đểgiúp đỡ các em tiến bộ và thi tốt học kỳI
Đề kiểm tra Máy tính
Ôn tập học kì I
- Tiếp tục củng cố cho học sinh cáckhái niệm về phân thức, phân thức bằngnhau, giá trị phân thức; điều kiện xácđịnh phân thức và quy tắc thực hiện,tính chất các phép tính trên các phânthức
- Rèn luyên tư duy suy luận logic và ýthức vận dụng kiến thức đã học giải cácdạng toán đơn giản;
Bảng phụ,thướcthẳng, sgk, giáoán
Thước thẳng, sgk
Ôn tập học kì I
- Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn
đa thức; Củng cố các hằng đẳng thứcđáng nhớ để vận dụng vào giải toán
- Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng: Tìm giá trị của biểu thức để đa thức bằng 0, đa thức đạt gía trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)
Thước, máytính, sgk, sbt
Bảng phụ,bảng nhóm
Thước, máytính
Kiểm tra học kỳI
- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức họcsinh trong HK I
- Tính nghiêm túc trung thực, cẩn thận trong học tập, tự lực cánh sinh trong
Đề kiểm tra Các kiến thức
đã học
Trang 12cuộc sống
40 Tiết 40 Trả bài
kiểm tra học kỳ I
- Nhận xét, đánh giá kĩ năng làm bài kiểm tra tổng hợp của HS
- HS đợc củng cố những kiến thức liênquan trong bài kiểm tra
- HS thấy đợc những u, nhợc điểm trongbài kiểm tra của bản thân từ đó tự rút kinh nghiệm cỏch làm bài tập
Đề kiểm tra học kì I; tổng hợp những u nhợc điểm trong bài kiểm tra của HS
Đề kiểm tra học kì I
41 III Tiết 41
Đ1 Mở đầu về phương trỡnh
- Học sinh hiểu khỏi niệm phương trỡnh; hiểu và biết cỏch sử dụng cỏc thuật ngữ cần thiết khỏc để diễn đạt bàigiải phương trỡnh sau này
- Học sinh hiểu khỏi niệm giải phương trỡnh, bước đầu làm quen và biết cỏch
sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn
SGK, thước thẳng, giỏo ỏn
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ụn kiến thức liờn quan
42 III Tiết 42
Đ2 Phương trỡnhbậc nhất một ẩn
và cỏch giải
- Học sinh nắm chắc được: Khỏi niệm phương trỡnh bậc nhất (một ẩn) Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn
- Vận dụng cỏc quy tắc trờn một cỏch thành thạo chỳng để giải cỏc phương trỡnh bậc nhất và biến đổi phương trỡnh
Giỏo dục tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
SGK, thước thẳng, giỏo ỏn
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ụn kiến thức liờn quan
43 III Tiết 43
Đ3 Phương trỡnhđưa về dạng
ax + b =0
- Củng cố kĩ năng biến đổi cỏc phương trỡnh bằng quy tắc chuyển vế và quy tắcnhõn
- Yờu cầu học sinh nắm vững phương phỏp giải cỏc phương trỡnh mà việc ỏp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn
SGK, thước thẳng, giỏo ỏn
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ụn kiến thức liờn quan
Trang 13và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
44 III Tiết 44
Luyện tập
- Học sinh tiếp tục được củng cố một
số khái niệm về phương trình và cách giải phương trình đưa được bề dạng
ax + b = 0 thông qua việc thực hiện haiquy tắc biến đổi phương trình đã học
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
45 III Tiết 45
§4 Phương trìnhtích
- Học sinh nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (dạng có hai hay ba nhân tử bậc nhất)
- Tiếp tục củng cố kỹ năng thực hành phân tích đa thức thành nhân tử, và vận dụng để hình thành kỹ năng giải
phương trình tích
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
46 III Tiết 46
Luyện tập
- Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình tích, đồng thời rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
- Giáo dục cho học sinh vận dụng lý thuyết một cách chính xác, cẩn thận
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
47 III Tiết 47
§5 Phương trìnhchứa ẩn ở mẫu
- Khái niệm điều kiện xác định của mộtphương trình, cách tìm điều kiện xác định (viết tắt là ĐKXĐ) của phương
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến
Trang 14thức trình.
- Học sinh nắm vững cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác, đặc biệt là bước tìm ĐKXĐ của phương trình và bước đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận
nghiệm
thức liên quan
48 III Tiết 48
§5 Phương trìnhchứa ẩn ở mẫu thức – Luyện tập
- Nâng cao kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi phương trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm; Giải các dạng phương trình đã học
- Tư duy suy luận logic, chính xác, linh hoạt
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
49 III Tiết 49
Luyện tập
-Tiếp tục củng cố khái nịêm ĐKXĐ của phương trình, nghiệm phương trình,phương trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải các dạng phương trình
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các dạng phương trình và phương trình có chứa ẩn ở mẫu và các bài tập đưa về dạng này
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
50 III Tiết 50
§6 Giải phương trình bằng cách lập phương trình
- Học sinh nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, biết chọn ẩn và biểu diễn các đại lượng thông qua ẩn
- Học sinh biết chọn ẩn, đặt điều kiện
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
Trang 15ẩn, lập phương trình và giải phương trình; vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
51 III Tiết 51
§7 Giải phương trình bằng cách lập phương trình
- Củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, chú ý đi sâu ở bước lập phương trình
- Kỹ năng giải các dạng phương trình
đã học; Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất: toán chuyển động, toán năng suất, toán quan hệ số tận dụng điều kiện để kết luận nghiệm
- Giáo dục học sinh có tư duy suy luận logic, chính xác linh hoạt
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
52 III Tiết 52
Luyện tập
- Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lập phương trình qua các bước: Phân tích bài toán, chọn ẩn số, biểu diễn các đại lượng chưa biết, lập phương trình, giải phương trình, đối chiếu điều kiện của ẩn, trả lời
- Rèn luyện kỹ năng thực hành chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê
Gv: SGK, thước thẳng, giáo án
Hs: sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
53 III Tiết 53
Luyện tập
- Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách lập phương trình qua các bước: Phân tích bài toán, chọn ẩn số, biểu diễn các đại lượng chưa biết, lập phương trình, giải phương trình, đối
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
Trang 16chiếu điều kiện của ẩn, trả lời
- Rèn luyện kỹ năng thực hành chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê
- Hình thành tư duy suy luận và tính cẩn thận
54 III Ôn tập chương
III
- Giúp học sinh ôn lại các kiến thức đã học của chương về giải các dạng
phương trình : Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trình một ẩn (phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu)
- Giáo dục cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
55 III Tiết 55
Ôn tập chương III
- Giúp học sinh ôn lại các kiến thức đã học của chương về giải bài toán bằng cách lập phương trình, các quy tắc biến đổi phương trình và các bước giải
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
SGK, thước thẳng, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức liên quan
56 III Tiết 56
Kiểm tra 45 phút(Chương III )
Kiểm mức độ nhận thức của học sinh
Học sinh biết vận dụng lý thuyết để giải bài tập điền vào ô trống
Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất I ẩn và phương trình chứa ẩn ở
Gv: photo đề Ôn kiến thức
liên quan
Trang 17mẫu (tìm ĐKXĐ, chọn giá trị thỏa mãn ĐKXĐ suy ra nghiệm của phương trình)
57 IV Tiết 57
§1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Học sinh nhận biết được vế trái, vếphải và biết dùng dấu của bất đẳng thức(>; <; ; ); Biết tính chất liên hệ giữathứ tự và phép cộng
- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ sosánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặcvận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng ở mức đơn giản, bướcđầu làm quen trình bày bài toán chứngminh bất đẳng thức
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
58 IV Tiết 58
§2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
- Học sinh nắm được tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép nhân (với số dương
và với số âm) ở dạng bất đẳng thức,tính chất bắc cầu của thứ tự
- Học sinh biết cách sử dụng tính chấtliên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tínhchất bắc cầu để chứng minh bất đẳngthức hoặc so sánh các số
- Giáo dục học sinh kỷ thuật suy luậnlogic, chính xác
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
59 IV Tiết 59
Luyện tập
- Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự vàphép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
- Sử dụng thành thạo các tính chất củathứ tự giải các bài tập đơn giản về bấtđẳng thức
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
Trang 18- Phối hợp linh hoạt và chính xác cácquan hệ thứ tự.
60 IV Tiết 60
§3 Bất phương trình một ẩn
- Học sinh được giới thiệu về bấtphương trình một ẩn, biết kiểm tra một
số có là nghiệm của bất phương trìnhmột ẩn hay không? Hiểu khái niệm haibất phương trình tương đương
- Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểudiễn trên trục số tập nghiệm của các bấtphương trình
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
61 IV Tiết 61
§4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Học sinh nắm được định nghĩa, nhậnbiết được bất phương trình bậc nhấtmột ẩn, hai quy tac biến đổi bất phươngtrình, giải bất phương trình bậc nhấtmột ẩn
- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi bấtphương trình để giải các bất phươngtrình đơn giản; giải thích sự tươngđương của bất phương trình Nhận biếtđược bất phương trình bậc nhất một ẩn
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
62 IV Tiết 62
§4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp)
- Củng cố hai quy tắc biến đổi bấtphương trình và nắm được cách giải bấtphương trình bậc nhất và bất phươngtrình đưa về bậc nhất một ẩn
- Vận dụng kiến thức giải 1 số bài tập
cụ thể
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
63 IV Tiết 63
Luyện tập
- Củng cố hai quy tắc biến đổi bấtphương trình và nắm được cách giải bấtphương trình bậc nhất và bất phương
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
sgk, thướcthẳng, làm bàitập, ôn kiến
Trang 19trình đưa về bậc nhất một ẩn.
- Biết giải và trình bày lời giải bấtphương trình bậc nhất một ẩn; và bấtphương trình đưa về dạng bậc nhất mộtẩn
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
thức
64 IV Tiết 64
§5 Phương trìnhchứa giá trị tuyệtđối
- Học sinh nắm được cách giải phươngtrình chứa dấu giá trị tuyệt đối, biết bỏdấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng
ax và dạng x + a
- Học sinh hình thành kỹ năng giải một
số phương trình chứa dấu giá trị tuyệtđối dạng ax = cx + d và dạng x + a
= cx + d
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
Ôn tập chương IV
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức
cơ bản về bất phương trình
- Vận dụng kiến thức đã học giải 1 số bài tập
- Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày bài giải
SGK, thước, giáo án, bảng phụ
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
- Giáo dục ý thức tự giác, tự lực,nghiệm túc trong kiểm tra
Gv: photo giấykiểm tra
Sgk, thước thẳng, làm bài tập, ôn kiến thức
Ôn tập cuối năm
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức
cơ bản về phương trình và bất phươngtrình
SGK, thước, giáo án
Sgk, thước thẳng, làm bài tập