Đạo hàm của hàm số là: Lời giải Chọn C.. Chọn A Hàm số không xác định tại nên không xác định Lời giải Chọn A Bài 64.. Lưu ý: áp dụng công thức đạo hàm nhanh.. Đạo hàm của hàm số là Lời
Trang 1Bài 1 Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
A y 2 cosx B y 2 cos 2x C y 2 cos 2x D y cos 2x
Lời giải Chọn B
Ta có y sin 2x 2x cos 2x2 cos 2x
Bài 2 Đạo hàm của hàm số 2
y x x x x x x
Bài 4 Đạo hàm cấp hai của hàm số y f x xsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A f x 2 cosxxsinx B f x xsinx
C f x sinxxcosx D f x 1 cosx
Lời giải Chọn A
Ta có y f x xsinx3 sinxxcosx
Vậy y f x sinxxcosx2cosx x sinx
Bài 5 Đạo hàm của hàm số y2x54x3x2 là
Trang 2Lời giải Chọn D
x
Lời giải Chọn D
Ta có: f x 2sin 2x; f x 4 cos 2x
Do đó: f 4
Trang 3Bài 10 Hàm số 1 3
13
12
Lời giải Chọn B
22
x
Trang 4Có f x( ) axb f ( )x a.
Bài 18 Đạo hàm của hàm số y 10 là:
Lời giải Chọn C
x Đạo hàm ycủa hàm số là:
A 7 2
(2x1) B 2
1(2x1) C 2
13(2 1)
13(2x1)
Lời giải
Trang 52 2
+ Hàm số y f x( ) có đạo hàm tại điểm x thì nó liên tục tại 0 x 0
+ Hàm số y f x( ) liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm 0 x 0
+ Hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn a b và ; f a f b( ) ( ) 0thì phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng ( ; ).a b
+ Hàm sốy f x( ) xác định trên đoạn a b thì luôn tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên ;đoạn đó Số mệnh đề đúng là
Lời giải Chọn A
Mệnh đề đúng 1,3
Bài 22 Cho hàm số f x liên tục tại x0 Đạo hàm của f x tại x là: 0
Trang 7Bài 27 Hàm số y sinxcó đạo hàm là:
A y' cosx B y' cosx C y' sinx D ' 1
Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx'cosx
Bài 28 Hàm số ycosx có đạo hàm là:
A y' sinx B y' sinx C y' cosx D ' 1
Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: cosx' sinx
Bài 29 Hàm số ytanxcó đạo hàm là:
Trang 8Chọn A
dy x 5x6 d x 3x 5 dx
Trang 9Bài 36 Cho hàm số 13
3
y x
1
x y
x
3dd
1
x y
x
3dd
1
x y
1
x y
Chọn A
Ta có dyx39x212x5 d x3x218x12 d x
Bài 39 Hàm số yxsinx cosx có vi phân là:
A dyxcos – sinx xdx B dyxcosxdx
C dycos – sinx xdx D dyxsinxdx
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có dyxsinxcosxdxsinxxcosxsinxdxxcosxdx
Bài 40 Vi phân của hàm số yx32x2 là
A dy(3x24 )x dx B dy(3x2x dx)
Trang 10C dy(3x22 )x dx D dy(3x24 )x dx
Lời giải Chọn D
Trang 11Lời giải Chọn D
A 5cosx3sinx B cosx3sinx C cosxsinx D 5cosx3sinx
Lời Giải Chọn A
x
x
32
x
x
2 x 2 x
Trang 12Lời giải Chọn A
5 2
y
x x
Trang 14Bài 58 Đạo hàm của hàm số là:
Lời giải Chọn C
Bài 59 Cho hàm số Tập nghiệm của phương trình là
Lời giải Chọn A
Bài 60 Đạo hàm của hàm số là kết quả nào sau đây?
Lời giải Chọn D
Bài 62 Cho hàm số thì có kết quả nào sau đây?
3 1
y x
5
y x
7
y x
5
3 1
y x
x x
2 1 2
x x
1
2
1 2
x x
2
1 2
x x
f
3
Trang 15Chọn A
Hàm số không xác định tại nên không xác định
Lời giải Chọn A
Bài 64 Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là
Lời giải Chọn A
vô nghiệm
Lưu ý: Công thức đạo hàm nhanh
Lời giải Chọn D
Lời giải Chọn D
.3
1.6
1
f
5 1( )
Trang 16Lưu ý: áp dụng công thức đạo hàm nhanh
Bài 69 Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là
Lời giải Chọn C
Lưu ý: áp dụng công thức đạo hàm nhanh
Lời giải Chọn B
y x
x x
31
11
11
Trang 17Lời giải Chọn D
19.(x 5)
23.(x 5)
17.(x5)
x y
2 cot 2 2 cot 2 cot 2
x y
x y
x y
Trang 18Bài 77 Hàm số có đạo hàm là:
Lời giải Chọn C
Áp dụng bảng công thưc đạo hàm
Lời giải Chọn C
x
cos 2
x x
y
x
Trang 19Lời giải Chọn B
Áp dụng bảng công thức đạo hàm
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn B
Áp dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số hợp: sinuu.cosu
Bài 83 Hàm sốytanxcotx có đạo hàm là:
y
4sin 2
y
1cos 2
y
x
Lời giải Chọn C
21cos
Trang 20Bài 84 Câu 7: [DS11.C5.1.BT.a] Đạo hàm của y tan 7x bằng:
A 72
7cos 7
7sin 7
7cos 7
x
x
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
A y 2 cosx xx2sinx B y 2 cosx xx2sinx
C y 2 sinx xx2cosx D y 2 sinx xx2cosx
Lời giải Chọn A
Trang 21Lời giải Chọn A
Ta có 2 tan 12 2 cot 12 2 tan2 2 cot2
12sin tan
i
s n
y x
Bài 91 Câu 17: [DS11.C5.1.BT.a] Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2xcos 2x là
Lời giải Chọn C
2 cos 2 2 sin 22
Trang 22A 3 B 4 C 3 D 3
Lời giải Chọn B
cos
43
cos 3 3 2.sin 32
Bài 96 Câu 33: [DS11.C5.1.BT.a] Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?
A Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
B Hàm số ytanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
C Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó
Bài 97 Câu 36: [DS11.C5.1.BT.a] Cho hàm số y f x sin xcos x Giá trị
Trang 23Bài 99 Câu 38: [DS11.C5.1.BT.a] Hàm số cot 3 1tan 2
Bài 100 Câu 39: [DS11.C5.1.BT.a] Đạo hàm của hàm số y2sin2xcos 2xx là
A y 4sinx sin 2x 1. B y 4sin 2x 1.
C y 1. D y 4sinx 2sin 2x 1.
Lời giải Chọn B
Ta có: y 4sin cosx x 2sin 2x 1 4sin 2x 1
Bài 101 Câu 41: [DS11.C5.1.BT.a] Hàm số ytanx có đạo hàm là
Bài 102 Câu 47: [DS11.C5.1.BT.a] Xét hàm số ( ) 2sin 5
Lời giải Chọn D
Trang 24A 0, 07 B 10 C 1,1 D 0, 4
Lời giải Chọn C
x y
1
x y
Trang 25Bài 107 Câu 38: [DS11.C5.1.BT.a] Số gia của hàm số 2
2
yx tại điểm x0 2 ứng với
số gia x 1 bằng bao nhiêu?
yx tại điểm x0 2 ứng với
số gia x 0,1 bằng bao nhiêu?
Lời giải
Chọn B
Trang 262 3
x x
Lời giải
Trang 272 3
x x
Trang 2821
x
21
x x
D 2 2
21
1( )
x x
21
x
21
x x
11
x
21
x
x
Trang 291( )
x x
x x
22
x x
2( )
x x
2
11
11
Trang 30Bài 125 Câu 8: [DS11.C5.1.BT.a] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Trang 31A B
Lời giải Chọn B
Trang 32Áp dụng công thức
2
u u
Trang 33
32 32tan 3
cos 3 cos 3
x x
u
22 22tan 2
sin
2 cos
x x
sin
2 cos
x x
cos
x x
2
u u
Trang 34A B C D
Lời giải Chọn A
cos
2 sin
x x
sin
x x
u
52 52tan 5
u
32 32tan 3
Trang 35Lời giải Chọn D
Trang 36sau đây?
Lời giải Chọn B
C (nếu tồn tại giới hạn)
D (nếu tồn tại giới hạn)
Lời giải Chọn C
2
1sin x cotx
2
12sin x cotx
Trang 37Chọn C
Bài 149 Câu 50: [DS11.C5.1.BT.a] Cho f là hàm xác định trên định bởi
Đạo hàm của tại là:
Lời giải Chọn C
Ta có:
Suy ra không tồn tại
Bài 151 Câu 2: [DS11.C5.1.BT.a] Cho hàm f xác định trên bởi Giá trị
bằng:
Lời giải Chọn A
Ta có:
Bài 152 Câu 7: [DS11.C5.1.BT.a] Xét hai mệnh đề:
(I) f có đạo hàm tại thì liên tục tại
(II) f liên tục tại thìf có đạo hàm tại
12
2
12
22
Trang 38Chọn A
Mệnh đề (II) sai vì có thể liên tục mà không có đạo hàm
Bài 153 Câu 8: [DS11.C5.1.BT.a] Cho hàm f xác định trên bởi với a, b là
94
32
2 22
52
74
32
Trang 3921
x
21
x x
21