1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

18112007-DAHoahoc12-chinh thuc.doc

7 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm Môn Hóa Học
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2007
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhiệt độ sôi của G < nhiệt độ sôi của E -Giải thích: E, G là 2 chất đồng phân, nhiệt độ sôi phụ thuộc vào liên kết hiđro là chủ yếu, chất G có liên kết hiđro nội phân tử, còn... H H tra

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI THPT DỰ THI CẤP QUỐC GIA NĂM 2008, Ngày

thi 18-11-2007

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HOÁ HỌC

Câu I: ( 2 điểm)

1/

a/

Gọi x, y, z là số hiệu nguyên tử của X, Y, Z

+ +

=

= +

+

)1 ( )3 ( 2

44

z x

y

z y

x

y = 14 ⇒ Y là Si

0,25 đ

Si ở chu kỳ 3 ⇒ X và Z ở chu kỳ 3

x = 13

đ

Cấu hình e:

Al: 1s22s22p63s23p1

Si: 1s22s22p63s23p2



đ

c/ Al(OH)3 < Si(OH)4 < HClO4

( HAlO2 < H2SiO3 < HClO4) 0 25 đ

2/ 238

92U  234

90 Th + 4

234

90Th  234

91Pa + o

1

Câu II: ( 2,5 điểm)

1/ pH = 1 ⇒ [H+ ] = 10-1

Vậy dung dịch có pH thấp để tránh hiện tượng thuỷ phân của

muối

CuSO4 + H2O Cu(OH)2 + H2SO4

0,5 đ

0,25đ

2/ Số mol CuSO4 = 4 x 0,02 = 0,08 mol

Số mol CuSO4.5H2O = 0,08 mol

KL CuSO4.5H2O = 0,08 x 250 = 20 gam 0,25 đ0,25 đ

pH = 1 ⇒ [H+

] = 10-1

Số mol H+ = 4 x 10-1 = 0,4 mol

0,25 đ

Trang 2

[ H2SO4 ] = 10x9898x1,84 = 18,4 M

⇒[H+ ] = 2 x 18,4 = 36,8 M

Cách pha: -Bình có vạch chuẩn 4 lit.

-Cho vào 2 lít nước ( hoặc từ 1 đến 3 lít)

-Lấy 10,87 ml H2SO4 98% lắc đều

-Thêm vào 20 gam CuSO4.5H2O

-Khuấy đều và cho nước đến vạch 4 lit 0,75 đ Câu III:( 3 điểm)

1/ Nhiệt tạo thành 1 mol AlCl3 là nhiệt của quá trình

Al + 3/2 Cl2 AlCl3

Al2O3 + 3 COCl2 3CO2 + 2AlCl3 ΔH3

3CO + 3Cl2 3COCl2 3ΔH4

2Al + 3/2 O2 Al2O3 ΔH5

3C + 3/2 O2 3CO 3ΔH1

3 CO2 3 C + 3O2 3(-ΔH2)

2Al + 3Cl2 2AlCl3 ΔHx

0,5 đ

ΔHx = ΔH3 + 3ΔH4 + ΔH5 + 3ΔH1 + 3(-ΔH2)

ΔHx = - 202,20 +3 (-118,4) + (-1660,2) + 3(-130,4)+ 3(390,13)

Vậy nhiệt tạo thành 1 mol AlCl3 là:

2/ H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k) K p (1) -1 = 1/ 5,6 10-10

2HI (k) H2 + I2 K p (2) = 2,8 10-2

2HI (k) + Cl2 2HCl (k) + I2 (k) K p =Kp(1)-1 Kp(2)

Kp = 5 , 610 10

1

− 2,8 10-2 = 5 107

0,5đ

1đ Câu IV:( 2,5 đ)

1/ Một trong 2 khí có M< 5

Một trong hai khí là khí hydro

273

4 , 22 ) 273 273 (

6 , 5 8

= +

x

Vậy có Ba tác dụng nước

Vì dung dịch C khi tác dụng với NaOH lại tạo kết tủa nữa nên:

dung dịch C có Cu(NO3)2 dư

Trang 3

2/ Cu + 4 HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2 H2O (1)

a a 2a

Ba + 4 HNO3  Ba(NO3)2 + 2NO2 + 2 H2O (2)

b b 2b

25 ,

0



đ

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2 (3)

c c c 0,25 đ Cu(NO3)2 + Ba(OH)2  Ba(NO3)2 + Cu(OH)2 (4)

a c c

Cu(NO3)2 + 2NaOH  2NaNO3 + Cu(OH)2 (5)

a-c a-c 0,25



đ

Từ (1) đến(5) ta có hệ:



=

=

=

=

− +

+ +

+ +

=+

+

2, 37 2 6, 18 25,

0 98

5, 24 ) (

2 2

2 )2 2(

46

1 2 2

x c

a c

c b a

c b a

c b a



=

=

= 2, 0

15 ,0

25 ,0

c b a

25 ,

0

đ 0,25đ

p = 0,25 x64 + (0,15 +0,2) x 137 = 63,95 gam 0,5đ

95 , 63

100 64 25 ,

0 x x

=

0,25 đ

Câu V: (2 điểm)

1/ Ben zen có công thức: C6H6

Công thức đơn giản ben zen: CH

A có công thức đơn giản: CH

A có công thức nguyên: (CH)n

MA = 5 x 26 = 130 đvc

13n = 130 ⇒ n =10

Trang 4

CTCT: CH2-CH3

C≡CH

0,25 đ

CH=CH2

CH=CH2

0,25 đ

CH3-CH2- C≡CH

+2H2

CH3-CH2- CH2- CH3

+2Br2

CH3-CH2- CBr2-CHBr2

 CuCl ,NH 3 →CH3-CH2- C≡CCu + NH4Cl

+2H2

CH3-CH2- CH2- CH3

+2Br2

CH2 Br-CHBr- - CHBr-CH2 Br

0,25 đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu VI: (3,0 điểm)

1. * *

CH3-CHBr-CHCl-CH3

Có 2C bất đối nên có 4 đồng phân quang học 0,25đ

CH3 CH3

H Br (S) Br H (R)

H Cl (R) Cl H (S)

CH3 CH3

2S, 3R 2R, 3S

0,25 x 2

CH3 CH3

Br H (R) H Br (S)

Trang 5

H Cl (R) Cl H (S)

CH3 CH3

2R, 3R 2S, 3S

0,25đ x 2

3. CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O 0,25 đ

CH3NH3OCOH + NaOH → HCOONa + CH3NH2 + H2O 0,25 đ

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

C2H5COOC6H5 + 2NaOH → C2H5COONa + C6H5ONa + H2O 0,25 đ0,25 đ

Câu VII: (3 điểm)

1. -Tổng hợp CH3COCH3 từ CH3CH=CH2

+ H 2 O + CuO

CH3CH=CH2 CH3CHOHCH3 CH3COCH3

(H 2 SO 4 loãng) t 0 0,5 đ -Tổng hợp CH3MgCl từ CH3CH=CH2

+ H 2 t 0 , xt +Cl 2 ,as

CH3CH=CH2 C3H8 CH4 CH3Cl

(Ni, t 0 ) Crăcking (1 : 1)

+ Mg/ete

-Tổng hợp 2-metyl propan-2-ol: CH3C(CH3)(OH)CH3

1 CH 3 COCH 3

CH3MgCl CH3C(CH3)(OH)CH3

2 H 3 O +

0,5 đ

2.a OH OH

NO2

NO2

(E) (G)

0,5 đ

2.b -Nhiệt độ sôi của (G) < nhiệt độ sôi của (E)

-Giải thích:

(E), (G) là 2 chất đồng phân, nhiệt độ sôi phụ thuộc vào liên

kết hiđro là chủ yếu, chất (G) có liên kết hiđro nội phân tử, còn

Trang 6

chất (E) có liên kết hiđro liên phân tử nên nhiệt độ sôi của (G)

Câu VIII: ( 2,0 điểm)

C = 313, 2 3,6

mH = 4,5

9 = 0,5 gam

mA = 13,2 + 4,5 - 329,5222, 4 = 4,1 gam

⇒ A là hiđrocacbon, đặt CTPT A là CxHy 0,25 đ

3, 6 0,5 4,1

x = y = =

⇒ x = 6; y = 10

2.a Do D ( C2H4O2 ) và E ( C2H2O4 ) đều tác dụng với đá vôi giải

phóng khí CO2 ⇒ D và E là axit:

1 O 3

Do A ( C6H10) CH3COOH + HOOC-COOH

2 H 2 O (H 2 O 2 )

A có CTCT là: CH 3 -CH = CH – CH = CH – CH 3 0,25 đ 2.b.

Các đồng phân cis-trans của A:

H3C H

C = C H

H C = C

H CH3

trans – trans

0,25 đ

H H

C = C CH3

H3C C = C

H H

cis- cis

0,25đ

H3C H

C = C CH3

Trang 7

H H

trans- cis

Ghi chú: -Ký hiệu sai: Không cho điểm

- Bài tập có nhiều cách làm, nếu học sinh làm cách khác, nhưng kết quả đúng, lô gích: Cho trọn điểm.

Ngày đăng: 11/10/2013, 15:11

w