Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 khác 0 với mọi m.
Trang 1Trang 1 / 4
(Đáp án - thang điểm gồm 04 trang)
ĐÁP ÁN − THANG ĐIỂM
I
(2,0 điểm)
1 (1,0 điểm) Khảo sát…
Khi m = 0, y = x4 − 2 x2
Tập xác định: D = \
Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y ' = 4 x3 − 4 x; y ' = 0 ⇔x =±1 hoặc x = 0
0,25
Hàm số nghịch biến trên: (− ∞ ; − 1) và (0;1); đồng biến trên: (−1; 0) và (1; + ∞)
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x =±1, y CT =−1; đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 0
- Giới hạn: lim y = lim y = +∞.
x→− ∞ x→+∞
0,25
- Bảng biến thiên:
x − ∞ −1 0 1 +∞
y' − 0 + 0 − 0 +
y
0,25
8
−1 O 1
−2
0,25
2 (1,0 điểm) Tìm m
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và đường thẳng y = − 1: x4 − (3m + 2) x2 + 3m =
Đặt t = x2 , t ≥ 0; phương trình trở thành: t 2 − (3m + 2)t + 3m + 1 = 0
0,25
0 < 3m + 1 < 4 Yêu cầu của bài toán tương đương:
3m + 1 ≠ 1
0,25
⇔ − 1 < m < 1, m ≠ 0
II
(2,0 điểm)
1 (1,0 điểm) Giải phương trình…
Phương trình đã cho tương đương: 3 cos 5x − (sin 5x + sin x) − sin x = 0
⇔ 3 cos 5x − 1 sin 5x = sin x
0,25
⇔ sin − 5x = sin
x
0,25
Trang 2⇔ − 5x = x + k 2 hoặc − 5x = − x + k 2
Vậy: x = + k
hoặc x + k
( k ∈ ] )
= −
2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình…
x + y + 1 − 3 = 0
Hệ đã cho tương đương: x
( x + y)2
− 5 + 1 = 0
0,25
x + y = 3 − 1 x
+ y =3 − 1
⇔ 2 ⇔
3 − 1 − 5 + 1 = 0 4 − 6 + 2 = 0
x
x2 x2 x
0,25
1 1
=1
⇔
x + y = 2 x + y = 1
0,25
x = 1 x = 2
⇔ hoặc 3
y = 1 y = − Nghiệm của hệ: ( x; y) = (1;1) và ( x; y) = 2; 2 − 3
0,25
III
(1,0 điểm)
Tính tích phân…
Đặt t = e x , dx = dt ; x = 1, t = e; x = 3, t = e3
e3
3
I = ∫ t (t − 1) = ∫ t − 1
−
t dt
0,25
= ln | t − 1 | e − ln |
t | e e e
0,25
IV
(1,0 điểm)
Tính thể tích khối chóp
M Hạ IH ⊥ AC ( H ∈ AC ) ⇒ IH ⊥ ( ABC ) ; IH là đường cao
⇒ IH // AA ' ⇒ IH = CI = 2 ⇒ IH = 2 AA ' = 4a
2a
AC = A 'C 2 − A ' A2 = a 5, BC =AC 2 − AB2 = 2a.
Diện tích tam giác ABC : S =1 AB.BC = a2
Thể tích khối tứ diện IABC : V = IH S⊗ABC =
0,50
C I
K
B' 3a H
a
Trang 3Hạ AK ⊥ A ' B (K ∈ A ' B) Vì BC ⊥ ( ABB ' A ') nên AK ⊥ BC ⇒ AK ⊥ (IBC ).
AK = 2S⊗AA ' B = AA '.AB = 2a 5
V
(1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất…
Do x + y = 1, nên: S = 16 x2 y 2 + 12( x3 + y3 ) + 9 xy + 25xy
= 16x2 y 2 + 12 ( x + y)3 − 3xy( x + y) + 34xy = 16 x2 y2 − 2 xy + 12 0,25
Đặt t = xy, ta được: S = 16t − 2t + 12; 0 ≤ xy ≤
4 =
4 ⇒ t ∈ 0;
4
Xét hàm f ( t ) = 16t 2 − 2t + 12 trên đoạn
0; 1
4
f '(t ) = 32t − 2; f '(t ) = 0 ⇔ t = 1 ; f (0) = 12, f 1
= 191 , f 1
= 25
16 16 16 4 2
max f (t) = f 1 =25
; min f (t) = f 1 =191
0; 1 4 2 0; 1 16 16
0,25
x + y =
1 Giá trị lớn nhất của S bằng 25 ; khi
1 ⇔ ( x; y) = 1 ; 1
0,25
191 x + y = 1
Giá trị nhỏ nhất của S bằng ; khi
1
xy =
⇔ ( x; y) = 2 + 3 ; 2 − 3
hoặc ( x; y) = 2 − 3 ; 2 + 3
0,25
VI.a
(2,0 điểm)
1 (1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng…
7 x − 2 y − 3 = 0
Toạ độ A thoả mãn hệ: ⇒ A(1; 2).
6 x − y − 4 = 0
B đối xứng với A qua M , suy ra B = (3; −2)
0,25
Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với đường thẳng 6 x − y − 4 = 0
7 x − 2 y − 3 = 0 3 Toạ độ trung điểm N của đoạn thẳng BC thoả mãn hệ: ⇒ N 0; − .
x + 6 y + 9 = 0 2 0,25 JJJG JJJJG
⇒ AC = 2.MN =( −4; −3); phương trình đường thẳng AC : 3x − 4 y + 5 = 0 0,25
2 (1,0 điểm) Xác định toạ độ điểm D
AB = (−1;1; 2), phương trình AB : y
= 1 + t
z = 2t
0,25
JJG
D thuộc đường thẳng AB ⇒ D(2 − t;1 + t; 2t ) ⇒ CD = (1 − t; t; 2t ) 0,25
Trang 4Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) : n = (1;1;1).
C không thuộc mặt phẳng (P).
CD //(P) ⇔ n.CD = 0 ⇔ 1.(1 − t) + 1.t + 1.2t = 0 ⇔ t = − Vậy D ; ; −
1
2 2 2
0,50
VII.a
(1,0 điểm)
Tìm tập hợp các điểm…
Đặt z = x + yi ( x, y ∈ \); z − 3 + 4i =(x − 3)+(y + 4) i 0,25
Từ giả thiết, ta có: (x − 3)2
+(y + 4)2
= 2 ⇔(x − 3)2
+( y + 4)2
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I (3; − 4) bán kính R = 2 0,25
VI.b
(2,0 điểm)
1 (1,0 điểm) Xác định toạ độ điểm M
Gọi điểm M ( a; b ) Do M (a; b ) thuộc (C) nên (a − 1)2
+ b2 = 1; O ∈ (C ) ⇒ IO = IM = 1 0,25
Tam giác IMO có OnIM = 120D nên OM 2 = IO 2 + IM 2 − 2IO.IM cos120D ⇔ a2 + b2 = 3 0,25
a =3
( a − 1) + b2 = 1 2 3
3 Toạ độ điểm M là nghiệm của hệ ⇔ Vậy M = ; ±
a + b = 3 b = ± 3
2 2
2
0,50
2 (1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng…
x + 2
= y − 2 = z Toạ độ giao điểm I của ⊗ với (P) thoả mãn hệ:
1 1 −1 ⇒ I (−3;1;1)
x + 2 y − 3z + 4 = 0 0,25
G Vectơ pháp tuyến của (P) : n = (1; 2; −3); vectơ chỉ phương của ⊗ : u = (1;1; −1) 0,25
G G G Đường thẳng d cần tìm qua I và có vectơ chỉ phương v = n, u =(1; −2; −1) 0,25
x =−3 + t
Phương trình d :
y = 1 − 2t
z = 1 − t.
0,25
VII.b
(1,0 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m
x2 + x − 1 Phương trình hoành độ giao điểm: =−2 x + m ⇔ 3x2
+ (1 − m) x − 1 = 0 ( x ≠ 0)
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 khác 0 với mọi m 0,25
Hoành độ trung điểm I của AB : x = x1 + x2
= m − 1
I
I ∈ Oy ⇔ x = 0 ⇔ m − 1
= 0 ⇔ m = 1
I