NB Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch Câu 6.. NB Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch.. TH Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường ax
Trang 110 ĐỀ THI THỬ 2020 – CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 3 | TÔI YÊU HÓA HỌC DÀNH TẶNG 2K2
(Thời gian làm bài: 50 phút / 40 câu hỏi)
Câu 1 (NB) Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 2 (NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 3 (NB) Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây
hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
Câu 4 (NB) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH
C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH
Câu 5 (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 6 (NB) Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D NaCl
Câu 7 Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 8 (NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 9 (NB) Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 10 (NB) Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?
A HNO3 đặc,to B H2SO4 đặc,to C Fe2O3, to D H2SO4 loãng,to
Câu 11 (NB) Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
Câu 12 (NB) Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Câu 13 (NB) Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 14 (NB) Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
Câu 15 (NB) Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 16 (NB) Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 17 (NB) Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi
Câu 18 (NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử
Câu 19 (NB) Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 20 (NB) Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?
Câu 21 (TH) Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
Trang 2A 9,75 B 3,25 C 3,90 D 6,50
Câu 22 (TH) Cho 5,4 gam Al tác dụng với NaOH dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 23 Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là
Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào
B Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,
C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure
D Amino axit có tính lưỡng tính
Câu 25 (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 26 (TH) Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 27 (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B fructozơ và sobitol
C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ
Câu 28 (TH) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 29 (TH) Cho sơ đồ chuyển hoá:Fe⎯⎯→X FeCl3 ⎯⎯→Y Fe (OH)3 mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH
Câu 30 (TH) Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ
enang Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là
Câu 31 (VD) Lấy 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng
để hòa tan hỗn hợp Y là
Câu 32 (VD) Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a)Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b)Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e)Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
Số phát biểu đúng là
Câu 34 (VD) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm
CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát
ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là
Trang 3Câu 35 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch
Br2 tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là
Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b)Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c)Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d)Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e)Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f)Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 37 (VD) Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau:
Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình hứng là
A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp
B Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất
D Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất
Câu 38 (VD) Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học
B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
C Chất Z làm mất màu nước brom
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 39 (VDC) Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X gồm hai este mạch hở (trong đó có một este đơn chức và
một este hai chức) cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với hỗn hợp CaO và NaOH rắn rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của este hai chức trong X là
Câu 40 (VDC) Đun nóng hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C4H12O4N2) và Y (C5H16O3N2) với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được hỗn hợp gồm 2 muối A và B (MA < MB); hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy toàn bộ Z bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 2,688 lít CO2 (đktc); 4,32 gam H2O Khối lượng của muối B trong hỗn hợp muối là
-Hết -
Trang 4MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
❖ Mức độ: 3,5 : 3,5 : 2 : 1 ❖ Tỉ lệ LT/BT: 6 : 4
❖ Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 ❖ Tỉ lệ 11/12: 1,5 : 8,5
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Nội dung Mức
Câu trong
đề
Tổng
1 Đại cương
kim loại
B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối 21 B3 Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng O2, axit 31 Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
L1 Hợp chất trong tự nhiên CaCO3, boxit, 20 B1 Bài toán Al tác dụng với dung dịch kiềm 22
11
12
Trang 5L2 Sơ đồ phản ứng 29 Tổng hợp hóa
vô cơ
L1 Thủy phân chất béo, công thức muối 16 B3 Bài toán hỗn hợp este phenol đồng phân 32 B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng thủy phân este 37
B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39 Cacbohidrat L1 Số nguyên tử cacbon trong glucozơ 11 3
B2 Bài toán thủy phân saccarozơ có hiệu suất 25
Amin –
amino axit -
protein
B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26 B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40 Polime L1 Chất có phản ứng trùng hợp, trùng ngưng 9 2
Tổng hợp
hữu cơ
ĐÁP ÁN
16B 17D 18B 19D 20B 21D 22D 23C 24C 25A 26C 27C 28A 29D 30B 31C 32A 33B 34C 35D 36D 37C 38A 39C 40D
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1
Đáp án D
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 2
Đáp án C
Ba là kim loại kiềm thổ
Câu 3
Đáp án D
Trang 6Khí cacbon dioxit gây hiệu ứng nhà kính
Câu 4
Đáp án D
PTHH: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
Câu 5
Đáp án B
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 6
Đáp án B
CH3NH2 làm quỳ tím hóa xanh
Câu 7
Đáp án B
AlCl3 là muối, không có tính lưỡng tính
Câu 8
Đáp án A
Trong Fe(NO3)2 sắt có soh +2
Câu 9
Đáp án C
H2NCH2COOH đủ điều kiện tham gia phản ứng trùng ngưng
Câu 10
Đáp án C
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 11
Câu 12
Đáp án A
PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 13
Đáp án A
Na2CO3 làm mềm được tất cả các loại nước cứng
Câu 14
Đáp án B
PTHH: FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Câu 15
Đáp án C
NaHS là muối axit
Câu 16
Đáp án B
Thủy phân chất béo sinh muối và glixerol
Câu 17
Đáp án D
Sgk hóa học 12
Câu 18
Đáp án B
Eten CH2=CH2
Câu 19
Đáp án D
H2NCH2COOH có tên là glyxin
Câu 20
Đáp án B
Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3
Câu 21
Đáp án D
Trang 7nZn =
4
CuSO
n = 0,1 => mZn = 65 0,1 = 6,5 gam
Câu 22
Đáp án D
BTE:
2
H Al
3
2
= = 0,3 mol => V = 22,4 0,3 = 6,72 lít
Câu 23
Đáp án C
PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 ( axetilen)
Câu 24
Đáp án C
Dung dịch Gly-Ala không có phản ứng màu biure
Câu 25
Đáp án A
Saccarozơ → Glucozơ + Fructozơ
0,2………0,2
6 12 6
C H O
m 0, 2.92%.180 33,12gam
Câu 26
Đáp án C
nNaOH = 3nGly-Gly-Ala = 0,3 mol
Câu 27
Đáp án C
PTHH: C6H12O6 + H2
o
Ni,t
⎯⎯⎯→C6H14O6 ( sobitol)
Câu 28
Đáp án A
Cu yếu hơn Fe nên không khử được ion Fe2+ thành Fe
Câu 29
Đáp án D
PTHH: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 2NaCl
Câu 30
Đáp án B
tơ visco,tơ axetat
Câu 31
Đáp án C
2
2
2 2 3
MgCl Mg
BTKL:
m +14, 3=22, 3m = 8 n =0, 25
BTNT O:
O H O H O 0,25
2 n =n n =0, 5 mol
BTNT H:
2
HCl H O HCl HCl
0,5
1
2
Câu 32
Đáp án A
0,04 mol
1,6 gam NaOH
8 8 2
0,03mol
X
Y
+
⎯⎯⎯⎯⎯→
Trang 8Ta có: NaOH
este
n 0, 04
1,33
n = 0, 03= mà este đơn chức có este của phenol
Bước 2 Xác định CT của este
Ta có: este phenol
esteancol
X x mol x y 0, 03 x 0, 01
Y y mol 2x y 0, 04 y 0, 02
Vì thu được 3 chất hữu cơ nên CTCT 2 6 5
6 5 3
HCOOCH C H 0, 02 mol HCOOC H CH 0, 01 mol
−
3 6 4
6 5 2
HCOONa 0, 03 mol
m 3, 34 gam
CH C H ONa 0, 01mol
C H CH OH 0, 02 mol
Câu 33
Đáp án B
(a), (b), (c), (d), (e)
Câu 34
Đáp án C
2
2 0
dd giam CaCO CO CO dd giam
CO
BT.H
H O 2
2
y 2
CO : 0,03
Y
m 28x 2y 3,6.2(x y)(2)
H : y
=
x 0,02 V 22,4 0,03 0,02 0,08 2,912(lit)
y 0,08
Câu 35
Đáp án D
2
2
V(L) Br 0,5M
2 0,57 mol O
2 0,51mol
0, 3mol X
12, 768(L) CO este X
0, 01mol X
9,18gam H O
+
+
⎯⎯⎯→
Dùng CT liên hệ:
n +n −n =(k 1).n−
0,01 0,57 0,51
Vậy chất béo X có 3lk trong COO
2 lk trong C C
Br
X 2
0,3
Câu 36
Đáp án D
(a), (b), (c), (f)
Trang 9Câu 37
Đáp án C
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất
Câu 38
Đáp án A
X là este hai chức có số liên kết 6.2 2 8 3 2 lk trong COO
1lk trong C C 2
+ −
Đun Z thu được dimetyl ete Z là CH3OH
Từ 1mol X⎯⎯→2 mol CH OH3 este của axit hai chức và CH3OH
- Y tác dụng H2SO4 loãng tạo T mà T tác dụng HBr tạo hai đồng phânT có cấu trúc không đối xứng (hoặc nối đôi đầu mạch)
COOCH3
COOCH3
CH2 C
A Đúng vì Y có nối đầu mạch nên không có đồng phân hình học
B Sai vì Y có CTPT CH2 = −C (COONa) : C H O Na2 4 2 4 2
C Sai vì Z là CH3OH không làm mất màu nước brom
D Sai vì X chỉ 1 liên kết trong –C-C- nên chỉ tác dụng Br2 theo tỷ lệ 1: 1
Câu 39
Đáp án C
Vì thu được hydrocacbon duy nhất nên RH và R1H2 giống nhaunX =0, 09 mol
BTKL:
H O H O H O
11,88 0, 66.32+ =25, 08 m+ m =7, 92n =0, 44 mol
O2 CO2 H O2
BTNT O
x y 0, 09
2x 4y 0, 66.2 0,57.2 0, 44
+ =
Ta có:
2
ancol Z COO trong X ancol Z H sinh ra
x 2y 0,05 0,04.2 0,13
0,13
2
+ = + =
Theo đề: mbình tăng
2
0,065.2
5,98
0,13
1 2 5 2 CO2
trong RCOOC H MODE 7
trong RCOOC H trong R (COOC H )
trong R (COOC H ) n
=
(loại trường hợp (9, 3) vì este hai chức phải có số C6)
*Vì không cho biết là este no hay không no nên phải đi xác định
Dùng CT liên hệ CO2, H2O, liên kết :
n (k 1) − = n − n + n
X CO H O
0,09 0,57 0,44
Vậy trong X sẽ có một este có k < 2,44có hai trường hợp: k 1
k 2
=
=
+ k=1 thì là este no, đơn chứchydrocacbon thu được là ankaneste hai chức là este no (k=2)vô lý + k= 2 thì là este không no, hai chứcCTCT X: CH2 =CH COOC H− 2 5(vì X có 5C)
Trang 102 5 2 5 Y
0,04mol
0, 04.172
11,88
Câu 40
Đáp án D
Dùng CT liên hệ CO2, H2O, số liên kết :
Vì amin no nên k = 0:
BTNT N
a min
CO H O N a min a min 0,12 0,24 1
2
0,12
0, 08
⎯⎯⎯⎯→=
Hai amin là 3 2
C H NH y mol (1 1, 5)x (2 1, 5).y 0 y 0, 04
+ X có CTPT C4H12O4N2 dạng CnH2n+4O4N2muối axit hữu cơ và do chỉ thu 2 muối nên CTCT của X là
3 3
3 3
COONH CH
COONH CH
+ Y là muối của etylamin với axit mà có dạng CnH2n+6O3N2muối cacbonat
2 5 3
C H NH
2 5 3
CO
C H NH Bước 2 Giải quyết bài toán
3 3
3 3
2 5 3
COONH CH
COONH CH
C H NH
3
2 5 3
CO
C H NH
2 3 2 5 2 2
Muối thu được
2 B(M 134)
E
2 3
A (M 106)
(COONa) 0, 02 mol
m 0, 02.134 2, 68 gam
Na CO 0, 02 mol
=
=