Chất X là Câu 6:NB Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?. Câu 7:NB Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muốiA. Câu 16:NB Chất nào sau đây tác
Trang 110 ĐỀ THI THỬ 2020 – CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 2 | TÔI YÊU HÓA HỌC DÀNH TẶNG 2K2
(Thời gian làm bài: 50 phút / 40 câu hỏi)
TÔI YÊU HÓA HỌC | https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
Câu 1:(NB) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 2:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ có khả năng tác dụng với nước?
Câu 3:(NB) Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A Các anion: - -
NO , PO , SO B Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+
C Khí oxi hoà tan trong nước D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón
Câu 4:(NB) Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Câu 5:(NB) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
Câu 6:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat
Câu 7:(NB) Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Câu 8:(NB) Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 9:(NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen
Câu 10:(NB) Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn) Chất X là
Câu 11:(NB) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D Fructozơ
Câu 12:(NB) Phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi là
A CaCO3 ⎯⎯⎯→1000 C0 CaO + CO2 B CaSO4.2H2O ⎯⎯⎯→ CaSO4.H2O + H2O 160 C0
C 2NaHCO3 ⎯⎯→t C0 Na2CO3 + H2O + CO2 D 2KNO3 ⎯⎯→t C0 2KNO2 + O2
Câu 13:(TH) Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có
khí thoát ra?
Câu 14:(TH) Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, luôn thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 15:(NB) Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?
A Ca(HCO3)2 B Na2SO4 C CaCl2 D NaCl
Câu 16:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Glyxin B Tristearin C Metyl axetat D Glucozơ
Câu 17:(NB) Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2
Trang 2A C4H10 B C4H4 C C4H6 D C4H8
Câu 19:(NB) Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 20:(NB) Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
Câu 21:(VD) Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc)
Giá trị của V là
Câu 22:(VD) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hoà X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
Câu 23:(NB) X là ancol mạch hở, có phân tử khối 60 đvC Số lượng chất thỏa mãn với X là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 24:(TH) Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ
của các chất trong dãy là
A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c)
Câu 25:(VD) Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn
vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn
nhất của m là
A 12,96 B 6,25 C 25,00 D 13,00
Câu 26:(VD) Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y
thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 49,521 B 49,152 C 49,512 D 49,125
Câu 27:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Câu 28:(TH) Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
2 2 2
2
NaCl⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯®iÖn ph©n dung dÞch X + Y + + Z + → ⎯⎯⎯T + →CuCl
mµng ng¨n
Hai chất X, T lần lượt là
A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3
Câu 29:(TH) Cho một hợp chất của sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không
thấy khí thoát ra Hợp chất phù hợp là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS
Câu 30:(NB) Loại tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon, capron B Len, tơ tằm, bông
Câu 31:(VD) Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối trong X là
A 29,45 gam B 33,00 gam C 18,60 gam D 25,90 gam
Câu 32:(VDC) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat
Câu 33:(TH) Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, NaHCO3, Al(OH)3 và Al2O3 Số chất vừa phản ứng
với dụng dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
Trang 3Câu 34:(VD) Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO đun nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối
so với H2 bằng 18 Khối lượng CuO đã phản ứng là
Câu 35:(VD) Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH trong X là
Câu 36:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím
(d) Trilinolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 37:(VD) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (đun nóng)
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác)
(d) X3 + 2X2 ↔ X5 + 2H2O (đun nóng, H2SO4 đặc xúc tác)
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là
Câu 38:(VDC) Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat Thuỷ phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư,
thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 39:(VDC) Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u)
và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong T là
Câu 40:(VDC) Cho hỗn hợp E gồm peptit X (C6HmO4N3) và chất hữu cơ Y (C3HnO2N) đều mạch hở,
phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
0,01 mol amin Z và m gam hỗn hợp F hai muối có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
-HẾT -
Trang 4ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%
- Số lượng câu hỏi: 40 câu
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,
37
Câu 32,
38, 39 7
4 Amin – Amino axit -
7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21,
8 Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ - Nhôm
Câu 2, 10,
12, 17, 20 Câu 13 Câu 22
7
9 Sắt và một số kim loại quan
Câu 14,
10
Nhận biết các chất vô cơ
Hóa học và vấn đề phát
triển KT – XH - MT
Trang 5Số câu – Số điểm 20
5,0đ
8 2,0đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au
→Tính khử giảm dần
Câu 2: D Kim loại KL thổ gồm (Be, Mg, Ca, Sr, Ba ) trong đó thì Be không tác dụng với H2O và Mg
tác dụng chậm với H2O ở điều kiện thường
Câu 3: C Nước ô nhiễm thường có chứa các chất thải hữu cơ, các vi sinh vật gây bệnh, các chất dinh
dưỡng thực vật, các chất hữu cơ tổng hợp, các hoá chất vô cơ, các chất phóng xạ, chất độc hoá học,…
Câu 4: B Tên este: tên gốc R’ (gốc ancol) + tên RCOO (gốc axit → AT)
Câu 5: C
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 6: C Metylamin mang tính bazơ nên không tác dụng với NaOH
Câu 7: B
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Câu 8: A CrO3 là crom (VI) oxit mang tính chất oxit axit
Câu 9: D Polietilen (PE) là (-CH2-CH2-)
Câu 10: D
2NaCl + 2H2O dpddcmn 2NaOH + H2 + Cl2
Câu 11: A Tinh bột được tạo nên từ các phân tử α-glucozơ
Câu 12: A Đá vôi là CaCO3
Câu 13: D
Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2CO2↑ + 2H2O
Câu 14: C
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Câu 15: A Muối hiđrocacbonat (HCO3-) dễ bị phân hủy bởi nhiệt
Câu 16: B Chất béo thủy phân tạo glixerol
Câu 17: A Đun sôi mất tính cứng thì là nước cứng tạm thời (Mg2+, Ca2+, HCO3-)
Câu 18: C Buta-1,3-đien là CH2=CH-CH=CH2
Câu 19: C Trong peptit có đầu N (còn nhóm NH2) và đầu C (còn nhóm COOH)
Câu 20: A Al là KL không tan trong nước do có màng oxit bảo vệ nhưng lại tác dụng với axit và bazơ
(Chú ý: Al không mang tính lưỡng tính)
Câu 21: C
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
nH2 = 3/2 nAl = 0,15(mol) → VH2 = 3,36(l)
Câu 22: B
Ta có: nH+ =nOH− =2nH2 nH2 =0, 02 molVH2 =0, 448 (l)
Câu 23: D
Ancol có phân tử khối là 60 đvC là C3H7OH (2 đồng phân): CH3-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH3
Câu 24: C
Các amin có gốc (CH3, C2H5, ) làm tăng tính bazơ, còn nếu có gốc C6H5 gắn trực tiếp vào nhóm amin thì làm tính bazơ giảm
Câu 25: C
Trang 6Để lượng CO2 là lớn nhất thì: nOH nBaCO3 nCO2 0, 2 mol mGlu 0, 2 100 .180 25(g)
2 72
Câu 26: D
Muối khan trong Y gồm H2NC3H5(COONa)2 (0,15 mol) và NaCl (0,35 mol) m = 49,125 gam
Câu 27: C Sai vì saccarozơ không tham gia tráng bạc
Câu 28: C
NaCl⎯⎯⎯⎯⎯⎯→®iÖn ph©n dung dÞch NaOH⎯⎯⎯→+ Fe(OH) ⎯⎯⎯⎯→+ + Fe(OH) ⎯⎯⎯+ →FeCl ⎯⎯⎯+ →CuCl
mµng ng¨n
Câu 29: B Vì Fe2O3 trong đó Fe đã có số oxi hóa tối đa (+3)
Câu 30: B Các polime tự nhiên gồm: tơ tằm, bông, len, cao su tự nhiên, tinh bột, xenlulozơ,
Câu 31: D
nHCl = 2nH2
BTKL
mmuối = mKL + mHCl - mH2 = 25,9(g)
Câu 32: B
Vì X là este no, đơn chức mạch hở nên nancol = neste = 0,1 mol MA = 46: C2H5OH
+ BT nguyên tố M có: nM CO2 3 =2nMOH =12.0, 018=0, 09 mol
+ BT C trong muối có: 0,1 Cmuối =
2 3
M CO
n +
2
CO
n = 0,2 Cmuối = 2 (CH3COONa) Với nmuối = nancol = 0,1 mol Vậy este cần tìm là CH3COOC2H5 (etyl axetat)
Câu 33: D
Chú ý các chất lưỡng tính đã học ở sgk: NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3 (chỉ tác dụng với dung dịch axit và kiềm đặc), Cr(OH)3, Al cũng được xem là chất tác dụng với axit, bazơ nhưng không mang tính lưỡng tính
Câu 34: D
Hỗn hợp khí thu được gồm CO dư (x mol) và CO2 (y mol)
CuO
x y 0, 3
x y 0,15 m 0,15.80 12 (g) 28x 44y 0, 3.18.2
+ =
Câu 35: C
4 8 2
2 6
C H O
C H O
⎯⎯→
2 6 trong X
O
4 8 2
C H O : 0, 7 0, 6 0,1
C H O : 0,1
2 6
0,1.46
0, 6.12 0, 7.2 0, 3.16
Câu 36: B
(b) Sai, Trong phân tử lysin có 2 nguyên tử nitơ
(c) Sai, Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím
(e) Sai, Tinh bột không phải là đồng phân của xenlulozơ
(g) Sai, Anilin là chất lỏng, ít tan trong nước
Câu 37: A
(b), (c) -> X1 là C6H4(COONa)2; X3 là C6H4(COOH)2, X4 là C2H4(OH)2
(a) có H2O nên X chứa chức axit
→X là CH3-OOC-C6H4-COOH
Và X2 là CH3OH
(d) -> X5 là C6H4(COOCH3)2
5
X
M 194
Câu 38: A
Trang 7Các chất trong X lần lượt là: CH3-COO-C6H5; C6H5-COO-CH3; HCOO-CH2-C6H5;
C2H5-OOC-COO-C6H5 (1 nửa thuỷ phân tạo ancol và 1 nửa thuỷ phân tạo chỉ muối)
6 5
COOR
COOC H R '
−
−
Ta có: nancol =
2
H
2.n = 0,2 mol neste = 0,2 mol
mà nNaOH pứ với este của phenol = 0,4 – 0,2 = 0,2 mol nEste phenol = 0,2 : 2 = 0,1 mol
2
H O
n =0,1 mol BTKL
⎯⎯⎯→ mmuối= mX + mNaOH – mancol –
2
H O
m = 40,2 (g)
Câu 39: A
Vì este đơn chức nên 2 ancol trong Z cũng đơn chức
Khi đốt Z, nhận thấy:
2 6
3 8
C H O : 0,12 mol
C H O : 0, 06 mol
Ta có: Z T T 15 X : C H O (HCOO C H ) : 0,12 mol3 6 2 2 5 X
0,18
Câu 40: D
3
2
BT: Na
CH NH CH COONa GlyNa
n =n =0, 01mol⎯⎯⎯→n =0,1 0, 01− =0, 09 mol
Muối thu được gồm GlyNa (0,09 mol) và CH3COONa (0,01 mol) m = 9,55 (g)
-HẾT -