1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 6 TẶNG 10 đề CHUẨN cấu TRÚC 2020

7 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 300,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.. Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.. Câu 67: X là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột v

Trang 1

10 ĐỀ THI THỬ 2020 – CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 6 | TÔI YÊU HÓA HỌC DÀNH TẶNG 2K2

(Thời gian làm bài: 50 phút / 40 câu hỏi)

TÔI YÊU HÓA HỌC | https://www.facebook.com/hoctothoahoc/

Câu 41: Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là

Câu 42: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 43: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2 Có thể dùng chất nào sau đây

để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?

A Ca(OH)2 B H2O C NH3 D HCl

Câu 44: Số nguyên tử oxi có trong một phân tử axit béo là

Câu 45: Quặng manhetit được dùng để điều chế kim loại nào?

Câu 46: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A glyxin B metylamin C anilin D etanol

Câu 47: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

A KHCO3 B Al(OH)3 C Zn(OH)2 D Mg(OH)2

Câu 48: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt(III)?

A FeO B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)2

Câu 49: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Cao su buna D Tơ olon

Câu 50: Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau

đây?

A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaAlO2

Câu 51: Cacbohiđrat có trong đường mía thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit

Câu 52: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh

giấy quỳ tím?

Câu 53: Trường hợp nào sau đây thép (Fe – C) bị ăn mòn nhanh nhất?

A Ngâm trong nước cất B Để ngoài không khí ẩm

Câu 54: Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch FeSO4 thu được kết tủa?

A HCl B Ba(OH)2 C NaNO3 D AgCl

Câu 55: Cặp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một trong dịch?

A K+, Cl- B Ca2+, CO32- C H+, HCO3- D PO43-, Ba2+

Câu 56: Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 57: Canxi oxit có tính hút ẩm mạnh nên dùng để làm khô nhiều chất Công thức của canxi oxit là

A Ca(OH)2 B CaCO3 C CaO D CaSO4

Câu 58: Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro?

A Metan B Etilen C Axetilen D Butan

Câu 59: Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu trắng?

A Glyxin B Alanin C Anilin D Benzen

Trang 2

Câu 60: X là nguyên tố phi kim có nhiều trong quặng apatit và được ví là "nguyên tố của tư duy và sự

sống" X là

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 loãng 0,01 M Giá trị của

V là

Câu 62: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Fe(NO3)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch X và chất rắn Y gồm hai kim loại Thành phần muối trong X là

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 63: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp

tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam X là

A propan-1,3-điol B anđehit axetic C glixerol D etanol

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo

B Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

C Trong phân tử các α-amino axit chỉ có một nhóm amino

D Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có chứa ba gốc α-amino axit

Câu 65: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

Câu 66: Để điều chế 23 gam rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men glucozơ

tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là

A 60,00 gam B 56,25 gam C 56,00 gam D 50,00 gam

Câu 67: X là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và X có cấu trúc mạch cacbon không phân

nhánh Thủy phân X nhờ tác dụng axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong

y học Chất X và Y lần lượt là

A tinh bột và glucozơ B amilozơ và glucozơ

C amilozơ và saccarozơ D amilopectin và glucozơ

Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Để thanh thép phủ sơn kín trong không khí khô, không bị ăn mòn điện hóa

B Nước cứng vĩnh cửu có chứa anion Cl- và SO42-

C Thành phần chính của đá vôi là CaCO3

D Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+

Câu 69: Nhúng một thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là

Câu 70: Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron Số polime có nguồn gốc từ

xenlulozơ là

Câu 71: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X

vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc) Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z

gồm H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) tạo ra m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 72: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol

Y (không có phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

Trang 3

(2) Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong nhuộm vải

(3) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và Fe3O4 đun nóng, thu được MgO và Fe

(4) Khi phản ứng với dung dịch HCl, Fe bị oxi hoá thành ion Fe2+

(5) Ống thép (ống dẫn nước, dẫn dầu, ) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi lớp kẽm dày

Số lượng nhận xét đúng là

Câu 74: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành

NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1 và còn lại 0,25a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 75: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng dung dịch KOH (vừa đủ), côcạn dung dịch

thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giátrị của

a là

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra glucozơ

(c) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

(d) Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ mạnh

(e) Dung dịch glyxin, alanin và anilin không làm đổi màu quì tím

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt dung dịch NH3 5% và lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết, cho thêm một vài giọt dung dịch NaOH 10%

Bước 2: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ, hơ nóng nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn trong vài phút

Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:

(a) Sau bước 1, thu được dung dịch trong suốt

(b) Sau bước 2, trên thành ống nghiệm trở nên sáng bóng như gương

(c) Trong phản ứng trên, glucozơ đóng vai trò là chất khử

(d) Vai trò của dung dịch NaOH là để tránh phân huỷ sản phẩm

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 78: Este X được tạo thành từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn

toàn X thu được số mol CO2 bằng với số mol O2 đã phản ứng Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + 2H2

o

Ni, t

o

t

⎯⎯ → Z + X1 + X2

Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol, X 1 và X 2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X 1 với

H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken Cho các phát biểu sau:

(a) X, Y đều có mạch cacbon không phân nhánh

(b) Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2

(c) X 2 là ancol no, đơn chức, mạch hở

(d) Có 2 công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 79: Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, không phân nhánh; trong đó oxi chiếm45,436% về

khối lượng của hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 25,2 gam H2O Mặt khác, đun nóng m

gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol và (m + 7,52) gam hỗn hợp Zgồm

Trang 4

2 muối của axit cacboxylic Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 23,28gam

Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là

Câu 80: Chất X (CmH2m+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là

muối amoni của axit cacboxylic đơn chức) Cho 22,16 gam E gồm X, Y (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) tác

dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 0,32 mol một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

A 18,56 B 23,76 C 24,88 D 22,64

Trang 5

-HẾT -TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao TỔNG

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 75% lý thuyết (30 câu) + 25% bài tập (10 câu)

- Nội dung:

+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11

+ Biên soạn sát với đề thi tham khảo năm 2020 của BGD

Trang 6

III ĐÁP ÁN:

41-B 42-D 43-A 44-C 45-B 46-B 47-D 48-C 49-D 50-A 51-C 52-B 53-D 54-B 55-A 56-D 57-C 58-C 59-C 60-D 61-C 62-D 63-C 64-A 65-B 66-B 67-B 68-D 69-C 70-B 71-D 72-D 73-B 74-B 75-A 76-B 77-C 78-C 79-D 80-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69: Chọn C

Ta có: m tăng = 0, 02.(2.108 56) 0, 05.(64 56) 2 (g)

Câu 70: Chọn B

Polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là sợi bông và tơ visco,

Câu 71: Chọn D

Ta có: nOH− =2nH2 =0, 048 molnH+ =0, 048 mol

Đặt x, 2x là số mol H2SO4 và HCl  x.2 + 2x = 0,048  x = 0,012

 m = 1,788 + 0,012.96 + 0,012.2.35,5 = 3,792 (g)

Câu 72: Chọn D

Y là ancol no, mạch hở (vì mol H2O lớn hơn mol CO2)  nY = 0,1 mol  Y là C3H8Ox (x = 2 hoặc 3)

Vì Y không có phản ứng với Cu(OH)2 nên x = 2

Với x = 2  nNaOH = 0,2 mol Theo BTKL: m1 + 40.0,2 = 15 + 0,1.76  m1 = 14,6 (g)

Câu 73: Chọn A

(1) Sai, Khi điện phân NaCl nóng chảy, tại catot xảy ra sự khử ion Na+

Câu 74: Chọn B

n =0,1 mol⎯⎯⎯→n =0,1 mol Theo BT e: 8nNH3 =4nO2pư  4.(a 0,1 0, 25a)− − =0,8 =a 0, 4

Câu 75: Chọn A

Muối khan Y có dạng CnHmCOOK với nY = x mol  K2CO3: 0,5x mol

BT: O

X

2x 4, 41.2 0, 5x.3 3, 03.2 2,85 x 0,18 n 0, 06 mol

BT: C

BT: H

n 52 / 3

m 95 / 3

⎯⎯⎯→ =

⎯⎯⎯→ =

 X là (CnHmCOO)3C3H5 = C55H100O6 có k = 6 = 3CC + 3CO

 a = 3.0,06 = 0,18

Câu 76: Chọn C

(d) Sai, Dung dịch metylamin có tính bazơ yếu

Câu 77: Chọn C

(d) Sai, NaOH là chất được thêm vào tạo môi trường cho phản ứng tráng gương

Câu 78: Chọn C

Theo đề X là este hai chức, mạch hở, có 2 liên kết C=C hoặc 1 liên kết C≡C (vì X + 2H2)

 X có dạng CnH2n – 6O4 mà nCO2 =nO2  = n 7

Khi đun nóng X 1 với H2SO4 đặc, không thu được anken  X là CH3-OOC-C≡C-COO-C2H5

(b) Sai, Z có công thức phân tử là C2O4Na2

(d) Sai, Có 1 công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên

Câu 79: Chọn D

Đặt x là số mol của nhóm chức COO trong X  16.2x = 0,45436m (1)

Khi cho X tác dụng với KOH thì: nKOH = nOH = x mol

Cho Y tác dụng với Na, thu được 0,5x mol H2  mancol = 23,28 + 0,5x.2

Trang 7

Khi đốt cháy X thì: mX = 12nCO2+ 2.1,4 + 16.2x = 39,44  nCO2= 1,56 mol

Trong X có chứa este đơn chức (k = 0): a mol và este hai chức (k = 1): b mol

 b = 1,56 – 1,4 = 0,16 mol  a = 0,24 mol  CX = 3,9

Dựa vào khối lượng muối: mZ = mC + mH + mCOOK  mC + mH = 0,48

 2 muối đó là HCOOK và (COOK)2 với số mol là 0,48 mol và 0,04 mol

X gồm HCOOR: 0,24 mol; (COOR)2: 0,04 mol và (HCOO)2R’: 0,12 mol

 0,24.(45 + MR) + 0,04.2.(44 + MR) + 0,12.(90 + MR’) = 39,44  R = 29 (-C2H5); R’ = 42 (C3H6)

Vậy %m(COOC2H5)2 = 14,81%

Câu 80: Chọn B

Theo đề X có dạng R(COONH3R’)2 và Y có dạng R1COONH3R’ với số mol lần lượt là 3a, 2a mol

Tính theo mol khí: 3a.2 + 2a = 0,32  a = 0,04

Theo khối lượng E, ta có: (MR + 122 + 2MR’).0,12 + (MR1 + 61 + MR’).0,08 = 22,16

 0,12.MR + 0,32.MR’ + 0,08 MR1 = 2,64 (1)

Nếu MR’ = 15 (-CH3) thì (1) < 0  MR’ = 1 ứng với chất khí duy nhất là NH3

Từ (1): 0,12.MR + 0,08 MR1 = 2,32  MR = 0 và MR1 = 29 (-C2H5)

Vậy 2 muối đó là (COONa)2: 0,12 mol và C2H5COONa: 0,08 mol  a = 23,76 (g)

-HẾT -

Ngày đăng: 06/07/2020, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN