1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 4 TẶNG 10 đề CHUẨN cấu TRÚC 2020

10 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 365,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là Câu 2.. NB Kim loại Al không tác dụng được với dung dịch A.. NB Kim loại Fe phản ứng được với dun g dịch nào sau đây tạo thành muối sắtII

Trang 1

10 ĐỀ THI THỬ 2020 – CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 4 | TÔI YÊU HÓA HỌC DÀNH TẶNG 2K2

(Thời gian làm bài: 50 phút / 40 câu hỏi)

TÔI YÊU HÓA HỌC | https://www.facebook.com/hoctothoahoc/

Câu 1 (NB) Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 2 (NB)Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng

nào sau đây?

Câu 3 (NB) Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là:

A đá vôi B muối ăn C thạch cao D than hoạt tính

Câu 4 (NB) Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H33COO)3C3H5 Câu 5 (NB) Công thức của oxit sắt từ

Câu 6 (NB) Anilin có công thức là

A C6H5NH2 B CH3OH C C6H5OH D CH3COOH

Câu 7 (NB) Kim loại Al không tác dụng được với dung dịch

A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HCl D Cu(NO3)2

Câu 8 (NB) Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 9 (NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạnh không phân nhánh

A Amilozơ B Amilopectin C Cao su lưu hóa D Nhựa rezit

Câu 10 (NB) Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH

Câu 11 (NB) Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

Câu 12 (NB) Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 13 (NB) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C HCO3-, Cl- D SO42-, Cl-

Câu 14 (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dun g dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

A H2SO4 (loãng) B HCl C CuSO4 D HNO3 (loãng, dư)

Câu 15 (NB) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

Câu 16 (NB) Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 17 (NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3?

Câu 18 (NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 19 (NB) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 20 (NB) Canxi cacbonat (CaCO3) còn gọi là

A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi

Câu 21 (TH) Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu

Giá trị của m là

Trang 2

Câu 22 (TH) Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

Câu 23 (TH) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

A dung dịch Br2bị nhạt màu B có kết tủa đen

Câu 24 (TH) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5NH2 D NH3

Câu 25 (TH) Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 26 (TH) Lấy 8,76 gam một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl 1M Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là

Câu 27 (TH) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người

ốm Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y Tên gọi của X, Y lần lượt là

A Glucozơ và ancol etylic B Saccarozơ và tinh bột

C Glucozơ và saccarozơ D Fructozơ và glucozơ

Câu 28 (TH) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

A Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng B Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3

C Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH D Cho CaO vào dung dịch HCl

Câu 29 (TH) Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ?

A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

C Fe tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

Câu 30 (TH) Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo ?

A polietilen; poli(vinyl clorua) ; poli(metyl metacrylat)

B nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit)

C polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua) ; poli(metyl metacrylat)

D poli stiren; nilon-6,6; polietilen

Câu 31 (VD) Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 32 (VD) Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 33 (VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẫu đồng sunfua vào dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng

(b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch axit clohiđric

(c) Cho natri vào dung dịch đồng(II) sunfat

(d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí là

Trang 3

Câu 34 (VD) Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là:

Câu 35 (VD) Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và

axit linoleic Đun 0,1 mol chất béo này với 500ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại

m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 36 (VD) Cho dãy các chất sau: (1) CH3CH2NH2, (2) (CH3)2NH, (3) CH3COOH, (4) HCOOCH3 Tính chất của các chất được mô tả như sau:

Độ tan trong nước (g/100 gam nước) vô hạn vô hạn 29,40 vô hạn

Chất Y là

A HCOOCH3 B CH3CH2NH2 C CH3COOH D (CH3)2NH

Câu 37 (VD) Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch

H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

B Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

D Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

Câu 38 (VD) Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư) thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là

A CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa

B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

C HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa

D CHC-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

Câu 39 (VDC) Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu

được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a: b là

Câu 40 (VDC) Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2) Đun nóng 18,68 gam E với 400 ml dung dich NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) một khí duy nhất có khả năng mà quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z gồm các hợp chất vô cơ Nung nóng Z đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

❖ Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5 ❖ Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

❖ Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 ❖ Tỉ lệ 11/12: 1,25 : 8,75

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

STT

Nội dung Mức

độ Nội dung chi tiết

Câu trong

đề

Tổng

1 Đại cương

kim loại

B2 Bài toán kim loại tác dụng dung dịch muối 21 B3 Bài toán kim loại tác dụng với hỗn hợp muối 31

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

NB TH VD VDC

11

12

5đ 2,5đ 2đ 0,5đ 10đ

Trang 5

4 Tổng hợp hóa

vô cơ

B3 Bài toán hỗn hợp este phenol đồng phân 32 B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng thủy phân este 37

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

6 Amin –

amino axit -

protein

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26 B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

8 Tổng hợp

hữu cơ

B3 Bài toán P2O5 tác dụng với kiềm 34

ĐÁP ÁN

1D 2B 3D 4D 5D 6A 7B 8A 9A 10A 11A 12B 13B 14D 15B 16B 17D 18B 19B 20B 21A 22D 23A 24A 25C 26D 27A 28A 29C 30A 31C 32A 33C 34A 35B 36B 37D 38D 39B 40C

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

Đáp án C

PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Câu 2

Đáp án B

Vì các kim loại kiềm dễ tác dụng với nước, với oxi trong không khí nên để bảo quản, người ta ngâm chìm các kim loại kiềm trong dầu hỏa

Câu 3

Đáp án D

Than hoạt tính màu đen có khả năng lọc không khí

Trang 6

Câu 4

Đáp án D

Chất béo (C17H33COO)3C3H5 là triolein

Câu 5

Đáp án D

Oxit sắt từ Fe3O4

Câu 6

Đáp án A

Anilin có công thức C6H5NH2

Câu 7

Đáp án B

Al thụ động trong H2SO4 đặc, nguội

Câu 8

Đáp án A

PTHH: 2Fe(OH)3

o

t

2 3 2

Fe O 3H O

Câu 9

Đáp án A

Aminlozơ là tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu 10

Đáp án A

PTHH: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Câu 11

Đáp án A

Trong mật ong, fructozơ chiếm khoảng 40%

Câu 12

Đáp án B

Tính dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe

Câu 13

Đáp án B

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

Câu 14

Đáp án D

PTHH: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 15

Đáp án B

Dung dịch KOH có pH > 7

Câu 16

Đáp án B

Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic là phản ứng este hóa ( theo khái niệm SGK – Hóa 11)

Câu 17

Đáp án D

PTHH: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Câu 18

Đáp án B

PTHH: C2H4 + Br2 → C2H4Br2

Câu 19

Đáp án B

H2NCH2COOH có tính lưỡng tính nên vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với bazơ

Câu 20

Đáp án B

Canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi, nên còn được gọi là đá vôi

Trang 7

Câu 21

Đáp án A

Fe + Cu(NO3)2 → Cu + Fe(NO3)2

0,04……….0,04

Cu

Câu 22

Đáp án D

PTHH: 2Al + Fe2O3

o

t

⎯⎯→Al2O3 + 2Fe

2 3

Al Fe O

Al

m 2, 7gam

Câu 23

Đáp án A

PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

Câu 24

Đáp án A

Tính bazơ: C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

Câu 25

Đáp án C

6 12 6

C H O Ag

Ag

Câu 26

Đáp án D

2

2HCl H O

M 146 0,06mol

Gly HCl

8, 76 gam peptit

Ala HCl

+ +

= 

Ta có: HCl tham gia peptit HCl tham gia HCl

0,06 mol

Câu 27

Đáp án A

Glucozơ là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong công nghiệp, glucozơ dùng làm nguyên liệu để điều chế ancol etylic

Câu 28

Đáp án A

BaSO4 không phản ứng với đung dịch HCl

Câu 29

Đáp án C

PTHH: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Câu 30

Đáp án A

B sai vì nilon-6; xenlulozơ triaxetat là tơ

C sai vì polibuta-1,3-đien là cao su

D sai vì nilon-6,6 là tơ

Câu 31

Đáp án C

Trang 8

2

Fe : 0,1 a

Cu : 0, 45 a

+ +



Câu 32

0,06mol NaOH

8 8 2

0,05mol

X

Y

+

⎯⎯⎯⎯⎯→

Ta có: NaOH

este

1, 2

n = 0, 05= mà este đơn chức có este của phenol

Ta có: este phenol

esteancol



R COOC H R ' 2NaOH R COONa R 'C H ONa H O

BTKL: 6,8 0, 06.40+ =4, 7 m+ ancol+0, 01.18mancol=4,32gam

Ta có:

2

6 5 2

C H CH

4,32

Vì tạo ra 3 muối nên CTCT của este phenol: CH COOC H3 6 5

3

2 6 5

CH COONa

3 6 5

HCOOCH C H 0, 04 mol

m 0, 01.82 0,82 gam

CH COOC H 0, 01mol

Câu 33

Đáp án C

(a)Không phản ứng

(b)CaCO3 + HCl →CaCl2 + CO2 + H2O

(c)Na + H2O →NaOH + H2

NaOH + CuSO4 →Cu(OH)2 + Na2SO4

(d)Ca(HCO3)2 →CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 34

Đáp án A

nP = 2.0,015+0,02 =0,05 => m max =0,05.164 = 8,2 > 6,88

nNa = (6,88 – 0,05.98)/22 = 0,09 => x = 0,03

Câu 35

Ta thấy chất béo tạo từ 3 gốc

axit

17 33

CTPT chung

17 31 17 33 17 31 15 31 3 5

15 31

C H COOH

C H COOH

Ta có: X NaOH

0,1 0,5

n n  NaOH dưnNaOH còn =0, 5 0,1.3− =0, 2 mol

Rắn khan thu được gồm

17 33

17 31

15 31 còn

C H COONa 0,1mol

C H COONa 0,1mol

m 0,1.(304 302 278) 0, 2.40 96, 4 gam

C H COONa 0,1mol NaOH 0, 2 mol



Trang 9

Câu 36

Đáp án B

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là (CH3)2NH, CH3CH2NH2, HCOOCH3, CH3COOH

Câu 37

Đáp án D

Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

Câu 38

C 10 H 14 O 6 có số liên kết 10.2 2 14 5

2

+ −

 = = mà tạo glyxerol 3lk trong COO

2 lk trong C C

CH

CH2

CH2

COO COO COO

H

CH2

C

CH

CH3

Câu 39

Đáp án B

Đốt este no, đơn chức

Theo đề:

Giải hệ (1), (2): 2

2

CO

H O

n 0, 56

n 0, 56

=





n 2n

2

14, 24

0, 56 14n 32

+

Hệ quả cho phản ứng cháy: 14, 24 0, 56 n 2,8

+ có một este là C H O2 4 2 (số C < 2,8) Theo đề thì thu được hai ancol kế tiếp và hai axit kế tiếpHCOOCH3CH COOC H3 2 5

3

Muối thu được là

3

1, 24

CH COONa 0, 08 mol b 0, 08.82

Câu 40

Đáp án C

- E tác dụng NaOH tạo khí và muối vô cơ muối amoni của axit vô cơ

CH 6 O 3 N 2 có CTPT dạng C n H 2n+4 O 3 N 2 ( k = 0) muối nitrat CTCT

3 3 3

CH NH NO

⎯⎯⎯→

Vì thu dược khí duy nhất mà C 2 H 7 O 3 N có CTPT dạng C n H 2n+3 O 3 N ( k = 0) muối hydrocacbonat

CTCT

3 3 3

CH NH HCO

⎯⎯⎯→

0,4 mol

0

3 2 0,2 mol

3 3 3 400 ml NaOH1M

3 t

3 3 3

2 3

4, 48(L) CH NH

CH NH NO

NaNO

18, 68gam E

CH NH HCO

+

Đề không biết là chất nào dư nhưng trên số liệu đề thì NaOH sẽ dư (sẽ hợp lý hóa việc cho số liệu)

3 3 3

3 3 3

CH NH NO x mol 94x 93y 18, 68 x 0, 08

Trang 10

Z gồm

0

2 2 3

t

2 3 NaOHcòn dư

NaOHcòn dư

NaNO 0,08mol

0,08mol

Na CO 0,12mol

n 0,4 (0,08 0,12.2) 0,08

Ngày đăng: 06/07/2020, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

L3 Bảng biểu 36 1 - ĐỀ 4   TẶNG 10 đề CHUẨN cấu TRÚC 2020
3 Bảng biểu 36 1 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w