1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 5 TẶNG 10 đề CHUẨN cấu TRÚC 2020

10 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 369,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2SO43 tác dụng với dung dịch Câu 6.. NB Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2SO43 và Câu 8.. NB

Trang 1

10 ĐỀ THI THỬ 2020 – CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 5 | TÔI YÊU HÓA HỌC DÀNH TẶNG 2K2

(Thời gian làm bài: 50 phút / 40 câu hỏi)

Câu 1 (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân

nóng chảy?

Câu 2 (NB) Thành phần chính của muối ăn là

Câu 3 (NB) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A màu đỏ B Màu vàng C Màu xanh D Màu hồng

Câu 4 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 5 (NB) Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

Câu 6 (NB) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A C2H5NH2 B C2H5OH C HCOOH D CH3COOH

Câu 7 (NB) Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và

Câu 8 (NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A FeO B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 9 (NB) Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm

Câu 10 (NB) Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

Câu 11 (NB) Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng?

A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Etyl axetat

Câu 12 (NB) Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 13 (NB) Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung Câu 14 (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 15 (NB) Dung dịch nào say đây làm quì tím hóa xanh

Câu 16 (NB) Chất béo là trieste của axit béo với

A etylen glicol B glixerol C etanol D phenol

Câu 17 (NB) Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na2O và H2 B NaOH và O2 C NaOH và H2 D Na2O và O2

Câu 18 (NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Câu 19 (NB) Chất có chứa nguyên tố nitơ là

A phenol B ancol etylic C axit axetic D glyxin

Câu 20 (NB) Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat Công thức của canxi photphat là

A CaSO4 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 21 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 5,1 gam Al2O3 Giá trị của m

Trang 2

Câu 22 (TH) Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được m gam CaO Giá trị của m là

Câu 23 (TH) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đên khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A axit axetic B andehit fomic C glixerol D ancol etylic

Câu 24 (TH) Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím

B Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure

C Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

D Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

Câu 25 (TH) Đốt cháy hoàn toàn 70,2 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 53,76 lít CO2 (đktc)

và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 26 (TH) Cho 30,45 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có m gam NaOH phản ứng Giá trị của m là

Câu 27 (TH) Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

B Saccarozơ phản ứng tráng bạc

C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Câu 28 (TH) Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:

HNO3 đặc, nguội Không tác dụng Tác dụng

X, Y lần lượt là

Câu 29 (TH) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phương trình phản ứng?

A Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgF

B Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3

C Cho dung dịch FeO vào dung dịch HCl

D Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Câu 30 (TH) Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6

Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

Câu 31 (VD) Cho 8,64 gam kim loại R (có hoá trị n không đổi) tác dụng với O2, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 gam chất rắn Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Kim loại R là

Câu 32 (VD) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết

thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

Câu 33 (VD) Hòa tan hoàn toàn CuO trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các

chất: NaOH, Fe, BaCl2, MgCl2 và Al(OH)3, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

Câu 34 (VD) Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 3

A 9,52 B 9,28 C 9,76 D 9,20

Câu 35 (VD) Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối

natri của axit stearic và oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2

- Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối

Khối lượng phân tử của X là

Câu 36 (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etylamin vào dung dịch axit fomic

(b) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch NaOH

(c) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch glyxin

(e) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 37 (VD) Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống thứ nhất 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 2 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80oC rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hiệu suất phản ứng ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất

B Sản phẩm tạo thành trong ống nghiệm thứ 2 là ancol metylic và muối natri propionat

C H2SO4 trong ống nghiệm thứ nhất có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân

D Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm thứ nhất là phản ứng thuận nghịch

Câu 38 (VD) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y

Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết

Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ Khối lượng phân tử của T là

Câu 39 (VDC) X là este đơn chức, Y là este hai chức (X, Y đều no và mạch hở) Đốt cháy 17,28 gam hỗn

hợp E chứa X, Y cần dùng 0,6 mol O2, thu được 10,08 gam nước Đun nóng 17,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và và hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B (MA< MB) Tỉ lệ a: b có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 (VDC) Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y

CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH,

cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

❖ Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5 ❖ Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1

❖ Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 ❖ Tỉ lệ 11/12: 1,25 : 8,75

MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020

MÔN HÓA HỌC

Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4

STT

Nội dung Mức

độ Nội dung chi tiết

Câu trong

đề

Tổng

1 Đại cương

kim loại

B3 Bài toán kim loại tác dụng O2, axit 31

2 Kim loại

kiềm – Kiềm

thổ - Nhôm

L1 Hợp chất trong tự nhiên quặng photphorit 20

NB TH VD VDC

11

12

5đ 2,5đ 2đ 0,5đ 10đ

Trang 5

4 Tổng hợp hóa

vô cơ

B3 Bài toán hỗn hợp este phenol đồng phân 32 B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng thủy phân este 37

B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39

6 Amin –

amino axit -

protein

B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26 B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40

8 Tổng hợp

hữu cơ

ĐÁP ÁN

1C 2C 3C 4D 5A 6A 7D 8A 9B 10C 11B 12A 13B 14D 15A 16B 17C 18D 19D 20B 21C 22B 23B 24A 25A 26B 27C 28A 29B 30C 31A 32A 33B 34A 35A 36B 37B 38B 39C 40C

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

Đáp án C

Na là kim loại mạnh nên chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy NaCl hoặc NaOH

Câu 2

Đáp án C

Thành phần chính của muối ăn là NaCl

Câu 3

Đáp án D

Metyl acrylat CH2=CHCOOCH3

Câu 5

Đáp án A

Trang 6

PTHH: 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3↓nâu đỏ + 3Na2SO4

Câu 6

Đáp án A

C2H5NH2 làm quỳ tím chuyển xanh

Câu 7

Đáp án D

PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 8

Đáp án A

Trong FeO, sắt có số oxi hóa là +2

Câu 9

Đáp án B

Tơ visco được sản xuất tử xenlulozơ

Câu 10

Đáp án C

Al có tính khử khi tác dụng với axit và kiềm vì vậy Al không có tính lưỡng tính

Câu 11

Đáp án B

Glucozơ là monosaccarit không bị thủy phân

Câu 12

Đáp án A

Ag đứng sau H trong dãy kim loại nên không phản ứng với dung dịch HCl

Câu 13

Đáp án B

CaSO4 2H2O là thạch cao sống

Câu 14

Đáp án D

PTHH: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Câu 15

Đáp án A

Dung dịch NaOH có môi trường kiềm làm đổi màu quỳ tím thành xanh

Câu 16

Đáp án B

Chất béo là trieste của axit béo với glixerol (theo khái niệm SGK – Hóa 12)

Câu 17

Đáp án C

PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Câu 18

Đáp án D

PTHH: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → CH3-C≡CAg + NH4NO3

Câu 19

Đáp án D

Glyxin H2NCH2COOH chứa nguyên tố nitơ

Câu 20

Chọn B

Canxi photphat Ca3(PO4)2

Câu 21

Đáp án B

2 3

BTNT(Al) : n =2n =0,1mol⎯⎯→m =27.0,1=2, 7g

Câu 22

Đáp án B

Trang 7

PTHH: CaCO3 ⎯⎯→t CaO + CO2

3

n =n =0, 5mol⎯⎯→m =28gam

Câu 23

Đáp án B

PTHH: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3

Câu 24

Đáp án A

A sai vì lysin làm đổi màu quỳ tím thành xanh

Câu 25

Đáp án A

O 2 CO 2

n = n BTKL

Câu 26

Đáp án B

3NaOH

2

M 203 0,15mol

2Gly Na

Ala Na +

= 

 NaOH tham gia Gly Ala Gly NaOH tham gia NaOH tham gia

0,15mol

Câu 27

Đáp án C

A sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

B sai vì saccarozơ không có phản ứng tráng bạc

D sai vì glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

Câu 28

Đáp án A

Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc, nguội, tác dụng với HCl là Fe (loại B)

Kim loại tác dụng với cả HNO3 đặc nguội, HCl là Mg (nhìn vào đáp án loại C, D)

Câu 29

Đáp sán B

PTHH: FeCl2 + 2AgF → FeF2 + 2AgCl↓

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

Câu 30

Đáp án C

Tơ poliamit là có tơ có nhóm –CO-NH- đó là tơ capron, tơ nilon-7 và tơ nilon-6,6

Câu 31

Đáp án A

Phân tích:

- chất rắn sau phản ứng tác dụng HCl tạo khí HCl dư

2

2 2

c

n

2 0,06mol òn

H O

M O

M

4M+nO ⎯⎯→2M O

BTKL:

8, 64 m+ =13, 44m =4,8n =0,15 mol

2

KL KL tham gia O KL tham gia HCl M M

M 0,06.2 0,12

0,15.4 0,6

n n

n n

n 2

n

n

=

=

=

Trang 8

Câu 32

Phân tích

- este đơn chức⎯⎯⎯⎯⎯⎯quan heä gioángnhau→

các chất hữu cơ đều đơn chức

- không có ghi “mạch hở” có khả năng có vòng benzen

0,3 mol 12gam NaOH X

Y

+

Bước 1 Xác định dạng CT của este

Ta có: NaOH

este

2

n =0,15= este đơn chức mà tác dụng NaOH có tỷ lệ 1:2 este của phenol

Bước 2 Xác định CT của este

RCOOC H R ' 2NaOH RCOONa R 'C H ONa H O

Ta có:

 = 







 = 

R

R'

M 15 R' : CH

CTCT có thể của X

o,m,p

CH COOC H

Câu 33

Đáp án B

Dung dịch X chứa CuSO4, H2SO4 dư có thể tác dụng được với NaOH, Fe, BaCl2, Al(OH)3

Câu 34

Đáp án A

Dẫn hỗn hợp qua than nóng đỏ thì xảy ra phản ứng

2

CO (Y) CO (Y)

C + H O CO + H

n n 0, 035 0, 02 0, 015 mol

⎯⎯→

CO H CO CO (Y)

n +n =2n +2n =0, 015.2=0, 03 mol

Vậy sau phản ứng hỗn hợp rắn bị giảm đi 0,03 mol O

m = 10 - 0,03.16 = 9,52 gam

Câu 35

2

3

0,12mol Br 1

NaOH

c 2

17 35

17

ô 3

P X

C H COONa

C H COONa

+

⎯⎯→

Ta có:

7 2

1

H CO 0

O a

, 2

Tỷ lệ giữa các gốc axit: 17 33

17 35

C H COOH

C H COOH

n =0, 06= 1

17 33 2 17 35 3 5 triglyxerit

triglyxerit : (

Câu 36

Lời giải

Trang 9

Chọn B

(a)HCOOH + C2H5NH2 → HCOONH3C2H5

(b)Không phản ứng

(c)C6H5NH2 + Br2 → C6H2Br3-NH2 + HBr

(d)NH2-CH2-COOH + NaOH → NH2-CH2-COONa + H2O

(e)HCOOCH3 + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3-O-COONH4 + Ag + NH4NO3

Câu 37

Đáp án B

Sản phẩm tạo thành trong ống nghiệm thứ 2 là ancol metylic và muối natri propionat

Câu 38

X có số liên kết 4.2 2 6 2

2

+ −

 = = mà có 4O, tác dụng NaOH theo tỷ lệ 1 : 2este hai chức hoặc một chức este, một chức axit nhưng vì không tạo H2O nên X phải là este hai chức

Y tác dụng CuOY là ancol và tác dụng theo tỷ lệ 1 : 2ancol hai chức (tối thiểu 2C)Z là muối axit đơn chức

2

2CuO

2 4 2

T (M 58) 2

HCOOCH

=



Câu 39

Đáp án C

BTKL khi đốt cháy:

17, 28 0, 6.32+ =m +10, 08m =26, 4n =0, 6 mol

BTNT O:

0,6 0,6 0,56

2n− −+ 2 n = 2 n + n  n− − = 0, 28

*Xác định số mol este mà đã biết k công thức liên hệ

n +n −n =(k 1).n−

X (k 1) n n (1 1).n

0,04

n +2 n =0, 28n =0, 2

BTNT C:

2

X trong X Y trong Y CO trong X trong Y

n C + n C = n  5C + C = 15 MODE8(casio580)Ctrong Ymin 4 trong X 2 4 2

5 8 4 trong Y

C H O

=

=

=

X có CTCT là HCOOCH 0, 2 mol3

Vì thu hai ancol liên tiếp nên CTCT của Y: CH (COOC H ) 0, 04 mol2 2 5 2

A

B

HCOONa 0, 2 mol

2, 297

CH (COONa) 0, 04 mol

+

Câu 40

Đáp án C

Trang 10

NaOH

m 2m 4 4 2

2

n 2n 3 2 0,58molO

2

2

2 a min

a gam

X :C H O N

Y : C H O N

CO N

+ +

⎯⎯⎯→

2

H O2

O2

BTNT C

CO BTNT H

m 2m 4 4 2

n

n 2n 3 2

BTNT O

n

a b 0, 2

ma nb n

C H O N a mol

(2m 4)a (2n 3)b 0,84.2 2(ma nb) 4a 3b 1, 68

C H O N b mol

4a 2b 0, 58.2 2(ma nb) 0,84 2(ma nb) 4a 2b 0, 32

+

+

+ =

⎯⎯⎯→ + =

min

2 8 4 2 MODE8(Casio580)

m 2

3 9 2

a 0,12

C H O N

b 0, 08 0,12m 0, 08n 0, 48 3m 2n 12

ma nb 0, 48

=

=

=

Z có CTPT C2H8O4N2 dạng CnH2n+4O4N2 (k=0) và là muối của axit đa chức⎯⎯⎯CTCT→

4

4

COONH

COONH

Y có CTPT C3H9O2N dạng CnH2n+3O2N (k=0) và là muối axit hữu cơ CTCT

C H COONH

⎯⎯⎯→

2 5

2

4

C H COONH 0, 08 mol

C H COONa 0, 08 mol COONH

m 0, 08.96 0,12.134 23, 76 gam

COONH

+



Ngày đăng: 06/07/2020, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

L2 Bảng biểu 2 82 - ĐỀ 5   TẶNG 10 đề CHUẨN cấu TRÚC 2020
2 Bảng biểu 2 82 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN