Thành phần chính của lớp màng cứng này là Câu 44: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri propionat?. Câu 53: Dung dịch nào sau đây có thể được dùng để làm mềm c
Trang 110 ĐỀ THI THỬ 2020 – CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 8 | TÔI YÊU HÓA HỌC DÀNH TẶNG 2K2
(Thời gian làm bài: 50 phút / 40 câu hỏi)
TÔI YÊU HÓA HỌC | https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt,
chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra Thành phần chính của lớp màng cứng này là
Câu 44: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri propionat?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 45: Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối nào sau đây?
Câu 46: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 47: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 48: Hợp chất FeS có tên gọi
A sắt(II) sunfit B sắt(II) sunfat C sắt(II) sunfua D sắt(III) sunfua
Câu 49: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Câu 50: Oxit nào sau đây có thể tham gia phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 51: Cacbohiđrat nào sau đây có số nguyên tử cacbon và oxi bằng nhau?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 52: Thí nghiệm nào sau đây chỉ có xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng dây Mg vào dung dịch FeCl2 B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
C Để dây thép trong không khí ẩm D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 53: Dung dịch nào sau đây có thể được dùng để làm mềm các loại nước cứng?
Câu 54: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa màu trắng hơi xanh, dễ hoá nâu
trong không khí?
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 56: Công thức của triolein là
A C17H35COOH B (C17H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D C17H33COOH
Câu 57: Thành phần chính của muối ăn có công thức hóa học là
Câu 58: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4?
A Butan B Buta-1,3-đien C Axetilen D Propen
Câu 59: Valin có công thức phân tử là
A C6H14O2N2 B C3H7O2N C C5H9O4N D C5H11O2N
Trang 2Câu 60: Chất khí X rất ít tan trong nước, trong tự nhiên, X được tạo thành nhờ quá trình quang hợp của
cây xanh, X có vai trò vô cùng quan trọng trong sự cháy và sự hô hấp Khí X là
Câu 61: Cho 2,4 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 62: Nhúng thanh Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M đến phản ứng hoàn toàn, lấy thanh sắt ra,
rửa sạch, sấy khô (giả sử toàn bộ kim loại sinh ra bám lên thanh sắt), khối lượng thanh sắt sau phản ứng
Câu 63: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch X, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 ml dung dịch CuSO4
2%, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu tím Chất X là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất lỏng
B Alanin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
C Phân tử Gly-Ala có M = 164
D Phân tử lysin có hai nguyên tử nitơ
Câu 65: Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là
Câu 66: Cho 15,0 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch
HCl dư, thu được 22,3 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 67: Để đề phòng sự lây lan của virut Corona gây viêm phổi cấp, các tổ chức y tế hướng dẫn người
dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có
pha thành phần chất X Chất X có thể được điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản
ứng hidro hoá có thể tạo ra chất Z Các chất Y và Z lần lượt là
A Etanol và glucozơ B Sobitol và glucozơ C Glucozơ và sobitol D Glucozơ và etanol
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Al tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2
B Ở nhiệt độ cao, NaOH không bị phân hủy
C Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được FeO
D Các kim loại Na, K, Li đều phản ứng mạnh với nước
Câu 69: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe(NO3)3
o t
⎯⎯→ X⎯⎯⎯⎯→ Y+ CO dö, to ⎯⎯⎯→Z+ FeCl 3 ⎯⎯→+ T Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A FeO và NaNO3 B FeO và AgNO3
C Fe2O3 và Cu(NO3) 2 D Fe2O3 và AgNO3
Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Thành phần chính của cao su tự nhiên là buta-1,3-đien
C Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etan
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 71: Cho hơi nước đi qua m gam cacbon nung đỏ, phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít hỗn hợp X gồm
CO, H2, CO2 Dẫn X qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp CuO và Fe3O4 nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn
toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam Giá trị của m là
Câu 72: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở Cho 0,16 mol X tác dụng với lượng dưdung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 19,44 gam Ag Mặt khác, 21,96 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH, thu được 19,05 gam hỗn hợp muối và 12,51 gam hỗn hợp ancol no Phần trăm khốilượng của este
có phân tử khối nhỏ hơn trong X là
Trang 3Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(1) Nhôm và sắt đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
(2) Sử dụng nước cứng gây tiêu tốn nhiên liệu và tắc ống dẫn nước nóng
(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa
(4) Trong dung dịch, ion Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
(5) Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
Số lượng nhận xét đúng là
Câu 74: Cho 100 ml dung dịch E gồm HCl 0,75M, HNO3 0,15M và H2SO4 0,3M tác dụng với 200 ml
dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được kết tủa và dung dịch T Cho từ từ đến hết dung dịch T vào 100 ml
dung dịch K2CO3 0,32M và NaOH 0,3M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
A 2,364 B 2,796 C 2,955 D 3,945
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a
gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của y là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(1) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(2) Mỡ bò, lợn, gà…, dầu lạc, dầu vừng, dầu ô liu, có thành phần chính là chất béo
(3) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức, còn được gọi là đường nho
(4) Các aminoaxit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của sự sống
(5) Các loại tơ amit khá bền trong môi trường axit hoặc bazơ
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm
Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm
chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml lòng trắng trứng 10% (protein), 1 ml dung dịch NaOH 30% và
1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm
Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm trên:
(a) Ở thí nghiệm 1, có thể thay thế glucozơ bằng saccarozơ thì hiện tượng vẫn không đổi
(b) Thí nghiệm 1 chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức -CHO
(c) Kết thúc thí nghiệm 2, thu được sản phẩm có màu tím
(d) Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng oxi hoá - khử
Số phát biểu đúng là
Câu 78: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C8H14O5, phân tử chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm gồm muối cacboxylat X và hai ancol Y, Z (đều có cùng số nguyên tử cacbon, không
phải là đồng phân của nhau và MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn X, chỉ thu được Na2CO3 và CO2 Cho các
phát biểu sau:
(a) Cho a mol Z tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2
(b) Có 4 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của E
(c) X có phản ứng tráng gương
(d) Khối lượng mol của Y là 60 g/mol
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ, phân tử không nhánh và không có
nhóm chức nào khác) đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol Xà phòng hóa hoàn toàn 35,38 gam E bằng
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa một ancol đơn chức duy nhất và 39,54 gam hỗn hợp
Trang 4muối Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi cho toàn bộ muối tác dụng với lượng NaOH/CaO dư, nung
nóng đến phản ứng hoàn toàn được 8,288 lít hỗn hợp khí trong đó có 3,36 lít H2, còn lại là hai ankan đồng
đẳng kế tiếp Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80: Cho 33,10 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X (C8H21N3O6) và Y (C4H12N2O4 là muối của
axit cacboxylic đa chức) tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 4,48 lít một khí Z duy nhất làm
xanh quỳ tím ẩm và dung dịch G chỉ chứa bốn muối trong đó có ba muối đều có n nguyên tử cacbon,
muối còn lại có m nguyên tử cacbon trong phân tử Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phần trăm khối lượng của X trong M là 38,52%
B Cô cạn G được 28,0 gam muối khan
C X cũng là muối của axit cacboxylic đa chức
D Mối quan hệ của m và n là m = n+1
-HẾT -
Trang 5TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao TỔNG
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 75% lý thuyết (30 câu) + 25% bài tập (10 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Biên soạn sát với đề thi tham khảo năm 2020 của BGD
Trang 6III ĐÁP ÁN:
41-A 42-A 43-C 44-C 45-A 46-B 47-B 48-C 49-B 50-C
51-C 52-D 53-C 54-D 55-A 56-C 57-C 58-A 59-D 60-D
61-D 62-C 63-A 64-D 65-C 66-A 67-A 68-C 69-D 70-D
71-B 72-C 73-B 74-A 75-D 76-C 77-C 78-C 79-B 80-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 71: Chọn B
4n 2n + n 0,15 mol m 1,8 (g)
Câu 72: Chọn C
Ta có: 2neste > nAg X có 1 este là HCOOR (0,09 mol) và este còn lại là R’COOR’’ (0,07 mol)
Khi cho X tác dụng với NaOH, có: 21,96 + 40nNaOH = 19,05 + 12,51 nNaOH = 0,24 mol
HCOOR (0,135 mol) và este còn lại là R’COOR’’ (0,105 mol)
Với mancol = 0,135.(MR + 17) + 0,105.(MR’’ + 17) = 12,51 MR = 29 (C2H5) và MR’’ = 43 (C3H7)
Este nhỏ hơn là HCOOC2H5: 0,135 mol có %m = 45,49%
Câu 73: Chọn B
(5) Sai, Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs
Câu 74: Chọn A
Ta có: nH+ =0,15 molnOH− =0,1 mol Dung dịch T có chứa Ba2+ dư (0,02); H+ dư (0,05 mol)
Khi cho cho từ từ T vào dung dịch trên thì:
-Lượng CO32- còn dư lại: 0,032 – (0,05 – 0,03) = 0,012 mol < Ba2+ : 0,02 mol
Kết tủa thu được là BaCO3 (0,012 mol) m = 2,364 (g)
Câu 75: Chọn D
Theo đề X có CTPT là C55HnO6
Khi đốt cháy X thì: CO 2
X
n
55
2
BT: O
H O
n 1, 02 mol
BTKL
Câu 76: Chọn C
(3) Sai, Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức, còn được gọi là đường nho
(5) Sai, Các loại tơ amit kém bền trong môi trường axit hoặc bazơ
Câu 77: Chọn C
(b) Sai, Thí nghiệm 1 chứng tỏ glucozơ có chứa nhiều nhóm OH
(d) Sai, Cả hai thí nghiệm đều không là phản ứng oxi hoá - khử
Câu 78: Chọn C
Theo đề, X là (COONa)2 E là C3H7-OOC-COO-C3H6-OH
Hai ancol Y, Z lần lượt là C3H7OH và C3H6(OH)2
(b) Sai, Có 6 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của E
Các đồng phân gốc -C3H7 = 2 đp và -C3H6-OH = 3 đp Số đồng phân của E là 3.2 = 6 đp
(c) Sai, X không có phản ứng tráng gương
Câu 79: Chọn B
Este không nhánh đơn chức hoặc hai chức
Do ancol đơn chức mà mmuối > mX ancol đó là CH3OH với nCH OH3 nCOO 39, 54 35, 38 0, 52 mol
23 15
−
−
Muối + NaOH ⎯⎯⎯→CaO, t0
khí + Na2CO3 0,52 0,52
Trang 739, 54 0, 52.40
⎯⎯⎯→ + = 0,52.106 + mkhí mkhí = 5,22 (g) mankan = 4,92 (g)
Lại có: nankan = 0,22 mol CH4: 0,12 mol và C2H6: 0,1 mol
Gọi các gốc hidrocacbon trong muối lần lượt là 0,15 mol R; 0,12 mol R’ và 0,1 mol R’’
Lúc đó ta có: mmuối = 0,15MR + 0,12MR’ + 0,1MR’’ + 0,52.67 = 39,54 R = 0; R’ = 15; R’’ = 29
Vậy 3 este là CH3COOCH3; C2H5COOCH3 và CH3OOC-COOCH3 0,15 mol %mZ = 50,03%
Câu 80: Chọn D
Y là CH3NH3-OOC-COO-H3NCH3; Z là CH3NH2 0,2 mol
Do Y tạo ra 1 muối là NaOOC-COONa nên X tạo 3 muối có 2 muối có 2C và 1 muối có 3C
X là CH3-NH3-OOC-CH2-NH3-OOC-C2H4-NH3-OOC-CH3
255n 152n 33,1 n 0,1 mol
n 2n 0, 2 n 0, 05 mol
Hỗn hợp G gồm KOOC-COOK: 0,1 mol ; GlyK: 0,05 mol; H2N-C2H4-COOK; 0,05 mol và CH3COOK:
0,05 mol
A Sai, Phần trăm khối lượng của X trong M là 77,04%
B Sai, Cô cạn G được 28,0 gam muối khan 33,6 (g)
C Sai, X là muối của amino axit
-HẾT -