Giới thiệu CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG Mô tả hệ thống Mô hình tiến trình nghiệp vụ CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ DỮ LIỆU Sơ đồ phân rã chức năng Sơ đồ luồng dữ liệu Đặc tả chức năng chi tiết CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ DỮ LIỆU ER mở rộng Chuẩn hoá dữ liệu Đặc tả bảng dữ liệu trong mô hình quan hệ CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG Thiết kế tổng thể Thiết kế giao diện Thiết kế kiểm soát
Trang 1BÀI TẬP MÔN HỌC PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
ĐỀ TÀI: PHẦN MỀM QUẢN LÝ CỬA HÀNG
QUẦN ÁO
Trang 2Giới thiệu
CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
I Mô tả hệ thống
II Mô hình tiến trình nghiệp vụ
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ DỮ LIỆU
I Sơ đồ phân rã chức năng
II Sơ đồ luồng dữ liệu
III Đặc tả chức năng chi tiết
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ DỮ LIỆU
I ER mở rộng
II Chuẩn hoá dữ liệu
III Đặc tả bảng dữ liệu trong mô hình quan hệ
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
I Thiết kế tổng thể
II Thiết kế giao diện
III Thiết kế kiểm soát
Trang 3CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
I. Mô tả hệ thống
1. Nhiệm vụ cơ bản
Quản lý nhập kho
Quản lý nhân viên
Quản lý mặt hàng trong cửa hàng
Quản lý thu chi trong cửa hàng
Trang 4CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
a) Bộ phận thu ngân
Thực hiện việc bán hàng và lập hoá đơn cho kháchhàng đồng thời ghi nhận lại số hàng hoá bán được củamỗi loại để báo cáo cho tổ quản lý sau mỗi ca làm việc
b) Bộ phận quản lý kho
Nhiệm vụ của tổ là nhập liệu thông tin hàng hoá,kiểm tra chất lượng hàng hoá và xác định tình trạnghàng hoá của cửa hàng, đảm bảo hàng hoá luôn ở trongtình trạng tốt nhất khi đến tay khách hàng Khi phát hiệnhàng hư hỏng phải kịp thời báo ngay cho tổ văn phòng
để có biện pháp giải quyết và điều phối hàng Chịu tráchnhiệm giám sát và báo cáo thống kê
c) Bộ phận quản lý
Thực hiện việc nhập liệu, kết xuất các báo cáo cần thiết
để phục vụ cho tổ văn phòng
2 Cơ cấu tổ chức
Trang 5Hợp đồng trao đổi hàng hoá giữa cửa hàng với các doanh nghiệpkhác Hàng nhập về, thủ kho cần ghi thêm số lượng hàng nhập vào thẻkho Mỗi mặt hàng đều có thẻ kho riêng Nếu hàng đã có trong kho thìthủ kho sẽ ghi thêm vào thẻ kho có sẵn, đối với mặt hàng mới thì thủkho cần tiến hành lập thẻ kho mới.
Trang 6CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
b) Xuất hàng hóa
Nhân viên bán hàng chuyển hàng từ kho ra quay bán Quầy bán là mơi trưngbày nhiều mặt hàng cùng chủng loại để thuận tiện cho khách hàng mua hàng vàgiúp cho nhân viên bán hàng dể kiểm soát hàng hoá ở quay để bổ sung khi hếthàng Hàng ngày, căn cứ vào tình hình bán hàng ở siêu thị, bộ phận nghiệp vụ sẽthống kê biết để mặt hàng nào đã hết hay còn ít trong kho từ đó đưa ra yêu cầunhập hàng mới, hoặc xuất hàng từ kho ra quầy đối với mặt hàng còn ít
c) Hiện trạng tin học
Hằng ngày số lượng hàng hoá bán ra rất lớn Đặt biệt với hệ thống bán lẻ có.nhiều sai sót trong việc kiểm kê hàng hoá, nên cần có một bộ phận tin học để dễdàng hơn trong việc kiểm soát lượng hàng bán lẻ trong ngày Cũng như lượnghàng bán sỉ cũng cần một hệ thống kiểm tra về số lượng mặt hàng
Nói chung hệ thống cửa hàng lớn cần một bộ phận tin học để phục vụ các nhucầu cần thiết cho hệ thống quản lý chặt chẽ hơn
Trang 7CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
4 Mẫu biểu
a) Phiếu mua hàng
Trang 8b) Thẻ kho
CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
c) Phiếu đề nghị
Trang 9CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
d) Phiếu xuất
e) Phiếu giao ca
Trang 10CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
f) Hóa đơn bán hàng
g) Báo cáo doanh thu
Trang 11CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
h) Báo cáo xuất nhập tồn
i) Báo cáo thiếu hàng
Trang 12CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
II Mô hình tiến trình nghiệp vụ
1 Định nghĩa ký hiệu
Trang 13CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HỆ THỐNG
2 Vẽ mô hình
Trang 14CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
I Sơ đồ phân rã chức năng nghiệp vụ
1 Xác định chức năng nghiệp vụ chi tiết
o Lập hoá đơn
o Xuất hoá đơn
o Tra cứu thông tin khách hàng
o Nhập thông tin khách hàng
o Nhập thông tin nhân viên
o Tra cứu thông tin nhân viên
o Tra cứu hoá đơn
o Thống kê doanh thu
o Lập phiếu xuất
o Lập phiếu nhập
o Thống kê hàng
Trang 15CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ
DỮ LIỆU
2 Gom nhóm chức năng nghiệp vụ
Lập hoá đơn Quản lý
bán hàng
Quản lý cửa hàng quần áo
Xuất hoá đơn
Tra cứu thông tin khách hàng Xử lý quản
lý
Nhập thông tin khách hàngNhập thông tin nhân viênTra cứu thông tin nhân viênTra cứu hoá đơn
Thống kê doanh thuLập phiếu xuất Quản lý
khoLập phiếu nhập
Thống kê hàng
Trang 16CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ
DỮ LIỆU
3 Vẽ sơ đồ
Hình 2.1 Sơ đồ phân rã chức năng (BFD)
Trang 17CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ
Trang 18CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ
DỮ LIỆU
2 DFD mức khung cảnh
Hình 2.3 Mô hình luồng dữ liệu mức khung cảnh
Trang 19CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ
DỮ LIỆU
3 DFD mức đỉnh
Hình 2.4 Mô hình luồng dữ liệu mức đỉnh
Trang 204 DFD mức dưới đỉnh
a) Mô hình phân rã chức năng Xử lý bán hàng
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
Hình 2.5 Mô hình luồng dữ liệu xử lý bán hàng (DFD mức dưới đỉnh)
Trang 21b) Mô hình phân rã chức năng Xử lý quản lý kho
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
Hình 2.6 Mô hình luồng dữ liệu xử lý quản lý kho (DFD mức dưới đỉnh)
Trang 22c) Mô hình phân rã chức năng Xử lý quản lý
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
Hình 2.7 Mô hình luồng dữ liệu xử lý quản lý (DFD mức dưới đỉnh)
Trang 23III Đặc tả chức năng chi tiết
1 Tiến trình xử lý xuất hoá đơn
Đặc tả:
1.Hệ thống sẽ áp dụng ưu đãi dành
cho khách hàng thân thiết
2.Nhân viên kiểm tra lại chi tiết
đơn hàng lần cuối và bắt đầu xuấthoá đơn để chuẩn bị giao chokhách
3.Khách hàng thanh toán, nhận hoá
đơn và hàng Nhân viên chịutrách nhiệm chi trả tiền thừa chokhách hàng
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
3. Khách hàng đưa thẻ Khách Hàng Thân Thiết
4. Nhân viên bán hàng quét mã vạch của thẻKhách Hàng Thân Thiết
5. Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của mã vạch
6. Hệ thống cộng điểm tích luỹ cho khách hàng
Trang 243 Tiến trình tra cứu thông tin khách hàng
3 Người quản lý nhập thông tin
4 Hệ thống tìm kiếm thông tin dựa trên thông
tin và người quản lý đã nhập
5 Hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
3. Người quản lý nhập thông tin
4. Hệ thống xác nhận lại yêu cầu vàlưu vào khách hàng
5. Hệ thống hiển thị thông tin kháchhàng vừa nhập
Trang 255 Tiến trình tra cứu thông tin nhân viên
Đặc tả:
1 Người quản lý chọn chức năng tra
cứu thông tin nhân viên
2 Hệ thống yêu cầu nhập thông tin
nhân viên
3 Người quản lý nhập thông tin
4 Hệ thống tìm kiếm thông tin dựa
trên thông tin và người quản lý đã
nhập
5 Hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
3. Người quản lý nhập thông tin
4. Hệ thống xác nhận lại yêu cầu và lưu vàonhân viên
5. Hệ thống hiển thị thông tin nhân viên vừanhập
Trang 267 Tiến trình tra cứu hoá đơn
Đặc tả:
1 Người quản lý chọn chức năng tra
cứu hoá đơn
2 Hệ thống yêu cầu nhập thông tin
hoá đơn
3 Người quản lý nhập thông tin
4 Hệ thống tìm kiếm thông tin dựa
trên thông tin và người quản lý đã
3. Người quản lý chọn hình thứcthống kê (tháng, quí, thời điểmhiện tại)
4. Hệ thống hiển thị bảng thống kê,doanh thu…
Trang 279 Tiến trình tạo phiếu nhập hàng
Đặc tả:
1 Thủ kho chọn chức năng Tạo Phiếu Nhập
Hàng của hệ thống
2 Hệ thống yêu cầu thủ kho điền thông tin hàng
hoá vào Phiếu Nhập Hàng
3 Thủ kho điền thông tin vào Phiếu Nhập Hàng
7 Hệ thống in Phiếu Nhập Hàng cho thủ kho
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
3. Thủ kho điền thông tin vào Phiếu Xuất Hàng
4. Hệ thống cấp mã số Phiếu Xuất hàng và lưuthông tin
5. Hệ thống hỏi thủ kho có in Phiếu Xuất Hàngkhông
6. Thủ kho chọn in Phiếu Xuất Hàng
7. Hệ thống in Phiếu Xuất Hàng cho thủ kho
Trang 2811 Tiến trình thống kê hàng
Đặc tả:
1 Thủ Kho chọn chức năng Thống Kê Hàng
2 Hệ thống yêu cầu chọn hình thức kiểm kê (theo mã hàng, tên hàng)
3 Thủ kho lựa chọn hình thức kiểm kê
4 Hệ thống hiển thị mã hàng, số lượng mặt hàng tương ứng
5 Hệ thống hỏi Thủ Kho có muốn in bảng Kiểm Kê không
6 Thủ kho chọn in bảng Kiểm Kê
7 Hệ thống in bảng Kiểm Kê cho thủ kho
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
Trang 29I ER mở rộng
1.Xác đinh kiểu thực thể, kiểu thuộc tính
a NHÂN VIÊN (Tên nhân viên, Ngày sinh, Địa chỉ, Số điện thoại, Chức vụ)
b CHỨC VỤ (Tên chức vụ)
c KH THÂN THIẾT (Tên KH, Địa chỉ, Số điện thoại)
d MẶT HÀNG (Tên mặt hàng, Loại mặt hàng, Số lượng, Đơn giá mua, Đơn giá bán, Tên quầy hàng)
e NHÀ CUNG CẤP (Tên NCC, Địa chỉ NCC, Số điện thoại NCC)
f KHO HÀNG (Tên Kho, Địa chỉ kho)
g PHIẾU NHẬP KHO (SH phiếu nhập kho, Ngày nhập, Tên NCC, Địa chỉ NCC, SĐT NCC, Tên kho, Tên mặt hàng, Số lượng, Đơn giá mua, Tổng trị giá, Tên NV lập)
h PHIẾU XUẤT KHO (SH phiếu xuất, Ngày xuất, Tên mặt hàng, Số lượng, Đơn giá, Tổng trị giá, Tên kho, Tên NV lập, Tên quầy hàng)
i QUẦY HÀNG (Tên quầy hàng)
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
Trang 30j HOÁ ĐƠN (SH hoá đơn, Ngày lập, Giờ lập, Tên mặt hàng, Số lượng, Đơn giá bán, Tổng trị giá, Tên NV lập, Tên khách hàng, Địa chỉ KH, SĐT khách hàng)
k PHIẾU ĐẶT HÀNG (SH phiếu đặt hàng, Ngày đặt hàng, Tên mặt hàng, Số lượng, Tên NV lập, Địa chỉ nhận, SĐT người nhận)
l PHIẾU KIỂM KÊ (SH PKK, Ngày lập, Tên mặt hàng, Số lượng, Tên NV lập, Tên kho)
m PHIẾU GIAO CA (SH phiếu giao ca, Ngày lập, Ca, Tên mặt hàng, Số lượng, Tên NV lập)
Trang 312) Xác định kiểu liên kết
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU
Trang 32CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
VỀ DỮ LIỆU2) Xác định kiểu liên kết
Trang 33CHƯƠNG III
3 Vẽ ER mở rộng
Trang 34CHƯƠNG III
II Chuẩn hoá dữ liệu
1 Vẽ ER mở rộng về
ER kinh điển
Trang 35CHƯƠNG III
2 Chuyển đổi ER kinh điển về ER hạn chế
Trang 36CHƯƠNG III
3 Chuyển đổi ER hạn chế về RM
Trang 37CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 38CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 39CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 40CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 41CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 42CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 43CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 44CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 45CHƯƠNG III
III Đặc tả các bảng trong mô hình quan hệ
Trang 46CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
I Thiết kế tổng thể
1 Phân định công việc giữa người và máy
a Tiến trình xử lý bán hàng
Trang 47CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
b Tiến trình xử lý quản lý kho
Trang 48CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
c Tiến trình xử lý quản lý
Trang 49CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
I Thiết kế tổng thể
2 Thiết kế tiến trình hệ thống
a Tiến trình xử lý bán hàng
Trang 50CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
b Tiến trình xử lý quản lý kho
Trang 51CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
c Tiến trình xử lý quản lý
Trang 52CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
II Thiết kế giao diện
1 Form quản lý nhân viên
Trang 53CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
1 Form quản lý nhà cung cấp
Trang 54CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
3 Form quản lý khách hàng thân thiết
Trang 55CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
4 Form quản lý hàng hoá
Trang 56CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
5 Form quản lý nhập kho
Trang 57CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
6 Form quản lý xuất kho
Trang 58CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
7 Form phiếu giao ca
Trang 59CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
8 Form hoá đơn bán hàng
Trang 60CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNG
9 Form đang nhập
Trang 61CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNGIII Thiết kế kiểm soát
1 Xác định nhóm người dùng
• Thủ kho
• Quản lý
• Nhân viên bán hàng
Trang 62CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ HỆ THỐNGIII Thiết kế kiểm soát
2 Phân quyền hạn nhóm người dùng
Nhân viên bán hàng Lập hoá đơn
Xuất hoá đơnQuản lý Nhập thông tin khách hàng
Nhập thông tin nhân viênTra cứu thông tin nhân viênTra cứu thông tin khách hàngTra cứu hoá đơn
Thống kê báo cáoThủ kho Thống kê hàng
Lập phiếu xuất Lập phiếu nhập