1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an su 9 I

63 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Lịch sử 9
Tác giả Nguyễn Thị Thuý Hằng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNGHĐ1: Hoạt động cá nhân: GV: Sử dụng lược đồ các nước ĐÂ SGK/6, phóng to treo lên bảng.. GV: Sử dụng lược đồ SGK/6 phóng to – treo bảng- yêu cầu

Trang 1

PHẦN I LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI

TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY



-CHƯƠNG I: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI BÀI 1: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945

ĐẾN GIỮA NHỮNG NĂM 70 CỦA THẾ KỈ XX

I.Mục tiêu bài học:

Rèn cho HS kỹ năng phân tích và nhận định các sự kiện lịch sử,…

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Châu Aâu

- Aûnh vệ tinh nhân tạo đầu tiên của LX – H1/SGK/5 (phóng to)

III Tiến trình dạy và học:

1 Oån định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ: GV nhắc lại kiến thức cũ ở chương trình lớp 8.

3 Bài mới:

 GV: Giới thiệu bài mới: đây là bài học đầu tiên của chương trình LS 9 chúng

ta sẽ tìm hiểu LS thế giới từ sau năm 1945 đến hết thế kỷ XX (2002).

Tuần: 1+2

Tiết PPCT:1+2

Ngày soạn:……….

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

HĐ1: Hoạt động cá

nhân:

GV: Sử dụng lược đồ các

nước ĐÂ SGK/6, phóng

to treo lên bảng

- Yêu cầu HS quan sát

và xác định vị trí của LX

trên lược đồ

? Vì sao sau chiến tranh,

LX phải tiến hành khôi

phục kinh tế?

? Trong CTTG2, LX bị

thiệt hại như thế nào?

GV: Yêu cầu HS đọc

phần chữ nhỏ SGK/3

? Trong hoàn cảnh đó

Đảng và Nhà nước LX

đã làm gì?

? Công cuộc khôi phục

nền KT, hàn gắn vết

thương chiến tranh ở LX

đã diễn ra như thế nào?

Và đạt được kết quả ra

sao?

? Việc LX chế tạo thành

công bom nguyên tử có ý

nghĩa gì?

GV: Cho HS nắm rõ về

KN “cơ sở vật chất-KT

của CNXH”

HS: Tìm hiểu nội dungSGK/3,4 kết hợp quan sátlược đồ SGK/6

HS: lên bảng xác định vịtrí của nước LX

 Tuy là nước thắng trậnnhưng LX chịu nhiều tổnthất nặng nề

 HS suy nghĩ trả lời

 Đề ra kế hoạch khôiphục và phát triển kinh tếđất nước

 HS Suy nghĩ trả lời

 Phá vỡ thế độc quyềncủa Mĩ về bom nguyên tử

I Liên Xô:

1 Công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh (1945 – 1950)

a Tình hình đất nước Liên Xô sau chiến tranh:

+ Khó khăn: Chịuhậu quả nặng nề dochiến tranh gây ra + Thuận lợi: Dưới sựlãnh đạo của Đang3 vàNhà nước Xô viết,nhân dân LX đã laođộng quên mình để XDlại đất nước

b Thành tựu:

- Hoàn thành kế hoạch

5 năm lần thứ 4 (1946– 1950) trước thời hạn

9 tháng

- 1950 sản xuất CNtăng 73%

- Sản xuất NN vượtmức trước CT (1939)

- Đời sống nhân dânđược cải thiện

- 1949 chế tạo thànhcông bom nguyên tử

Trang 3

HĐ2: Hoạt động nhóm

– cặp.

? Sau khi hoàn thành

khôi phục kinh tế, LX đã

làm gì?

? Phương hướng chính

của kế hoạch này là gì?

? Hãy nêu những thành

tựu chủ yếu của LX

trong công cuộc xây

cho HS quan sát: “vệ

tinh nhân tạo đầu tiên

của LX”  đây là một

trong những thành tựu về

KHKTto lớn của loài

người

? Chính sách đồi ngoại

của LX trong thời kỳ này

là gì?

 Thực hiện các kế hoạchdài hạn (5 năm lần thừ 5,6,…)

 SGK/4

 - Kinh tế tăng trưởngmạnh mẽ

- KHKT trên đà phát triển

- Đối ngoại: duy trì hoabình thế giới

 HS suy nghĩ trả lời

 - Duy trì hoà bình thếgiới

- Quan hệ hữu nghị vớicác nước

- Uûng hộ phong trào giảiphóng dân tộc trên thếgiới

2 Tiếp tục công cuộc

XD cơ sở vật chất KT của CNXH (từ 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX).

- Sau khi hoàn thànhkhôi phục KT, LX đãthực hiện các kế hoạchdài hạn như: KH 5 nămlần thứ 5 (1951 –1955), lần thứ 6 (1956– 1960) và KH 7 năm(1959 – 1965)

- Phương hướng chính: + Ưu tiên phát triển

CN nặng

+ Thực hiện thâmcanh trong sản xuấtNN

+ Đẩy mạnh tiến bộKHKT

+ Tăng cường sứcmạnh quốc phòng

- Thành tựu:

 Về kinh tế: Tăngtrưởng mạnh mẽ: sảnxuất CN tăng 9.6%,đứng thứ 2 thế giới sau

Mĩ, chiếm 20% sảnlượng CN của toàn thếgiới

 Về KHKT:

+ 1957 phóng vệ tinhnhân tạo lên vũ trụ + 1961 đưa con người

Trang 4

TIẾT 2

HĐ1: Hướng dẫn HS

tìm hiểu nội dung thông

qua lược đồ:

? Các nước DCND Đông

Aâu ra đời trong hoàn

cảnh nào?

GV: Sử dụng lược đồ

SGK/6 phóng to – treo

bảng- yêu cầu HS xác

định các nước ĐÂ trên

? Để hoàn toàn thắng lợi

CM dân chủ nhân dân

(1946 – 1949), các nước

ĐÂ đã thực hiện những

nhiệm vụ gì?

GV: Sau khi hoàn thành

cuộc CM dân chủ nhân

dân, các nước ĐÂ bước

vào giai đoạn XD

CNXH

HĐ2: Hoạt động nhóm:

GV: Yêu cầu HS chia 2

nhóm thảo luận 2 câu

hỏi sau: (Thời gian 3’)

HS: quan sát lược đồSGK/6, kết hợp nợi dungSGK/5,6

 HS suy nghĩ trả lời

 HS trao đổi tại chỗ 2’

 HS nghe, tìm hiểu nộidung SGK/7

HS chia nhóm – thảo luận:

- Đại diện nhóm báo cáo

bay vào vũ trụ

II Đông Aâu:

1 Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Aâu:

a Hoàn cảnh:

- Được sự ủng hộ của

LX và dưới sự lãnh đạocủa ĐCS, một loạt cácnước DCND Đông Aâuđược thành lập từ cuối

1944 – 1946

- Đó là: Ba Lan

(8/1944), Hunggari(4/1945), Tiệp khắc(5/1945), Nam Tư(11/1945),Anbani

(12/1945), Bungari(9/1946)

Trang 5

1 Nêu những nhiệm vụ

chính của các nước ĐÂ

trong công cuộc XD

CNXH?

2 Hãy nêu những thành

tựu mà các nước ĐÂ đã

đạt được trong công cuộc

XD CNXH?

HĐ3: Hoạt động cá

nhân:

? Hệ thống các nước

XHCN ra đời trong hoàn

- Tiến hành côngnghiệp hoá

- Xoá bỏ nghèo nàn,lạc hậu

- Xây dựng cơ sở vậtchất – kỹ thuật củaCNXH

b Thành tựu:

- Đầu những năm 70của thế kỷ XX,cácnước Đông Aâu đã trởthành những nước công– nông nghiệp, có nềnVH-GD phát triển cao,

- Bộ mặt kinh tế XHcủa đất nước đã thayđổi

III Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa:

a Hoàn cảnh:

- Các nước Đông Aâu

Trang 6

? Nêu những cơ sở hình

thành hệ thống XHCN?

? Sự hợp tác tương trợ

giữa LX và ĐÂ được thể

hiện như thế nào?

? Hội đồng tương trợ

kinh tế (SEV) ra đời

nhằm mục đích gì?

? Trườc tình hình thế

giới ngày càng căng

thẳng và chính sách hiếu

chiến của Mĩ LX và các

nước ĐÂ đã làm gì?

? Hiệp ước Vác sa va

thành lập nhằm mục đích

gì?

GV: đây là liên minh

phòng thủ quân sự và

chính trị của các nước

XHCN ĐÂ

HĐ4: Tổng kết bài:

GV: Hệ thống nội dung

bài bằng các câu hỏi BT

trắc nghiệm

HĐ5: Hoạt động nối

tiếp:

GV: Yêu cầu HS về nhà

học bài, xem bài mới

 Mối quan hệ giữa LXvà các nước ĐÂ đòi hỏiphải có sự hợp tác cao hơn(hợp tác nhiều bên)

Có sự phân công vàchuyên môn hoá trong sảnxuất

 HS đọc phần chữ nhỏSGK/8

 Sự hợp tác này thể hiệntrong hai tổ chức là SEVvà Vasava

 - Nhằm đẩy mạnh sựhọp tác, giúp đỡ lẫn nhaugiữa các nước XHCN

- Đánh dấu sự hình thànhhệ thống XHCN

 LX và các nước ĐÂ đãthoả thuận cùng nhauthành lập tổ chức Hiệpước Vacsava (5/1955)

 Bảo vệ công cuộc XDCNXH của các nước này

Chống lại sự hiếu chiếncủa Mĩ và NaTo

Bảo vệ an ninh Châu Aâuvà thế giới

HS trả lời câu hỏi trắcnghiệm (chọn câu đúnga,b,c,d)

bắt đầu xây dựngCNXH đòi hỏi có sựhợp tác cao hơn vớiLX

- Có sự phân công vàchuyên môn hoá trongsản xuất công – nôngnghiệp

b Cơ sở hình thành:

- LX và Đông Aâu đềucó chung một mục tiêulà XD CNXH

- Cùng chung hệ tưtưởng của CN Mác-Lênin

- Đều do ĐCS lãnhđạo

c Kết quả:

- 8/01/1949, Hội đồngtương trợ kinh tế (SEV)

ra đời

- 14/5/1955, tổ chứchiệp ước Vacsavathành lập

 Hình thành hệ thốngXHCN

Trang 7

HS: ghi nhớ.

BÀI 2 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG6 ÂU TỪ

GIỮA NHỮNG NĂM 70 ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỶ XX

Rèn cho HS kỹ năng phân tích và nhận định và so sánh các vấn đề lịch sử

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Lược đồ các nước SNG (SGK phóng to)

- Tư liệu lịch sử về Liên xô và các nước ĐÂ

III Tiến trình dạy và học:

1 Oån định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

? Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân ĐÂ? Nêu những thành tựu mà các nước ĐÂ đạt được trong quá trình XD CNXH?

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

HĐ1: Hoạt động nhóm

kết hợp phân tích lược

đồ.

? sau CTTG2 ở Liên xô

đã xảy ra điều gì?

GV: Yêu cầu HS đọc chữ

nhỏ SGK/9;10

? Trong bối cảnh đó ban

lãnh đạo Liên xô đã làm

gì?

? Hậu quả của việc làm

đó?

GV: Yêu cầu HS chia 4

nhóm thảo luận trong 3’

1 Công cuộc cải tổ ở

Liên xô đã diễn ra như

thế nào?

2 Nội dung của công

cuộc cải tổ?

3 Công cuộc cải tổ ở

Liên xô có những hạn

to Yêu cầu HS lên bảng

xác định vị trí các nước

SNG

 Ở Liên xô đã xảy rakhủng hoảng về KT-CT-XH

a Nguyên nhân:

- 1973 khủng hoảngkinh tế TG đã ảnhhưởng trực tiếp đếnLiên xô

- Liên xô chưa tiếnhành cải cách về KT-CT-XH để khắc phụckhó khăn

 đất nước khủnghoảng toàn diện

b Diễn biến:

- 03/1958 chop đề ra đường lốicải tổ

Gooc-ba Nội dung:

+ Về KT: đề ra nhiềuphương án nhưng chưathực hiện được

+ Vể CT: thực hiện chếđộ đa nguyên về chínhtrị, xoá bỏ chế độ mộtĐảng

c Hậu quả:

Trang 9

HĐ2: Hoạt động tập thể

và kết hợp phân tích

lược đồ.

GV: Sử dụng lược đồ

SGK/6 giải thích vị trí

các nước ĐÂ

? Quá trình khủng hoảng

và sụp đổ của

CĐ>XHCN ở các nước

ĐÂ diễn ra như thế nào?

? Lợi dụng thời cơ đó,

các thế lực bên ngoài đã

làm gì?

? Trước tình hình đó ban

lãnh đạo các nước ĐÂ

đã làm gì?

? Kết quả?

HS: Tìm hiểu nội dungSGK kết hợp quan sát lượcđồ các nước ĐÂ

 Cuối những năm 70,đầu những năm 80 thế kỷ

20, các nước ĐÂ khủnghoảng gay gắt

 kích động quần chúng

 Chấp nhận từ bỏ quyềnlãnh đạo của ĐCS, thựchiện đa nguyên về chínhtrị và tiến hành tổng tuyểncử tự do

- Đất nước khủnghoảng rối loạn

- Nhiều cuộc bãi côngnổ ra

- 08/1991 chop bị đảo chínhnhưng không thànhcông

Gooc-ba ĐCS Liên xô bị đìnhchỉ hoạt động

- 12/1991, 11 nước CHliên bang thành lập

“Cộng đồng các quốcgia độc lập” (SNG) sụp đổ sau 74 năm tồntại

II Cuộc khủng hoảng và tan rã của CĐ.XHCN ở các nước ĐÂ.

- Từ đầu những năm 80của thế kỷ XX, cácnước ĐÂ lâm vàokhủng hoảng toàn diệngay gắt

- Cuối năm 1988,khủng hoảng lên đếnđỉnh cao từ Balan sauđó lang sang Hungary,tiệp khắc, Bungary,Nam tư, Anbani,…

Trang 10

? Nggyên nhân sụp đổ

của CNXH ở các nước

ĐÂ?

GV: Yêu cầu HS đọc

đoạn in nghiêng SGK/12

4 Tổng kết bài:

GV: Hệ thống lại nội

dung bài, yêu cầu HS

làm BT trắc nghiệm

GV: Nhận xét và kết

thúc bài

5 Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà học bài

- Xem trước bài mới

HS: Ghi nhớ

- Lợi dụng thời cơ đó,các thế lực đế quốc rasức chống phá

- Kết quả:

+ Các ĐCS bị thất bại.+ Cuối năm 1989CĐ.CNXH ở các nướcĐÂ hầu như bị sụp đổ

+ 6/1991 Hội đồngtương trợ kinh tế (SEV)ngừng hoạt động

+ 7/1991 tổ chức hiệpước Vacsava giải thể

Trang 11

CHƯƠNG II CÁC NƯỚC Á, PHI, MỸ LA TINH

TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY



-Bài 3: QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG

DÂN TỘC VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA

I.Mục tiêu bài học:

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Bản đồ các nước Châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh

- Tranh ảnh về các nước Châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh

III Tiến trình dạy và học:

1 Oån định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

? Quá trình khủng hoảng và tan rã cũa liên bang Xô viết?

Tuần: 04

Tiết PPCT: 04

Ngày soạn:……….

Trang 12

? Cuộc khủng hoảng và tan rã của CĐ.XHCN ở các nước ĐÂ diễn ra như thế nào? Xác định vị trí các nước ĐÂ trên lược đồ?

3 Bài mới:

 GV: Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Hoạt động tập

thể.

? Nêu vài nét về đặc

điểm chung của các nước

Á, Phi và Mĩ la tinh?

GV: Sử dụng bản đồ TG

treo lên bảng yêu cầu

HS quan sát và xác định

vị trí của các nước Á, Phi

và Mĩ la tinh

? Được tin phát xít Nhật

đầu hàng, nhân dân các

nước ĐNA đã làm gì?

? Nêu tên các nước Châu

Á tiêu biểu giành được

độc lập tiêu biểu?

? Hãy xác định trên bản

đồ TG, vị trí các nước

 Là khu vực đông dân,có nguồn lao động dồidào, lãnh thổ rộng lớn vớinguồn tài nguyên hết sứcphong phú

HS quan sát và xác định vịtrí của các nước Á, Phi và

HS: Lên bảng xác định vị

I Giai đoạn từ năm

1945 đến giữa những năm 60 của TK XX.

* Châu Á:

- Cuộc đấu tranh giảiphóng dân tộc nhằmđập tan hệ thống thuộcđịa của CNĐQ, khởiđầu là ĐNA tiêu biểulà Inđônêsia, VN, Làothành lập chính quyềncách mạng, tuyên bốđộc lập trong năm1945

- Phong trào đã lansang Nam Á như: Aánđộ (1946 – 1950)

* Châu phi:

- Nhiều nước giànhđược độc lập dân tộcnhư:

+ 1952 Ai Cập

+ 1954 – 1962 Angiêri.+ 1960, 17 nước Châuphi tuyên bố độc lập

Trang 13

giành được độc lập dân

tộc trong giai đoạn từ

? Nét nổi bật của giai

đoạn này là gì?

? Mục đích của cuộc đấu

tranh?

GV: Sử dụng lược đồ

Châu phi yêu cầu HS

quan sát

? Hãy xác định trên bản

đồ Châu phi, vị trí của 3

nước giành được độc lập

dân tộc?

? Thắng lợi của nhân

dân 3 nước trên có ý

nghĩa như thế nào?

HĐ3: Hoạt động tập

thể.

GV: Giải thích khái niệm

Apacthai là “là sự tách

được dộc lập dân tộc trênbản đồ

 Nhằm lật đổ ách thốngtrị của Bồ Đào Nha giành độc lập dân tộc

 Xác định trên lược đồ

vị trí của 3 nước Ghinêbit,Môdămbich, Aênggôla

 Góp phàn quan trọngtrong việc cổ vũ tinh thầnnhân dân các nước thuộcđịa, đặc biệt là nhân dânChâu phi, trong cuộc đấutranh giành độc lập dântộc, bảo vệ chủ quyền củamình

* Mỹ La Tinh:

- 01/01/1959 CM Cubathành công CĐ độc tàithân Mĩ bị lật đổ  tớigiữa những năm 60 hệthống thuộc địa củaCNĐQ thực dân về cơbản đã bị sụp đổ

II Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của TK XX:

- Đầu những năm 60,nhân dân một số nướcChâu phi đã giành đượcđộc lập dân tộc khỏiách thống trị của Bồđào nha:

+ 09/1974 xao

Ghi-nê-bich-+ 06/1975 bich

Mô-dăm-+ 11/1975 Aêng-gô-la

- Aùch thống trị BĐNtan rã là thắng lợi quantrọng của cách mạngChâu phi

III Giai đoạn từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của TK XX:

- Trong thời kỳ nàyCNTD chỉ còn tồn tạidưới hình thức CĐ phân

Trang 14

biệt chủng tộc”.

? Nội dung chủ yếu của

giai đoạn này là gì?

GV: Sử dụng lược đồ

Châu phi, yêu cầu HS

xác định vị trí của 3 nước

trên?

? Thắng lợi này có ý

nghĩa lịch sử gì?

? Sau khi hệ thống các

nước thuộc địa của

CNĐQ sụp đổ, nhiệm vụ

của các nước Á, Phi và

1 Phong trào đấu tranh

giành độc lập dân tộc

c Thực dân Bồ đào nha

d Thực dân Tây ban

 Củng cố độc lập

- XD và phát triển đấtnước

 khắc phục nghèo nànlạc hậu

HS: c Thực dân Bồ đào nha.

biệt chủng tộc(Apacthai)

- Sau nhiều năm đấutranh kiên cường người

da đen đã giành đượcthắng lợi, thông quacác cuộc bầu cử vớithành lập chính quyền

ở 3 nước:

+ Dim-ba-bu-ê (1980)+ Na-mi-bi-a (1990)+ CH Nam phi (1993)

 Đây là một thắng lợicó ý nghĩa lịch sử

Trang 15

5 Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà học bài, xem

trước bài mới

- Những nét khái quát về tình hành các nước Châu Á (TQ, Aán độ)

- Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa

- Các giai đoạn phát triển của nước CHND Trung Hoa từ sau năm 1949 đếnnay

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về các nước Châu Á và TQ

- Bản đồ thế giới các nước Châu Á và TQ

III Tiến trình dạy và học:

1 Oån định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

? Các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nước Á, Phi, Mĩ La Tinh từ 1945 – nay?

Tuần: 05

Tiết PPCT: 05

Ngày soạn:……….

Trang 16

? Cho VD về phong trào điển hình và xác định vị trí của các nước đó trên bản đồ TG?

3 Bài mới:

 GV: Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Hoạt động cá

nhân.

GV: Sử dụng bản đồ TG:

- Xác định vị trí Châu Á

- Chỉ và đọc tên các

nước Châu Á (24 nước)

? Phong trào đấu tranh

giải phóng dân tộc của

các nước Châu Á từ sau

CTTG2 đến đầu những

năm 50 của TK XX phát

triển như thế nào?

? Từ nửa sau TK XX đến

nay, tình hình Châu Á

như thế nào?

? Những thành tựu về

kinh tế – XH của các

nước Châu Á (1945 đến

nay)?

GV: Sự tăng trưởng

nhanh chóng về KT,

nhiều người dự đoán

rằng “TK XX sẽ là TK

HS: Quan sát lược đồ vànêu: DT, DS, tài nguyênvà tình hình Châu Á trước1945

 Tình hình Châu Ákhông ổn định, nhiều cuộcchiến tranh xâm lược xảyra

 Tăng trưởng nhanhchóng như: Nhật, HànQuốc, TQ, Aán độ

I Tình hình chung.

- Sau CTTG2, cao tràođấu tranh giải phóngdân tộc bùng nổ mạnhmẽ Đến cuối nhữngnăm 50, phần lớn cácnước Châu Á đã giànhđược độc lập như TQ,Aán Độ, Inđônêsia,

- Sau khi giành đượcđộc lập, nhiều nướcChâu á đã đạt được sựtăng trưởng nhanhchóng về KT như: NhậtBản HQ, TQ, Aán Độ,…

Trang 17

của Châu Á”.

? Sau thắng lợi của cuộc

kháng chiến chống Nhật,

GV: Mao Trạch Đông là

lãnh tụ của ĐCS TQ

tuyên bố nước CHND

TH ra đời

- Vai trò của CT Mao

Trạch Đông đối với nhân

dân Trung Hoa

GV: Yêu cầu HS quan

sát H5 CT Mao Trạch

Đông-SGK/16

HĐ3: Hướng dẫn HS

tìm hiểu nội sung

 sau khi giành được độclập dân tộc (1950), Aán độđã thực hiện các Kh dảihạn

HS; Tìm hiểu nội dungSGK/16

 Ở TQ diễn ra nội chiến(1946 – 1949) giữa quốcdân Đảng và ĐCS

 Đảng quốc dân bị thấtbại, Tưởng Giơí Thạchchạy ra Đài Loan

HS quan sát H5 CT MaoTrạch Đông-SGK/16

II Trung Quốc:

1 Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa.

- Sau thắng lợi củacuộc kháng chiếnchống Nhật, ở TQ diễn

ra cuộc nội chiến (1946– 1949) giữa Quốc dânĐảng (Tưởng GiớiThạch) và ĐCS TQ

 cuối cùng ĐCS TQđã thắng lợi

- ngày 01/10/1949 nướcCHND TH ra đời

- Ý nghĩa:

+ Kết thúc hơn 100năm nô dịch của ĐQbước vào kỷ nguyênđộc lập

+ Hệ thống XHCNđược nối liền từ ChâuAâu sang Châu Á

2 Mười năm XD chế độ mới.

a Nhiệm vụ:

Trang 18

GV: Sử dụng H6 lược đồ

SGK/17 phóng to, yêu

cầu HS lên bảng chỉ vị

trí của nước CHND TH

sau ngày thành lập

? Sau khi nước CHND

Trung Hoa được thành

lập, nhiệm vụ của nhân

dân TH như thế nào?

? Sau khi đề ra nhiệm vụ

thì nhân dân TH thực

hiện như thế nào?

? Công cuộc khôi phục

đã đưa lại kết quả gì?

? Nêu thành tựu?

? Chính sách đối ngoại

của TH thời kỳ này như

thế nào?

? Tình hình TQ thời kỳ

này (1959 – 1978) như

thế nào?

GV: Giải thích về đường

lối “3 ngọn cờ hồng”

SGK/16

1 Đường lối chung

2 Đại nhảy vọt

3 Công xã nhân dân

HS lên bảng chỉ vị trí củanước CHND TH sau ngàythành lập

- Tiến hành CN hoá,phát triển đất nước

b Thành tựu:

- Hoàn thành kế hoạch

5 năm lần thứ nhất(1953 – 1957)

- Đất nước thay đổi rõrệt

+ 246 công trình XD vàđưa vào SX

+ CN tăng 140%, nôngnghiệp tăng 25% (sovới năm 1952)

3 Đất nước trong thời kỳ biến động (1959 – 1978).

- 1959 TQ lâm vào tìnhtrạng biến động kéodài

+ Mở đầu là đường lối

“Ba ngọn cờ hồng”.+ Phát động toàn dânlàm gang thép

+ KT rối loạn, sản xuấtgiảm sút

+ Nạn đói xảy ra

+ Nội bộ Đảng lục đụcđỉnh cao là cuộc “Đại

Trang 19

? Hậu quả của “3 ngọn

cờ hồng” và “Đại CM

VH vô sản” đối với YQ

thời kỳ này?

? Chính sách đối ngoại

của TQ thời kỳ này?

? Nêu những thành tựu

mà TQ đạt được trong

thời kỳ đổi mới?

4 Tổng kết bài:

GV: Sử dụng hệ thống

câu hỏi trắc nghiệm để

kiểm tra HS:

1 Biến đổi lớn nhất của

các nước Châu Á sau

 Mở rộng quan hệ hữunghị với các nước trên TG

 Phần chữ nhỏ –SGK/19

HS: đọc câu hỏi trắcnghiệm và chọn câu trả lờiđúng

b Các nước châu Á giành độc lập.

cách mạng VH vôsản”

- Haaụ quả:

+ KT chính trị hỗn loạntrong cả nước

+ Nhân dân đói khổ

4 Công cuộc cải cách mở cửa (từ 1978 đến nay).

- 12/1978 TW ĐCS TQđề ra đường lối đổi mớiđất nước

- Nội dung:

+ Chủ trương XDCNXH mang màu sắcTQ

+ Lấy phát triển KTlàm trung tâm

+ Thực hiện cải cáchmở cửa

+ Hiện đại hoá đấtnước

- Đối ngoại:

+ Mở rộng quan hệ hữunghị hợp tác với cácnước trên TG

+ Góp sức giải quyếtcác vụ tranh chấp quốctế

Trang 20

2 Từ 1978, đường lối

của ĐCS TQ có gì mới

so với trước?

5 Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà học bài, xem

trước bài mới

a Thực hiện CC mở cửa.

- Tình hình ĐNA trước, sau năm 1945

- Sự ra đời của tổ chức ASEAN, vai trò của nó đối với sự phát triển của cácnước trong khu vực ĐNA

2 Tư tưởng:

- Thông qua bài học, HS tự hào về những thành tựu mà nhân dân các nướcĐNA trong thời gian gần đây, củng cố sự đoàn kết hữu nghị và hợp tác phát triểngiữa các dân tộctn trong khu vực

3 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, khái quát, tổng hợp các sự kiện lịch sử vàbiết sử dụng lược đồ

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Bản đồ ĐNA, tài liệu các nước ĐNA và ASEAN

III Tiến trình dạy và học:

3 Oån định lớp:

4. Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày những nét nổi bật của châu Á từ sau năm 1945?

Tuần: 06

Tiết PPCT: 06

Ngày soạn:……….

Trang 21

? Nêu những thành tựu của công cuộc cải cách mở cửa của TQ từ năm 1978 đếnnay?

3 Bài mới:

 GV: Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Hoạt động tập

thể.

GV: Sử dụng lược đồ các

nước ĐNA – H9 SGK,

phóng to

? Hiện nay khu vực ĐNA

gồm có bao nhiêu nước?

Hãy kể tên các nước

ĐNA, DT và dân số?

? Trình bày những nét

chủ yếu về các nước

ĐNA trước năm 1945?

? Tình hình ĐNA sau

năm 1945?

? Sau khi một số nước

ĐNA giành được chính

quyền, tình hình khu vực

này như thế nào?

? Trước tình hình đó, các

nước ĐNA đã làm gì?

? Từ những năm 50 của

TK XX, đường lối đối

ngoại của các nước ĐNA

như thế nào?

HĐ2: Hoạt động

nhóm/cặp.

 ĐNA gốm có 11 nước

HS: Lên bảng xác định têncác nước ĐNA trên lượcđồ

- DT: gần 4.5Mkm2

- DS: 536M người

HS: SGK

HS: Gặp khó khăn vì bọn

ĐQ trở lại xâm lược,…

 Tiến hành kháng chiếnchống các cuộc xâm lượctrở lại của các nước đếquốc như : VIỆT NAM,Inđônêsia,…

HS: SGK

HS: Chia 4 nhóm thảo

I Tình hình ĐNA trước và sau năm 1945.

- ĐNA trước 1945 hầuhết là thuộc địa của ĐQ(trừ Thái Lan)

- ĐNA sau 1945:8/1945 khi FX Nhậtđầu hàng đồng minh,các nước ĐNA nổi dậychống ách thống trị củaNDTD, giành chínhquyền

- Ngay sau đó các nước

ĐQ trở lại xâm lược,các nước ĐNA đã đứnglên đấu tranh cực kỳgian khổ Đến giữanhững năm 50 các nướcĐNA mới lần lượtgiành được độc lập

- Đến giữa những năm

50 của TK XX tìnhhình ĐNA căng thẳngphân hoá (do Mĩ canthiệp)

II Sự ra đời của tổ chức ASEAN.

Trang 22

? Tổ chức ASEAN ra đời

trong hoàn cảnh nào?

GV: Yêu cầu HS quan

sát H10SGK/23: giới

thiệu trụ sở ASEAN

đoáng tại Giacacta 

thủ đô Inđônêsia

? Mục tiêu hoạt động

của tổ chức ASEAN?

? Nguyên tắc cơ bản

trong quan hệ của tổ

chức ASEAN?

? Quan hệ giữa Việt

Nam và ASEAN?

GV: Cho HS thấy rõ:

- Từ năm 1975 – 1978

quan hệ được cải thiện

- 1979 Quan hệ căng

thẳng (đối đầu) về vấn

đề Campuchia

- Từ cuối những năm 80

chuyển từ “đối đầu”

sang “đối thoại” hợp tác

cùng tồn tại hoà bình

GV: Giáo dục tư tưởng

năm 1984 đến nay phát

triển như thế nào?

GV: Nhận xet

- Yêu cầu HS quan sát

luận 4 câu hỏi, thời gian3’

- Nhóm 4: trả lời

- Nhóm 1: Nhận xét, bổsung

HS đọc đoạn chữ nhỏSGK/24

HS: SGK

1 Hoàn cảnh:

- Sau khi giành đượcđộc lập, một số nướcĐNA có nhu cầu hợptác phát triển

- Ngày 8/8/1967, Hiệphội các nước ĐNA(ASEAN) ra đới gồm: 5nước: Inđônêsia, TháiLan, Malaixia, Philipin,Xingapo

2 Mục tiêu:

- Phát triển KT và vănhoá thong qua hợp tácchung giữa các nướcthành viên

- Duy trì hoà bình vàổn định khu vực

3 Nguyên tác chung.

- Tôn trọng chủ quyềnvà toàn vẹn lãnh thổ

- Không can thiệp vàonội bộ của nhau

- Giải quyết mọi tranhchấp bằng biện pháphoà bình

- Hợp tác phát triển cókết quả

II Từ “ASEAN 6” phát triển thành

“ASEAN 10”.

- 1984 Brunay xin gianhập tổ chức ASEAN

- 7/1995 VN

Trang 23

H11/SGK/25 “ Hội nghị

cao cấp ASEAN VI họp

tại Hà Nội (ngày

15,16/12/1998 gồm có 9

thành viên)

? Qua hình ảnh trên cho

chúng ta thấy điều gì?

? Hoạt động của tổ chức

ASEAN hiện nay là gì?

? Những hoạt động cụ

thể của ASEAN trong

thập niên 90 đã có những

nét gì mới?

GV: Yêu cầu HS đọc

phần chữ nhỏ SGK/25

4 Tổng kết bài.

GV: Hệ thống lại nội

dung bài, yêu cầu HS

làm bài tập

5 Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà học bài, xem

trước bài mới

HS: Hợp tác KT, xây dựngmột ĐNA hoà bình, ổnđịnh để cùng nhau pháttriển

- 4/1999 Campuchia

 Hiện nay tổ chứcASEAn gồm có 10nước

- ASEAN đã chuyểntrọng tâm hoạt độngsang hợp tác KT (thànhlập khu vực mậu dịchtự do – AFTA (1992)và xây dựng diễn đànkhu vực – ARF (1994)

In r

ồ i

Trang 24

- Tình hình chung của các nước Châu Phi từ sau CTTG2 đến nay:

+ Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

+ Sự phát triển KT – XH của các nước này

- Cuộc đấu tranh kiên trì để để xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở CHNam Phi

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Châu Phi và Bản đồ thế giới

- Tài liệu và tranh ảnh về Châu phi

III Tiến trình dạy và học:

Tuần: 07

Tiết PPCT: 07

Ngày soạn:……….

Trang 25

1 Oån định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày những nét chủ yếu của tình hình ĐNA từ sau 1945 đến nay?

? Hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động của ASEAN?

3 Bài mới:

 GV: Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Khai thác nội

dung thông qua lược đồ.

GV: Sử dụng bản đồ thế

giới giới thiệu:

Châu phi với các đại

dương bao bọc

? Cho biết diện tích và

dân số?

GV: Châu Phi là một

trong năm châu trên thế

giới có đất rộng, người

đông

HĐ2: Hoạt động cá

nhân.

? Sau CTTG2, phong

trào đấu tranh giải phóng

dân tộc ở Châu Phi diễn

ra như thế nào?

? Tại sao phong trào giải

phóng dân tộc diễn ra

sớm nhất ở Bắc Phi?

? Nêu nét nổi bật của

phong trào giải phóng

dân tộc ở Châu phi?

GV: Giới thiệu ảnh

Natxe (tài liệu tham

khảo)

? Sau khi giành được độc

HS: Quan sát bản đồ TG,kết hợp lược đồ các nướcChâu phi (SGK/27)

HS: SGK

HS: Xây dựng đất nước,

I Tình hình chung:

- Sau CTTG2 , phongtrào đấu tranh chốngCNTD, đòi độc lập dântộc diễn ra sôi nỗi ởChâu Phi, nổ ra sơmnhất ở Bắc Phi

+ 18/6/1953, CH Ai cập

ra đời

+ Angiêri đấu tranhgiành độc lập dân tộc(1985 – 1962)

+ 1960 “năm ChâuPhi” với 17 nước tuyênbố độc lập

- Hệ thống thuộc địa

Trang 26

lập, các nước Châu Phi

đã làm gì?

? Cuối những năm 80

của TK XX, Châu Phi

gặp khó khăn gì?

? Những nguyên nhân

nào đưa đến tình trạng

đó?

(Hậu quả của sự thống

trị nhiều thế kỷ qua của

CNDT)

? Việt nam đã làm gì để

giúp đỡ Châu Phi?

GV: Giáo dục tư tưởng

cho HS

? Được sự giúp đỡ của

cộng đồng quốc tế, Châu

phi đã khắc phục đói

nghèo và xung đột sắc

tộc như thế nào?

GV: có thể nói rằng,

cuộc đấu tranh để xoá bỏ

nghèo nàn, lạc hậu ở

Châu Phi còn lâu dài và

gian khổ hơn là cuộc đấu

tranh giải phóng dân tộc

HĐ3: Hoạt động tập

thể.

GV: Sử dụng lược đồ

Châu Phi – yêu cầu HS

lên bảng xác định vị trí

của CH Nam phi trên

phát triển KT – VH đạtđược nhiều thành tíchnhưng không làm thay đổicăn bản bộ mặt Châu Phi

 Đói nghèo, lạc hậu,dịch bệnh,…

 Đọc phần chữ nhỏ,SGK/26;27

- 1987 – 1997 có 14 cuộcsung đột và nội chiến 

800 nghìn người thiệtmạng

- ¼ dân số đói kinh niên

- 32/57 nước nghèo nhấtTG

- Số nợ lên tới 300 tỉ USD

 Việt Nam đã gởichuyên gia sang giảng dạyvà tư vấn kỷ thuật cho mộtsố nước Châu Aâu

 Châu Phi đang tìmkiếm các giải pháp đề racải cách để khắc phụcxung đột và KK về KT

Thành lập tổ chức chứcthống nhất Châu Phi nay gọi là liên minh ChâuPhi (AU)

HS lên bảng xác định vị trícủa CH Nam phi trên lược

ĐQ tan rã, các nướcChâu phi gaình đượcđộc lập

- Công cuộc khôi phục

XD đất nước: đạt đượcnhiều thành tích nhưngChâu Phi vẫn nằmtrong tình trạng đóinghèo và lạc hậu

- Cuối những năm 80của TK XX, tình hìnhChâu Phi ngày càngkhó khăn và không ổnđịnh

- Để khắc phục khókhăn, tổ chức thốngnhất Châu Phi thànhlập, gọi là Liên minhChâu Phi (AU)

II Cộng hoà Nam Phi.

- 1961, CH Nam Phi rađời

- Trong hơn 3 TK,CQTD da trắng thực

Trang 27

lược đồ.

? Nêu một vài nét về CH

Nam Phi?

? Cuộc đấu tranh chống

CĐ phân biệt chủng tộc

ở CH Nam Phi diễn ra

như thế nào?

GV: Giới thiệu

Nenxơn manđêla  tổng

thống (người da đen) đầu

tiên của nước CH Nam

Phi

? Oâng Nenxơn manđêla

được bầu làm tổng thống

 sự kiện này có ý

nghĩa lịch sử gì?

? Hiện nay công cuộc

phát triển đất nước của

CH nam Phi như thế

nào?

? Chính quyền mới ở

Nam Phi đã làm gì để

phát triển KT?

4 Tổng kết bài:

GV: Hệ thống lại nội

dung bài học bằng cách

cho HS trả lời các câu

hỏi trắc nghiệm khách

quan

5 Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà học bài

- Xem trước bài mới

đồ

HS:

- DT: 1.2 triệu km2

- DS: 43.6 triệungười

 Dưới sự lãnh đạo của tổchức (ANC), người da đenbền bỉ đấu tranh đòi thủtiêu chế độ phân biệtchủng tộc  cộng đồngquốc tế ủng hộ

12/1993, chính quyền củangười da trắng tuyên bốbãi bỏ CĐ Apacthai, trả tự

do cho lãnh tụ ANCManđêla sau 27 năm tù

HS: Chứng tỏ rằng: CĐphân biệt chủng tộc đã bịxoá bỏ sau hơn 3 thế kỷtồn tại

 Hiện nay là nước có thunhập trung bình trên thếgiới Có nhiều tài nguyên,vàng, kim cương, khí tựnhiên,…

 Đề ra chiến lược KT vĩmô

HS: Đọc câu hỏi và chọnđáp án đúng (a, b, c, d)

HS: Ghi nhớ

hiện chế độ phân biệtchủng tộc tàn bạo

- Dưới sự lãnh đạo của

“ĐH dân tộc Châu Phi”(ANC) người da đenbền bỉ đấu tranh đòithủ tiêu chế độ PBCT

- 1993 CĐ Pacthai bịxoá bỏ

- 5/1994 NenxơnManđêla được bầu làmtổng thống CH NamPhi

- Chính quyền mới ởNam Phi đưa ra chiếnlược “KT vĩ mô” nhằmphát triển SX, giảiquyết việc làm, cảithiện đời sống củangười da đen

Trang 28

- Những nét khái quát về tình hình Mĩ La Tinh (sau CTTG2 đến nay).

- Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân CuBa

- Những thành tựu của nhân dân CuBa đạt được về KT – VH – GD

2 Tư tưởng:

- Tinh thần đoàn kết và ủng hộ phong trào CM của các nước Mĩ La Tinh

3 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ

- Phân tích và so sánh,…

II Thiết bị và đồ dùng dạy học:

- Bản đồ thế giới

- Lược đồ khu vực Mĩ La Tinh

- Tài liệu và tranh ảnh có liên quan

Tuần: 08

Tiết PPCT: 08

Ngày soạn:……….

Trang 29

III Tiến trình dạy và học:

1 Oån định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày những nét chính về phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi (từ năm 1945 – nay)?

? Cuộc đấu tranh chống CĐ phân biệt chủng tộc ở CH nam Phi diễn ra như thế nào? Có ý nghĩa lịch sử gì?

3 Bài mới:

 GV: Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Quan sát lược đồ.

GV: Sử dụng lược đồ Mĩ

La Tinh giới thiệu về

(1/7 diện tích thế giới)

- Gồm 23 nước cộng hoà

(từ Mêhicô đến cực nam

của Châu Phi)

- Giaù tài nguyên

HĐ2: Hoạt động tập

thể.

? Em có nhận xét gì về

sự khác biệt giữa phong

trào giải phóng dân tộc ở

Châu Á, Châu Phi, Mĩ

La Tinh?

GV: Yêu cầu HS lên

HS: Quan sát lược đồ cácnước MLT

HS: Cả lớp nghiên cứu nộidung SGK

 Khác với Châu Á, ChâuPhi, nhiều nước MLT đãgiành được độc lập từnhững thập niên đầuTKXX như: Braxin

+ Ac-hen-ti-na

I Những nét chung:

- Sau CTTG2, CMMLT có nhiều chuyểnbiến mạnh mẽ

- Mở đầu là CM Cuba(1959)

- Đầu những năm 80của TK XX, một caotrào đấu tranh bùng nổ

ở khu vực này gọi là

“Lục địa bùng cháy”

- Kết quả:

+ Chính quyền độc tài

ở nhiều nước bị lật đổ.+ Chính quyền nhândân được thiết lập

Trang 30

bảng xác định vị trí

những nước này trên

lược đồ

? Sau Khi giành được

độc lập, tình hình các

nước Mĩ La Tinh như thế

nào?

GV: Yêu cầu HS lên

bảng xác định vị trí của

các nước này trên lược

đồ

? Từ sau CTTG2 đến

nay, tình hình CM MLT

phát triển như thế nào?

? Kết quả của các cuộc

đấu tranh vũ trang?

? Nêu những sự kiện nổi

bật diễn ra ở Chi-lê và

Ni-ca-ra-goa?

? Những nguyên nhân

nào làm cho phong trào

CM ở Chi-lê và

Ni-ca-ra-goa thất bại?

? Công cuộc xây dựng

và phát triển đất nước

của các nước Mĩ La Tinh

diễn ra như thế nào?

GV: Yêu cầu HS đọc

phần chữ nhỏ SGK/31

? Tình hình hiện nay của

các nước Mĩ La Tinh?

 Có nhiều chuyển biếnmạnh mẽ  gọi là “lụcđịa bùng cháy” mở đầu là

CM Cuba

Đấu tranh vũ trang diễn ra

ở nhiều nước như: Bôlivia,Vênêxuêla,…

 SGK/29

 SGK/30

 Cuối cùng các phongtrào CM ở Chilê và Ni-ca-ra-goa đều thất bại vàonhững năm 1973 và 1991

 Do nhiều nguyên nhân,nhất là sự can thiệp củaMĩ

 Thu được nhiều thànhtựu quan trọng

HS đọc phần chữ nhỏSGK/31

 Các nước MLT đangtìm cách khắc phục và đilên

Hiện nay MLT có 2 nướcNÍC (nước CN mới) là:

- Công cuộc XD vàphát triển đất nước đãdạt được nhiều thànhtựu quan trọng về KTvà CT

- Đầu nhưng74 năm 90tình hình KT chính trị ởcác nước MLT lại gặpkhói khăn và căngthẳng

Trang 31

HĐ3: Hoạt động nhóm.

GV: Sử dụng lược đồ của

các nước Mĩ La Tinh,

yêu cầu HS lên bảng xác

định vị trí đất nước Cuba

? Giới thiệu một vài nét

về đất nước Cuba? Diện

tích và dân số?

? Sau CTTG2 tình hình ở

Cuba như thế nào?

? Trước CĐ độc tài tàn

bạo như vậy, nhân dân

Cuba đã làm gì?

? Em hãy trình bày

phong trào đấu tranh giải

phóng dân tộc của nhân

dân Cuba?

? Vì sa nói cuộc tấn công

pháo đài Môn-ca-đa

(26/7/1953) đã mở ra

một giai đoạn mới trong

phong trào đấu tranh của

DT: Rộng: 111.000 km2.DS: 11.3M người

 Sau CTTG2 với sự giúpđỡ của Mĩ  3/1952 tướngBatixta làm đảo chính,thiết lập CĐ độc tài quânsự ở Cuba

- Xoá bỏ hiến pháp tiếnbộ

- Cấm các Đang3 phái –chính trị hoạt động

- Bắt giam hàng chục vạnngười yêu nước

 Các tầng lớp nhân dânCuba đã bền bỉ tiến hànhcuộc chiến tranh giànhchính quyền

 Mở đầu là cuộc tấncông vào pháo đàiMôncađa (26/7/1953) dướisự lãnh đạo của Phi-đenCaxtrô

Cuộc tấn công khônggiành được thắng lợi

HS: trao đổi tại chỗ 2’

II Cuba – Hòn đảo anh hùng.

- Sau CTTG2, phongtrào đấu tranh giảiphóng dân tộc pháttriển mạnh mẽ ở Cuba

- 26/7/1953, quân CMtấn công vào pháo đàiMôncađa mở đầu thờikỳ khởi nghĩa vũ trang

- Tháng 11/1956,Phiđen Caxtơrô, tậphợp các chiến sĩ yêunước lãnh đạo CM

- Ngày 1/1/1959 CĐđộc tài Batixta bị lật đổ

 CM Cuba giànhthắng lợi

- Sau khi CM thànhcông, Cuba tiến hànhcải cách dân chủ triệtđể:

+ Cải cách ruộng đất

+ Quốc hữu hoá các xínghiệp

+ XD chính quyền CM.+ phát triển GD

- 4/1961 Cuba tiến lênCNXH

Ngày đăng: 11/10/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   xác   định   vị   trí - giao an su 9 I
ng xác định vị trí (Trang 30)
Bảng xác định vị trí của - giao an su 9 I
Bảng x ác định vị trí của (Trang 30)
Hình   các   nước   Tây   Aâu - giao an su 9 I
nh các nước Tây Aâu (Trang 42)
Hình thành  sau CTTG1, có tinh thần CM. - giao an su 9 I
Hình th ành sau CTTG1, có tinh thần CM (Trang 57)
w