SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ I/ Khái niệm về sự lai hoá a... SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ I/ Khái niệm về sự lai hoá a.. Khái niệm về sự lai hoá sgk c.. Nguyên nhân của sự lai hoá
Trang 2SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
I/ Khái niệm về sự lai hoá
a Xét phân tử CH 4
Cấu hình electron của C:
- Ở trạng thái cơ bản:
- Ở trạng thái kích thích:
1s 2 2s 2 2p 2
1s 2 2s 1 2p 3
- Liên kết trong phân tử CH 4
=> 4 liên kết C-H không đồng nhất => trái với thực nghiệm
Trang 3SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
I/ Khái niệm về sự lai hoá
a Xét phân tử CH 4
Công thức e
H
H C
C
H
H
Công thức cấu tạo
b Khái niệm về sự lai hoá (sgk)
c Nguyên nhân của sự lai hoá (sgk)
d Điều kiện: Các obitan chỉ lai hoá với nhau khi chúng có mức năng lượng gần bằng nhau (thuộc cùng 1 lớp)
e Đặc điểm:* Các AO lai hoá có kích thước & hình dạng giống nhau, chỉ khác nhau về định hướng trong không gian
* Số AO lai hoá tạo thành = số AO tham gia lai hoá
Gt: 1AO s tổ hợp với 3AO p => 4AO sp3 giống hệt nhau xen phủ với 4AO s của 4 nguyên tử H tạo ra 4 lk C-H giống nhau.
Trang 4SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
I/ Khái niệm về sự lai hoá
II/ Các kiểu lai hoá thường gặp
1 Lai hoá sp: (Lai hoá đường thẳng)
2 Lai hoá sp 2AO sp nằm trên 1 đường thẳng Góc liên kết 180 2 :
0
3AO lai hoá hướng về 3 đỉnh của tam giác đều Góc liên kết 120 0
(Lai hoá tam giác)
3 Lai hoá sp 3 :
4AO lai hoá hướng về 4 đỉnh của tứ diện đều Góc liên kết 109 0 28’
(Lai hoá tứ diện)
Phân tử CH 4
Phân tử BF 3
Phân tử BeH 2
1AOs + 1AOp 2AO lai hoá sp
1AOs + 2AOp 3AO lai hoá sp 2
1AOs + 3AOp 4AO lai hoá sp 3
sp 3 d sp 3 d 2
Trang 5Mơ t liên k t hĩa h c trong phân t NH ả ế ọ ử 3 theo thuy t lai hĩa ế
T đĩ mơ t hình d ng c a phân t NH ừ ả ạ ủ ử 3
SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
Trang 7SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
Phân tử BeH2
Trang 81AOs + 2AOp 3AO lai hoá sp 2
SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
Trang 9Phân tử BF 3
SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
Trang 101AOs + 3AOp 4AO lai hoá sp 3
SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
Trang 11Phân tử CH 4
SỰ LAI HOÁ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
Trang 14Phân tử CH 4