1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi Thử 2010

3 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chổ duứng dd NaOH coự theồ nhaọn bieỏt ủửụùc caực chaỏt loỷng hoaởc dd naứo sau ủaõy: dd CH3COOC2H5, CH3COONH4, C6H6, dd C3H5OH3, C6H5NH3Cl.. Chaỏt naứo phaỷn ửựng ủửụùc vụựi dd FeCl3 dử

Trang 1

QUẢNG NGÃI ĐỀ THI THỬ 2010

ĐT : 097.686.5995

Caõu 1 Chổ duứng dd NaOH coự theồ nhaọn bieỏt ủửụùc caực chaỏt loỷng hoaởc dd naứo sau ủaõy: dd CH3COOC2H5, CH3COONH4, C6H6, dd C3H5(OH)3, C6H5NH3Cl

Caõu 2 Chaỏt naứo phaỷn ửựng ủửụùc vụựi dd FeCl3 dử, sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 2 muoỏi ?

Caõu 3 Theõm 200ml dd NaOH 2,4M vaứo 100ml dd AlCl3 1,5M roài loùc keỏt tuỷa taựch ra ủem nung ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi caõn naởng :

Caõu 4 Theo định nghĩa về axit- bazơ của Bron-xtet, có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-, NO3 , C6H5O-, SO42- , CH3COO- , NH4+ , S2- là bazơ ?

Caõu 5 Cho phản ứng : 2N2O 2N2 + O2

Vận tốc sẽ thay đổi nh thế nào khi tăng áp suất lên 100 lần ?

Caõu 6 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hh 2 amin ủụn chửực , no keỏ tieỏp thu ủửụùc CO2 vaứ H2O theo tổ leọ mol 1:2 Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ 2 amin?

C C3H9N ;C4H11N D C2H7N ; C3H9N

Caõu 7 Cho dd fructozo vaứo caực chaỏt sau thỡ trửụứng hụùp naứo khoõng coự phaỷn ửựng xaỷy ra?

A NaOH + Cu(OH)2/t0 B AgNO3/NH3, t0 C H2/Ni, t0 D Nửụực Br2

Caõu 8 Dd A chửựa CuSO4 vaứ AlCl3 ủửụùc chia thaứnh 2 phaàn baống nhau Phaàn 1 taực duùng BaCl2 dử thu 6,99 g keỏt tuỷa Phaàn 2 taực duùng NaOH dử, loùc keỏt tuỷa nung ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu chaỏt raộn coự khoỏi kửụùng ?

Caõu 9 Moọt dd chửựa 2 cation laứ Fe2+ : 0,1 mol, Al3+ : 0,3 mol ; NO3- : x mol vaứ SO42- : y mol Coõ caùn dd treõn thu 70,7 g Xaực ủũnh x, y?

Caõu 10 Cho luoàng khớ CO2 dử ủi qua oỏng sửự ủửùng hh Fe3O4 vaứ CuO ủun noựng ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc 2,32 gam hh kim loaùi Khớ thoaựt ra cho ủi vaứo bỡnh ủửùng dd Ca(OH)2 dử taùo 5 g keỏt tuỷa Khoỏi lửụùng hh 2 oxit ban ủaàu laứ?

Caõu 11 Hoaứ tan hoaứn toaứn 11,2 g CaO vaứo nửụực ủửụùc dd A Suùc V lớt CO2 vaứo dd A ủửụùc 2,5g keỏt tuỷa Tớnh V?

Caõu 12 Suùc khớ H2S vaứo 2 lớt dd NaOH 0,5M Sau phaỷn ửựng coõ caùn dd thu ủửụùc 48g chaỏt raộn Y Xaực ủũnh thaành phaàn cuỷa chaỏt raộn Y?

A NaOH vaứ H2S B Na2S vaứ NaHS C NaHS D A hoaởc B

Caõu 13 Daừy goàm caực phaõn tửỷ coự cuứng moọt kieồu lieõn keỏt:

A Cl2, Br2, MgI2, HCl B Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3 C MgO, H2SO4, H3PO4, HCl D HCl, Na2S, NaCl, N2O

Caõu 14 caàn cho bao nhieõu lớt nửụực vaứo 1 lớt dd NaOH pH = 12 ủeồ ủửụùc dd coự pH = 13

A 10 lit B 9 lớt C Khoõng xaực ủũnh ủửụùc D Pha loaừng 10 laàn

Caõu 15 Cho moọt chaỏt khớ Y ủi qua CuO ủun noựng thaỏy moọt phaàn CuO chuyeồn thaứnh maứu ủoỷ Khớ ủi ra suùc tửứ tửứ vaứo dd nửụực voõi trong dử khoõng coự keỏt tuỷa vaứ coứn moọt khớ ủi ra khoỷi dd Bieỏt caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Xaực ủũnh khớ Y

Caõu 16 Hoaứ tan hoaứn toaứn m g hh Al vaứ Zn vaứo dd HNO3 dử, ủửụùc 2,24lit NO (ủktc) laứ saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt Maởt khaực laỏy m g hh

A hoaứ tan baống H2SO4 ủaởc noựng dử thu V lớt SO2 laứ saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt (ủktc) Xaực ủũnh V?

Caõu 17 Khi đun nóng mụ ̣t ancol đơn no A với H2SO4 đă ̣c ở điờ̀u kiờ ̣n nhiờ ̣t đụ ̣ thích hợp thu được sản phõ̉m B có tỉ khụ́i hơi so với A là 0,7 Võ ̣y cụng thức của A là

Caõu 18 Cho 4,2 gam moọt este hửừu cụ ủụn chửực no X xaứ phoứng hoaự baống dung dũch NaOH dử, thu ủửụùc 4,76 gam muoỏi Coõng thửực cuỷa X laứ:

Trang 2

Câu 19 Để đánh giá lượng đường trong máu người ta thực hiện thí nghiệm Lấy 10 ml máu cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu 0,648 g kết tủa Lượng đường trong máu là?

Câu 20 Một đoạn tơ capron có khối lượng là 2,494 g Số mắc xích của đoạn tơ đó là :

A 133 mắc xích B 0,133.1023 mắc xích C 1,743.10-20 mắc xích D 0,133.1019 mắc xích

Câu 21 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al Đem hoà tan hhh các chất thu được sau phản ứng bởi dd NaOH dư thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Trị số của m(g) là:

Câu 22 Hỗn hợp 2,44 lít hai ankin khí(đktc) là đồng phân sục vào dd HgSO4 ở 80 0C thu hh 2 chất hữu cơ X, Y Chất hữu cơ X phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu 0.02 mol Ag Tính khối lượng chất Y Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 23 Đốt cháy hồn tồn 10,4 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt hấp thụ hồn tồn khi cho đi qua bình 1 chứa H2SO4 đậm đặc và bình 2 chứa Ca(OH)2 Sau khi hấp thụ xong thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam và bình 2 thu được 30 gam kết tủa Mặt khác, khi hĩa hơi 5,2 gam A thu được một thể tích chất A đúng bằng thể tích của 1,6 gam O2 đo cùng điều kiện Xác định cơng thức phân

tử của A

Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hoá sau : X C 6 H 12 O 6 Y Z polime X, Y, Z lần lượt có thể là :

A Mantozo, rượu etylic, vinylclorua B xenlulozo, rượu etylic, butadien – 1,3

C tinh bột , rượu etylic, axetylen D saccarozo, rượu etylic, acid axetic

Câu 25 Xà phòng hoá được điều chế bằng cách :

A Phân huỷ mở B phân huỷ dầu mở trong kiềm

C phản ứng của acid hữu cơ với kim loại D đề hiđro hoá mỡ trong tự nhiên

Câu 26 Chỉ dùng một thuốc thử nào có thể phân biệt C2H5OH nguyên chất, anilin, acid axetic

Câu 27 Một hh X gồm 2 chất hữu cơ no đơn chức Cho hh X phản ứng với 100ml dd KOH 5M vừa đủ Sau phản ứng thu được hh 2 muối hữu cơ và một rượu Y Cho toàn bộ rượu Y tác dụng Na dư thu 3,36 lít H2 Cho biết hai hợp chất hữu cơ trên là hợp chất gì?

A 1 acid và một rượu B 1 este và một rượu C 2 este D 1 este và 1 acid

Câu 28 Một hh gồm Na, Al có tỉ lệ số mol 1:2 Cho hh này vào nươc, sau khi phản ứng kết thúc thu 8,96 l khí H2(đktc) và còn lại chất rắn Tính khối lượng chất rắn còn lại

Câu 29 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chúa a gam hh A gồm CuO, Fe2O3 đun nóng Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam

hh chất rắn B hấp thụ khí sinh ra bằng dd Ba(OH)2 dư thu được x gam kết tủa Biểu thức của a theo b, x là ?

A a = b – 16x/197 B a = b + 16x/197

Câu 30 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố thứ 2 của chu kỳ n có phân lớp cuối cùng chứa elẻcton ở phân lớp

Câu 31 Giữu muối đicromat (Cr2O72-) và muối cromat (CrO42-), có màu vàng tươi, có sự cân bằng:

Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H + Cho từ từ dd sút vào ống nghiệm đựng K2Cr2O7 trên thì sẽ có hiện tượng gì?

A Thấy màu đỏ da cam nhạt dần do có sự pha loãng của dd sút

B Không có hiện tượng gì lạ vì không có phản ứng xảy ra

C Hoá chất trong ống nghiệm nhiều dần, màu dd không đổi

D dd chuyển dần sang màu vàng tươi

Câu 32 Ch ất h ữu c ơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng oxi trong A là 31,07% Xà phòng hoá m gam chất A được ancol, hơi ancol bay ra cho qua CuO dư nung nóng được andehit B Cho B phản ứng với Ag2Odư/NH3 thu 16,2 gam kết tủa và một chất hữu

cơ Giá tri m ?(g)

Câu 33 Cho 0,3 mol FeO phản ứng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu dd A.Cho luồng khí Cl2 đi chậm qua dd A để ơhản ứng xảy ra hoàn toàn Lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dd

Câu 34 Trường hợp nào sau đây sản phẩm thu được có kết tủa:

A Dd AlCl3 tác dụng với dd NaOH B Dd NÂlO2 tác dụng với dd AlCl3

C Sục H2S vào dd AlCl3 D B, C đúng

Trang 3

Caõu 35 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4 Phản ứng xong khối lợng lá kẽm tăng thêm 2,35 % Khối lợng lá kẽm trớc khi tham gia phản ứng là:

A, 50 gam B 120 gam C 80gam D 60 gam

Caõu 36 Trong caực chaỏt : C6H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C2H5ONa Soỏ caởp chaỏt phaỷn ửựng ủửụùc vụựi nhau

Caõu 37 Tửứ 486 gam xenlulozo coự theồ ủieàu cheỏ bao nhieõu gam thuoỏc suựng khoõng khoựi (xenlulozo trinitrat) Giaỷ sửỷ hieọu suaỏt ủaùt 90%

Caõu 38 Mụ ̣t chṍt X có CTPT C4H8O làm mṍt màu nước brom, tác du ̣ng với Na Sản phõ̉m oxi hóa X bởi CuO khụng có khả năng tráng gương X là:

A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 2-metylpropenol D Tṍt cả đờ̀u sai

Caõu 39 Hoaứ tan 10 g hh goàm FeSO4 vaứ Fe2(SO4)3 vaứo nửụực thu ủửụùc dd X X phaỷn ửựng hoaứn toaứn vụựi 100 ml dd KMnO4 0,1M trong moõi trửụứng acid Thaứnh phaàn phaàn traờm veà khoỏi llửụùng Fe2(SO4)3 trong hh ban ủaàu?

Caõu 40 Khi cộng HCl vào propen, sản phẩm chính thu đợc là :

A 1-clo propan B 2-clo propan C 3-clo propen-1 D Tất cả sai

Caõu 41 Moọt laự kim loaùi Au bũ baựm moọt lụựp saột treõn beà maởt Ta coự theồ laứm saùch laự vaứng baống caựch duứng dd naứo trong soỏ caực dd sau: (I) CuSO4 dử, (II) FeSO4 dử, (III) FeCl3 dử, (IV) ZnSO4 dử, (V) HNO3

A (III) hoaởc (V) B (I) hoaởc (III) C (I) hoaởc (V) D (II) hoaởc (IV)

Caõu 42 Chaỏt naứo sau ủaõy coự theồ duứng ủeồ laứ khoõ NH3 ?

A H2SO4 ủaởc B CaCO3 khan C CaO mụựi nung D caỷ 3 chaỏt

Caõu 43 Khi đun nóng ancol X với H2SO4 đă ̣c ở 140oC thu đươ ̣c ete Y Tỉ khụ́i Y đụ́i với X là 1,4375 Xác đi ̣nh X:

A C3H7OH B C4H9OH C CH3OH D C2H5OH

Caõu 44 Este E coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H10O2 Xaứ phoứng hoaự E thu 1 ancol khoõng bũ taựch H2 bụỷi CuO Teõn cuỷa E

A Isopropyl axetat B propyl axetat

C Isobutyl fomiat D tert – butyl fomyat

Caõu 45 Hoaứ tan NaCl vaứo dd H2SO4 coự theõm vaứi gioùt quyứ tớm Duứng doứng ủieọn moọt chieàu cho ủi qua dd, maứu cuỷa dd seừ bieỏn ủoồi nhử theỏ naứo trong quaự trỡnh ủieọn phaõn

C Nhaùt daàn roài maỏt haỳn D Khoõng ủoồi maứu

Caõu 46 Trong phaỷn ửựng oxi hoaự khửỷ : FeS2+ H2SO4 Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O Heọ soỏ caõn baống laàn lửụùt laứ :

A 2, 14, 1, 15, 14 B 2, 12, 1, 9, 12

C 2, 12, 1, 11, 12 D 1, 14, 1, 11, 12

Caõu 47 Hoón hụùp X chửựa 3 chaỏt raộn, cho hh X vaứo nửụực dử coứn laùi chaỏt 2 chaỏt raộn, cho 2 chaỏt raộn naứy vaứo dd HCl dử coứn laùi moọt chaỏt raộn, laùi cho chaỏt raộn naứy vaứo HNO3 ủaởc noựng, dử thu 2 khớ Hoón hụùp X coự theồ laứ

A NaOH, Al2O3, CaCO3 B K, Fe3O4, P C NaOH, Cu(OH)2, C D Na, Cu, C

Caõu 48 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu đợc 1,8g H2O Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu đợc hỗn hợp Y gồm một rợu và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu đợc ở đktc là:

Caõu 49 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 và 0,05mol NO Số mol của mỗi chất là:

A 0,12mol B 0,24mol C 0,21mol D 0,36mol

Caõu 50 Cho E0

Zn2+/Zn=-0,76 V;E 0

Cu2+/Cu =0,34 V; E 0

Ni /Ni =-0,23 V Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

A Ni2+,Cu2+, Zn2+ B Cu2+, Ni2+, Zn2+ C Ni2+,Zn2+,Cu2+ D Cu2+, Zn2+,Ni2+

Ngày đăng: 11/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w