1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thủ 2010 mon hoa

4 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m và x lần lượt là: Câu 4: Các chất nào sau đây có thể vừa làm mất màu dung dịch Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3 trong NH3 A.. Sủi bọt khí và dung dịch đục

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - 2010

MÔN HÓA HỌC 12 (A1, A3)

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

Câu 1: Có bao nhiêu amin bậc III có cùng công thức phân tử C4H11N?

Câu 2: Ba ancol X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra

CO2 và H2O theo tỉ lệ mol lần lượt là 3:4 Công thức phân tử của 3 ancol lần lượt là:

A C3H6O, C3H6O2,C3H6O3 B C3H8O, C3H8O2, C3H8O3

C C3H8O,C4H8O,C5H8O D C2H6O, C3H8O, C4H10O

Câu 3: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M

Thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là:

Câu 4: Các chất nào sau đây có thể vừa làm mất màu dung dịch Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3 trong NH3

A Metan, etilen, axetilen B Axetilen, but-1-in, vinylaxetilen.

C Axetilen, but-1-in, but-2-in D Etilen, axetilen, isopren.

Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần

100ml dung dịch NaOH 1M, thu đựơc 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp

và 4,95gam hai ancol bậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là:

A HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3 45%

B HCOOCH2CH2CH3 ,25% ; CH3COOCH2CH3, 75%

C HCOOCH2CH2CH3 ,75% ; CH3COO CH2CH3, 25%

D HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3 55%

Câu 6: Hoà tan m gam Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau.Giá trị của m là:

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?

A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

Câu 8: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Nếu trong quá trình chế

biến ancol bị hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu được là:

Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) ¬ → 2 NH3 (k) ∆H<0 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Thêm một ít bột Fe (chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

B Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.

C Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

D Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư)

Trang 2

vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 2,25 D 78,05% và 0,78.

Câu 12: Cho 22,4 lít hỗn hợp A gồm hai khí CO, CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí ) thu được khí B có thể tích hơn thể tích A là 5,6 lít (thể tích khí đo được ở đktc) Dẫn B đi qua dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được dung dịch chỉ chứa 20,25 gam Ca(HCO3)2 Thành phần phần trăm (về thể tích) của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là

A 25% và 75% B 40% và 60% C 50% và 50% D 37,5% và 62,5%.

Câu 13: Nếu dùng 1,5 tấn đất đèn chứa 4% tạp chất điều chế axit axetic thì khối lượng axit axetic thu

được là

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn một chất béo trong môi trường kiềm thu được:

m1 gam C15H31COONa, m2 gam C17H31COONa , m3 gam C17H35COONa Nếu m1 =2,78g thì m2, m3

lần lượt là

A 3,02gam và 3,06gam B 3,02gam và 3,05gam.

C 3,05gam và 3,09gam D 6,04gam và 6,12 gam.

Câu 15: Trộn 200 ml dung dịch KOH 1,5 M với 400ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp các chất là

A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và H3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4 và K3PO4

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng : CuFeS2 + HNO3 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) các chất tham gia phản ứng là:

Câu 17: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì thu được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là

Câu 18: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng với dung dịch NaOH:

Câu 19: Trộn đều 0,54gam bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ mol 1:3 Thể tích khí

NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít.

C 6,72 lít và 2,24 lít D 2,24 lít và 6,72 lít.

Câu 20: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH D dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na Câu 21: Cho các chất rắn Cu, Ag, Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3

Số phản ứng xảy ra là:

Câu 22: Nhỏ từ từ 0,5 lít dung dịch NaOH 1,04 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol

Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Cấu hình electron của ion X3+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA.

C chu kì 4, nhóm VB D chu kì 3, nhóm VIIIB.

Câu 24: Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch hỗn hợp 2 axit

HNO3 và H2SO4 thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Thành phần phần trăm theo số mol của

Mg trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 3

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tửlà C7H8O2, tác dụng được với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3C6H3(OH)2 B CH3OC6H4OH C C6H5CH(OH)2 D HOC6H4CH2OH

Câu 26: Cho các dung dịch sau :

(1) KCl; (2) Na2CO3 ; (3) CuSO4; (4) CH3COONa; (5) Al2(SO4)3; (6) NH4Cl; (7) NaBr; (8) K2S

Trong đó các dung dịch có pH < 7 là :

A (1), (2), (3) B (6), (7), (8) C (3), (5), (6) D (2), (4), (6)

Câu 27: Cho 0,2 mol một anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 24,8gam muối amoni của axit hữu cơ.Công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CH-CHO B OHC-CHO C OHC-CH2-CHO D CH3CHO

Câu 28: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?

A C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH B CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH

C CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH D C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

Câu 29: Phân tích x gam chất hữu cơ X chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a=11b và 7x=3(a+b) Tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 3 Công thức cấu tạo của X là

A C2H4O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 30: Hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối hơi so với N2 bằng 1,5 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp X (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là:

Câu 31: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Liện kết cộng hoá trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hoá học.

B Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện trong

khoảng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7

C Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân cực yếu.

D Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn Câu 32: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 33: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

A Đehiđro hoá chất béo lỏng B Hiđro hoá axit béo.

C Hiđro hoá chất béo lỏng D Xà phòng hoá chất béo.

Câu 34: Cho các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, CO2 Các chất khí khi tác dụng với dung dịch natri hiđroxit (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

A SO2, CO2 B CO2, Cl2 C Cl2, NO2 D NO2, SO2

Câu 35: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5

C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO D HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO

Câu 36: Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dung dịch X (chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí CO dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R Trong R chứa:

A Al2O3 và Fe2O3 B Fe C Al2O3 và Fe D Cu, Al, Fe.

Câu 37: Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45 gam dung dịch HNO3 63% (có H2SO4 làm xúc tác) Hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng axit picric thu được là

Câu 38: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 3M và KHCO3 2M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 400ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc) Giá trị của V là

Trang 4

Câu 39: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu

cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì chỉ thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là

A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D Etilen.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

c) Các este không tan trong nước và nổi lên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước

d) Khi đun nóng chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hiđro vào (có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn

e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử

Những phát biểu đúng là

Câu 41: Cho các hợp chất: HCOOH (1), CH3COOH (2), Cl-CH2COOH (3), C6H5OH (4), H2CO3 (5), (CH3)2CHCOOH (6), Br-CH2COOH (7), (Cl)2CH COOH (8) Độ mạnh tính axit của các chất trên giảm dần theo thứ tự:

A 8,3,7,1,2,6,5,4 B 4, 5,6 ,2, 1,7,3,8 C 1,2,4,3,5,7,6,8 D 2,3,5,4,1,6,8,7.

Câu 42: Hoà tan hoàn toàn 24,84gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là

18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 43: Cho 0,2 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là:

Câu 44: Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M hóa trị II thành oxit phải dùng 1 lượng oxi bằng 40%

lượng kim loại đã dùng Kim loại M là

Câu 45: Từ CaC2 và các chất vô cơ cần thiết điều chế thuốc trừ sâu 6.6.6, số phương trình phải thực hiện là (con đường ngắn nhất)

Câu 46: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số

mol NO (duy nhất) tạo thành lần lượt là

A 0,03 và 0,01 B 0,06 và 0,02 C 0,06 và 0,01 D 0,03 và 0,02.

Câu 47: Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là

Câu 48: Để trung hòa 7 gam một chất béo cần 10ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất

béo bằng bao nhiêu?

Câu 49: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no phản ứng với Na thì thu được

8,96 lít khí (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của ancol đơn chức no là

A CH3OH B C2H5OH C C4H9OH D C3H7OH

Câu 50: Tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử E0

Zn2+/Zn. Biết rằng: E0

pin (Zn-Cu) =1,1V, E0

Cu2+/Cu

=0,34V

- HẾT

Ngày đăng: 03/07/2014, 09:00

w