Liên kết cấp độ nguyên tử Liên kết sơ cấp Liên kết thứ cấp Năng lượng liên kết Cấu trúc tinh thể vật liệu rắn Đại cương về tinh thể học Cấu trúc tinh thể kim loại Cấu trúc tinh thể ceramic Cấu trúc tinh thể polymer Sai lệch mạng tinh thể Thành phần của một nguyên tử: Hạt nhân ở trung tâm Điện tử di chuyển xung quanh hạt nhân và phân bố trên các orbital Hạt nhân: Proton: mang điện tích dương Nơ tron: Không mang điện tích như có cùng khối lượng với proton Điện tử:
Trang 1CẤU TRÚC TINH THỂ
CỦA VẬT LIỆU RẮN
Trang 2 Tính chất cơ bản của vật liệu
Tổng hợp, gia công vật liệu
Phân tích, đánh giá vật liệu
Trang 3NỘI DUNG
• Liên kết cấp độ nguyên tử
• Liên kết sơ cấp
• Liên kết thứ cấp
• Năng lượng liên kết
• Cấu trúc tinh thể vật liệu rắn
• Đại cương về tinh thể học
• Cấu trúc tinh thể kim loại
• Cấu trúc tinh thể ceramic
• Cấu trúc tinh thể polymer
• Sai lệch mạng tinh thể
Trang 4Mục tiêu của chương 2
• Hiểu cách thức vật liệu hình thành từ nguyên tử
• Nắm được các liên kết cơ bản giữa các nguyên
tử
• Biết các cấu trúc tinh thể trong từng loại vật liệu
• Biết các sai hỏng xảy ra trong vật liệu rắn
• Vận dụng kiến thức giải thích loại vật liệu của
tử
Các cấu trúc tinh thể trong vật liệu
Nghiên cứu các sai hỏng trong vật liệu
Vận dụng
Cấu trúc quyết định tính chất
Trang 5Đi sâu vào vật liệu
Trang 6Đi sâu vào vật liệu
Các nguyên tử liên kết thành mạng tinh thể
Trang 7Cấu trúc dưới nguyên tử
• Thành phần của một nguyên tử:
• Hạt nhân ở trung tâm
• Điện tử di chuyển xung quanh hạt nhân và phân bố trên các
orbital
• Hạt nhân:
• Proton: mang điện tích dương
• Nơ tron: Không mang điện tích như có cùng khối lượng với proton
• Điện tử:
• Mang điên tích âm
• Nhẹ hơn rất nhiều so với hạt nhân
Trang 8sáng, nhiệt độ và điện thế,
8
1s
2s 2p
Trang 9Liên kết giữa các nguyên tử
• Lực liên kết nguyên tử có thể
được mô tả dựa vào tương tác
giữa hai nguyên tử khi được
đưa lại gần nhau
• Lực liên kết là sự tổng hợp của
lực hút và lực đẩy như một
hàm của khoảng cách giữa
chúng
Trang 10Phân loại các liên kết
10
Key words: covalent bonding; ionic bonding; metallic bonding;
Liên kết sơ cấp: có sự góp mặt của điện tử, hoán chuyển hoặc góp chung.
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết thứ cấp: vai trò của điện tử không còn quan trọng Còn gọi là liên kết vật lý.
Liên kết Van der Waals
Liên kết lưỡng cực do dao động
Liên kết lưỡng cực do phân tử phân cực
Liên kết lưỡng cực không đổi
Trang 11Liên kết sơ cấp
Liên kết ion
•Mức chênh lệch độ âm điện càng lớn thì khả năng tạo liên kết ion càng lớn
Trang 12Liên kết sơ cấp
12
Give up electrons Acquire electrons
NaCl MgO CaF 2 CsCl
Trang 13Liên kết sơ cấp
Liên kết cộng hóa trị
•Nguyên tử với độ âm điện tương đồng có khuynh hướng chia
sẻ điện tử để tạo cấu trúc bền
•VD: H2 và CH4 shared electrons
from carbon atom
shared electrons from hydrogen atoms
H
H
H
H C
CH4
Trang 14Liên kết sơ cấp
14
Liên kết kim loại
•Xảy ra với các nguyên tử dễ từ bỏ electron
Trang 15Liên kết thứ cấp
Liên kết Van der Waals: là loại liên kết yếu giữa hai lưỡng cực
Liên kết hydro: những chất có chứa nhóm nguyên tố - X - H, do H
có độ âm điện nhỏ nên có hiện tượng phân cực
Trang 16Liên kết thứ cấp
16
Liên kết Van der Waals: là loại liên kết yếu giữa hai lưỡng cực
Liên kết hydro: những chất có chứa nhóm nguyên tố - X - H, do H có độ âm điện nhỏ nên có hiện tượng phân cực
Trang 17Liên kết giữa các nguyên tử
(ceramics) Hóa trị Tùy thuộc vào nguyên tố:
-Lớn: Kim cương -Nhỏ: Bismuth
Định hướng (bán dẫn, ceramics, chuỗi polymers)
Kim loại Tùy thuộc vào nguyên tố
-Lớn: Tungsten -Nhỏ: Thủy ngân
Không định hướng (kim loại )
-Tương tác mạch (polymers) -Tương tác phân tử
Trang 18Liên kết sơ cấp
18
Trang 19Cấu trúc tinh thể
Vật liệu tinh thể
Vật liệu được phân loại dựa trên các
sự tuần hoàn của nguyên tử hoặc
ion cấu thành nên vật liệu
Vật liệu tinh thể là loại vật liệu mà
các nguyên tử được sắp xếp đều
đặn, lặp đi lặp lại trên một khoảng
cách lớn.
Trang 21Cấu trúc tinh thể
Các kiểu mạng tinh thể kim loại
- Kiểu cơ bản: Cấu trúc lập phương đơn giản (Simple
Cubic structure - SC)
- Ngoài ra còn có nhiều cấu trúc khác
- Cấu trúc lập phương tâm khối (Body Centered
Trang 221.2.1 Khái niệm chung về vật liệu vô cơ
Vật liệu vô cơ là vật liệu mà thành phần của nó
chứa các hợp chất vô cơ Thành phần hóa chứa
các loại muối và oxyt vô cơ
22
1.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ
Trang 23Mạng tinh thể thường gặp:
cấu trúc lập phương thể tâm bcc, cấu trúc lập
phương diện tâm fcc, mạng lập phương dạng kim
cương, mạng lập phương dạng CaF2 và mạng
khác
cấu trúc không lập phương điển hình: dạng 6
phương xếp chặt hcp và không xếp chặt, các dạng
cấu trúc khác nhau của hệ silicat
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 241 Cấu trúc lập phương : kim loại
24
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Lập phương thể tâm (body centered cubic –
Trang 251 Cấu trúc lập phương : số ng.tử trong 1 ô cơ bản
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Lập phương thể tâm (body centered cubic –
Trang 261 Cấu trúc lập phương : số phối trí SPT (số ng.tử gần nhất đối với 1 ng.tử)
26
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Lập phương thể tâm (body centered cubic –
Trang 271 Cấu trúc lập phương : liên hệ giữa a và R
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Lập phương thể tâm (body centered cubic –
Trang 281 Cấu trúc lập phương : liên hệ giữa a và R
Trang 291 Cấu trúc lập phương : muối và oxit vô cơ
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Lập phương thể tâm (body centered cubic –
Trang 301 Cấu trúc lập phương : xđ mật độ thể tích
30
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 311 Cấu trúc lập phương : xđ mật độ diện tích
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 321 Cấu trúc lập phương : xđ khối lượng riêng
32
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 33Cấu trúc tinh thể
• Tìm khối lượng riêng
• NA: số Avogadro 6,022 x 10 23 nguyên tử/mol
• V C : thể tích ô mạng cơ sở
• A: Khối lượng nguyên tử
• n: số nguyên tử trong một ô cơ sở
Trang 341.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 351 Cấu trúc lập phương :
tích của Cu
Hướng dẫn:
Thay thế công thức a vào công thức Mv%
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 361 Cấu trúc lập phương :
trúc fcc biết bán kính ng.tử Na là 0,98A, bán kính ng.tử Cl là 1,87A
Hướng dẫn:
Tính a theo công thức dành cho muối và oxit
Từ đó tính Mv% theo công thức dành cho muối
36
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 371 Cấu trúc lập phương: các dạng lập phương khác
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 382 Cấu trúc không lập phương: cấu trúc sáu phương xếp
chặt (hexagonal close packed – hcp)
38
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Kim loại
Trang 392 Cấu trúc không lập phương: cấu trúc sáu phương xếp chặt (hexagonal close packed – hcp)
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 402 Cấu trúc không lập phương: cấu trúc sáu phương xếp
chặt (hexagonal close packed – hcp)
Các hợp chất vô cơ:
40
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 412 Cấu trúc không lập phương: cấu trúc sáu phương xếp chặt (hexagonal close packed – hcp)
Các hợp chất vô cơ:
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 43Cấu trúc tinh thể
Trang 442 Cấu trúc không lập phương:
cấu trúc vật liệu silicat
45
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 453 Các dạng cấu trúc khác: cấu trúc ABX3
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
CaTiO 3
BaTiO 3
Trang 463 Các dạng cấu trúc khác: cấu trúc AB 2 O 4
47
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
MgAl 2 O 4 , Mg 2 TiO 4 , LiAlTiO 4 , LiNiVO 4 ,
Na 2 WO 4
Trang 47BT1: Mg có cấu trúc sáu phương xếp chặt (hcp)
Trang 48BT2: Mg có cấu trúc sáu phương xếp chặt (hcp)
Cho biết khối lượng riêng d = 1,74 g/cm3, M =
24,31 Tính thể tích ô cơ bản
Hướng dẫn:
Dựa vào công thức tính khối lượng riêng
Tính khối lượng 1 ng.tử khối lượng của 1 ô
Từ đó suy ra thể tích ô cơ bản
49
1.2.2 CẤU TRÚC VẬT LIỆU VÔ CƠ THƯỜNG GẶP
Trang 49BT3: Mg có cấu trúc sáu phương xếp chặt (hcp) Cho biết
Trang 51N N
Trang 52Cấu trúc tinh thể
53
- Tìm thể tích phần không gian chiếm bởi nguyên tử
trong ô FCC theo bán kính nguyên tử R
- Tìm hệ số xếp chặt cho từng loại:
APF = (Thể tích nguyên tử trong ô cơ sở)/(tổng
thể tích ô cơ sở)
Trang 53Hệ thống cấu trúc tinh thể
Các ô mạng Bravais
- 7 hệ tinh thể
- 14 mạng Bravais (7 hệ kết hợp 4 dạng
ô cơ sở, tâm đáy, tâm mặt, và tâm khối)
- Tổ hợp của 14 ô mạng với 32 phép đối
xứng tạo 230 nhóm không gian
Trang 55Hệ thống cấu trúc tinh thể
Ví dụ:
- Lập phương: Fluorite CaF2
- Bốn phương: Rutile TiO2
- Trực thoi: Barite BaSO4
- Ba nghiêng: Rhodonite MnSiO3
- Sáu phương: Corundum Al2O3
- Ba phương: Cerussite PbCO3
- Một nghiêng: Tinh thể Boron
Trang 56Nút mạng
58
• Tọa độ của nút mạng là vị trí các
nguyên tử cấu thành mạng tinh
thể, biểu diễn bằng 3 số tọa độ
cách nhau dấu phẩy
• Ví dụ: 0,0,0 ; 1,1,1 ; 1,0,0
Trang 57Nút mạng
1 2
4 5 6 7 8 9
Trang 58Hướng tinh thể
60
• Các vector thể hiện hướng
tinh thể được biểu diễn bằng tọa độ đỉnh vector đặt trong ngoặc vuông
• Ví dụ: 2 2 1
Trang 59Mặt mạng - Chỉ số Miller
• Mặt mạng là các mặt phẳng song song đi qua các nút mạng
Chỉ số Miller (hkl) được dùng để biểu diễn hướng của mặt mạng
• Ví dụ: (100)
Trang 60Xác định chỉ số Miller
và z tại (002).
Trang 611.1.1 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ TINH THỂ
Mặt tinh thể:
Ví dụ
Trang 621.1.1 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ TINH THỂ
Mặt tinh thể:
Ví dụ
64
Trang 631.1.1 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ TINH THỂ
Mặt tinh thể:
Ví dụ
Trang 641.1.1 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ TINH THỂ
Trang 65Tính thù hình của kim loại
Dạng thù hình là sự tồn tại hai hay nhiều dạng cấu trúc tinh thể của cùng một nguyên tố hay một hợp chất hóa học.
Trang 66Tính thù hình của kim loại
CCC: Lập phương tâm khối CFC: Lập phương tâm mặt Pha α: a1 = 0,288 nm
Pha β: a2 = 0,364 nm Pha δ: a3 = 0,248 nm
Sự chuyển đổi dạng thù hình này sang dạng
khác gọi là sự chuyển dạng thù hình Các
yếu tố dẫn đến chuyển dạng thù hình thường
gặp là áp suất và nhiệt độ.
68
Trang 68Sai lệch mạng tinh thể
• Mạng tinh thể không phải
hoàn hảo, luôn có những
khuyết tật xảy ra do nhiều yếu
tố như lực, nhiệt độ, pha tạp
• Các loại sai lệch mạng tinh
Trang 69Sai lệch mạng tinh thể
• Sai lệch điểm: là các sai lệch nhỏ
theo 3 chiều không gian, bao gồm:
• Nút trống
• Nguyên tử xen kẽ
• Nguyên tử tạp chất thay thế
• Để đảm bảo sự tồn tại của cấu trúc
thì tổng thể bao giờ cũng phải
trung hòa về điện tích
Trang 70Sai lệch mạng tinh thể
• Khi cation xâm nhập mạng
lưới tinh thể: Xuất hiện lỗ
trống cation Tương tự khi
anion xâm nhập
72
Trang 74Sai lệch mạng tinh thể
• Sai lệch khối: sai lệch lớn theo cả ba chiều Thường sinh ra khi nấu, đúc hợp kim như rỗ co, tập trung tạp chất hay xỉ trong tạp chất.
76
Trang 75Đơn tinh thể và đa tinh thể
• Đa tinh thể: nhiều tinh thể nhỏ gọi là hạt tinh thể, có cùng cấu trúc
mạng nhưng với định hướng khác nhau mang tính ngẫu nhiên, liên kết bằng biên giới hạt
• Thực tế phần lớn vật rắn tinh thể được sử dụng ở dạng đa tinh thể
Trang 76Pin mặt trời
78
Trang 77Pin mặt trời
Trang 78Sáng tạo trong Vật liệu
80
Stupid or Genius
Trang 79Cấu trúc tinh thể vật liệu ceramic
• Tứ diện [SiO4] 4- là đơn vị cơ sở xây dựng nên
toàn bộ không gian cấu trúc của các hợp chất
silicát
• Có thể tạo cấu trúc mạch, vòng, chuỗi, băng,
lớp, khung
• Bát diện [AlO6]9-
Trang 80Cấu trúc tinh thể vật liệu ceramic
82
• Tứ diện [SiO 4 ] 4- là đơn vị cơ sở xây dựng nên toàn
bộ không gian cấu trúc của các hợp chất silicát
• Có thể tạo cấu trúc mạch, vòng, chuỗi, băng, lớp,
khung
Trang 81Cấu trúc tinh thể vật liệu polymer
Trang 82Cấu trúc tinh thể vật liệu polymer
84
Tinh thể polymer
Trang 83Any question?
Thank you for your attention!