1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 2 THIẾT bị TRAO đổi NHIỆT tinh toan TBTĐN PHẦN 3

17 199 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm để gia nhiệt hỗn hợp 36% khối lượng benzen, 65% khối lượng toluen từ nhiệt độ ứ; = 25°C đến nhiệt độ sôi của hỗn hợp ở áp suất thường bằng hơi

Trang 1

TÍNH TOAN-THIET B] TRAO ĐỔI NHIỆT GIÁN TIẾP

1 Ví dụ

5.8.1.1 Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm để gia nhiệt hỗn hợp 36% khối lượng benzen, 65% khối lượng toluen từ nhiệt độ ứ; = 25°C đến

nhiệt độ sôi của hỗn hợp ở áp suất thường bằng hơi nước bão hòa 120°C lăng suất ð,5 tấn/h

GIẢI:

Đo kết cấu của thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm, nên lưu thể nào sạch _(Àhông tạo ra cặn bẩn trên bể mặt truyền nhiệt, làm giảm hệ số dẫn nhiệt) người ta cho đi khoảng không gian ngoài ống, còn lưu thể nào tạo ra cặn bẩn trong quá trình làm việc thì cho đi trong ống Ngoài ra, lưu thể nào có áp suất lớn người ta cũng cho đi trong ống, vì ống chịu được áp suất lớn hơn vỏ Với bài này, ta cho hơi nước bão hòa đi khoảng không gian ngoài ống Hỗn hợp cho đi trong ống

1) Tính lượng nhiệt trao đổi Ø

Q=FC,(0y - t) trong đó: F- lưu lượng hỗn hợ p đầu, F = 1,528 ke/s;

tp = 95,61°C - nhiệt độ sôi của hỗn hợp;

C, - nhiét dung riéng cia hén hop tai ty = 68,011°C

Tai At = 70,61°C néi suy ta tính được C, = 1957,582 J/kg°C

Vay : @ = 1,528,1957,582.(95,61 — 25) = 211207,594 W

2) Hiệu số nhiệt độ trung bình giữa hai lưu thể

« _ Hiệu số nhiệt độ lớn: ta chon t,, = 120°C

Af¿ = 120 - 25 = 95°C

«_ Hiệu số nhiệt độ bé:

At, = 120 - 95,61 = 24,39°C

Ma - 8 =8808>2

At, 2439

233

Trang 2

nên nhiệt độ trung bình giữa hai lưu thể được xác định theo c

(1.101);

- _Al=A2, _ _95-24,39

3,3ig| —+ a sẻ Si Hgị ——

Aty, = 51,989 (°C)

Nhiệt độ trung bình của từng lưu thể là;

Hơi đốt: typ = 120°C

Phia hén hdp: tz, = 120 - 51, 989 = 68, 011°C

3) Tinh hé 56 cap nhiet cho timg Iu thé

trong do: r- dn nhiét ngung ty lay theo nhiệt độ hai bao hoa, J/kg;

‘At, chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ hơi đốt và nhiệt độ thành ống truyền nhiệt, (

11- chiều cao ống truyền nhiệt, m; chọn #ï = 2 m;

A - hằng số tra theo nhiệt độ màng nước ngưng

*_ Ứng với tạ = 120°C nội suy theg [3-312], ta có:

r=92017.10°J/kg

+ Giả sử chênh lệch nhiệt độ A#, = 2° khi đó ta có nhiệt độ màng nước ngưng là:

2 t,=120- = = 119°C

~ Ti ¢,,= 119°C, tra bang [ 3.29] ta được:

A= 187,55

220°

Vay: a, = 2,04 187,55,

@, = 10427,563 Wim? do

234

Trang 3

0) Tinh hệ

cấp nhiệt phía hỗn hợp chảy xoáy ay Chọn Re =

Hệ số cấp nhiệt ø tính theo công thức (8.32)

02

Nu = 0,0216,Re™ ‘pee

Pr

0500

025

trong đó: P - chuẩn số Prandtl tính theo nhiệt độ trung bình của tường,

còn các thông số khác tính theo nhiệt độ trung bình của dòng;

+, - hệ số hiệu chỉnh tính đến ảnh hưởng của tỷ số giữa chiều dài /

và đường kính đ của ống

Ta chọn đ = 80x? mm Ở = 2m Dựa vào bằng 1.3 ta có:

L Song = 58,823 > 50 2

d 0096

s Tính chuẩn số Pr theo công thức (1.22):

du

i <a

trong d6: C, - nhiệt độ riêng của hỗn hợp ở #„„;

- độ nhớt của hỗn hợp ở £„y, ;

2 - hệ số dẫn nhiệt của hỗn hợp ở #„, tính theo công thức (1.4):

A= eCyp l

ở đây: _ ø - khối lượng riêng của hỗn hợp, kgím”;

M - khối lượng phân tử của hỗn hợp, kg/kmol;

~ Tại tụ, = 68, 011 C) nội suy theo [3,171]:

972,058 J/kg 46

Cạ = 193,044 J/kg độ,

285

Trang 4

> C,=ap.Cg+ (1- a9) Cy 1

¢,

| 0,35.1972,058 + (1 — 0,35) 1932,044 = 1946,049 J/kg.d) |

£- hệ số phụ thuộc mức độ liên kết của chất lỏng, với chất lỏng

không liên kết (benzen - toluen) thì A = 4,22,103

~ Tại tụ, =68,011°C nội suy theo [3-9];

Pp = 827,588 ke/m®

Pr = 819,989 kh/m?

~ Hệ số dẫn nhi

của hỗn hợp là:

Ä = 4,22.10°.1946,049.822,633 [822.633

86,568 4= 0,143 W/m độ

— Tại Ít = 68,011°C nội suy theo [3-91]:

Hg = 0,36 10° Ns/m?

bp = 0,356.10 Ns/m?

> Wein = xpleng + (1 - xg) lghự

Igy, = 0,388.1g0,36.10 + (1 ~ 0,388) 1g0,356.10~

> bly = 0,357.10 N/m?

ey 3 Đođó pr= 1946,049-0,357.10 = 4,858 0143

* Tinh chuẩn số Pr,:

~ Nhiệt tải riêng về phía hơi ngưng tụ:

đị = øy At, = 10427,563 2

q\=20855,126 Wim*

286

Trang 5

~ Hiệu số nhiệt độ ở hai phía thành ống;

var

g đó: 2,„ - nhiệt độ thành ống phía hỗn hợp,

3 r, - nhiệt trở ở hai bên ống truyền nhiệt, tinh theo [3.3], m?.°C/W

é

Xn=n,+ als l8 đây: Tụ, nụ - nhiệt trở của cặn bẩn ở hai phía của tường, m.độ/W;

ð- bể dày của ống truyền nhiệt, mỂ; chon 6 = 2 mm = 0,009 m;

4 - hệ số dẫn nhiệt của vật liệu làm ống, W/m.độ; với thép Cr, ta

có 4 = 46, W/m.độ

~ Dựa vào bảng [3.4] ta chọn:

rụ = 1,16 10', m”,độ/W

Tụ, = 0,464 10, mỂ.độfW'

+=1,16 10Ỷ + = + 0,464, 10

Er,= 1,667 10, m”.độ/W

Do đó:

At, = 20855,126 1,667 10 = 34,765 °C thy = ty, ~ Án = 118 ~ 34,765 = 88,286 °C

hạ

‘Aty = ~ toy = 88,285 ~ 68,011 = 16,224

~ Tại tạ, = 83,236 °C nội suy theo [3.171]:

Cụ = 2048,749 J/kg độ

Cy = 1994,557 J/kg a6

> Cy = 0,85 2048,749 + (1 - 0,35) 1994,557

Cyc = 2013,524 J/kg độ

~ Tai (,„ = 83,285 °C nội suy theo [3.9]:

Pp = 811,442 kgím”

Pr = 804,765 kg/m®

237

Trang 6

+

35 1-0335 3

Srey aE)” = 807,089 ke

~ Tại £„ = 83,236 °C nội suy theo bằng [3.91]:

‘Mg = 0,307.10 Na/m?

Hy = 0,311.10 Ns/m?

Iguy = 0,3881g0,307.10° + (1 - 0,388)1g0,311.10

=> Hp = 0,309.10 Ns/m?

Ta được: 4, = 4,22.10°.2013,524 807,089

A, = 0,144 Wim độ,

4

Pp, = 2013.524.0,309.10

= 4,321

0144

0143 0 9.43

Vay: ue Sỹ = 0,021 “33 | 19500" 4,858", 1,03 002g 1050

a„ = 386,854 W/mẺ,độ

đ; = dạ.Aty = 386,854 15,294 q¿ = ð889,465 W/mổ

© O day ta thấy rằng nhiệt tải riêng vể phía hơi ngưng tụ

4; = 20855,126 W/m” khác rất xa với nhiệt tải xiêng về phía hỗn hợp chảy _

xoáy q; = 5889,465 W/m* Ma bai toán ta đang xét là truyền nhiệt ổn định nên đị = đ; = quy), do vậy, để tìm giá trị qụ, ta phải tính lặp và các kết quả tính toán được xếp vào bằng 8.8,

Bảng 5.3

1 [120] 118 2 119 _ | 10427,563 | 20855,126 | 1,667.10" | 34,765

2 |120| 1192 | 0,8 | 119/6 | 10442575 | 835406 |1,667.10° | 13,926

3 | 120 | 118,835 | 1,165 119,418 | 10438,015 | 12160,287 | 1,667.10' | 20,271

288

Trang 7

Bang 5.4

lan

tink | °; tay #8 Pr, | (Pr/Pt)°*| œ a

1 | 83,235 | 68,011 | 15,224 | 4,321 1,03 | 386,854 | 5889,465

2 | 105,272 | 68,011 | 37,261 | 3/713 | 1/0695 | 401,69 | 14967,371

|3 | 98564 | 68,011 | 30,553 | 3,867 | 1,059 | 397/746 | 12152,338

- Qua ba lẫn tính cộng với sự hỗ trợ

_ của đổ thị ở hình 5.8 ta xác định được:

đi 12160,287 +12152,333 %

a=

đụ, = 12156,310 Wim?

12160,287 z100= ^^ 10080) 4s 12152,333 Hinh 5.8

£= 0,06% < ö% (chấp nhận)

4) Tính bề mặt truyền nhiệt

-9 -2H20189 = 974 m?

Qu 12156310

5) Số ống truyền nhiệt

_ x4H ` 314 -

"

ditd, _ 0,026+0,03

2 2

® Dựa vào bảng [3.48], ta qui chuẩn và chọn tổng số ống với cách sắp

xếp theo hình lục giác là n = 127 ống

~ Số ống trên một cạnh của hình 6 cạnh là: 6

239

Trang 8

~ Số ống trên đường xuyên tâm của hình 6 cạnh là 13 ống

~ Tổng số ống không kể các ống trong các hình viên phân: 127 ống

~ Số ống trong các hình viên phân là: 28 ống

6) Đường kính trong của thiết bị đun nóng tính theo [3.49]

D=tb-1)+4d,, m trong đó: £ - bước ống, thường lấy t= 1,2+1,5d,;

đ, - đường kính ngoài của ống truyền nhiệt, m;

Š- số ống trên đường xuyên tâm của hình sáu cạnh

Vậy: D=1,3 0,03 (18 - 1) + 4 0,08

D = 0,588 m ,6 m = 600 mm

7) Tính lại vận tốc và chia ngân:

* Xác định vận tốc thực:

4P

ad?np

F = 5500 kg/h = 1,528 kg/s n= 127 ing

d= 0,026 m

P= 822,633 kg/m?

128

3,14.0,0267 127.822,633 = 0,027 mis,

« Xac dinh van tée gia thi

~ 10500.0,357.10-5

0026.822633

@q = 0,175 mis

Vi: PERM 10005 = 115-0027 100v, - 34,5719 % 0175 > 5%

240

Trang 9

ta cần phải chia ngăn để quá trình cấp nhiệt ở chế độ xoáy

s Số ngăn:

; %g _ 0175

Số ngăn cần thiết m = —#— = ———C ngàn cần thiết m= CC = nôn = 6,48 ngăn

Qui chuẩn m = 8 ngăn

* Tinh lai chuẩn số Reynolds:

KH 3314.0,026 =—.0,357.10-°

Vậy các kích thước của thiết bị đun nóng hỗn hợp đầu là:

}'= 18 mỸ - bể mặt truyền nhiệt

n= 127 Ong - sO ống truyền nhiệt;

D = 600 mm - đường kính trong của thiết bị;

HH = 2m - chiều cao giữa hai mặt bích

5.2.1.2 Tính toán thiết kế thiết bị ngưng tụ hoàn toàn hỗn hợp hơi alcol stylie - nước bay lên từ đỉnh tháp chưng luyện năng suất; G, = 1607,9 kg/h,

nồng độ alcol trong hỗn hợp hơi: a, = 0,9384 phần khối lượng thiết bị làm

ở áp suất thường

GIẢI:

Chọn thiết bị loại ống chùm thẳng đứng, ống truyền nhiệt $25 x 2,5 mm Chiều cao các ống truyền nhiệt H = 1, m bằng vật liệu X18H10T Tác nhân lạnh là nước lạnh công nghiệp có ứ¿ = 25°C; £, = 45°C Do chỉ ngưng tụ hoàn toàn lượng hơi G„ thành lỏng ở cùng nhiệt độ £„„ = ty = 78,5°C

Do kết cấu của thiết bị nên ta cho hơi alcol đi vào khoảng không gian ngoài ống, nước lạnh đi trong ống

1) Hiệu số nhiệt độ trung bình

Chênh lệch nhiệt độ tại đầu vào:

= 78,5 - 25 = 53,5°C

Chênh lệch nhiệt độ tại đầu ra:

At; = 78,5 ~ 4B = 93,5°C

241

Trang 10

Hiệu số nhiệt độ trung bình giữa hơi và nước làm lạnh:

Ah-Aty _ 535-385

Aty 385 hoặc Ate, 2354385 = 43,5

© Nhigt độ trung bình của nước:

ty =ty ~ Aty, = 78,5 ~ 43,7 = 35,8°C

© Lugng nhigt dé ngung tu hoan toan hoi aleol thanh léng:

Q=Gz, Jh trong đó _r - ẩn nhiệt ngưng tụ ra khỏi đỉnh tháp:

+ = 939.10 J/kg (tính ở phần trước)

Q= 16079.989 0$

3600

Hé 06 truyén nhigt K:

K=

2) Hệ số cấp nhiệt phía nước

a) Khối lượng riêng của nước tai t,, = 35,8°C

p= 993,71 kg/m®

5) Độ nhớt của nước tai t, = 35,8°C

Tựa vào bảng I.101 của [3] và bằng phương pháp nội suy ta được:

Hy = 0,719.10" N.s/m?

©) Hệ số dẫn nhiệt của nước

Dựa vào bảng I.129 của [3] và bằng phương pháp nội suy ra, ta được:

4a = 0,627 W/m.độ

4) Chuẩn số Prandtl của nước theo tông thức (1.38)

Pr= Sot

242

Trang 11

Tai t, = 35,8°C ta c6: C, = 4172,8 Ike d6

3 pr= 4172,3.0,719.10

= 4,785

0627

@) Chuẩn số Nusselt của dòng nước

Chọn chế độ chảy trong thiết bị truyền nhiệt Re > 10, theo công thức

(1.82):

025 ,021 a„Re05py04a(_ Em

Pry

trong dé: Re = 15000;

+ - hệ số hiệu chỉnh tính đến ảnh hưởng của tỷ số giữa chiéu dài /

và đường kính ống:

oe a

cho nên chọn 4y = 1;

#rr - chuẩn số Prandtl của đồng tính theo nhiệt độ tường phía trước,

025

Âu =0,021.1 «soon ras cố

Pry

S5

Nu= vo.a0( 4282) x

#) Hệ số cấp nhiệt phía nước ơ,

Từ công thức anal

Nua

Suy ra: a= › WimÊ.°,

trong đó: 1- kích thước hình học chủ yếu ,

035

Nuwd _ 9025 (2) 0,697 = 1.460 W/m?.độ 1 0.02 | Pry

a= 280.4 ) Wim?.d9 045

243

Trang 12

3) Hệ số cấp nhiệt phía hoi a, xée định theo công thức (1.64):

trong đó: A- hệ số phụ thuộc vào nhiệt độ màng alcol etylic

f ss (ty +t)

ở đây: tq, - nhiệt độ tường phía hoi, °C;

0, - nhiệt độ hơi ngưng tụ, °C;

r - ẩn nhiệt ngưng tụ r = 980.10” J/kg;

.H - chiều cao ống truyền nhiệt, H = 1,5 m;

At=t, +tạ - chênh lệch nhiệt độ giữa hơi và tường

4) Tổng trở nhiệt 3

Xren + $ +r, ,m*.dgW

trong đó _ rụ,rạ - nhiệt trở của cận bẩn bám vào hai bên thành ống phía hổi |

và phía nước lạnh, m”.độfW;

.# chiều dài ống truyền nhiệt;

.^- hệ số dẫn nhiệt của thành ống; 2 = 16,85 W/m°C

Dựa vào [3.4] ta chọn:

rị = 0,464.10 2 m.độfW

2 = 0,116.10 9 m”.độ/W

0,0025 ,464.10 + 4.10% + Tee + 0,116.10 + 0,116.10" = 0,728.10, m?.d mỶ.độ/W

Vay: Zr

5) Nhiệt tải riêng ạ¡ (W/m?)

Nếu coi mất mát của nhiệt khi truyền từ lưu thể này sang lưu thể kia không qué 5%, thi ta tính toán nhiệt tải riêng gị va g; cũng không chênh

244

Trang 13

quá 5% Tign hanh:

*_ Chọn nhiệt độ chênh lệch giữa hơi và thành ống:

At, = ty ~ ty,

* Tinh a; va q; (nhiệt tải riêng phía hơi)

* Tinh At = tp, ~ tp, - chénh léch nhiệt độ giữa hai bên thành ống:

At=q,.=0r

Từ đó suy ra tp, là nhiệt độ tường phía nước

* Tinh chudn s6 Prandtl tường Pr, theo nhiệt độ try

“Tính ø¿ theo công thức đã xác định

Tính q; = a Aty

* So sdnh q; vagy: = < 55% thi phù hợp h

“Tính qụ, là nhiệt tải riêng trung bình:

= si +42), Wim?

Chọn rất nhiều giá trị At, trong đó có gid tri At, = 5,6°C là thích hợp và cuối cùng gy và gy chênh lệch không quá 5%

At, = 5,6°C

ty, =ty~ ty = 18,6 - 5,6 = 72,9°C Nhiệt độ màng dung dịch ngưng:

t= > (ty tty.) = 3088 + 72,9) = 75,7°C

2g

“ Tính hệ số cấp nhiệt phía hơi:

|939.103 2,

= 2,04.166 4 = 6192 Wim*d6

a; = 2,04.166 4 = 6192 Wim*ds

=

2 „

046

Từ [3.9] A = ( ) của màng alcol etylic ở 75,7 °C A = 166

245

Trang 14

Nhiệt tải riêng:

9, = a, At, = 6192.5,6 = 34675,2 Wim?

Chenh lech nhiét độ giữa hai thành ống:

At, = q) Lr = 34675,2.0,728,10° = 25,24°C Nhiệt độ tường phía nước:

ty, = tp, — At = 72,9 - 25,24 = 41,66 °C

Chênh lệch nhiệt độ giữa thành ống và nước:

At, = tạ, ~ t„ = 47,66 ~ 35,8 = 11,86%C

ty, = 47,68°C nội suy theo [3.92], ta được:

#= 0,574.10 Na/mÊ'

Nội suy theo [3,168], ta được;

Cp = 4182,4 J/kg độ

3

Pp = 2574.10°*.4182,4

Khi đó hệ số cấp nhiệt phía nước:

046

4,785

@, = 2829,34 (333) = 2991,7 Wim? Dé

Nhiệt tải riêng phía nước:

đ; = dạ.Af; = 2991,7 11,86 = 35481,6 Wim?

~|m-9 |35481.6~34675,3|

= 100% = .100%

Tra CHỦ 354816

n= 2,3% < 5%

So sánh:

Vay At; = 5,6°C là phù hợp

Nhiệt tải riêng trung bình:

(34675,2+35481,6) = 3ö078,4 W/m*

1

đu = T4: +3)

246

Ngày đăng: 10/03/2018, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w