Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?. Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm chất làm khô trong phòng thí nghiệm?. Dãy các oxit axit nào sau đây tư
Trang 1Trường THCS Trần Quốc Toản Kiểm tra: 1 tiết (T 10)
I/ Trắc nghiệm : (4 điểm ) Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng :
1 Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
2 Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
3 Nguyên liệu để sản xuất Canxi oxit là :
4 Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong
phòng thí nghiệm ?
5 Oxit nào sau đây là oxit trung tính ?
A NO B P2O5 C Cl2O7 D Al2O3
6 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: SO 2 Z H 2 SO 4 Vậy Z là:
7 Cho những axit sau: H 2 SO 3 , HNO 3 , H 2 SO 4 , H 3 PO 4 Dãy các oxit axit nào sau đây tương ứng với các axit trên?
A SO2, N2O5, SO3, P2O5 C SO2, NO2, SO3, P2O5
B SO2, N2O5, SO3, P2O3 D SO2, NO, SO3, P2O5
8 Cho một mẫu nhỏ canxi oxit vào ống nghiệm, sau đó thêm dần 1- 2ml nước Thử dung dịch sau phản ứng bằng giấy quì tím, thấy giấy quì tím chuyển thành:
A màu trắng B màu xanh C màu vàng D màu đỏ
9 Axit photphoric được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
A.P2O5 và H2O C P2O5 và H2
B P2O5 và NaOH D P2O5 và H2O2
10 Cho phương trình phản ứng sau: 2HCl + A B + H 2 Vậy A, B lần lượt phải là
11.Cho vào ống nghiệm một ít Cu(OH) 2 , thêm 2ml dung dịch H 2 SO 4 lắc nhẹ có hiện tượng
A.Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch có màu xanh lam
B.Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch có màu vàng nâu
C.Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch có màu hồng
D.Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch có màu đỏ
12.Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?
A Al2 O3 và H2SO4loãng B Fe2O3 và NaOH C Al2O3 vàKNO3 D.ZnO và H2O
Trang 213 Nồng độ khí CO 2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:
B.tạo ra bụi D gây hiệu ứng nhà kính
14 Cho 0,1mol khí CO 2 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH) 2 sinh ra kết tủa màu trắng Nồng độ mol của dung dịch Ca( OH) 2 đã dùng là:
15 Nhận biết các dung dịch : HCl, H 2 SO 4 , NaOH, ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây?
A Dùng kim loại kẽm C Dùng dung dịch BaCl2
B Dùng dung dịch AgNO3 D Dùng quì tím và dung dịch BaCl2
16 Khử 16gam Fe 2 O 3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng dung dịch Ca( OH) 2 dư thu được a gam kết tủa Gía trị của a là:
II Tự luận( 6điểm)
17 Viết các phương trình hóa học cho mỗi biến đổi sau: (1,5đ)
CaCO3 CaO Ca( OH)2 CaCO3
18 Bằng phương trình hóa học hãy phân biệt 3 lọ đựng chất sau: Al2O3,CaO,P2O5
(1,5đ)
19 Hòa tan 1,2 g Mg bằng 50ml dung dịch HCl 3M (3đ)
a.Viết phương trình phản ứng
b.Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c.Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được sau phản ứng(coi thể tích của dd sau phản ứng thay đổi không đáng kể)
Bài làm
Đáp án
A Trắc nghiệm (4đ): MỖI CÂU ĐÚNG 0.25Đ
1A 2B 3C 4D 5A 6C 7A 8B 9A 10A 11A 12 A 13D 14C 15D 16C
B.Tự luận (6đ)
17 1 CaCO3 CaO + CO2
2 CaO + H2O Ca(OH)2
3 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
18 Dùng nước nhận ra Al2O3
Quỳ tím : -hóa xanh nhận ra CaO ; hóa đỏ nhận ra P2O5
-Ptrình:P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
CaO + H2O Ca(OH)2
19 a Mg + 2 HCl MgCl2 + H2
n Mg = 1,2: 24 =0,05 mol n HCl = 0,05 : 3 =0,15 mol Lập tỉ sô: HCl dư
b V H2=0,05 x 22,4 = 1,12(l)
c nHCl pư=0,05 x2 :1=0,1mol
nHCl dư = 0,15 -0,1= 0,05mol
CM (MgCl2) = CM (HCl) = 0,05 : 0,05 = 1M
Trang 3Ma trận
Nội dung Mức độ Tổng
cộng Biết 30% Hiểu 30% Vận dụng 40%