1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

XK: KT 45'' khoi 10 - Dong hoc chat diem

8 710 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45' vật lý 10
Trường học Trường THPT Dân lập KIM ĐỘNG
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vận tốc của hệ quy chiếu đứng yờn so với hệ quy chiếu chuyển động Câu 7 : Một vật rơi từ độ cao h xuống đất.. v = hg Câu 8 : Trong cỏc phương trỡnh dưới đõy là phương trỡnh toạ độ của c

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên HỌ TấN: ……….

Đề KIỂM TRA vẬT lý 10

(Đề 1)

Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1 : Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vạn tốc 12km/h bỗng hăm phanh chuyển động

nhanh dần đều, sau 1 phỳt thỡ dừng lại Tớnh gia tốc của xe Chọn đỏp ỏn đỳng

Câu 2 : Cú hai quả tạ loại 2kg và 5kg, được thả rơi đồng thời ở cựng một độ cao (bỏ qua sức

cản của khụng khớ ) thỡ quả nào chạm đất trước

C quả 2kg D Chưa đủ dữ kiện để xỏc định

Câu 3 :

Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi là bao nhiờu ? Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiờu ?

A t = 4s, v = 10m/s B t = 2s v = 20m/s

C t= 4s , v = 20m/s D t = 2s v = 10m/s

Câu 4 :

Một đĩa trũn bỏn kớnh 10cm, quay đều mỗi vũng hết 0.2s Tốc độ dài của một điểm nằm trờn vành đĩa là

A v = 6,28 m/s B v = 3,14 m/s

C v = 628 m/s D v = 314 m/s

Câu 5 : Chuyeồn ủoọng naứo dửụựi ủaõy coự theồ laứ chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu ?

A Moọt hoứn bi laờn treõn maựng

nghieõng

B Moọt caựi pittoõng chaùy ủi chaùy laùi trong xilanh

C Một hũn đỏ được nộm thẳng đứng lờn

cao D Moọt xe ủaùp ủang chuyeồn ủoọng

treõn maởt phaỳng naốm ngang

Câu 6 : Vận tốc tương đối là

A vận tốc của vật so với hệ quy chiếu

chuyển động

B vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động

so với hệ quy chiếu đứng yờn

C vận tốc của vật so với hệ quy chiếu

đứng yờn

D vận tốc của hệ quy chiếu đứng yờn so với hệ quy chiếu chuyển động

Câu 7 : Một vật rơi từ độ cao h xuống đất Cụng thức tớnh vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc

độ cao h là: Chọn đỏp ỏn đỳng

A v = 2gt B v = 2hg

C v = hg D v = hg

Câu 8 :

Trong cỏc phương trỡnh dưới đõy là phương trỡnh toạ độ của chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s

A v = 5 – 4(t – 6) B x = 5 – 4(t – 4)

Câu 9 :

chọn cõu sai :

A chuyển động trũn đều cú vộctơ vận tốc

khụng đổi

B chuyển động trũn đều là chuyển động

cú quỹ đạo là một đường trũn

C chuyển động trũn đều luụn cú gia tốc

hướng tõm luụn vuụng gúc với vộctơ

D Vộctơ vận tốc trong chuyển động trũn đều luụn cú phương tiếp tuyến với

Trang 2

vận tốc đường trũn quỹ đạo

Câu 10 : Công thức liên hệ giữa  và T,  và f trong chuyển động tròn đều:

A =2 /T = 2 f =2 T ,  = 2 f

C =2 T = 2 /f =2 /T,  = 2 /f

Tự Luận (6đ)

Bài 1:

Từ hai địa điểm A và B cách nhau 100km có hai xe khởi hành cùng một lúc, chạy ngợc chiều nhau theo hớng đến gặp nhau Xe từ A có vận tốc vA = 30km/h và xe từ B có vận tốc vB

= 20km/h

a) Viết phơng trình chuyển động của xe A và xe B

b) Hai xe gặp nhau lúc nào và ở đâu?

Bài 2:

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngợc chiều dòng nớc với vận tốc 6.5km/h đối với dòng nớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1.5km/h

a) Xác định hai hệ quy chiếu (HQC đứng yên, HQC chuyển động)

b) Xác định 3 loại vận tốc (vận tốc tuyệt đối? vận tốc tơng đối? vận tốc kéo theo?) c) Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

Đề KIỂM TRA 45’ vẬT lí 10

(Đề 2)

Trang 3

Câu 1 : Một vật rơi từ độ cao h xuống đất Cụng thức tớnh vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc

độ cao h là: Chọn đỏp ỏn đỳng

A v = 2gt B v = 2hg

C v = hg D v = hg

Câu 2 : Công thức liên hệ giữa  và T,  và f trong chuyển động tròn đều:

A =2 /T = 2 f =2 T ,  = 2 f

C =2 T = 2 /f =2 /T,  = 2 /f

Câu 3 : Chuyeồn ủoọng naứo dửụựi ủaõy coự theồ laứ chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu ?

A Moọt hoứn bi laờn treõn maựng

nghieõng

B Moọt xe ủaùp ủang chuyeồn ủoọng treõn maởt phaỳng naốm ngang

C Moọt caựi pittoõng chaùy ủi chaùy laùi

trong xilanh

D Moọt hoứn ủaự ủửụùc neựm thaỳng ủửựng leõn cao

Câu 4 :

Trong cỏc phương trỡnh dưới đõy là phương trỡnh toạ độ của chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s

A v = 5 – 4(t – 6) B s = 2/t

C x = 5 – 4(t – 4) D x = (t – 5)/2

Câu 5 : Moọt gioùt nửụực rụi tửù do tửứ ủoọ cao 45m xuoỏng Sau bao laõu noự chaùm ủaỏt ?

Laỏy g = 10m/ s2 Choùn ủaựp soỏ ủuựng

A 4,5s B 9s

Câu 6 :

chọn cõu sai :

A chuyển động trũn đều luụn cú gia tốc

hướng tõm luụn vuụng gúc với vộctơ

vận tốc

B Vộctơ vận tốc trong chuyển động trũn đều luụn cú phương tiếp tuyến với đường trũn quỹ đạo

C chuyển động trũn đều là chuyển động

cú quỹ đạo là một đường trũn D chuyển động trũn đều cú vộctơ vận tốc khụng đổi

Câu 7 :

Vận tốc tương đối là

A vận tốc của hệ quy chiếu đứng yờn so

với hệ quy chiếu chuyển động

B vận tốc của vật so với hệ quy chiếu chuyển động

C vận tốc của vật so với hệ quy chiờu

đứng yờn D vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yờn

Câu 8 : Cú hai quả tạ loại 2kg và 5kg, được thả rơi đồng thời ở cựng một độ cao (bỏ qua sức

cản của khụng khớ ) thỡ quả nào chạm đất trước

C quả 5kg D Chưa đủ dữ kiện để xỏc định

Câu 9 : Moọt chieỏc xe ủaùp chaùy vụựi vaọn toỏc 40km/h treõn moọt voứng ủua coự baựn kớnh

100m Tớnh gia toỏc hửụựng taõm cuỷa xe Choùn ủaựp soỏ ủuựng

C 0,11 m/s2 D 1,23 m/s2

Câu 10 : Moọt chieỏc xe ủaùp ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 12km/h boóng haừm phanh

chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu , sau 1 phuựt thỡ dửứng haỳn Tớnh gia toỏc cuỷa xe Choùn ủaựp soỏ ủuựng

Trang 4

TỰ LUẬN

Bài 1:

Một ôtô khởi hành từ một địa điểm A, chuyển động đều với vận tốc 40km/h đi về phía địa

điểm B cách A 30km Cùng lúc đó một xe máy khởi hành từ B, chuyển động đều theo cùng chiều với xe ôtô với vận tốc 20km/h

a) Viết phơng trình chuyển động của xe A và xe B

b) Hai xe gặp nhau lúc nào và ở đâu?

Bài 2:

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng Xuôi chiều dòng nớc với vận tốc 6.5km/h đối với dòng nớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1.5km/h

a) Xác định hai hệ quy chiếu (HQC đứng yên, HQC chuyển động)

b) Xác định 3 loại vận tốc (vận tốc tuyệt đối? vận tốc tơng đối? vận tốc kéo theo?) c) Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

Đề KIỂM TRA 45’vẬT lí 10

(Đề 3)

Câu 1 :

Cú hai quả tạ loại 2kg và 5kg, được thả rơi đồng thời ở cựng một độ cao (bỏ qua sức cản của khụng khớ ) thỡ quả nào chạm đất trước

C quả 2kg D Chưa đủ dữ kiện để xỏc định

Câu 2 :

Trong cỏc phương trỡnh dưới đõy là phương trỡnh toạ độ của chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s

A x = 5 – 4(t – 4) B x = (t – 5)/2

Trang 5

C v = 5 – 4(t – 6) D s = 2/t

Câu 3 : Moọt gioùt nửụực rụi tửù do tửứ ủoọ cao 45m xuoỏng Sau bao laõu noự chaùm ủaỏt ?

Laỏy g = 10m/ s2 Choùn ủaựp soỏ ủuựng

Câu 4 :

chọn cõu sai :

A Vộctơ vận tốc trong chuyển động trũn

đều luụn cú phương tiếp tuyến với

đường trũn quỹ đạo

B chuyển động trũn đều luụn cú gia tốc hướng tõm luụn vuụng gúc với vộctơ vận tốc

C chuyển động trũn đều là chuyển động

cú quỹ đạo là một đường trũn D chuyển động trũn đều cú vộctơ vận tốc khụng đổi

Câu 5 :

Một bỏnh xe quay đều 100 vũng trong 2giõy Xỏc định chu kỡ, tần số

A 0.2s và 50Hz B 0.02s và 50 vũng/giõy

C 0.2s và 50vũng/giõy D 0.2s và 50 vũng/phỳt

Câu 6 : Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều : Chọn cõu sai

A Quóng đường đi được tăng theo hàm

số bậc hai của thời gian B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C Vộctơ gia tốc ngược chiều với vộctơ

vận tốc

D Gia tốc là đại lượng khụng đổi

Câu 7 : Moọt chieỏc xe ủaùp ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 12km/h boóng haừm phanh

chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu , sau 1 phuựt thỡ dửứng haỳn Tớnh gia toỏc cuỷa xe Choùn ủaựp soỏ ủuựng

Câu 8 : Chuyeồn ủoọng naứo dửụựi ủaõy coự theồ laứ chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu ?

A Moọt caựi pittoõng chaùy ủi chaùy laùi

trong xilanh

B Moọt xe ủaùp ủang chuyeồn ủoọng treõn maởt phaỳng naốm ngang

C Moọt hoứn bi laờn treõn maựng

nghieõng

D Moọt hoứn ủaự ủửụùc neựm thaỳng ủửựng leõn cao

Câu 9 :

Trong cụng thức tớnh vận tốc của chuyển động chậm dần đều v = v 0 + a.t thỡ

A a luụn dương B a luụn cựng dấu với v0

C v luụn dương D a luụn trỏi dấu với v0

Câu 10 :

Cho phương trỡnh chuyển động của một chất điểm dọc theo trục ox cú dạng là : x = 10 + 3t – t2 (với x tớnh bằng m, t tớnh bằng s) thỡ tớnh chất chuyển động của chất điểm và gia tốc a là :

A chậm dần đều ; a = -2(m/s2) B chậm dần đều ; a = 1(m/s2)

C nhanh dần đều ; a = 2(m/s2) D nhanh dần đều ; a = -1(m/s2)

TỰ LUẬN

Bài 1:

Từ hai địa điểm A và B cách nhau 100km có hai xe khởi hành cùng một lúc, chạy ngợc chiều nhau theo hớng đến gặp nhau Xe từ A có vận tốc vA = 30km/h và xe từ B có vận tốc vB

= 20km/h

a) Viết phơng trình chuyển động của xe A và xe B

Trang 6

b) Hai xe gặp nhau lúc nào và ở đâu?

Bài 2:

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng xuôi chiều dòng nớc với vận tốc 6.5km/h đối với dòng nớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1.5km/h

a) Xác định hai hệ quy chiếu (HQC đứng yên, HQC chuyển động)

b) Xác định 3 loại vận tốc (vận tốc tuyệt đối? vận tốc tơng đối? vận tốc kéo theo?) c) Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

Đề KIỂM TRA VẬT Lí 45’LỚP 10

(Đề 4)

Câu 1 :

Cho phương trỡnh chuyển động của một chất điểm dọc theo trục ox cú dạng là : x = 10 + 3t – t2 (với x tớnh bằng m, t tớnh bằng s) thỡ tớnh chất chuyển động của chất điểm và gia tốc a là :

A nhanh dần đều ; a = 2(m/s2) B chậm dần đều ; a = 1(m/s2)

C nhanh dần đều ; a = -1(m/s2) D chậm dần đều ; a = -2(m/s2)

Câu 2 : Moọt chieỏc xe ủaùp ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 12km/h boóng haừm phanh

chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu , sau 1 phuựt thỡ dửứng haỳn Tớnh gia toỏc cuỷa xe Choùn ủaựp soỏ ủuựng

Câu 3 :

Một bỏnh xe quay đều 100 vũng trong 2giõy Xỏc định chu kỡ, tần số

A 0.2s và 50Hz B 0.02s và 50 vũng/giõy

C 0.2s và 50vũng/giõy D 0.2s và 50 vũng/phỳt

Câu 4 : Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều : Chọn cõu sai

A Quóng đường đi được tăng theo hàm B Vộctơ gia tốc ngược chiều với vộctơ

Trang 7

số bậc hai của thời gian vận tốc

C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc

nhất của thời gian D Gia tốc là đại lượng khơng đổi

C©u 5 :

Trong cơng thức tính vận tốc của chuyển động chậm dần đều v = v 0 + a.t thì

A v luơn dương B a luơn dương

C a luơn cùng dấu với v0 D a luơn trái dấu với v0

C©u 6 : Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống Sau bao lâu nó chạm đất ?

Lấy g = 10m/ s2 Chọn đáp số đúng

C©u 7 : Chuyển động nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều ?

A Một hòn bi lăn trên máng

nghiêng

B Một cái pittông chạy đi chạy lại trong xilanh

C Một xe đạp đang chuyển động

trên mặt phẳng nằm ngang

D Một hòn đá được ném thẳng đứng lên cao

C©u 8 :

chọn câu sai :

A Véctơ vận tốc trong chuyển động trịn

đều luơn cĩ phương tiếp tuyến với

đường trịn quỹ đạo

B chuyển động trịn đều cĩ véctơ vận tốc khơng đổi

C chuyển động trịn đều luơn cĩ gia tốc

hướng tâm luơn vuơng gĩc với véctơ

vận tốc

D chuyển động trịn đều là chuyển động

cĩ quỹ đạo là một đường trịn

C©u 9 :

Trong các phương trình dưới đây là phương trình toạ độ của chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s

A x = 5 – 4(t – 4) B x = (t – 5)/2

C v = 5 – 4(t – 6) D s = 2/t

C©u 10 :

Cĩ hai quả tạ loại 2kg và 5kg, được thả rơi đồng thời ở cùng một độ cao (bỏ qua sức cản của khơng khí ) thì quả nào chạm đất trước

C quả 5kg D Chưa đủ dữ kiện để xác định

TỰ LUẬN

Bài 1:

Hai bến sơng A – B cách nhau 18km theo đường thẳng Một chiếc canơ phải mất thời gian bao lâu để đi từ A đến B rồi trở lại?

Biết vận tốc của canơ khi nước khơng chảy là 16.2 km/h và vận tốc của dịng nước đối với bờ sơng là 1.5m/s

Bài 2:

Trên một quốc lộ song song với đường sắt, một ơ tơ bắt đầu khởi hành chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0.5m/s2 đúng vào lúc một tầu hoả vượt qua nĩ với vận tốc 18km/h và gia tốc 0.3m/s2 Hỏi khi ơ tơ đuổi kịp tàu hoả thì vận tốc của ơ tơ là bao nhiêu, và cách điểm khởi hành bao xa? Sau 1phút kể từ lúc ơtơ khởi hành hai xe cách nhau bao nhiêu km?

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w