Thiết bị, đồ dựng, tư liệu dạy học - Bản đồ thế giới, lược đồ nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai - Sơ đồ tổ chức Liờn Hợp Quốc - Một số tranh ảnh cú liờn quan, tư liệu tham khảo
Trang 1Ngày soạn : 4/8/2009 Tiết 1
- Mục đớch, nguyờn tắc hoạt động và vai trũ quốc tế của Liờn Hợp Quốc
2 Kỹ năng
- Quan sỏt, khai thỏc tranh ảnh, bản đồ
- Cỏc kỹ năng tư duy, phõn tớch, so sỏnh, tổng hợp, đỏnh giỏ sự kiện.
3 Tư tưởng
-Giỳp học sinh nhận thức khỏch quan về những biến đổi to lớn của tỡnh hỡnh thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai, đồng thời biết quý trọng, gỡn giữ, đấu tranh, bảo vệ nền hũa bỡnh thế giới.
II Thiết bị, đồ dựng, tư liệu dạy học
- Bản đồ thế giới, lược đồ nước Đức sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Sơ đồ tổ chức Liờn Hợp Quốc
- Một số tranh ảnh cú liờn quan, tư liệu tham khảo
* Giới thiệu bài mới:
* Hoạt động dạy - học trờn lớp :
Câu 1:Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh nào:
A Chiến tranh thế giới thứ hai bớc vào giai đoạn kết thúc.
B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
C Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra ác liệt.
D Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
Câu 2: Nội dung không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta :
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật bản.
Trang 2C Hình thành đồng minh chống phát xít
D Thoả thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hởng.
Câu 3: Mục đích của liên hợp quốc đựoc hiến chơng nêu rõ là:
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
B Duy trì hoà bình và an ninh thế giới,phát triển các mối quan hệ hợp tác.
C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia.
D Không can thiệp vào nội bộ của bất kỳ nớc nào
Câu 4:Ngày đợc coi là ngày chính thức thành lập LHQ là :
A 25/4/1945
B 26/6/1945
C 1/10/1945
D 24/10/1945
Câu 5: Hãy cho biết những quyết định quan trọng của hội nghị Ianta là gì?
Câu 6: Nêu sự ra đời ,mục đích,và nguyên tắc hoạt động của tổ chức liên hợp quốc?
Trang 3Ngày soạn : 5/8/2009 Tiết 2
Chủ đề 2:( 2 tiết )
Chương II: LIấN Xễ VÀ CÁC NƯỚC ĐễNG ÂU
LIấN BANG NGA
I.Mục tiờu bài học
Học sinh khõm phục, trõn trọng những thành tựu lớn lao trong cuộc xõy dựng XHCN ở Liờn Xụ
và cỏc nước Đụng Âu; hiểu được nguyờn nhõn tan ró của CNXH ở cỏc nước này là do đó xõy dựng một mụ hỡnh CNXH sai lầm, chậm sửa chữa Củng cố niềm tin cho học sinh vào CNXH, vào cụng cuộc xõy dựng CNXH của nước ta hiện nay
3 Về kỹ năng
Quan sỏt, phõn tớch lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh và rỳt ra nhận xột, đỏnh giỏ.
Phỏt triển tư duy lịch sử cho học sinh qua việc phõn tớch đỏnh giỏ nguyờn nhõn sụp đổ của CNXH ở Liờn Xụ và Đụng Âu.
II Thiết bị và tài liệu dạy học
- Biểu đồ tỷ trọng cụng nghiệp Liờn Xụ với thế giới; biểu đồ tỷ lệ sản phẩm cụng nghiệp Liờn Xụ
so với năm 1913; lược đồ cỏc nước Đụng Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
2 Kiểm tra bài cũ
- Hóy nờu những quyết định quan trọng của hội nghị Ianta (2/1945)
- Sự hỡnh thành hai hệ thống XHCN và TBCN diễn ra như thế nào?
Trang 4• Giới thiệu bài mới:
• Hoạt động dạy - học trờn lớp
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cần nắm
1 Liờn Xụ
* hoạt động 1: cả lớp và cỏ nhõn
- giỏo viờn: tại sao Liờn Xụ phải tiến hành cụng
cuộc khụi phục kinh tế?
- học sinh: dựa vào sỏch giỏo khoa trả lời
- giỏo viờn nhận xột, kết luận: Liờn Xụ chịu tổn
thất nặng nề nhất trong chiến tranh (số liệu sỏch
giỏo khoa)
a Cụng cuộc khụi phục kinh tế (1945 - 1950)
- nguyờn nhõn: chiến tranh tàn phỏ nặng nề
=> Liờn Xụ thực hiện kế hoạch 5 năm khụi phục kinh tế (1946 - 1950)
- Giỏo viờn: Liờn Xụ đó đạt được những thành
tựu ntn?
- học sinh dựa vào sỏch giỏo khoa trả lời
- giỏo viờn: việc Liờn Xụ chế tạo thành cụng
bom nguyờn tử cú ý nghĩa gỡ?
=> ý nghĩa:
+ thể hiện sự phỏt triển của khoa học - kỹ thuật
của Liờn Xụ
+ phỏ vỡ độc quyền của Mỹ về vũ khớ nguyờn tử
+ tạo thế cõn bằng lực lượng giữa hai hệ thống
XHCN và TBCN
- giỏo viờn mở rộng phõn tớch vũ khớ nguyờn tử
hiện nay ( sơ lược)
- giỏo viờn: những thành tựu Liờn Xụ đạt được
trong cụng cuộc khụi phục kinh tế cú ý nghĩa
như thế nào?
- học sinh trả lời, giỏo viờn chốt và chuyển sang
nội dung mới
- Thành tựu: hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm trong 4 năm 3 thỏng
+ năm 1950: tổng sản lượng cụng nghiệp tăng 73% (so với trước chiến tranh)
+ sản xuất nụng nghiệp được phục hồi + KH-KT: chế tạo thành cụng bom nguyờn tử (1949)
Trang 5* hoạt động 2: tập thể và cá nhân
- giáo viên: sau khi hoàn thành khôi phục kinh tế
Liên Xô đã làm gì để tiếp tục xây dựng cơ sở vật
chất, kĩ thuật của CNXH và đã đạt được những
thành tựu như thế nào?
- học sinh: đọc nhanh sách giáo khoa & phát
- giáo viên: theo em những thành tựu Liên Xô
đạt được trong công cuộc khôi phục kinh tế và
xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của CNXH có ý
nghĩa như thế nào?
- học sinh: thảo luận, phát biểu
- giáo viên: nhận xét, kết luận
- học sinh tự nghe và ghi nhớ
b Liên Xô tiếp tục xây dựng CNXH ( từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70)
- Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của CNXH
- thành tựu:
+ công nghiệp: trở thành cường quốc CN thứ hai thế giới (sau Mỹ), đi đầu thế giới trong nhiều ngành CN
+ Nông nghiệp: sản lượng nông phẩm trong những năm 60 tăng trung bình 16%/năm
+ Khoa học - Kĩ thuật: phóng thành công vệ tinh nhân tạo (1957); phóng tàu vũ trụ (1961) , mở đầu
kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người + văn hóa - xã hội: thay đổi cơ cấu g/c và dân trí + đối ngoại: Liên Xô thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào gpdt và giúp
Trang 6* hoạt động 1: tập thể
- giáo viên: giải thích khái niệm "nhà nước dân
chủ nhân dân"
- giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát lược đồ
các nước DCND Đông Âu và nêu câu hỏi
? các nhà nước DCND Đông Âu đã được thành
lập và củng cố như thế nào?
- học sinh quan sát lược đồ, theo dõi sách giáo
khoa trả lời
- giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt ý (nhấn
mạnh vai trò của Liên Xô)
- giáo viên: sự ra đời của các nước DCND Đông
- 1945-1949: hoàn thành cách mạng DCND, thiết lập chuyên chính vô sản, thực hiện nhiều cải cách dân chủ và tiến lên xây dựng CNXH
- ý nghĩa: CNXH đã vượt phạm vi 1 nước và bước đầu trở thành hệ hống thế giới
* hoạt động 2: cả lớp
- giáo viên: các nước Đông Âu xây dựng CNXH
trong bối cảnh lịch sử như thế nào? Thành tựu
và ý nghĩa?
- học sinh: theo dõi sách giáo khoa, suy nghĩ,
trả lời
- giáo viên nhận xét, phân tích, kết luận
b công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông Âu
- bối cảnh:
+ thuận lợi: Liên Xô giúp đỡ + Khó khăn: xuất phát từ trình độ phát triển thấp, chiến tranh tàn phá, CNDDWQ và phản động chống phá
- thành tựu: đạt nhiều thành tựu về kinh tế, khoa học - kĩ thuật; trở thành các quốc gia công-nông nghiệp
* hoạt động 1: nhóm
- giáo viên: chia lớp thành nhóm
+ N 1: sự ra đời, mục tiêu, vai trò của hội đồng
tương trợ kinh tế (SEV)?
+ N 2: sự ra đời, mục tiêu, vai trò của tổ chức
hiệp ước phòng thủ Vácsava?
- các nhóm theo dõi sách giáo khoa, chuẩn bị
3 Quan hệ hợp tác giữa các nước XHCN ở Châu Âu
a Quan hệ kinh tế - khoa học kĩ thuật
- 8/1/1949 Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) thành lập
- mục tiêu: tăng cường hợp tác về kinh tế, khoa học
kĩ thuật giữa các nước XHCN
Trang 7nhanh => báo cáo
Mục tiêu
Vai trò
* hoạt động 2: cá nhân
- giáo viên: theo em quan hệ hợp tác toàn diện
trên đây giữa các nước XHCN có ý nghĩa gì?
- học sinh: suy nghĩ, phát biểu
- giáo viên: nhận xét, kết luận.
- hoạt động: 20 năm
- vai trò: thúc đẩy hợp tác giữa các thành viên nhằm phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật, nâng cao đ/s nhân dân
- hạn chế: chưa coi trọng đầy đủ việc áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến của thế giới.
- ý nghĩa: quan hệ hợp tác toàn diện giữa các nước XHCN đã củng cố và tăng cường sức mạnh của hệ thống XHCN thế giới, ngăn chặn, đẩy lùi các âm mưu của CNTB.
Trang 8Chương II: LIấN Xễ VÀ CÁC NƯỚC ĐễNG ÂU
LIấN BANG NGA
I.Mục tiờu bài học
Học sinh khõm phục, trõn trọng những thành tựu lớn lao trong cuộc xõy dựng XHCN ở Liờn Xụ
và cỏc nước Đụng Âu; hiểu được nguyờn nhõn tan ró của CNXH ở cỏc nước này là do đó xõy dựng một mụ hỡnh CNXH sai lầm, chậm sửa chữa Củng cố niềm tin cho học sinh vào CNXH, vào cụng cuộc xõy dựng CNXH của nước ta hiện nay
3.Về kỹ năng
Quan sỏt, phõn tớch lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh và rỳt ra nhận xột, đỏnh giỏ.
Phỏt triển tư duy lịch sử cho học sinh qua việc phõn tớch đỏnh giỏ nguyờn nhõn sụp đổ của CNXH ở Liờn Xụ và Đụng Âu.
II Thiết bị và tài liệu dạy học
- Biểu đồ tỷ trọng cụng nghiệp Liờn Xụ với thế giới; biểu đồ tỷ lệ sản phẩm cụng nghiệp Liờn Xụ
so với năm 1913; lược đồ cỏc nước Đụng Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
2.Kiểm tra bài cũ
-H ãy nêu các thành tựu mà nhân dân LX đã đạt đựoc sau chiến tranh?
3.Bài mới
• Giới thiệu bài mới:
Trang 9• Hoạt động dạy - học trờn lớp
Câu 1: Liên Xô khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện:
A Thu đợc nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thờng
B Chiếm đợc nhiều thuộc địa ở Đông Bắc á và Đông Âu
C Bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh
D Bán đợc nhiều vũ khí trong chiến tranh
Câu 2:Lĩnh vực đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật chủ nghĩa xã hội Liên Xô là:
A Công nghiệp nặng,chế tạo máy
B Công nghiệp hàng tiêu dùng
C Công nghiệp quốc phòng
D Công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.
Câu 3: Mục tiêu của chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Hoà bình,trung lập
B Hoà bình,tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
C tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ huỷ diệt loài ngời
D kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến với Mỹ
câu 4: Các nớc Đông Âu bắt tay xây dựng CNXH trong điều kiện nh thế nào?
A chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
B liên xô trở thành cờng quốc kinh tế
C các nớc này đã thành lập đợc chính quyền CM
D cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu,các nớc đế quốc chống phá về mặt
câu 5:Quá trình sụp đổ của LX diễn ra nh thế nào?
câu 6: Nguyên nhân chính dẫn đến sự tan rã của chủ nghĩa xã hội ở LX và các nớc Đông ÂU? theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất?
Trang 10I.Mục tiờu bài học
1 Kiến thức
- Những nột chung về khu vực Đụng Bắc Á, những biến đổi to lớn sau CTTG II
Những vấn đề cơ bản về TQ (sự thành lập nước CHND Trung Hoa, cải cỏch – mở cửa) - Nột chớnh về quỏ trỡnh đấu tranh giành độc lập của cỏc quốc gia ĐNA, tiờu biểu là Lào, CPC Tinh thần đoàn kết chiến đấu giữa 3 nước Đụng Dương
- Quỏ trỡnh XD và PT của cỏc nước ĐNA, sự ra đời, quỏ trỡnh PT và vai trũ của tổ chức ASEAN
- Những nột lớn về cuộc đấu tranh giành ĐL và cụng cuộc XD đất nước của ẤĐ từ sau CTTGII
- Những nột lớn về quỏ trỡnh đấu tranh giành độc lập ở cỏc nước chõu Phi và Mĩ Latinh
- Cụng cuộc xõy dựng đất nước của cỏc nước chõu Phi và Mĩ Latinh sau khi giành độc lập
2 Kỹ năng
- Quan sỏt, phõn tớch lược đồ, tranh ảnh và rỳt ra những nhận định
- Tư duy, phõn tớch, tổng hợp, so sỏnh
3 Tư tưởng
- Nhận thức khỏch quan, đỳng đắn về cỏc vấn đề của khu vực Đụng Bắc Á và cụng cuộc cải cỏch mở cửa của Trung Quốc
II.Thiết bị, đồ dựng, tư liệu
-Bản đồ thế giới sau chiến tranh thế giới thứ 2, một số tranh ảnh liờn quan, tài liệu tham khảo
• Giới thiệu bài mới: giỏo viờn sử dụng đoạn giới thiệu trong sgk
Câu 1:Từ năm 1946 đến 1949 ở TQ đã diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng nào?
Trang 11A Đảng cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác
B Nội chiến giữa Đảng cộng sản và quốc dân đảng
C Cách mạng TQ dành thắng lợi
D Liên Xô và TQ ký hiệp ớc hợp tácCâu 2: chính sách mà TQ thi hành về đối ngoại từ 1949-1959 là gì?
A Không thiết lập quan hệ với nớc nào?
B Thi hành chính sách đối ngoại tích cực nhằm củng cố hoà bình
C Thi hành chính sách đối ngoại chống Liên Xô
D Hợp tác bắt tay với Mĩ
Câu 3:ASEAN thành lập nhằm mục đích gì?
A Xoá bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng kinh tế tự chủ
B Chống lại sự thao túng của mĩ về kinh tế
C Chống lại sự xâm lựoc của Mĩ
D Hình thành liên minh quân sự để bành trớng thế lực ra bên ngoàiCâu 4: Các nớc châu Mĩ la tinh là khu vực địa lý:
Trang 12I.Mục tiờu bài học
1.Kiến thức
- Những nột chung về khu vực Đụng Bắc Á, những biến đổi to lớn sau CTTG II
Những vấn đề cơ bản về TQ (sự thành lập nước CHND Trung Hoa, cải cỏch – mở cửa) - Nột chớnh về quỏ trỡnh đấu tranh giành độc lập của cỏc quốc gia ĐNA, tiờu biểu là Lào, CPC Tinh thần đoàn kết chiến đấu giữa 3 nước Đụng Dương
- Quỏ trỡnh XD và PT của cỏc nước ĐNA, sự ra đời, quỏ trỡnh PT và vai trũ của tổ chức ASEAN
- Những nột lớn về cuộc đấu tranh giành ĐL và cụng cuộc XD đất nước của ẤĐ từ sau CTTGII
- Những nột lớn về quỏ trỡnh đấu tranh giành độc lập ở cỏc nước chõu Phi và Mĩ Latinh
- Cụng cuộc xõy dựng đất nước của cỏc nước chõu Phi và Mĩ Latinh sau khi giành độc lập
2.Kỹ năng
- Quan sỏt, phõn tớch lược đồ, tranh ảnh và rỳt ra những nhận định
- Tư duy, phõn tớch, tổng hợp, so sỏnh
3.Tư tưởng
- Nhận thức khỏch quan, đỳng đắn về cỏc vấn đề của khu vực Đụng Bắc Á và cụng cuộc cải cỏch mở cửa của Trung Quốc
II.Thiết bị, đồ dựng, tư liệu
-Bản đồ thế giới sau chiến tranh thế giới thứ 2, một số tranh ảnh liờn quan, tài liệu tham khảo
• Giới thiệu bài mới: giỏo viờn sử dụng đoạn giới thiệu trong sgk
Câu 1:Nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa đợc thành lập vào:
A Tháng 10 năm 1948
B Tháng 10 năm 1949
C Tháng 10 năm 1950
Trang 13D Tháng 10 năm 1951
Câu 2:Sau 20 năm TQ thực hiện đờng lối cải cách,đất nớc TQ đạt đợc những thành tựu là:
A Kinh tế TQ vơn lên đứng đầu thế giới
B TQ phóng thành công tàu vũ trụ,đa ngời lên không trung
C TQ trở thành uỷ viên thờng trực của hội đồng bảo an LHQ
D Nền kinh tế tiến bộ nhanh chóng, tốc độ tăng trởng cao, đời sống nhân dân đựơc cải thiện.Câu 3: Thực dân Anh chia ấn độ thành 2 quốc gia dựa trên:
C Năm 1974, thắng lợi của cách mạng Êtiôpia
D Ngày 11/11/1975 nớc cộng hoà nhân dân Ănggôla ra đời
Câu 5: Khó khăn của châu phi sau khi giành đợc độc lập là:
A Bị Mỹ khống chế
B Tài nguyên cạn kiệt
C Các nớc đế quốc tranh nhau xâu xé
D Sự xâm nhập của chủ nghĩa thực dân mới,nạn đói liên miên,nợ nần chồng chất và xung
đột,mâu thuẫn giữa các bộ tộc và sắc tộc
Câu 6:Sau khi giành độc lập ,ấn độ thực hiện đờng lối đối ngoại là:
A chính sách hoà bình,trung lập,tích cực
B không ủng hộ cuộc đấu tranh của các dân tộc bị áp bức chống chủ nghĩa đế quốc
C tiến hành xâm lợc các nớc láng giềng
D chạy đua vũ trang
Câu 7:Sự kiện đánh dấu TQ bắt đầu đề ra đờng lối mở cửa là;
A hội nghị BCHTW Đảng cộng sản TQ thang 12 năm 1978
B Đại hội Đảng cộng sản TQ lần thứ 12 thang 9/1982
C Đại hội Đảng cộng sản TQ lần thứ 13 tháng 10/1987
D Bình thờng hoá quan hệ Xô-Trung năm 1989
Câu 8:Hãy cho biết cơ hội và thách thức khi VN gia nhập tổ chức ASEAN?
Câu 9:hãy nêu những thắng lợi chính của nhân dân các nớc Mỹ latinh
Trang 15I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
- HS nắm được những nét cơ bản nhất về sự phát triển kinh tế, KH-KT của
nước Mĩ; nguyên nhân của sự phát triển kinh tế và ảnh hưởng của nó tới chính sách đối nội và đối ngoại của nước Mĩ
- Chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ từ 1945 – 2000
2 Thái độ
- HS nhận thức đúng đắn về CNTB ở Mĩ, tuy là nước phát triển nhất thế giới, song xã hội Mĩ chứa
đựng nhiều mâu thuẫn, với bên ngoài nước Mĩ muốn vươn lên lãnh đạo thế giới
- Lên án những C/sách phản động và HĐ của giới cầm quyền Mĩ đi
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu khái quát về quá trình đấu tranh giành và bảo vệ độc lập của các nước
Mĩ Latinh?
3 Bài mới
* Giới thiệu bài mới:
Sau CTTG II, nước Mĩ bước vào giai đoạn phát triển mới, đạt nhiều thành tựu trên các lĩnh vực kinh tế, KH-KT, quân sự Dựa vào các thành tựu to lớn đó, Mĩ muốn vươn lên lãnh đạo thế giới
* Tổ chức dạy – học trên lớp:
c©u 1: T×nh h×nh kinh tÕ Mü kho¶ng 20 n¨m sau chiÕn tranh
A Kinh tÕ Mü bíc ®Çu ph¸t triÓn
B Mü trë thµnh trung t©m kinh tÕ tµi chÝnh lín nhÊt thÕ giíi
C BÞ kinh tÕ NhËt b¶n c¹nh tranh quyÕt liÖt
Trang 16Câu 2: tình hình khoa học kỹ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai của nớc Mỹ là:
A Không phát triển
B chỉ có một số phát minh nhỏ
C Mỹ là nứơc khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật đạt nhiều thành tựu
D Không chú trọng khoa học kỹ thuật
Câu 3: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nớc Mỹ thực hiện chính sách đối ngoại là:
A Hoà bình,hợp tác với các nớc trên thế giới
B Triển khai chiến lợc toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới
C Bắt tay với TQ
D Dung dỡng Itxaren
Câu 4: Sau chiến tranh lạnh, âm mu của Mỹ là:
A Chuẩn bị đề ra chiến lợc mới
B Vơn lên chi phối lãnh đạo toàn thế giới
C Dùng sức mạnh kinh tế chi phối mọi hoạt động
D Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình
Câu 5: Điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Mỹ trở thành nớc t bản giàu mạnh thứ hai thế giới
B Kinh tế Mỹ ngày càng giảm sút do đất nớc bị chiến tranh tàn phá
C Mỹ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
D Kinh tế Mỹ phát triển chậm do chính sách chạy đua vũ trang
Câu 6:Nguyên nhân dẫn tới sự phát triển kinh tế của Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A là nớc giàu tài nguyên lại không bị chiến tranh tàn phá
B áp dụng triệt để thành tựu của khoa học kỹ thuật và nhà nớc có chính sách điều tiết hợp lý
C Lợi dụng chiến tranh để làm giàu
D Nhân dân Mỹ có truyền thống lịch sử lâu đời
Câu 7: ngời đề ra “ chiến lợc toàn cầu” của Mỹ là ai
A Tu-rơ-man
B Ken-ne-đi
C Ai –xen-hao
D Giôn –xơn
Câu 8:nội dung tình hình của Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai không phải là:
A Cuộc đấu tranh giai cấp diễn ra quyết liệt
B Sự phân biệt kỳ thị sắc tộc giữa da trắng và da màu vẫn diễn ra
C Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng gay gắt
Trang 17I Mục tiêu bài học
Trang 18- khỏi quỏt cỏc giai đoạn phỏt triển của cỏc nước Tõy Âu từ sau CTTG 2
- Hiểu được những nột chớnh về sự thành lập và phỏt triển của liờn minh Chõu Âu (EU) Thấy được đõy là một tổ chức liờn kết khu vực cú tớnh chất phổ biến của thời đại ngày nay
2 Kỹ năng
Rốn luyện kỹ năng phõn tớch, khỏi quỏt, lập bảng thống kờ, liờn hệ
3 Tư tưởng
- Nhận thức xu thế hội nhập là phự hợp với khỏch quan và thuận theo xu hướng đú
- Nhận thức đỳng mối quan hệ giữa Việt Nam với cỏc nước Tõy Âu và EU
II Thiết bị, đồ dựng, tư liệu
- bản đồ Tõy Âu, lược đồ cỏc nước thuộc EU, tranh ảnh, bảng biểu minh họa
2 Kiểm tra bài cũ
? Nờu sự phỏt triển của kinh tế Mĩ từ 1945 – 1973? Rỳt ra nguyờn nhõn phỏt triển?
? Nờu những nột chớnh trong chớnh sỏch đối ngoại của Mĩ từ 1945 – 2000?
3 Bài mới
* Giới thiệu bài mới:
Sau ctranh cỏc nước TÂu bước sang một thời kỳ phỏt triển mới trong đú tiờu biểu là sự liờn kết ktế, c trị của cỏc nước trong khu vực Để hiểu rừ hơn, chỳng ta cựng tỡm hiểu bài 7 – “Tõy Âu”
D Sự giúp đỡ của Liên Xô
Câu 2:Chính sách u tiên hàng đầu của các nớc Tây Âu về chính trị là:
A đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân
B Tăng cờng bóc lột bằng các hình thức thuế
Trang 19C Tiến hành tổng tuyển cử tự do
D Củng cố chính quyền giai cấp t sản,liên minh chặt chẽ với Mỹ
Câu 3:Kinh tế các nớc Tây Âu phát triển trong khoảng thời gian nào?
A Ngay sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến năm 1950
B Từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỷ XX
C Thập niên 80 của thế kỷ XX
D Trong thập niên 90 của thế kỷ XX
Câu 4:Nớc Đức tái thống nhất vào:
A Tháng 10/1990
B Tháng 11/1990
C Tháng 12/1990
D Tháng 1/1991
Câu 5:Từ năm 1945 đến năm 1950 điểm nổi bật về tình hình kinh tế,chính trị các nớc Tây Âu là:
A Nền kinh tế bị tàn phá nặng nề do ảnh hởng của chiến tranh
B Giai cấp t sản tiến hành củng cố chính quyền và các hoạt động khôi phục kinh tế
C Nền kinh tế phát triển mạnh sau chiến tranh
D Giai cấp t sản đàn áp nhân dân lao động
Câu 6: khối quân sự Bắc Đại Tây dơng(NATO) do Mỹ thành lập năm 1949 nhằm mục đích gì?
A Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
B Chống lại Liên Xô và các nớc XHCN Đông Âu
C Chống lại Liên Xô, TQ, VN
D Chống lại các nớc XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 7: Khối thị trờng chung Châu Âu(EEC)ra đời vào năm;
Trang 20- các nớc trong khu vực Tây Âu đã có những bớc phát triển sau chiến tranh nhờ kế hoạch
phục hng châu Âu của Mỹ
Trang 21I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Giúp HS nắm được:
- Quá trình phát triển của NB từ sau chiến tranh thế giới thứ hai qua các gđ
- Vai trò kinh tế quan trọng của NB trên thế giới, đặc biệt là ở Châu Á
- Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển thần kì của NB
Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp
II Thiết bị, đồ dùng, tư liệu
2 Kiểm tra bài cũ
? Tình hình Tây Âu từ 1950 – 1973? Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của Tây Âu gđ này?
? khái quát chính sách đối ngoại của Tây Âu?
3 Bài mới
* Giới thiệu bài mới: NB là một trong những thủ phạm chính gây ra CTTGII và là kẻ chiến bại, bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh Tuy nhiên sau chiến tranh thế giới II, NB đã vươn lên thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C©u1:T×nh h×nh NhËt B¶n sau ChiÕn tranh ThÕ giíi thø hai lµ:
A NhËt B¶n ph¶i chÞu nh÷ng hËu qu¶ hÕt søc nÆng nÒ
B Kinh tÕ NhËt B¶n ph¸t triÓn nhanh chãng
C Nh©n d©n NhËt B¶n næi dËy ë nhiÒu n¬i
Trang 22Câu2:Những biện pháp thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển:
A Thực hiện 3 cuộc cải cách lớn
B Nhờ vào sự viện trợ của Mĩ
C áp dụng những thành tựu về khoa học-kỹ thuật
D Nhờ sự giúp đỡ của các nớc Tây Âu
Câu3: Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vào:
A Từ sau chiến tranh đến 1950
Câu6:Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới từ:
A Đầu những năm 60 của thế kỷ XX trở đi
B Đầu những năm 70 của thế kỷ XX trở đi
C Năm 1982 trở đi
D Đầu những năm 90 của thế kỷ XX trở đi
Câu7: Sự kiện đặt nền tảng mối cho quan hệ giữa Mĩ và Nhật Bản là:
A Mĩ đóng quân tại Nhật bản
B Mĩ viện trợ cho Nhật bản
C Hiệp định an ninh Mĩ-Nhật kí kết
D Mĩ xây dựng căn cứ quân sự trên đất nớc Nhật
Câu8: Sự phát triển kinh tế thần kì của Nhật Bản diễn ra trong thời gian:
A Từ năm 1945-1952
B Từ năm 1960-1973
Trang 23C Từ năm 1973-1991
D Từ năm 1991-2000
Câu9:ý định của Nhật Bản về đối ngoại từ đầu những năm 90 để tơng xứng với vị thế siêu cờng kinh tế:
A Vơn lên để trở thành một cờng quốc về quân sự
B Nỗ lực thành một cờng quốc về quân sự
C Vận động trở thành ủy viên thờng trực HĐBALHQ
D Tăng cờng viện trợ với các nớc khác
Câu10: Nhật Bản là thành viên của LHQ vào:
học kỹ thuật
I MỤC TIấU BÀI HỌC
1 Kiến thức
Trang 241991 và sau chiến tranh lạnh 1991 – 2000.
- Sự khởi đầu, biểu hiện và tác động của cuộc chiến tranh lạnh trong quan hệ quốc tế
- Biểu hiện của xu thế hòa hoãn và nguyên nhân chấm dứt chiến tranh lạnh
- Những xu thế mới trong quan hệ quốc tế sau khi chiến tranh lạnh kết thúc
2 Kỹ năng
- Rèn luyện khả năng phân tích, đánh giá sự kiện
- Phát triển khả năng tư duy tìm mlh giữa lịch sử thế giới và lịch sử dân tộc
2 Kiểm tra bài cũ
? Nguyên nhân nào khiến NB thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế-tài chính vào nửa cuối TK XX?
? Chính sách đối ngoại của NB thời kỳ 1973 – 1991?
3 Bài mới
• Giới thiệu bài mới
Sau khi CTTGII kết thúc, cùng với việc thiết lập một trật tự thế giới mới, quan hệ quốc tế bước vào một thời kỳ diễn biến hết sức căng thẳng và phức tạp Vậy quan hệ quốc tế từ năm 1945 Hoạt động dạy - học trên lớp
C©u1: Sau chiÕn tranh thÕ giíi thÕ hai MÜ cã thÕ g× vÒ vò khÝ:
Trang 25A Chế tạo nhiều vũ khí thông thờng mới.
B Có tầu ngầm
C Nhiều hạm đội trên biển
D Nắm độc quyền vũ khí nguyên tử
Câu2: Mĩ cho mình lãnh đạo thế giới là do:
A Kinh tế Mĩ giàu nhất thế giới
B Mĩ là thành viên uỷ ban thờng trực LHQ/
C Mĩ là nớc thắng trận trong chiến tranh thế giới thứ hai
D Mĩ nắm độc quyền vũ khí nguyên tử
Câu3: Khối quân sự NATO ra đời nhằm mục đích:
A Chống lại Liên Xô và các nớc XHCN Đông Âu
B Giúp đỡ các nớc Tây Âu
C Đàn áp phong trào cách mạng ở Tây Âu
D Chuẩn bị cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu4:chiến tranh lạnh kết thúc vào:
A Sự phân chia đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại hội nghị IAnta(2.1945)
B Sự ra đời chủ nghĩa “Tơruman’’và “Chiến tranh lạnh”(3.1947)
C Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử(1949)
D Sự ra đời của khối NATO(4.9.1949)
Câu6: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học là:
A Diễn ra ở một số lĩnh vực quan trọng
B Diễn ra trên tất cả các lĩnh vực
C Diễn ra với tốc độ và quy mô lớn cha từng thấy
D Khoa học trở thành lực lợng sản xuất trực tiếp
Câu7: bản đồ gen ngời đợc hoàn chỉnh vào:
A Năm 1997
B Năm 2000
C Năm 2003
D Năm 2004