1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ

133 694 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH MŨLược đồ giải phương trình mũ Bước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho phương trình Bước 2: Lựa chọn phương pháp thực hiện Phương pháp 1: Biến đổi tương đương Phương pháp 2: Loga

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Lược đồ giải phương trình mũ

Bước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho phương trình

Bước 2: Lựa chọn phương pháp thực hiện

Phương pháp 1: Biến đổi tương đương

Phương pháp 2: Logarit hoá và đưa về cùng cơ số

Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ, có 4 dạng đặt ẩn phụ:

a Sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một

pt với một ẩn phụ

b Sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một

pt với một ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn còn chứa x

Trang 2

c Sử dụng k ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành hệ pt với k ẩn phụ

d Sử dụng một ẩn phụ chuyển pt ban đầu thành hệ

Trang 3

Phương pháp 5: Đồ thị

Phương pháp 6: Điều kiện cần và đủ

Phương pháp 7: Đánh giá

Chú ý:

1 Trong trường hợp sử dụng pp biến đổi tương đương,

ta có thể bỏ qua bước 1 để giảm thiểu độ phức tạp

2 Nếu lựa chọn phương pháp đặt ẩn phụ thì:

a Với phương trình không chứa tham số có thể chỉ cần thiết lập điều kiện hẹp cho ẩn phụ

b Với phương trình chứa tham số phải đi tìm điều kiện đúng cho ẩn phụ

Trang 5

Bài toán 1: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP

BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Trang 6

⇔  = 

Trang 7

b Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

⇔ (2) có hai nghiệm trái dấu

⇔ a.f(0) < 0 ⇔ − 5 2 m < 0 5

2

m

⇔ >Vậy, với

Trang 9

x x

b Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt

⇔ (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2

3

Trang 10

⇔ ( )' 2

0 0 2

0 3

Trang 11

Ví dụ 3: Giải và biện luận phương trình:

Trang 12

Vậy pt có nghiệm x = 3 với mọi a.

Trang 19

Khi đó ta nhận nghiệm 3

6

x = π

Vậy,

Trang 20

Bài toán 2: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP

LOGARIT HOÁ VÀ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐDạng 1: Phương trình: f x( )

Trang 21

Bài toán 2: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP

LOGARIT HOÁ VÀ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐDạng 2: Phương trình: f x( ) f x( )

Trang 22

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

2 2

2

3 2

Trang 24

b Lấy logarit cơ số 2 hai vế phương trình, ta được:

x x

=

Trang 25

c Lấy logarit cơ số 10 hai vế phương trình, ta được:

Trang 27

1

log 2 log 5

x x

Trang 28

91 log

7

x

⇔ =

Vậy,

Trang 29

BÀI TOÁN 3

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ - DẠNG 1

PP đặt ẩn phụ dạng 1 là việc sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một phương trình với một ẩn phụ

Dạng 1: Phương trình akx + a( k−1) x + + ax = 0

Đặt t = ax, điều kiện t > 0Dạng 2: Phương trình α1ax + α2bx + α3 = 0 , với a.b = 1

Trang 31

Ví dụ 1: Cho phương trình:

(m + 3).16x + (2m – 1) 4x + m + 1 = 0 (1)

a Giải phương trình với 3

4

m = − ta được:

2

9 t − 10 1 0 t + =

1 1 9

t t

Trang 32

4 1

1 4

9

x x

9

x x

Trang 33

m

⇔ − < < −

Vậy,

Trang 34

Ví dụ 2: Cho phương trình:

a Giải phương trình với m = 2

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2sao cho x1 + x2 = 3

b Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2

⇒ Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt t1, t2tương ứng

1 2x 2 2x

Trang 35

S P

Trang 37

▪ Với m ≠ 2

(1) có nghiệm (2) có nghiệm t ≥ 2

( ) ( )

2 2

0

2 2

af

af S

Trang 38

m m

Trang 40

x π k k Z π

⇔ = + ∈ Thoả (*)Vậy,

Trang 41

Ví dụ 5: Cho phương trình:

a Giải phương trình với m = 1

b Tìm m để pt có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn

x

t

Trang 42

m t

⇔ =

1 3 2

⇔ =

Trang 43

Vậy, để (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn

S P

Trang 46

2 8 12 0

t − + = t

Khi đó pt tương đương với:

6 2

t t

=

⇔  = 

Trang 47

   

Trang 48

2 1

3 2

Trang 51

4 1 2

t t

2 2

x x

x x

= −

⇔  = 

Vậy,

Trang 55

t t

π π

x x

= −

⇔  =  Vậy,

Trang 56

Bài toán 4: Phương pháp đặt ẩn phụ - Dạng 2

Là việc sử dụng một ẩn phụ chuyển pt ban đầu thành một pt với một ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn còn chứa x

Trang 58

Ta có nhận xét:

1 1

VT VP

VT VP

Trang 59

1 1

Trang 61

1

2 1

m

t t m

1 2

Trang 62

b Phương trình có 3 nghiệm phân biệt

0

S P

Trang 63

Bài toán 5: Phương pháp đặt ẩn phụ - Dạng 3

Sử dụng 2 ẩn phụ cho hai biểu thức loga trong pt và khéo léo biến đổi pt thành phương trình tích

⇔ 

Trang 64

x x x x

Trang 65

b Tìm m để pt có 4 nghiệm phân biệt

Viết lại pt dưới dạng:

2 5 6 1 2 7 5.2x x 2 x 2 x

m − + + − = − + m

( 2 ) ( )2

2 5 6 1 2 5 6 1.2x x 2 x 2 x x x

Trang 66

u v v

2 x

x x

Trang 67

b Để (1) có 4 nghiệm phân biệt

(*) có hai nghiệm phân biệt khác 2 và khác 3

m m m m

Trang 68

BÀI TOÁN 6: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN

PHỤ-DẠNG 4

PP đặt ẩn phụ dạng 4 là việc sử dụng k ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu thành một hệ phương trình với k

u

u v v

Trang 69

x x

Trang 70

v =

Vậy,

Trang 72

Khi đó pt được chuyển thành hệ:

2 2

6 6

Trang 75

1 21 2

2

⇔ =

Vậy,

Trang 76

BÀI TOÁN 7

SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ

Cho phương trình f(x) = 0, để chứng minh phương trình

có k nghiệm phân biệt trong [a,b], ta thực hiện các bước sau:

Bước 1: Chọn các số a < T1 < T2 < < Tk-1 < b chia đoạn [a,b] thành k khoảng thoả mãn:

( ) ( ) ( ) ( )

Trang 80

Vậy x = x0 là nghiệm duy nhất của phương trình.

Trang 81

Hướng 2:

Bước 1: Chuyển pt về dạng f(x) = g(x) (2)

Bước 2: Xét hàm số y = f(x) và g(x)

Dùng lập luận khẳng định hàm số y = f(x) là hàm đồng biến còn hàm y = g(x) là hàm hằng hoặc nghịch biến

Bước 3:

Xác định x0 sao cho f(x0) = g(x0)

Vậy pt có nghiệm duy nhất x = x0

Trang 83

Ví dụ 1: Cho phương trình:

Chứng minh rằng với mọi m pt luôn có nghiệm duy nhất

Số nghiệm của pt là số giao điểm của đồ thị hàm số

Trang 84

−∞

+∞ +∞

Vậy với mọi m pt luôn có nghiệm duy nhất

Trang 85

 Vế phải của pt là một hàm nghịch biến

 Vế trái của pt là một hàm đồng biến

Do vậy, nếu pt có nghiệm thì nghiệm đó là nghiệm duy nhất

Nhận xét rằng x = 1 là nghiệm của pt (2) vì

2

log 1

2.3 = − 3 1 Vậy,

Trang 86

=  ÷     +  ÷ ÷ 

, hàm này là hàm nghịch biến

Ta có:

Trang 87

• Với x = 2, f(2) = 1 do đó x = 2 là nghiệm của pt (1)

• Với x > 2, f(x) < f(2) = 1 do đó pt (1) vô nghiệm

• Với x < 2, f(x) > f(2) = 1 do đó pt (1) vô nghiệm

Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của pt

Trang 92

Suy ra hàm số tăng trên D.

Trang 94

Pt (2) có hai nghiệm phân biệt x1,2 = − ± m m2 − m,

Trang 95

BÀI TOÁN 9

SỬ DỤNG GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT

CỦA HÀM SỐVới pt chứa tham số f(x,m) = g(x,m) (1)

Bước 1: Lập luận số nghiệm của (1) là số giao điểm của

đồ thị hàm số (C): y = f(x,m) và đường thẳng

y = g(x,m)

Bước 2: Xét hàm số y = f(x,m)

• Tập xác định D

• Tính đạo hàm y’, rồi giải pt y’ = 0

• Lập bảng biến thiên của hàm số

Trang 96

• Pt có k nghiệm phân biệt

⇔ (d) cắt (C) tại k điểm phân biệt

• Pt có vô nghiệm

Trang 102

BÀI TOÁN 10

SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ LAGRANGEĐịnh lý Lagrange: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a,b] và f’(x) tồn tại trên (a,b) thì luôn ∃ ∈ c ( ) a, b sao cho:

Bước 1: Giả sử α là nghiệm của phương trình, khi đó:

Bước 2: Biến đổi pt về dạng thích hợp f(a) = f(b), từ đó chỉ ra được hàm số F(t) khả vi và liên tục trên [a,b]

Khi đó theo định lý Ragrange thì luôn ∃ ∈ c ( ) a, b sao cho:

Trang 103

Bước 3: Giải (*) ta xác định được α.Bước 4: Thử lại.

Trang 106

Ví dụ 1: Giải phương trình:

Viết lại pt dưới dạng:

Giải sử α là nghiệm của pt, khi đó:

Xét hàm số f t ( ) = tcosα − t cos α với t > 0

Từ (2) ta nhận được f(3) = f(2), do đó theo định lý ragrange tồn tại c ∈ (2,3) sao cho:

Trang 107

0 1

α α

Thử lại ta thấy đều thoả mãn (1)Vậy, pt có hai nghiệm

2 2

π

2 2

x π k π x k π

2 2

x π k π x k π

Trang 108

BÀI TOÁN 11

SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ RÔNBước 1: Tìm tập xác định của phương trình

Giả sử cần giải phương trình f(x) = 0 (1)

Trang 110

Ta có:

f(1) = f(2) = 0

Do đó pt có hai nghiệm là x = 1 và x = 2

Trang 112

Ta có:

Do đó pt có hai nghiệm là x = 0 và x = 1

f(0) = f(1) = 0

Trang 113

BÀI TOÁN 12

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KIỆN CẦN VÀ ĐỦ

Bước 1: Đặt điều kiện để các biểu thức của pt có nghĩa

Bước 2: Tìm điều kiện cần cho hệ dựa trên việc đánh giá hoặc tính đối xứng của hệ

Bước 3: Kiểm tra điều kiện đủ, trong bước này cần có

được một số kỹ năng cơ bản

Trang 114

Ví dụ 1: Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

( )2

Trang 115

Thay x0 = 2 vào (1), ta được m = 1.

Đó chính là điều kiện cần để phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 119

Suy ra pt đã cho tương đương với hệ:

1 1

Trang 123

Vậy pt tương đương với:

Trang 124

Ví dụ 5: Giải phương trình:

25x 3

3x 55

Trang 125

2 5

Trang 128

x 1

1 x

Ngày đăng: 11/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bảng bi ến thiên: (Trang 84)
Bảng biến thiên: - PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bảng bi ến thiên: (Trang 98)
Bảng biến thiên: - PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bảng bi ến thiên: (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w