1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÔNG NGHỆ MỚI TRONG CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH

49 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG NGHỆ MỚI TRONG CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH PGS.TS.. Hệ thống tự động hóa hỗ trợ can thiệp động mạch vành33 Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary In

Trang 1

CÔNG NGHỆ MỚI TRONG CAN THIỆP

ĐỘNG MẠCH VÀNH

PGS.TS Hoàng Anh Tiến FACC Phó trưởng khoa Nội Tim mạch Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế

1

Trang 2

• Hướng phát triển công nghệ trong can thiệp động mạch vành trong những năm tới như thế nào?

2

Trang 3

Lịch sử tim mạch can thiệp và đơn vị DSA

Bệnh viện Trường ĐHYD Huế

3

Trang 4

Lịch sử tim mạch can thiệp và tỷ lệ tái hẹp

Tỷ lệ tái hẹp

2000 1990

1980

1977 Andreas Gruentzig can thiệp đầu tiên trên người

Stenting composes 84% of all PCI.

2011 Newer Gen

DES Orsiro (SES)

4

Trang 6

Khai trương đơn vị Can thiệp tim mạch 15/6/2009

6

Trang 7

Nâng cao kỹ thuật can thiệp tại WOB Đức (21/9/2009)

7

Trang 8

Êkip can thiệp tim mạch Bệnh viện Trường ĐHYD Huế

8

Trang 9

Các công nghệ hỗ trợ can thiệp tim mạch

9

Trang 10

Certain products and features may not be available in all regions Please consult your GE Healthcare representative for details.

Plan

0-click aorta segmentation and valve definition makes accurate valve sizing accessible to anyone

Guide

visualization of moving contrasted structures

Trang 11

Tăng cường hình ảnh calci hóa

11

Trang 12

VESSEL ASSIST / EVAR

LIVE 3D OVERLAY

Angio

CT/ Angio

Trang 14

Imagesacquired on Innova 3100

InnovaSpin

See the whole coronary anatomy with one cine run and contrast injection

• Fast-spin rotational angiography

• 200° at variable speeds (20° to 40°/sec)

• Can be used at oblique angulations

• Up to 7 trajectories can be preset

• Helps to save contrast versus standard diagnostic cathlabs

Trang 15

Không nhiễu và giật hình

15

Trang 16

FFR Angio

Routine

angiograms 3D tree & Flow analysis

FFR 3D dựa vào chụp động mạch vành

Trang 17

Renker M et al Am J Cardiol 2014

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành không xâm nhập

(CT base FFR)

Trang 18

Renker M et al Am J Cardiol 2014

So sánh FFR/chụp ĐMV và FFR/CT-scan

Trang 19

Hệ thống chụp động mạch vành đồng bộ và tối ưu

19

Trang 20

So sánh những công nghệ mới của máy DSA

20

Trang 21

Giảm liều tia lượng tử cao Hiệu suất chuyển đổi

Hiệu suất chuyển đổi lượng tử (DQE, Detective

Quantum Efficiency): Hi ệu suất chuyển đổi lượng

tử cao nhất (84%) so với các dòng máy chụp

m ạch của các hãng khác, hiệu suất chuyển đổi lượng tử là tỉ lệ của số lượng photon được sử

d ụng để tạo ảnh so với số lượng photon phát ra.

Vd: DQE 84% ngh ĩa là cứ 100 photon được phát ra thì đã có 84 photon được sử dụng tạo ảnh.

Đây là yếu tố quan trọng nhất để đánh giá

li ều tia của một hệ thống chụp mạch.

Trang 22

22

Trang 23

November 11, 2016 American Heart Association

http://circ.ahajournals.org/content/134/Suppl_1/A12670

http://circ.ahajournals.org/content/134/Suppl_1/A12670

• All latest systems compared

• Done on phantom studies, no other variables

• Independent study, top prestigious medical university

• Image quality graded with blind test – both fluoro and cine

• Simulate a neonatal cardiac cath – both fluoro and cine dose

GE Internal – Not for Distribution or Use Outside of GE

Liều tia giữa các hệ thống chụp động mạch vành

Trang 24

Philips Allura FD10 Philips Allura FD10

w/ Clarity (-50%)

GE IGS 520 Balanced IQ Norm

GE IGS 520 Max dose Reduction Low

One touch Dose Reduction

Liều suất tia hiệu dụng

GE Innova IGS 520

PHI Allura FD10

Dose rate in fluoroscopy (radioscopy) at 15fps with 20 cm PMMA in Balanced IQ, FOV 15, SID 102.5cm, SOD 67.5 cm

If Max Dose reduction is used, the dose rate in 15fps are 50% of the dose rate of the 30 fps measured value.

The values correspond to dose rate at US regulation condition (21 Code of Federal Regulation)

The IEC 60601-2-43 conditions are derived by applying a geometrical correction factor of 1.4 using the inverse

square law OM 5457800-1-399, Rev D

GE IGS 520 dose range

One touch Dose Reduction allows a dramatic decrease in

fluoro rate at table side

Fluoroscopy dose rate at 15 fps

mGy/s [min-max]

Dose rate in fluoroscopy (radioscopy) at 15fps with 20 cm PMMA SID 119.5cm, SOD 61.5cm @IRP

Indicated format of the receptor is diagonal (20cm diag equivalent to FOV15)

Measurements following IEC 60601-2-43 conditions OM#9896 001 84565

(1) Estimated reduction assuming Philips claims in cardiology

Additional Dose reduction Features (Sense…)

(1)

GE Internal – Not for Distribution or Use Outside of GE

Trang 26

Công nghệ AI trong chẩn đoán tự động

bệnh động mạch vành

26

Trang 27

VÙNG TRẮNG = VẬN TỐC CAO & ÁP SUẤT THẤP VÙNG ĐEN = VẬN TỐC THẤP & ÁP SUÁT CAO

Trang 28

NHẬN DIỆN MẠCH MÁU

Trang 30

SƠ ĐỒ MẠCH MÁU

30

Trang 31

XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM TRÊN

MẠCH MÁU

1 Tính độ dài và kích thước mạch máu rồi chia

thành đoạn nhỏ theo kích thước phù hợp

2 Thiết lập những ô vuông trên vùng mạch máu

sau đó phân tích trên từng ô vuông

3 Gán nhãn dựa trên dữ liệu phân tích

Trang 32

Robot hỗ trợ can thiệp động mạch vành

32

Trang 33

Hệ thống tự động hóa hỗ trợ can thiệp động mạch vành

33

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A ReviewElad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 34

Phòng điều khiển

34

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A Review

Elad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 35

Đặt stent

35

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A Review

Elad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 36

Lắp hệ thống can thiệp

36

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A Review

Elad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 37

Trước đặt stent

37

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A Review

Elad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 38

Sau đặt stent

38

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A Review

Elad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 39

Lợi ích sử dụng robot hỗ trợ can thiệp tim mạch

39

Current and Future Use of Robotic Devices to Perform Percutaneous Coronary Interventions: A Review Elad Maor, https://doi.org/10.1161/JAHA.117.006239Journal of the American Heart Association

Trang 40

Các công nghệ stent trong can thiệp động

mạch vành

40

Trang 41

Polymer Coated Stent

Biodegradable Polymer Coated Stent

Polymer-free Drug-Eluting Stent

Bioresorbable Drug-Eluting Stent

Biotronik Orsiro

Terumo Ultimaster

Translumina Yukon Choice PC

Boston Synergy

Biosensors BioMatrix

B Braun Coroflex ISAR

Biosensors BioFreedom

Abbott ABSORB

Circumferential

Byrne et al | Eur Heart J 2015 (modified by Y Harada) 41

Trang 43

Recent Developments in DES Technology

Overview of Current Stents Designs

NEW METALLIC PLATFORM MATERIALS THINNER STRUTS

THINNER,MORE BIOCOMPATIBLE/BIODEGRADABLE POLYMERS NEW LIMUS-ANALOGUES ANTIPROLIFERATIVE DRUGS

REDUCED DRUGLOAD IMPROVED CONTROLLED DRUG RELEASE

IMPROVE BIOCOMPATIBILITY,REDUCE CHRONIC INFLAMMATION

AND HYPERSENSITIVITY REACTIONS.

Trang 44

Các đặc điểm của stent thế hệ mới

44

SIROLIMUS 1.4µg/mm2

BIODEGRADABLE POLYMER PLLA/PLGA/PVP formulation

AMAZONIA STENT Open cell

Cobalt-chromium alloy

Trang 45

45

Trang 47

Mục tiêu cuối cùng của các công nghệ mới

Trang 48

KẾT LUẬN

• Các công nghệ mới của các hệ thống (GE, Philips, Siemen, Shimazu, Toshiba) hỗ trợ rất nhiều trong sự thành công quá trình can thiệp động mạch vành cũng như tiên lượng dài hạn.

• Hiệu suất chuyển đổi lượng tử là yếu tố quan trọng nhất đánh giá hiệu quả sử dụng tia X của hệ thống chụp động mạch vành (GE cho hiệu suất cao nhất)

• Công nghệ trí thông minh nhân tạo, robot hỗ trợ can thiệp động mạch vành là những công nghệ sẽ phát triển trong tương lai gần.

• Thế hệ các stent mới làm giảm tỷ lệ tái hẹp và tăng chất lượng cuộc sống bệnh nhân.

48

Trang 49

•Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm

theo dõi của quý vị đại biểu!

49

Ngày đăng: 27/06/2020, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tăng cường hình ảnh calci hóa - CÔNG NGHỆ MỚI TRONG CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH
ng cường hình ảnh calci hóa (Trang 11)
Không nhiễu và giật hình - CÔNG NGHỆ MỚI TRONG CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH
h ông nhiễu và giật hình (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w