1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV PHÁT TRIỂN đề số 22

6 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 345,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công sai của cấp số cộng đã cho bằng Câu 6: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?. Câu 12: Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kí

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

THAM GIA GR: https://www.facebook.com/groups/703546230477890/ ĐỂ NHẬN FULL TÀI LIỆU

Câu 1: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên trục Oy có tọa độ là

A 0;0; 1  B 2;0; 1  C 0;1;0 D 2; 0;0

Câu 2: Cho hai số dương a b a ,  1  Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A loga a2a B log a a   C log 1 0a  D a log b ab

Câu 3: Hỏi hàm số y2x41 đồng biến trên khoảng nào?

A ;0  B ; 1

2

 

  C 0;  D 1;

2

 

 

Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình log2x 54

A x  11 B x  13 C x  21 D x  3

Câu 5: Cho cấp số cộng  u n với u 1 2 và u 2 8 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 6: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A yx33x22

B yx42x22

C y x33x22

D y x42x22

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 3

 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

A u 4 1;3; 2 

B u  3  2;1;3 

C u  1  2;1; 2 

D u 2 1; 3; 2  

Câu 8: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2và có bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh

của hình nón đã cho bằng:

2

a

D 2 2a

Câu 9: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?

34

34

C

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x32y12z122 Tâm của  S có tọa độ

A 3; 1;1  B  3; 1;1 C 3;1; 1  D 3;1; 1 

Câu 11: Họ các nguyên hàm của hàm số f x xsinx

A F x xcosxsinx CB F x xcosxsinx C

C F x  xcosxsinx CD F x  xcosxsinx C

Câu 12: Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy là a và đường cao là a 3

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 22 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 13: Số phức  3 7i có phần ảo bằng:

Câu 14: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x( )x x 2 , x2    Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 15: Cho  

1

0

d 2

1

0

d 5

g x x , khi    

1

0

f x g x x bằng

Câu 16: Cho hàm số yf x  liên tục trên 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của

phương trình 3f x    4 0 trên đoạn 2; 2 là

A 4

B 3

C 1

D 2

Câu 17: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABCSA 2a Tam giác ABC vuông

cân tại B và ABa( minh họa như hình vẽ bên)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 450 B 600

C 300 D 900

Câu 18: Cho hai số phức z1 1 iz2 1 2i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức

3zz có tọa độ là:

A 1; 4 B 1; 4 C 4;1 D 4; 1 

Câu 19: Tập xác định của  2 

A 2; 3 B 2; 3 C ; 2  3;  D ; 2  3; 

Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số yx4x213 trên đoạn [ 1; 2] bằng

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho a    3; 4; 0

, b  5; 0;12

Côsin của góc giữa a

b bằng

A 3

5

5 6

13

Câu 22: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích

của khối chóp đó bằng

3

4

a

Tính cạnh bên SA

Câu 23: Có bao nhiêu số thực m để hàm số 1 3 2  2 

3

yxmxmmx đạt cực đại tại x 1

3 2

3

a

3

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 24: Cho log 53  a , log 63  b,log 22  c Tính 3 log3 90

11

P  

  theo ,a b,c?

A P2a b c  B P2a b c  C P2a b c  D P a 2b c

Câu 25: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm

A z22z 3 0 B z22z 3 0 C z22z 3 0 D z22z 3 0

Câu 26: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2.4x9.2x 40 bằng

Câu 27: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1, 2 , 3 là

A 36 B 9

2

3

D 9

8

Câu 28: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 4 2

 

 là

Câu 29: Cho hàm số  

3

2

f x

 

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

f x và các đường thẳng x0,x3,y0

A

16

20

Câu 30: Cho

e

2 1

2 ln 1

d ln

ln 2

x

 với a, b, c là các số nguyên dương, biết a c;

b d là các phân số tối

giản Tính giá trị abcd?

Câu 31: Biết F x  x acos 3x 1sin 3x 2019

    là một nguyên hàm của hàm số f x   x2 sin 3 x, (với a , b ,   c ) Giá trị của 2ab3c bằng

Câu 32: Cho hàm số f x   có đạo hàm và liên tục trên 0;

2

 

 

 , thoả mãn  

2

2

0 ' cos d 10

Tích phân  

2

0 sin 2 d

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua M1; 4; 2  và song song với các

mặt phẳng x2y3z 5 0, 3x   y z 1 0 Phương trình đường thẳng d

A

1

8 4

5 2

 

  

   

1

4 8

2 5

  

 

   

C

2 1 1

z

 

 

 

2

12 8

3 5

 

  

   

Câu 34: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn (1i z) z là số thuần ảo và z2i 1

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 35: Cho hàm số bậc bốn yf x  xác định và liên tục trên  , có đạo hàm f x thỏa mãn

Hàm số g x  f x 2 x 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1 B  2; 1 C 2; 1

2

 

  D  ; 2

Câu 36: Cho hàm số yf x  liên tục trên  Hàm số yf x có đồ thị như sau:

Bất phương trình   2

2

f xxxm đúng với mọi x 1; 2 khi và chỉ khi

A mf  2 B mf  1 1 C mf  2 1 D mf  1 1

Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D    'có đáy ABCDlà hình vuông với đường chéo bằng 3 2a

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ABCD A B C D    ' bằng 2

6a Thể tích của khối lăng trụ

đã cho là

A

3 3

2

a

3

3 2 4

a

3 9 2

a

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos2x2m1 cos x m  1 0có

nghiệm ;3

2 2

x   

 ?

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

2

2 2

2

x

có hai nghiệm phân biệt?

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD Biết SD2a 3 và góc tạo bởi đường thẳng SC

mặt phẳng ABCD bằng 30 Tính khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng SAC

3

a

11

a

3

a

11

a

Câu 41: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  Biết f  5 2 và  

1 2

0

3

5 dx

5

 , khi đó

 

0

3

5

' dx

x f x

 bằng

A 2

3

3

24. D 25

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho điểm A0; 2; 4  Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục

Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?

A M0; 4; 1  B Q0;3; 2 C P0; 2;5 D N0 ; -3 ; 5

Câu 43: Cho hàm số f x  xác định trên \ 0  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 3 f2x 110 là 0

Câu 44: Xét số phức z thỏa mãn z  2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức

3 1

iz w

z

 là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 45: Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường y ex, y 0, x 0, x ln 4 Đường thẳng

xk 0kln 4 chia  H thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên Tìm k để

1 2 2

SS

A 4ln 2

3

3

k  C k ln 2 D k ln 3

Câu 46: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên  và có bảng xét dấu f x như sau

 

Hỏi hàm số  2 

2

yf xx có bao nhiêu điểm cực tiểu

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 47: Cho hàm số 2 1 

1

x

x

 Tìm m để đường thẳng :y  2xm cắt  C tại hai điểm phân biệt

A , B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 (đvdt)

A m  2 B m 2 C Không tồn tại m D m  2

Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 ,a SAa SB, a 3 Mặt phẳng SAB

vuông góc với đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh , AB BC Tính theo , a thể tích của khối chóp S BMDN

A

3 2 3

a

3 2 2

a

3

3

a

3 3 3

a

Câu 49: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình

f xxm có đúng 4 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 3; 7

2 2

 

1 2

2

4 x m.log x 2x3 2xx.log 2 x m 2  Tìm tất cả các giá trị 0 thực của tham số để phương trình trên có đúng hai nghiệm thực phân biệt

2

m  hoặc 3

2

2

m   C 3

2

m  D 3

2

m   hoặc 1

2

m  

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

m

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  trên trục Oy có tọa độ là - NBV PHÁT TRIỂN đề số 22
u 1: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;  trên trục Oy có tọa độ là (Trang 1)
Câu 16: Cho hàm số  liên tục trên  2;2 và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f x   40 trên đoạn 2; 2 là  - NBV PHÁT TRIỂN đề số 22
u 16: Cho hàm số  liên tục trên  2;2 và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f x   40 trên đoạn 2; 2 là (Trang 2)
Câu 27: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1, ,3 là - NBV PHÁT TRIỂN đề số 22
u 27: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1, ,3 là (Trang 3)
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABCD ABCD. ' có đáy ABCD là hình vuông với đường chéo bằng 32 . - NBV PHÁT TRIỂN đề số 22
u 37: Cho hình lăng trụ đứng ABCD ABCD. ' có đáy ABCD là hình vuông với đường chéo bằng 32 (Trang 4)
Câu 43: Cho hàm số  xác định trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ. - NBV PHÁT TRIỂN đề số 22
u 43: Cho hàm số  xác định trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ (Trang 5)
Câu 48: Cho hình chó pS ABCD. có đáy là hình vuông cạnh ,a SA a SB , a 3. Mặt phẳng  SAB  vuông góc với đáy - NBV PHÁT TRIỂN đề số 22
u 48: Cho hình chó pS ABCD. có đáy là hình vuông cạnh ,a SA a SB , a 3. Mặt phẳng  SAB  vuông góc với đáy (Trang 6)