1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV PHÁT TRIỂN đề số 20

8 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 465,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R, chiều cao h là A.. Số phức liên hợp của số phức  1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình vẽ dưới đây?. Cho hàm số f x  có bả

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 1 Một nguyên hàm F x  của hàm số f x   3x

A   3 2019

ln 3

x

F x   x. B F x   3x2019. C F x   3 ln 3x D   3 2019

ln 3

x

Câu 2 Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R, chiều cao h

A S xq Rh B S xq 3Rh C S xq 4Rh D S xq 2Rh

Câu 3 Số phức liên hợp của số phức  1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình vẽ dưới đây?

A N

B P

C M

D Q

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P song song với mặt phẳng  Q có phương trình

x y   z  Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của  P

A n  1; 1; 2

B n1 ;2 ; 3

C n1; 1; 2

D n1; 1;2

Câu 5 Giá trị của A log 3.log 4.log 5 log 642 3 4 63 bằng

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M4; 0;3 lên mặt phẳng Oxz là

A H4; 0;3 B O0; 0; 0 C H4; 0; 0 D H0; 0;3

Câu 7 Lớp 11A có 32 học sinh, giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra 3 học sinh trong đó một bạn làm lớp

trưởng, một bạn làm lớp phó, một bạn làm sao đỏ Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn

32

32

A

Câu 8 Biết tích phân

1

0

1 ( )d 1

1

0

2 ( )d  4

1

0

( ) ( ) d

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

d     và đường thẳng d song

song với đường thẳng d Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A u  (2 ; 1 ; 0)

B u  (2 ; 1 ; 1)

C u   ( 2 ; 1 ; 1)

D u  (4 ; 2 ; 1)

Câu 10 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?

1

x y

x

B

3

3 1

yxxC yx42x21 D 2 1

1

x y x

 TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 20 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 11 Cho cấp số cộng 2;5;8;11;14 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 12 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2, chiều cao bằng a là

A V 3a3 B

3

3

a

3

2 3

a

V 

Câu 13 Nghiệm của phương trình 3 1 1

5 25

x

 là

A 1

Câu 14 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2 ;    B   1 ;0  C    ; 1  D  0; 2 

Câu 15 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng 3

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

Câu 16 Nghiệm của phương trình 2 3x22 32x3 là:

A x 5 B 1

3

Câu 17 Cho hàm số f x  liên tục trên 3 ; 5 và có bảng biến thiên như hình vẽ Gọi M m, lần lượt là giá trị

lớn nhất và nhỏ nhất của f x  trên [ 3; 2] Tính Mm

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 18 Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật với kích thước như hình vẽ Hãy tính tổng diện tích vải cần có để

làm nên cái mũ đó (không cần viền, mép, phần thừa)

A 700cm2 B 750, 25cm2 C 756, 25cm2 D 754, 25cm2

Câu 19 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f  xx4 3 x32,   x Số điểm cực đại của hàm số đã

cho là

Câu 20 Cho các số phức z1 3 2i, z2  3 2i Phương trình bậc hai có hai nghiệm z và 1 z là 2

A z26z130 B z26z130 C z26z130 D z26z130

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứngABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 Biết góc giữa A B

với mặt phẳng ABCD bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 6 3

a

3

3

a

3

2 3 3

a

D 2a3 6

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho điểm M2; 2;1  Bán kính mặt cầu tâm M tiếp xúc với mặt phẳng

yOz là

Câu 23 Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 24 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log4 log2 1

2

ab  Giá trị của a b bằng 2 4

A 1

1

1 4

D 4

Câu 25 Hàm số y20182x1 có đạo hàm tại điểm x 1 là

A 4036.ln 2018 B y 1 2018.ln 2018

C y 1 2018 D y 1 4036

Câu 26 Cho hai điểm A1; 1;5 , B0;0;1 Mặt phẳng  P chứa A , B và song song với trục Oycó phương

trình là

A 4x  z 1 0 B 4x   y z 1 0 C 2xz50 D x4z 1 0

Câu 27 Cho hàm sốyax4bx2ccó đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

A a 0,b 0,c 0 B a 0,b 0,c 0 C a 0,b 0,c 0 D a 0,b 0,c 0 Câu 28 Cho hàm số f x liên tục trên  Gọi   S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x ,

0

y  ; xa và x (như hình vẽ bên) c

A   d   d

B   d

c

a

C   d   d

Câu 29 Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với mặt phẳng ABCD, ABCD là hình chữ nhật,

2, 2

ABa BCa, SA3a Gọi M là trung điểm của BC Tính góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng ABCD

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1iz i 2z2i Mô đun của số phức w z 22z 1

z

 

Câu 31 Cho hàm số f  x có đạo hàm và liên tục trên đoạn 3 ; 7 và f x   0,  x 3 ; 7 Biết rằng

 

 

2 7

4 3

d 1

x

f x

4

f  ,  7 1

2

f  Tính f  5

A 2

2

1

4

7.

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 đường thẳng 1: 1 2 3

2

7 5

1 3

 

    

  

Viết phương trình đường thẳng d qua A1; 2;3 , đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng  , 1  2

:

Câu 33 Cho hàm số f x  thỏa mãn    3 2

2 e x

fx   thỏa mãn  0 3

2

f  , khi đó  

2

1

d

A 1 e12 5 e6 4e3 6

12 6 3

36 12 9 

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

C 1 e12 5 e6 4e3 6

12 6 3

Câu 34 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  

2

2

8 11

f x

  

  là

A 2 ln 1

x

  

2

ln 1

x   

C 20 ln 1

20

ln 1

x

  

Câu 35 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Tìm các khoảng đồng biến của hàm số    

3 2

5

3 2

x

A 2 ; 0 B 2 ; 3 C 0 ; 1 D  ; 2

Câu 36 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và  O , chiều cao bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy

điểm A sao cho AO hợp với mặt phẳng đáy một góc  60 Tính diện tích toàn phần hình trụ theo a

A

2

3

a

2

2 ( 3 1) 3

a

C

2

2 3

a

2

( 3 1) 3

a

Câu 37 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua gốc tọa độ O, nằm trên mặt phẳng (Oxy) và song song với

mặt phẳng ( ) : x y z 3 0P     có phương trình là

A

1 1 0

z

 

 

 

0 0

x y

z t

 

0

x t

y t z

 

0

y t z

 

 

Câu 38 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  , có đồ thị f x như hình vẽ

Tìm m để bất phương trình 2  

mxf x  x nghiệm đúng với mọi x  3 ; 

A m2f 0 1 B m2f 0 1 C m2f  1 D m2f  1

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính

2

ADa và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD với SAa 6 Tính khoảng cách từ

B đến mặt phẳng SCD

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

2

a

2

a

Câu 40 Một hộp chứa 4 viên bi màu đỏ được đánh số 1, 2, 3, 4; 6 viên bi màu trắng được đánh số 5, 6, 7,8,9,10

và 9 viên bi màu vàng được đánh số 11,12,13,14,15,16,17,18,19 Chọn ngẫu nhiên ba bi từ hộp Tính xác suất để chọn được các bi có đủ ba màu và đều là số lẻ

A 72

10

315

251

323

Câu 41 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có nghiệm thuộc đoạn ?

Câu 42 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 2; 4 Biết f 2 4, f 4 2,

 

2 2 1

2

d 3

x

  Tính tích phân 4  

2

d

x

Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật  H có một cạnh nằm trên trục hoành và có hai đỉnh trên một

đường chéo là A1;0 và C a ; a với a 0 Biết rằng đồ thị hàm số yx chia hình  H thành hai phần có diện tích bằng nhau, tìm a.

A 1

2

Câu 44 Cho A B C, , là điểm biểu diễn của các số phức z thỏa mãn z3  i 0 Gọi R r, lần lượt là bán kính

đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC Chọn khẳng định đúng

A R2r B R3r C R4r D Rr 4

Câu 45 Cho hàm số bậc ba yf x   có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương

trình  3  1

3 2

f xx

 

yf x

3 2

x

f  xm

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 46 Cho a b c d , , , là các số nguyên dương, a1,c1 thỏa mãn log 3, log 5

a b c da c 9 Khi

đó b d bằng

Câu 47 Cho phương trình  2lg 2 lg 1 lg 

2 xx4 x 3xm0(m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tổng của phần tử nhỏ nhất

và phần tử lớn nhất S bằng

A 31001 B 31001 C 399 D 3991

Câu 48 Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số g x  f x12

  là

Câu 49 Cho khối lăng trụ ABC A B C   có thể tích bằng 1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC

B C  Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (A NC ) Mặt phẳng (P) chia khối lăng

trụ ABC A B C   thành hai khối đa diện, gọi (H) là khối đa diện chứa đỉnh A Thể tích của khối đa diện (H) bằng

A 3

1

2

1 2

Câu 50 Cho hai hàm số 2 1 2 2 2 4 3 2 6 8

y

   và yx    2 x m ( là tham số thực) có đồ thị lần lượt là ( ) C1 và ( ) C2 Tính tổng tất cả các giá trị nguyên thuộc khoảng ( 15 ; 2 0 ) của tham số m để ( ) C1 và ( ) C2 cắt nhau tại nhiều hơn hai điểm phân biệt

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.D 3.D 4.D 5.C 6.A 7.D 8.C 9.D 10.D

11.B 12.A 13.C 14.C 15.B 16.A 17.B 18.C 19.A 20.D

21.B 22.D 23.D 24.B 25.A 26.A 27.A 28.C 29.B 30.C

31.C 32.B 33.A 34.A 35.B 36.B 37.D 38.B 39.C 40.B

41.C 42.B 43.B 44.A 45.B 46.A 47.A 48.A 49.D 50.B

m

Trang 8

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Số phức liên hợp của số phức  1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình vẽ dưới đâỷ - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 3. Số phức liên hợp của số phức  1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào trong hình vẽ dưới đâỷ (Trang 1)
Câu 14. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 14. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 2)
Câu 15. Cho hàm số  có bảng biến thiên dưới đâỵ - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 15. Cho hàm số  có bảng biến thiên dưới đâỵ (Trang 2)
Câu 18. Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật với kích thước như hình vẽ. Hãy tính tổng diện tích vải cần có để làm nên cái mũ đó (không cần viền, mép, phần thừa) - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 18. Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật với kích thước như hình vẽ. Hãy tính tổng diện tích vải cần có để làm nên cái mũ đó (không cần viền, mép, phần thừa) (Trang 3)
Câu 28. Cho hàm số  liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0 - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 28. Cho hàm số  liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0 (Trang 4)
Câu 35. Cho hàm số  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 35. Cho hàm số  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau (Trang 5)
Câu 41. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 41. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ (Trang 6)
Câu 48. Cho hàm số , bảng biến thiên của hàm số f  x như sau: - NBV PHÁT TRIỂN đề số 20
u 48. Cho hàm số , bảng biến thiên của hàm số f  x như sau: (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN