1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV PHÁT TRIỂN đề số 18

6 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 375,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d.. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên.. Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x cosx

A 1 2

cos

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P : 2x3z 5 0 Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp

tuyến của  P

A n 1 2 ; 0 ; 3



B n 1 2 ; 3 ; 5 



C n 1 0 ; 2 ; 3



D n 1 2 ; 3 ; 5



Câu 3 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l

Kết luận nào sau đây sai?

A 1 2

3

V  r h B S tp rlr2 C h2r2l2 D S xq rl

Câu 4 Cho số phức z2019 2020 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 2019 và phần ảo bằng 2020i

B Phần thực bằng 2019 và phần ảo bằng 2020

C Phần thực bằng 2019 và phần ảo bằng 2020i

D Phần thực bằng 2019 và phần ảo bằng 2020

Câu 5 Cho a là số thực dương khác 4 Tính

3

4

64

a

a

A I 3 B 1

3

I  C I   3 D 1

3

I  

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M0; 2;3  lên trục Oz là

A O0; 0; 0 B M0; 2;0  C M0; 2;3  D M0;0;3

Câu 7 Trong hộp có 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3viên bi Số

cách chọn là

A 9 B C43C53C63 C C 153 D A 153

Câu 8 Biết tích phân

1

0

2 ( )df x x 6

1

0 ( )d 4

g x x

1

0

2 ( )f xg x( ) dx

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng dđi qua hai điểm ( 1;1;1)A  và (1;3; 2)B

Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u   ( 1;1;1)

B u  (0; 4;3)

C (0; 2; )3

2

u 

D u  (2; 2;1)

Câu 10 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?

A yx33x1 B y x42x21 C y x33x1 D yx42x21

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 18 - HAI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 11 Cho cấp số cộng với u 1 4 và d  Số hạng 8 u của cấp số cộng đã cho bằng 20

A 156 B 165 C 12 D 245

Câu 12 Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng a , chiều cao bằng 2 2a

A V 6a3 B

3

3

a

3

2 3

a

V 

Câu 13 Nghiệm của phương trình log 3 27  x1 là

A 2

Câu 14 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;   B 1;3

C 3;   D ;1

Câu 15 Cho hàm số có bảng biến thiên dưới đây

Khẳng định nào dưới đây sai?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

B Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

C Hàm số có hai điểm cực tiểu

D Hàm số có ba điểm cực trị

Câu 16 Nghiệm của phương trình log (3 x 5) là:2

A x 4 B x 14 C x 2 D x 9

Câu 17 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 3;3 có đồ thị như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên 0;3lần lượt có giá trị là

A

B

 4;3   4;3 

max y 3,min y 3

C

maxy3, miny 2

D

 4;3   4;3 

max y 4,min y 2

Câu 18 Cho hai tấm tôn hình chữ nhật đều có kích thước 1, 5m8m Tấm tôn thứ nhất được chế tạo thành

một hình hộp chữ nhật không đáy, không nắp, có thiết diện ngang là một hình vuông (mặt phẳng vuông góc với đường cao của hình hộp và cắt các mặt bên của hình hộp theo các đoạn giao tuyến

tạo thành một hình vuông) và có chiều cao 1, 5m ; còn tấm tôn thứ hai được chế tạo thành một hình trụ không đáy, không nắp và cũng có chiều cao 1, 5m Gọi V , 1 V theo thứ tự là thể tích của khối 2

hộp chữ nhật và thể tích của khối trụ Tính tỉ số 1

2

V

V

A 1

2

V

V  B 1

2 4

V V

2 2

V V

2 3

V V

 u n

 

yf x

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 19 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f  xx1 x23x2,   x Số điểm cực trị của hàm

số đã cho là

Câu 20 Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z25z70 Giá trị của

1 2

1 1

zz bằng

A 7

5

5 7

5

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứngABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật có ABa, ADa 3,

2

AA  a (minh họa như hình vẽ bên)

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 2a3 3 B a3 3

C

3 3 3

a

3

3

a

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm M1; 1;0  và đi qua điểm P2;1;2 Bán kính

mặt cầu  S

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận đứng là avà tổng số đường tiệm cận ngang là b Khi đó

2a b bằng

Câu 24 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 4 2

3

ab Giá trị của a b bằng 3 4

Câu 25 Đạo hàm của hàm số y 2018x

A y 2018 ln 2018x B y 2018 lnx x C y 2018x D 2018

ln 2018

x

y 

Câu 26 Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng  Q :x y 3z0,  R : 2x  y z 0 là

A 4x5y3z220 B 4x5y3z120

C 2xy3z14 0 D 4x5y3z22 0

Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng

phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện z2iz 1

A Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x2y  3 0

B Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x2y  3 0

C Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x4y  3 0

D Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x4y  3 0

C' D' B'

C B

A

D A'

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 28 Cho hàm số f x  xg x  x 2có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây Tính diện tích S của hình

phẳng là miền gạch chéo trong hình vẽ

A 8

3

S 

B 11

3

S 

C 7

3

3

S 

Câu 29 Cho hình chóp S ABCSB vuông góc với mặt phẳng ABC, SBa 3, tam giác ABCvuông

tại A, ABaAC2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn 1i z  1 z Khi đó z bằng

Câu 31 Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn điều kiện     2

f xf  x xx,

 0;1

x

  Tính tích phân 1  2

0

I fx x

15

I   B I  1 C 2

15

I   D 2

15

I 

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua M  5; 2; 1  và song song với

các mặt phẳng    :x3z 2 0,    : 3x   y z 5 0 Phương trình đường thẳng d

A

3 5

8 2 1

 

  

  

5 3

2 8 1

 

  

  

5 3

2 8 1

  

 

   

1 3

14 8 1

 

  

Câu 33 Cho hàm số f x  thỏa mãn f x ex2xf  0 3, khi đó  

2

1 d

f x x

 bằng

A 2 13

3

3

3

3

e  e

Câu 34 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  

3 2

2 1

x

f x

x

 

trên khoảng ;1

2



ln 1 2

4  x 4 1 2 xC B  

ln 1 2

ln 1 2

4  x 4 1 2 xC D  

ln 1 2

Câu 35 Cho hàm số yf x  có bảng biên thiên như hình vẽ

Hàm số   2 5 3

2

g xf xx 

nghịch biến trên khoảng nào trong các

khoảng sau?

A 1;1

4

4

 

 

 

C 1;5

4

 

 

 

4



Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Câu 36 Một hình trụ có bán kính đáy r5a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7a Cắt khối trụ bởi một

mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a Diện tích của thiết diện được tạo nên bằng

A 56a2 B 35a2 C 21a2 D 70a2

Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho điểm (2; 1;0) A  Đường thẳng đi qua A và song song với mặt phẳng

( ) : x y z 2P     và vuông góc với đường thẳng 0 2 1 1

d :

xy  z

  có phương trình là

 .C

xyz

D

xyz

Câu 38 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  , có đồ thị f x như hình vẽ

Bất phương trình   sin

2

x

  nghiệm đúng với mọi x   1;3 khi và chỉ khi:

A mf 0 B mf  1 1 C mf 1 1 D mf 2

Câu 39 Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Hình chiếu vuông

góc của A lên mặt phẳng  ABCD  trùng với O Biết tam giác AA C vuông cân tại A Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng  ABB A   

6

a

3

a

6

a

3

a

h 

Câu 40 Chọn ngẫu nhiên 2 số tự nhiên dương bé hơn 100 Tính xác suất để hiệu hai số được chọn là một số

lẻ

A 8

25

50

49

99

, , ,

f xaxbxcx d a b c d   có đồ thị như hình vẽ bên

Phương trình ffff x     0

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 42 Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f ' x liên tục trên đoạn [0; 1]

f 1 2 Biết  

1

0

1

f x dx 

 , tính tích phân  

1

0 '

I x f x dx

Câu 43 Cho hàm số yx43x2m có đồ thị C m, với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục Ox tại

bốn điểm phân biệt như hình vẽ Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình 3

vẽ Giá trị của m để S1S3S2 là

A 5

2

4

C 5

4

2

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 44 Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn loga logblog alog b100 và log a, logb,

log a , log b đều là các số nguyên dương Tính Pab

A 10164 B 10100 C 10200 D 10144

Câu 45 Tập các giá trị của m để phương trình 1 1 2   1 1 2

4 xm2 2 x 2m 1 0 có nghiệm là

; 2



9 4;

2

Câu 46 Cho a, b, c là ba số thực dương, a  và thỏa mãn 1  

2

4

bc

bc  b c     c

Số bộ a b c; ;  thỏa mãn điều kiện đã cho là

Câu 47 Cho phương trình  2   

2 log x3log x2 9x 1m 3xm (0 m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của mđể phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tính tổng tất cả các phần tử của S

A 3238 B 3236 C 3237 D 3239

Câu 48 Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số yf6 3 x là

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 49 Cho khối lăng trụ ABC A B C    Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng CC và BB

Đường thẳng A E cắt đường thẳng ' AC tại K , đường thẳng A F cắt đường thẳng AB tại H ' Tính tỉ số thể tích khối đa diện lồi BFHCEK và khối chóp A ABC '

A 1

1

y

1

2 x 2

y   m ( là tham số thực) có đồ thị lần lượt là (C và 1) (C Tập hợp tất cả các giá trị của 2) để (C và 1) (C2) cắt nhau tại đúng năm điểm phân biệt là

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.A 3.C 4.D 5.A 6.D 7.C 8.C 9.D 10.B

11.A 12.D 13.D 14.C 15.B 16.B 17.C 18.B 19.B 20.B

21.A 22.C 23.B 24.C 25.A 26.D 27.C 28.D 29.A 30.C

31.C 32.D 33.D 34.A 35.C 36.A 37.D 38.B 39.D 40.B

41.C 42.A 43.B 44.A 45.D 46.B 47.A 48.C 49.C 50.C

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

m m

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh  - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
u 3. Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh (Trang 1)
Câu 14. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?  - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
u 14. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  a, AD  a 3, 2 - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
u 21. Cho khối lăng trụ đứng ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  a, AD  a 3, 2 (Trang 3)
AA a. (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
a. (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng (Trang 3)
Câu 28. Cho hàm số x và   x2 có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây. Tính diện tích S của hình phẳng là miền gạch chéo trong hình vẽ - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
u 28. Cho hàm số x và   x2 có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây. Tính diện tích S của hình phẳng là miền gạch chéo trong hình vẽ (Trang 4)
Câu 36. Một hình trụ có bán kính đáy r 5a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7a . Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
u 36. Một hình trụ có bán kính đáy r 5a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7a . Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a (Trang 5)
Câu 48. Cho hàm số , bảng biến thiên của hàm số x như sau: Số điểm cực trị của hàm số yf 6 3x là  - NBV PHÁT TRIỂN đề số 18
u 48. Cho hàm số , bảng biến thiên của hàm số x như sau: Số điểm cực trị của hàm số yf 6 3x là (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN