1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh các số trong phạm vi 10000

10 664 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 367,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhóm 2 trả lời ra giấy nháp hai câu hỏi trên..  Hai nhóm 2 kết hợp tạo thành nhóm 4, trao đổi, thống nhất câu trả lời..  Hai nhóm 4 kết hợp tạo thành nhóm 8, thống nhất câu trả lời..

Trang 2

§iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:

=

<

>

>

<

>

Muèn so s¸nh c¸c sè

cã ba ch÷ sè ta lµm

thÕ nµo?

Trang 3

1 So sánh các cặp số sau:

999 và 1000 7999 và 8000 3280 và 3279

2 Từ đó, hãy nêu cách so sánh các số có 4 chữ số

 Nhóm 2 trả lời ra giấy nháp hai câu hỏi trên

 Hai nhóm 2 kết hợp tạo thành nhóm 4, trao đổi, thống nhất câu trả lời

 Hai nhóm 4 kết hợp tạo thành nhóm 8, thống nhất câu trả lời Ghi kết quả thảo luận của nhóm 8

ra giấy A2

Trang 4

999 < 1000

3280 > 3279

7999 < 8000

Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cũng 1 hàng kể

từ trái sang phải.

Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số

ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.

Trang 5

Bµi tËp 1

900 + 9 9009

>

<

>

<

<

>

>

=

>

=

<

Trang 6

Bµi tËp 2

60 phót 1 giê

50 phót 1 giê

70 phót 1 giê

>

=

<

>

=

<

=

<

>

Trang 7

Bµi 3

a) T×m sè lín nhÊt trong c¸c sè sau: 4375; 4735; 4537; 4753

b) T×m sè bÐ nhÊt trong c¸c sè sau:

6091; 6190; 6901; 6019

Trang 9

CHƯA ĐÚNG RỒI!

Bµi 3

Trang 10

ĐÂY CHÍNH LÀ CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

Bµi 3

Ngày đăng: 10/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w