Nhóm 2 trả lời ra giấy nháp hai câu hỏi trên.. Hai nhóm 2 kết hợp tạo thành nhóm 4, trao đổi, thống nhất câu trả lời.. Hai nhóm 4 kết hợp tạo thành nhóm 8, thống nhất câu trả lời..
Trang 1Bµi 136:
Trang 2§iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng:
<
>
>
<
=
<
Muèn so s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 10 000
ta lµm thÕ nµo?
Trang 31 So sánh các cặp số sau:
99 999 và 100 000
25 672 và 25 638
70 645 và 69 982
2 Từ đó, hãy nêu cách so sánh hai số có 5 chữ số
Nhóm 2 trả lời ra giấy nháp hai câu hỏi trên.
Hai nhóm 2 kết hợp tạo thành nhóm 4, trao đổi, thống nhất câu trả lời.
Hai nhóm 4 kết hợp tạo thành nhóm 8, thống nhất câu trả lời Ghi kết quả thảo luận của nhóm 8 ra giấy A2.
Trang 41 So s¸nh c¸c cÆp sè :
99 999 < 100 000
25 672 > 25 638
70 645 > 69 982
Trang 52 So sánh các số có 5 chữ số:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
99 999 < 100 000
100 000 > 99 999
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cũng 1 hàng từ trái sang phải.
Nếu hai số có các cặp chữ số ở hàng chục nghìn,
hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, và hàng đơn vị đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
34 859 = 34 859
Trang 699 999 100 00099 999 < 100 000
35 276 35 27535 276 > 35 275
8000 7999 + 18000 = 7999 + 1
4589 10 0014589 < 10 001
Bµi sè 1 : > < =
4589 10 001
8000 7999 + 1
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
86 573 96 573
3527 35193527 > 3519 86 573 96 57386 573 < 96 573
Bµi gi¶i
Trang 789 999 90 000
67 628 67 728
69 731 69 713
89 156 98 516
79 650 79 650 78 659 76 860
89 999 < 90 000
67 628 < 67 728
69 731 > 69 713
89 156 < 98 516
79 650 = 79 650 78 659 < 76 860
Bµi sè 2: > < =
89 156 98 516
69 731 69 713
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
78 659 76 860
Bµi gi¶i
Trang 8Bµi sè 3 :
a) T×m sè lín nhÊt trong c¸c sè sau:
83 269; 92 368; 29 863; 68 932
83 269 92 368
29 863 68 932
b) T×m sè bÐ nhÊt trong c¸c sè sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241
74 203 100 000
54 307 90 241
Trang 9Bài số 4 :
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
30 620; 8258; 31 855; 16 999
16 999; 30 620; 31 855; 8258
31 855; 30 620; 16 999; 8258 8258; 16 999; 30 620; 31 855 8258; 16 999; 31 855; 30 620
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
65 372; 56 372; 76 253; 56 327
56 327; 56 372; 65 372; 76 253
76 253; 65 372; 56 327; 56 372
76 253; 56 372; 65 372; 56 327
76 253; 65 372; 56 372; 56 327
Trang 11ĐÂY CHÍNH LÀ CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Trang 12CHƯA ĐÚNG RỒI!