1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000

14 492 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 870 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dựa vào dãy tự nhiên liên tiếp.. - Dựa vào số các chữ số của hai số... So sánh hai số có số các chữ số khác nhau: - Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.. - Số nào có nhiều chữ số hơn th

Trang 1

<

=

A

C B

A >

Hãy so sánh hai số sau:

>

<

=

A

C

B <

<

>

Trang 2

- Dùa vµo d·y tù nhiªn liªn tiÕp.

- Dùa vµo sè c¸c ch÷ sè cña hai sè.

Sè nµo cã Ýt ch÷ sè h¬n th× bÐ h¬n và ngược lại

VÝ dô: 999 < 1000

990 991 … 992 993 994 … … 995 996 997 … … 998 … 999 1000

Trang 3

Thứ 7 ngày 9 tháng 01 năm 2010

Toán

Tiết 98: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

Trang 4

1, So sỏnh hai số cú số cỏc chữ số khỏc nhau:

Vớ dụ : - Dựa trên tia số để so sánh

- Dựa vào dãy tự nhiên liên tiếp

- Dựa vào số các chữ số của hai số

> 9999

10 000

Trang 5

* Các chữ số ở hàng nghìn đều là 6, các chữ số ở hàng trăm đều là 5, ta so sánh các số ở hàng chục:

Tiết 98: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

2, So sánh hai số có số các chữ số bằng nhau

Ví dụ 1:

Ví dụ 2:

*So sánh chữ số ở hàng nghìn:

65 7 9 < 65 8 0

Trang 6

Kết luận:

1 So sánh hai số có số các chữ số khác nhau:

- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

2 So sánh hai số có số các chữ số bằng nhau:

- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở

cùng một hàng, kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.

Trang 7

Bµi tËp 1:

a) §iÒn dÊu thÝch hîp vµo ô trống:

909

Tiết 98: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

Thực hành:

<

<

Trang 8

Bµi tËp 2: §iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç chÊm:

1000 m

6 m

1000 mm

1 giờ

60 phút

60 phút

Trang 10

A >

B <

C =

Trang 11

A >

B <

C =

9156 …… 6951

Trang 12

A >

B <

C =

Trang 13

A >

B <

C =

1591 …… 1591

Trang 14

Nhóm 1 Nhóm 2 Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Luật chơi: Chọn nhanh các bông hoa mang số t ơng ứng xếp vào các

ô trống t ơng ứng , theo thứ tự từ bé đến lớn(Từ lớn đến bé) , từ trái sang phải

4375

4537

4753 4735

4800

6901

6190

6091

6019 6009

Ngày đăng: 19/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w