1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 3: So sanh cac so trong pham vi 10000

14 1,5K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So sánh các số trong phạm vi 10000
Chuyên ngành Toán 3
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải... Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số

Trang 3

* 1.Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

Trang 4

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải

Trang 5

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số

ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau

Trang 6

1 Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì …

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì…

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng

… ở cùng một hàng kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số

ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số

đó………

bé hơn

lớn hơn cặp chữ số

bằng nhau

Chọn từ “bằng nhau, bé hơn, lớn hơn, cặp chữ số, ít chữ số hơn” thích hợp điền vào chỗ … để được cách

so sánh đúng

Trang 7

* 1 Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số

ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó

bằng nhau

Trang 8

* 1 Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau

* Thực hành

Bài 1

1942 > 998

1999 < 2000

6742 > 6722

900 + 9 < 9009

9650 < 9651

9156 > 6951

1965 > 1956

6591 = 6591

b)

909

<

>

=

?

a)

Trang 9

* 1.Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau

Bài 2

1 km . > 985 m b) 60 phút . =

>

?

1 giờ

a)

Trang 10

* 1.Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau

* Thực hành

Bài 3 a) Tìm số lớn nhất trong các số :

4375 ; 4735 ; 4537; 4753 b) Tìm số bé nhất trong các số :

6091 ; 6190 ; 6901 ;

4753

6019 6019

Trang 11

Điền chữ Đ vào ô trống trước đáp án đúng, chữ S

3856 3799

Trò chơi : “Ai đúng, ai nhanh ?”

4989 cm 4998 cm

5384 5380

S

Đ

S

Đ

<

>

=

>

Trang 12

* 1.Trong hai số:

• Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn

• Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh từng cặp số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải

3 Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau

* Thực hành

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3

So sánh các số trong phạm vi 10 000

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w