1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề-ĐA HSG cấp trường lớp 9. Môn toán

4 478 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp trường lớp 9. Môn toán
Trường học Trường THCS Nghĩa Hành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Nghĩa Hành
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính AD c Từ A vẽ đường vuông góc với CD, cắt CD tại E và cắt BC tại F.. Gọi AH, BI, CK là các đường cao của tam giác.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGHĨA HÀNH

NĂM HỌC: 2010 - 2011

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG Môn: TOÁN 9 ( Thời gian: 120 phút )

Câu 1: (4 điểm)

a) Rút gọn biểu thức: A = 2 3 5 13 48

6 2

+

b) Chứng minh rằng: B = x4 + 4x3y + 2x2 + 4x2y2 + 4xy + 1 (với x, y € Z) là một

số chính phương

Câu 2: (4 điểm) Giải phương trình

a)

2

2 3

3 1

x

x x

= +

b) 3 x+ + 1 3 3x+ = 1 3 x− 1

Câu 3: (5 điểm)

a) Cho a, b, c dương và a + b + c = 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9

a b c+ + ≥

b) Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức P =

2 2

2( 1)

1

x

x x

+ + +

Câu 4: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 8 cm, AC = 14 cm

a) Tính số đo góc B

b) Đường phân giác góc C cắt AB tại D Tính AD

c) Từ A vẽ đường vuông góc với CD, cắt CD tại E và cắt BC tại F Tính AF

Câu 5: ( 2 điểm) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Gọi AH, BI, CK là các

đường cao của tam giác Cgứng minh rằng:

HIK ABC

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên:……… …… SDB:…

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9

1

a) A = 2 3 5 13 48

6 2

+

Biến đổi:

2 2

2 2

2

13 48 13 4 3

5 13 48 5 (2 3 1) 4 2 3

3 5 13 48 3 3 1 2 3

2 2 3 8 4 3

(2 3 1) (2 3 1)

( 3 1) ( 3 1)

A

+ +

− +

+

Vậy A = 1

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,5 0,25 b) B = x4 + 4x3y + 2x2 + 4x2y2 + 4xy + 1

= (x2 + 2x2(2xy + 1) + ( 2xy + 1)2

= ( x2 + 2xy + 1)2

Vì x,y € Z => x2 + 2xy + 1 € Z

Vậy B là một số chính phương

0,75 0,5 0,5 0,25

2

a)

2

2 3

3 1

x

x x

= +

ĐK: x > 1 Phương trình (1)

2 2

5 6 0 3; 2

x x

x

x x

x x

⇔ = − = −

Vậy phương trình vô nghiệm

0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 b) 3 x+ + 1 3 3x+ = 1 3 x− 1

0,5

Trang 3

3 3 3

3 3

2

3

2

1 3 1 3 ( 1)(3 1)( 1 3 1) 1

4 2 3 ( 1)(3 1)( 1) 1

( 1) ( 1)(3 1)( 1) 0

1( (3 1)( 1)) 0

(3 1)( 1)( )

( 1) ( 1)

x x VN

x x

 + = ⇔ = −

⇔ 



+

+

Vậy pt có một nghiệm x = -1

0,25 0,25 0,5

0,5

3

a) Ta có:

a a b b c c

a b c

dpcm

a b c

+ + = + + + + = + + + + + +

= + + + + + + ≥ + + + =

⇒ + + ≥

1,0

0,5 0,5

b) P =

2 2

2( 1)

1

x

x x

+ + + (*)

Vì x2 + 1 > 0 với mọi x

Do đó pt (1)  (x2 + 1)P = 2x2 + 2x + 2

 (P – 2)x2 – 2x + (P – 2) = 0

Khi P = 2 thì x = 0

Khi P ≠ 2 xét Δ’ = 1 – (P – 2)2 ≥ 0

 (P – 2)2 ≤ 1

 1 ≤ P ≤ 3

Vậy Min P = 1 khi x = -1

Max P = 3 khi x = 1

0,25 0,5 0,5 0,25

0,5 0,25 0,25 0,25

4 Vẽ hình đúng

a) Áp dụng định nghĩa tỷ số lượng giác của góc nhọn ta có:

tg B = 14 1,750

8

AC

AB = =

=> góc B = 600

0,5

1,0

b) Từ câu a) => góc C = 300 do đó góc ACD = 150 0,5

A

D

Trang 4

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

AD = AC.tg ACD = 14 0,265 = 3,72 cm 1,0 c) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

AE = AC Sin ACE = 14 0,257 = 3,598 cm

Tam giác ACF có CE vừa là đường cao vừa là đường phân giác

=> Tam giác ACF cân tại C

=> AF = 2.AE = 2 3,598 = 7,916 cm

1,0

1,0

5

Vẽ hình đúng

Ta có: SHIK = SABC – SAKI – SBKH – SCHI

1 sin

.sin

CHI

ABC ABC ABC ABC

AIK

ABC

AK AI A AK AI

AB AC A AC AB

S

S

S

Trong các tam giác vuông AKC và AIB ta có:

2

2

cos ;cos

:

os

AKI ABC

CHI BHK

S

S

=

Vậy: HIK 1 os2 os2 os2

ABC

0,5

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

0,25

(Nếu học sinh giải cách khác đung vẫn cho điểm tối đa)

H

A

C B

Ngày đăng: 10/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4 Vẽ hình đúng - Đề-ĐA HSG cấp trường lớp 9. Môn toán
4 Vẽ hình đúng (Trang 3)
Vẽ hình đúng - Đề-ĐA HSG cấp trường lớp 9. Môn toán
h ình đúng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w