1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9 MÔN TOÁN NĂM HỌC 20122013

4 761 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: (2 điểm) a Rút gọn biểu thức: A = với x 2 b Tính giá trị biểu thức D = Bài 2: (2 điểm) Cho hệ phương trình: a Giải hệ phương trình với m = 1 b Tìm m để hệ đã cho có nghiệm. Bài 3: (2 điểm) a Rút gọn biểu thức M = b Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức C = là số nguyên Bài 4: (2 điểm) Cho ABC, biết phân giác trong AD, đường cao CH và trung tuyến BM đồng quy tại điểm I.

Trang 1

UBND HUYỆN NGỌC HỒI

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán Khóa thi ngày: 24/01/2013

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI:

(Đề thi này có 01 trang)

Bài 1: (2 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức: A = x+2 2x− +4 x−2 2x−4 với x ≥ 2

Bài 2: (2 điểm) Cho hệ phương trình:

2

x 1 y 2

2 3m

1

y 2 x 1

 a/ Giải hệ phương trình với m = 1

b/ Tìm m để hệ đã cho có nghiệm

Bài 3: (2 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức M = 3− 5 10( − 2 3)( + 5)

b/ Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức C =

2

x x

− là số nguyên

Bài 4: (2 điểm)

Cho ABC, biết phân giác trong AD, đường cao CH và trung tuyến BM đồng quy tại điểm I Chứng minh rằng: AB.cosA = BC.cosB

Bài 5: (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông góc ở A, đường cao AH.Vẽ đường tròn (I) đường kính BH cắt

AB tại D Vẽ đường tròn (K) đường kính CH cắt AC tại E Chứng minh rằng:

a/ AD.AB = AE.AC

b/ DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (K)

c/ Diện tích tứ giác DEKI bằng nửa diện tích tam giác ABC

Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

UBND HUYỆN NGỌC HỒI

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: TOÁN

1

a/ A = x+2 2x− +4 x−2 2x−4 với x ≥ 2

= x− +2 2 2x− + +4 2 x− −2 2 2x− +4 2

= ( x− +2 2)2 + ( x− −2 2)2

= x− +2 2+ x− −2 2

+) 2 ≤ x < 4: B = 2 2

+) x ≥ 4: B = 2 x−2

0.25

0.25 0.5

1.0

= - 1− 2 + 2+ 3 - 3− 4 + + 24+ 25

1.0

2

a/ Điều kiện: ≠y 2x 1≠ Đặt:

1 u

x 1 1 v

y 2

 =

 =

Điều kiện  ≠u 0v 0≠ 0,25

1.0

Ta có hệ phương trình:  −2v 3mu 1(2)u mv 2(1)+ ==

0,25 Với m = 1 ta có

1 3

1 7

y 2 5

+ =

Vậy với m = 1, hệ phương trình có nghiệm là

8 x 3 19 y 7

 =



 =



0,25

b/ Từ (1) ⇒ = − u 2 mv Thế vào (2) ta có:

2

2

2

2v 6m 3m v 1 (3m 2)v 1 6m

1 6m

3m 2

1 6m 4 m

u 2 m( )

3m 2 3m 2

+

+

0,5

1.0

Để hệ có nghiệm thì

m 4

u 0 4 m 0

1

v 0 1 6m 0 m

6

0,25

Trang 3

Vậy với

m 4 1 m 6

 ≠

 thì hệ phương trình có nghiệm 0,25

3

a/ Rút gọn biểu thức M = 3− 5 10( − 2 3)( + 5)

3− 5 10− 2 3+ 5

M = (3− 5 3)( + 5 10) ( − 2) 3+ 5

M = 2.( 5 6 2 5+ − 6 2 5+ )

M = 2. 5( 5 1+ −) ( 5 1+ )

M = 2 5( + 5− 5 1− )

M = 2 4 = 8

0,25

0,25 0,25

0,25

1.0

b/ Điều kiện để biểu thức C có nghĩa: x – 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2

Ta có: C =

2

3 2

x x

− =

2

2

x

− + = + − + = + +

Biểu thức C có giá trị nguyên khi x – 2 là ước của 1

Khi đó: x – 2 = 1 ⇔ x = 3 (thoả ĐK)

hoặc x – 2 = -1 ⇔ x = 1 (thoả ĐK)

Vậy x = 3; x = 1

0.5 0.25 0.25

1.0

4

I M

A

D

H

N

Vẽ MN ⊥ CH Vì MN // AH và M là trung điểm của AC

nên MN = 1

Ta có: BHI ~ MNI ⇒ BH BI

AD là phân giác ta có: BI AB

⇒ BH AB

AB

AC hay

⇒ BH = AB AH

AC = AB.cosA

Mặt khác BH = BC.cosB

Vậy, AB.cosA = BC.cosB

0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

2.0

5 Vẽ hình

a/ Nối HD, HE thì:

Góc BDH = 900; góc CEH = 900

Áp dụng hệ thức b2 = ab’ ta được;

AD.AB = AE.AC (= AH2)

0,25

0,25

0.5

Tứ giác AEHD là hình chữ nhật

Góc IDE = ˆD1+ ˆD2 = ˆH1 + ˆH2 = 900

Suy ra ID ⊥DE nên DE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

0,25

0.5

Trang 4

Tương tự, DE là tiếp tuyến của đường tròn (K) 0,25

DEKI là hình thang vuông

SDEKI

2

DI EK DE+

=

( )

2

IH HK AH+

=

1 .

BC AH

= 1

2S

= ABC

0,25 0.25

0,25 0.25

1.0

Ngày đăng: 08/07/2015, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w