BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Trang 13.6 Thêm 0,001 mol HOI vào 1 lit dung
dịch hỗn hop CH,COONa 0,1M và
CH„COOH 0,1M Tính pH của dung dịch
©
H ~pK, +lg~°
ĐI 19G Tot
C¿ = [CH¿COONa] = 0,1 -0,001
C, = [CH,COOH] = 0,1 + 0,001
3.8 Can cho thêm bao nhiêu gam NH,CI
vào † lít NHẠOH 0,1M để được dung dịch
đệm pH = 9,52
NH,OH nà
NH,Cl_C, f DD dem ph
C H)=pK, +lg=°
pH)ẤpK, #IÐ=
I
or
3.7 Tính nồng độ mol của dung dich
NH,CI có pH = 5,3 (pKNH3- = 4,76)
3.9 Cần cho thêm bao nhiêu ml HCI 0,01M vào †1 lít dung dịch NH,OH 0,1M
đê được dung dịch đệm pH = 10? Cho = 9,24
HCl + NH,OH = NH,CI + HzO
ona Ona’)
Tai thoi diém can bang
C*V - Cj*Vọ Ô Ca*Vạ
Trang 2ers
Vậy khi chuẩn độ Na,CO, voi chi thi MO
thì phản ứng xảy ra đến nắc 2 tạo thành
CO; a VÀ =2
3.12 Hoa tan 0,5000g Na,CO, trong binh
định mức 200ml, chuẩn độ 50,00ml dung
dịch thu được khi thì hết 24,00ml dung
dịch H;SO, với chỉ thị MO
Hãy tính nồng độ đương lượng và độ
chuẩn của dung dịch H;SO,
Theo định luật đương lượng thì:
(NV)naecos = (NV)H2s04
`
Na,CO, Đ.V aoe
Trang 3
pH
Te pK + be ine
Ps Paina" TE [HInd]
Ind Mau Ind
a,HInd màu
Hind Mau Hlnd
14,00 3.1 8
12,00 3
sœ| HạPO,>»HPO2, (^
PP
8,00 4
2 6,00 4
4.00 4 H3PO,2H PO,
2,00 4
0,00 T
0 0,5 1 1,5 2 25 3
Thay mau dang acid (HInd) khi
[Ind] 1 [HInd|_ 10
pHé< pK „„-l =2
Jnd ˆ
Thấy màu dạng baz (Ind') khi
II
TT
pH> pK,„+lg2 = 3.3
Khi chuẩn độ HạPO¿ với chỉ thị PP thì phản ứng xảy ra đến nắc thứ 2 » H,PO, z=2
Theo định luật đương lượng thì:
(NV)hapoa = (NV)Naon
: D H,PO, : D H,PO, —_
)h ° 1000 =( NO rat ° 1000
_Ý aa