1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI BÀI TẬP HÓA PHÂN TÍCH- CHƯƠNG 3

3 13,2K 361
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 173,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CHƯƠNG 3

Trang 1

3.6 Thêm 0,001 mol HOI vào 1 lit dung

dịch hỗn hop CH,COONa 0,1M và

CH„COOH 0,1M Tính pH của dung dịch

©

H ~pK, +lg~°

ĐI 19G Tot

C¿ = [CH¿COONa] = 0,1 -0,001

C, = [CH,COOH] = 0,1 + 0,001

3.8 Can cho thêm bao nhiêu gam NH,CI

vào † lít NHẠOH 0,1M để được dung dịch

đệm pH = 9,52

NH,OH nà

NH,Cl_C, f DD dem ph

C H)=pK, +lg=°

pH)ẤpK, #IÐ=

I

or

3.7 Tính nồng độ mol của dung dich

NH,CI có pH = 5,3 (pKNH3- = 4,76)

3.9 Cần cho thêm bao nhiêu ml HCI 0,01M vào †1 lít dung dịch NH,OH 0,1M

đê được dung dịch đệm pH = 10? Cho = 9,24

HCl + NH,OH = NH,CI + HzO

ona Ona’)

Tai thoi diém can bang

C*V - Cj*Vọ Ô Ca*Vạ

Trang 2

ers

Vậy khi chuẩn độ Na,CO, voi chi thi MO

thì phản ứng xảy ra đến nắc 2 tạo thành

CO; a VÀ =2

3.12 Hoa tan 0,5000g Na,CO, trong binh

định mức 200ml, chuẩn độ 50,00ml dung

dịch thu được khi thì hết 24,00ml dung

dịch H;SO, với chỉ thị MO

Hãy tính nồng độ đương lượng và độ

chuẩn của dung dịch H;SO,

Theo định luật đương lượng thì:

(NV)naecos = (NV)H2s04

`

Na,CO, Đ.V aoe

Trang 3

pH

Te pK + be ine

Ps Paina" TE [HInd]

Ind Mau Ind

a,HInd màu

Hind Mau Hlnd

14,00 3.1 8

12,00 3

sœ| HạPO,>»HPO2, (^

PP

8,00 4

2 6,00 4

4.00 4 H3PO,2H PO,

2,00 4

0,00 T

0 0,5 1 1,5 2 25 3

Thay mau dang acid (HInd) khi

[Ind] 1 [HInd|_ 10

pHé< pK „„-l =2

Jnd ˆ

Thấy màu dạng baz (Ind') khi

II

TT

pH> pK,„+lg2 = 3.3

Khi chuẩn độ HạPO¿ với chỉ thị PP thì phản ứng xảy ra đến nắc thứ 2 » H,PO, z=2

Theo định luật đương lượng thì:

(NV)hapoa = (NV)Naon

: D H,PO, : D H,PO, —_

)h ° 1000 =( NO rat ° 1000

_Ý aa

Ngày đăng: 11/03/2014, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w