Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban đầu người ta gọi đó là lãi kép... Bài toán 2: Trong vật lí, sự phân rã của các
Trang 1Bài toán 1:
Một người gửi số tiền 10 triệu đồng vào ngân hàng với lãi xuất 8.4%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì
cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào số vốn ban
đầu( người ta gọi đó là lãi kép) Hỏi người đó được lĩnh bao nhiêu tiền sau n năm (n ), nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
*
∈¥
Giải:
Đặt r=0,084; P=10, Pn là số tiền được lĩnh sau n năm
Ta có: P1=P+P.r=P(1+r)
P2=P1+P1.r=P1(1+r)=P(1+r)2
Vậy: Pn= P(1+r)n
………
Áp dụng công thức trên số tiền được lĩnh sau 100 năm là:
P =10(1+0,084)100 ≈31.837 triệu
Trang 2Bài toán 2:
Trong vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu
diễn bằng công thức: , trong đó m 0 là khối
lượng chất phóng xạ ban đầu, m(t) là khối lượng chất
phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kì bán rã
0
1 ( )
2
t T
m t = m
÷
Bài toán 3:
Dân số của thế gới được ước tính theo công thức ,
trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hàng năm
ni
S = Ae
Trang 3y a=
1 2
t T
y
= ÷
ni
y e =
(1 ) n
y = + r
1
1 2
T
t
=
÷ ÷
y = e
(1 ) n
y = + r
1
1 2
T
t
= ÷ ÷
y = e
(1 ) n
y = + r
Trang 4Tiết 29-30 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I HÀM SỐ MŨ I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa Dạng: y a= x( a > 0,a ≠1)
1 Định nghĩa
HĐ2: (SGK_71) Giải:
a) Cơ số a = 3 b) Cơ số a = 3 5 d) Cơ số 1
4
Trang 5Tiết 29-30 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
2 Đạo hàm
của hàm số mũ:
Định lý 1: ( )x ' x
Chú ý: ( )' '
Ví dụ 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2 2 ln
)
x x
x a
a y e
−
=
Giải:
a y = e − x − x = e − x −
.ln ln
) ' x a ln x a ln
b y = e x a = e a
Trang 6Tiết 29-30 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
2 Đạo hàm
của hàm số mũ:
Định lý 1: ( )x ' x
Chú ý: ( )' '
Định lý 2: ( )' ( )
ln 0, 1
Chú ý: ( )' ( )
.ln ' 0, 1,
Trang 7Tiết 29-30 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm
của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ y a= x( a > 0,a ≠1)
3 Khảo sát
hàm số mũ
x
y
O
1
a >
0 < <a 1
x
y
O
Đồ thị hàm số mũ y a= x ( a > 0,a ≠1)
Quan sát đồ thị và trả lời các câu hỏi sau?
Tập xác định?
Đạo hàm?
Chiều biến thiên?
Tiệm cận?
? 0
x a
Trang 8Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y a= x ( a > 0,a ≠ 1)
Tập xác định
Đạo hàm
Chiều biến thiên : hàm số đồng biến
: hàm số nghịch biến Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang của đồ
thị hàm số
với
¡
' x ln
y = a a
0
a >
0 < <a 1
0
x a
Trang 9Tiết 29-30 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm
của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ y a= x( a > 0,a ≠1)
3 Khảo sát
hàm số mũ
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ (SGK-74)y a= x ( a > 0,a ≠1)
Trang 10Nối một ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được kết quả đúng
Ví dụ 2:
x
y
O y
3 4
x
y
= ÷ ( ) 3 x
y =
Trang 11Ví dụ 4: So sánh các số sau?
( ) 9
5
9 10
b v
Ví dụ 3: Tìm x ?
2
)
) 4 16 ) 2 4
x
x
x
a
b c
−
÷ ÷
=
= −
Trang 12Tiết 29-30 HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
I HÀM SỐ MŨ
1 Định nghĩa: Dạng: y a= x ( 0 < ≠a 1)
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
Định lý 1: ( )x ' x
e = e Chú ý: ( )' '
Định lý 2: ( )' ( )
ln 0 1
a = a a < ≠a
Chú ý: ( )' ( )
.ln ' 0 1, 0
a = a a u < ≠a u >
Bảng tóm tắt các tính chất của
hàm số mũ (SGK-74)y a = x ( 0 < ≠ a 1 )