chất Hình bình hành Cạnh Góc Đường chéo Đối xứng Tính chất Hình thang cân Cạnh Góc Đường chéo Đối xứng -Các cạnh đối song song v bằng nhau.. - Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
Trang 1NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o
VÒ dù Giê TH¡M LíP 8B
M«n : To¸n 8
Trang 2chất
Hình bình hành
Cạnh
Góc
Đường
chéo
Đối
xứng
Tính chất
Hình thang cân
Cạnh
Góc
Đường chéo
Đối xứng
-Các cạnh đối song song
v bằng nhau à
- Các góc đối bằng nhau.
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
- Giao điểm hai đường chéo
l tâm đối xứng à
- Hai cạnh bên bằng nhau.
- Hai góc kề một đáy bằng nhau.
-Hai đường chéo bằng nhau
- Đường thẳng đi qua trung
điểm hai đáy l trục đối xứng à
A
B
J E
F O
Trang 3H×nh ch÷ nhËt
TiÕt 16
1 §Þnh nghÜa:
+ Tø gi¸c ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt
<= A B C Dˆ = = = = ˆ ˆ ˆ 90 0
2 TÝnh chÊt:
C D
(SGK/97)
>
Trang 4- Các cạnh đối song
song v bằng nhau à
- Hai cạnh bên bằng nhau
- Các góc đối bằng
nhau - Hai góc kề một đáy bằng nhau
- Hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm
của mỗi đường
- Hai đường chéo bằng nhau
- Giao điểm hai đường
chéo là tâm đối xứng. - Đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
là trục đối xứng.
- Các cạnh đối song song v bằng nhau à
- Bốn góc bằng nhau v bằng 90 à O
- Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
- Hai đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh đối là hai trục đối xứng.
AB // CD; AB = CD ; AC // BD ; AC = BD
0
ˆ ˆ ˆ ˆ 90
A B C D= = = =
OA = OD = OB = OC
O là tâm đối xứng d1
; d2 là trục đối xứng
C D
Trang 5Hình chữ nhật
Tiết 16
1 Định nghĩa:
+ Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
<=> A B C Dˆ = = = = ˆ ˆ ˆ 90 0
2 Tính chất:
AB // CD; AB = CD ; AC // BD ; AC = BD
0
A B C D= = = =
OA = OD = OB = OC
O là tâm đối xứng
d1 ; d2 là trục đối xứng
C D
C D
d 1
d 2
o
Trang 6A B
C D
M
C D
C D
M
C D
96 0
H.5 H.4
M
C D
Hoạt động nhóm
+ Nhóm 1 + 2: Làm hình 1, 2, 3
+ Nhóm 3 + 4: Làm hình 4, 5
+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
3 Dấu hiệu nhận biết
Trang 7Hình chữ nhật
Tiết 16
1 Định nghĩa:
+ Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
<=> A B C Dˆ = = = = ˆ ˆ ˆ 90 0
2 Tính chất:
AB // CD; AB = CD ; AC // BD ; AC = BD
0
A B C D= = = =
OA = OD = OB = OC
O là tâm đối xứng
d1 ; d2 là trục đối xứng
C D
d 1
d 2
o
M
C D
C D
M
H.4
H.5
3 Dấu hiệu nhận biết (SGK/97)
4 áp dụng vào tam giác
+ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
+ Nếu một tam giác có đường trung tuyến
ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì
* Định lí:
Trang 8tra một tứ giác
có là hình chữ
nhật hay không
bằng compa mình cũng có thể kiểm
tra được
Vậy theo em, hai bạn đã kiểm tra bằng cách nào?
Trang 9+ Học thuộc: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật, định lí áp dụng vào tam giác
+ Làm bài tập 58, 59, 60, 61/SGK/99
+ Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Hướng dẫn về nhà