1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH CHỮ NHẬT

13 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 4,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành.Vì tứ giácABCD có các góc đối bằng nhau Hỡnh bỡnh Hỡnh chữ nhật C D Chọn câu trả lời đúng: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật nếu có... C D 3 Dấu hiệu

Trang 2

HS1: Nªu tÝnh chÊt cña h×nh b×nh hµnh?

HS2: Nªu tÝnh chÊt cña h×nh thang c©n?

HS3: Nªu dÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n , h×nh b×nh hµnh

Trang 3

1) Định nghĩa :

Chứng minh

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

Chứng minh hình chữ nhật ABCD cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân

Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành.(Vì tứ giácABCD có các góc đối bằng nhau)

Hỡnh bỡnh

Hỡnh chữ nhật

C D

Chọn câu trả lời đúng:

Tứ giác ABCD là hình chữ

nhật nếu có.

A DAB = ABC = 900

B BCD = DAB = 900

C BAD = ABC = ADC = 900

Bài tập trắc nghiệm:

C D

C D

A = B = C = D = 90 0

Hình chữ nhật ABCD là hình thang cân vì có AB // CD (cùng vuông góc với AD)

và D = C

10

?1

Trang 4

Hình chữ nhật có những tính chất gì?

Tính

chất

Cạnh -Các cạnh đối

song song và bằng nhau

-Hai cạnh bên bằng nhau.

Góc -Các góc đối bằng

nhau -Hai góc kề một đáy

bằng nhau.

Đư

ờng

chéo

-Hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đư

ờng.

-Hai đường chéo bằng nhau.

đối

xứng - Giao điểm hai

đường chéo là tâm

đói xứng

-Đừng thẳng đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng.

-Các cạnh đối song song và bằng nhau.

-Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.

-Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là hai trục đối xứng.

-Bốn góc bằng nhau và bằng

90 0

2 Tính chất: (Hoạt động nhóm )

-Hai đường chéo bằng nhau

và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

?

1) Định nghĩa :

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

C D

A = B = C = D = 90 0

Trang 5

A B

C D

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

Hình thang cân có một góc vuông là hình

chữ nhật

Hình bình hành có một góc vuông là hình

chữ nhật

Hình bình hành có hai đường chéo bằng

nhau là hình chữ nhật

C D

3) Dấu hiệu nhận biết :

2) Tính chất:

C D

Các cạnh đối song song và bằng nhau

Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.

Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là hai trục đối xứng

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

C

B A

D

Trang 6

Ch ng minh h×nh b×nh hµnh cã hai ®­êng chÐo b»ng nhau lµ ứ

h×nh ch÷ nhËt.

GT Hình bình hành ABCD; AC = BD

KL ABCD là hình chữ nhật

Ch ng minh ứ

Vậy: hình thang cân ABCD có 4 góc vuông nên là hình chữ nhật (theo

định nghĩa hình chữ nhật)

C D

ADC = BCD = 900

ADC = BCD (1)

gi¸c ABCD lµ h×nh thang c©n (DÊu hiÖu nhËn biÕt)

Trang 7

Có AB =CD

Tứ giác ABDC là hình bình hành

?2 Với một chiếc com pa, sẽ kiểm tra được hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng com pa, để kiểm tra tứ giác

ABCD có là hình chữ nhật hay không ta làm thế naò ?

C D

AD = BC

mà AC = BD ABDC Là hình chữ nhật

Trang 8

Chän c©u tr¶ lêi sai:

H×nh b×nh hµnh MNPQ trë thµnh h×nh ch÷ nhËt

nÕu Cã thªm:

A MP = NQ

B QMN = 90 0

C MNQ = 90 0

D MQP = 90 0

Bµi tËp tr¾c nghiÖm:

P Q

10

Trang 9

a) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật

(hình bình hành có một góc vuông)

c) Trong tam giác vuông, đường trung

tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa

cạnh huyền.

a) Tứ giác ABDClà hình chữ nhật ( hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau)

b) Tam giác ABC vuông tại A

?4

c) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh

ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

•Hoạt động nhóm ( nhóm 1 và 2 làm ? 3 , nhóm 3 và 4 làm ?4 )

b) AM = BC

2 1

a) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao?

b) So sánh các độ dàiAMvà BC.

c) Tam giác vuông, đường trung tuyến

ứng với cạnh huyền.

Hãy phát biểu tính chất tìm được ở

a) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao? b) Tam giác ABC là tam giác gì?

c) Tam giác ABC có đường trung tuyến

AM Bằng nửa cạnhBC

Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lý.

A

C

D

A

C

D

4.Định lý ỏp dụng vào tam giỏc vuụng

Trang 10

1.Trong tam giác vuông , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

2 Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông

Định lý ỏp dụng vào tam giỏc vuụng

Câu1 : Nêu định nghĩa hình chữ nhật ?

Câu2 : Hình chữ nhật có những tính chất gì?

Câu4 : Nêu định lý về đường trung tuyến trong

tam giác vuông ứng với cạnh huyền?

Câu3 : Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật ?

C D

Trang 11

Câu hỏi củng cố hướng dẫn học bài.

2) Tính chất:

1) Định nghĩa :

C D

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

Các cạnh đối song song và bằng nhau

Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau

tại trung điểm của mỗi đường.

Giao điểm hai đường chéo là tâm đối

xứng.

Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai

cạnh đối là hai trục đối xứng

Hình thang cân có một góc vuông là

hình chữ nhật

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

3) Dấu hiệu nhận biết :

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ

nhật.

4.Định lý áp dụng vào tam giác vuông.

Trong tam giác vuông , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

Nếu một tam giác có đ ườ ng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác

Trang 12

A 3cm B 4 cm C 5cm D.7cm.

Chọn câu trả lời đúng: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông

bằng 6cm và 8cm là.

Bài tập trắc nghiệm:

8cm

? A

B

M

C

10

58,59,60,61(SGK) trang 99

Trang 13

Bài giảng kết thúc



Xin chân thành cảm ơn

các thầy giáo, cô giáo

đã về dự

Ngày đăng: 23/10/2014, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình - HINH CHỮ NHẬT
Hình b ình (Trang 3)
Hình bình hành MNPQ  trở thành hình chữ nhật - HINH CHỮ NHẬT
Hình b ình hành MNPQ trở thành hình chữ nhật (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w