Do đó: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.. 4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật... 3 Tứ giác có hai đường
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất của hình thang cân, hình bình hành.
•- Cạnh bên AD = BC
•- Đường chéo AC = BD
•- Về cạnh: AB = CD; AD = BC
•- Về góc: Â = CÂ ; BÂ = DÂ
•- Về đường chéo: OA = OC;
OB = OD
Trang 4HÌnh Chữ Nhật
1 Định nghĩa:
Tứ giác ABCD có Â = BÂ = CÂ = DÂ = 90 0
là một hình chữ nhật
Hình chữ nhật là tứ giác
có bốn góc vuông.
Tứ giác ABCD là một hình chữ nhật ⇔ Â = BÂ = CÂ = DÂ = 90 0
C D
?1
Trang 5HÌnh Chữ Nhật
2 Tính chất:
Hình chữ nhật có tất cả tính chất
của hình bình hành, của hình thang cân.
Do đó: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Giả thiết ABCD là hình chữ nhật
AC cắt BD tại O Kết luận OA = OB = OC = OD O
B A
Trang 6HÌnh Chữ Nhật
3 Dấu hiệu nhật biết:
1) Tứ giác có ba góc vuông là
hình chữ nhật.
C D
2) Hình thang cân có một góc
vuông là hình chữ nhật.
3) Hình bình hành có một góc
vuông là hình chữ nhật.
4) Hình bình hành có hai đường chéo
bằng nhau là hình chữ nhật.
C
Trang 7GT ABCD là hình bình hành AC = BD
KL ABCD là hình chữ nhật
Xét ∆ADC và ∆BCD có:
Suy ra: ADC 90=
Vậy ABCD là hình chữ nhật (dấu hiệu 3)
Trang 8?2 ?2’
Trang 9HÌnh Chữ Nhật
1) Tứ giác có hai góc vuông có
phải là hình chữ nhật không?
2) Hình thang có một góc vuông
có là hình chữ nhật không?
3) Tứ giác có hai đường chéo
bằng nhau có là hình chữ nhật
không?
4) Tứ giác có hai đường chéo
bằng nhau và cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường có là
hình chữ nhật không?
có không
có không có không có không
Trang 10HÌnh Chữ Nhật
Trang 11HÌnh Chữ Nhật
4 Áp dụng vào tam giác:
1) Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
2) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với
một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
Củng cố:
1 Nêu định nghĩa hình chữ nhật.
2 Nêu các tính chất của hình chữ nhật.
3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Bài tập 58 trang 99 (SGK): Bài tập 60 trang 99 (SGK): Hướng dẫn về nhà
Trang 12HÌnh Chữ Nhật
Chứng minh tương tự ta được hình thang cân.
Từ định nghĩa hình chữ nhật, ta suy ra: Hình chữ nhật
cũng là một hình bình hành, một hình thang cân.
Chứng minh rằng hình chữ nhật ABCD cũng là
một hình bình hành, một hình thang cân
?1
A
B C
Trang 13HÌnh Chữ Nhật
Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra được hai
đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình chữ nhật không ta làm thế nào?
?2
A
B C
Trang 14HÌnh Chữ Nhật
Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra được hai
đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình chữ nhật không ta làm thế nào?
?2’
A
B C
Trang 15HÌnh Chữ Nhật
Cho hình vẽ.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lý
?3
a) AC và BD cắt nhau tại
trung điểm mỗi đoạn và
 = 90 0 Vậy ABDC là hình chữ nhật
b) AM = ½ BC
c) Trong tam giác vuông, độ dài trung tuyến ứng với
cạnh huyền bằng nửa độ dài cạnh huyền.
A
B
C
a) b) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? So sánh độ dài AM và BC.
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung
tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lý
Trang 16HÌnh Chữ Nhật
Cho hình vẽ.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM
bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lý
?4
a) AC và BD cắt nhau tại
trung điểm mỗi đoạn và bằng nhau.
Vậy ABDC là hình chữ nhật
b) Tam giác ABC là tam
giác vuông tại A.
c) Trong tam giác nếu độ dài trung tuyến bằng nửa
cạnh tương ứng thì tam giác ấy là tam giác vuông
A
B
C
a) b) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng
nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được
ở câu b) dưới dạng một định lý
Trang 17HÌnh Chữ Nhật
BT: 58
Điền vào ô trống, biết rằng a, b là độ dài các
cạnh, d là độ dài đường chéo của một hình chữ nhật.
5 12
Trang 18HÌnh Chữ Nhật
BT: 60
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.
Trang 19HÌnh Chữ Nhật
Trang 20HÌnh Chữ Nhật
Trang 21HÌnh Chữ Nhật
Trang 22HÌnh Chữ Nhật
A
B C
D
O
Trang 23Bạn đã sai rồi!